Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452427-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàng Mai hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 08:32:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,888,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 540,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.066E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học), cụ thể giá trị các hạng mục yêu cầu như sau: - Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 15.700.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 1.150.000.000 VNĐ - Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 2.100.000.000 VNĐ * Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Hạng mục thi công xây dựng:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trác thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp. thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thử áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường THCS Hoàng Văn Thụ, xã Hoàng Văn Thụ, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàng Mai hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xen chi tiết trong mục file khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 540.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông, chiều dày sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,31 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,718 | m3 |
| 3 | Đắp lớp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,35 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lót | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,097 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 274,113 | m3 |
| 6 | Cắt khe 2x4 sân bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,5 | 10m |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.009,65 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,718 | m3 |
| 9 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,53 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,776 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,9 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 134,42 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 201,63 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 134,42 | m2 |
| 17 | Đổ đất trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 133,8 | m3 |
| 18 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 446 | m2 |
| B | HÀNH LANG CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,339 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,112 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,339 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,845 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,549 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,123 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,197 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,403 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,362 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,023 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,664 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,817 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,221 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,459 | m3 |
| 27 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,6 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,221 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,244 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,5 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,942 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,102 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,69 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,74 | m |
| 36 | Ống thoát nước tràn D34 L=250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 37 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,13 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,044 | m2 |
| 39 | Chụp inox che bản mã 80x80x3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61,465 | m2 |
| 43 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chếch upvc class2 D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| C | HÀNH LANG CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,121 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,238 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,308 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,154 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,891 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,28 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,872 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,166 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,308 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,493 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,704 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,176 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,131 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,577 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,331 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,332 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,955 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,207 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,572 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,935 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,346 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,216 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,2 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95,5 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,278 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,342 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61,82 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,39 | m |
| 35 | Ống thoát nước tràn D34 L=250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5 | m |
| 36 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,329 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,578 | m2 |
| 38 | Chụp inox che bản mã 80x80x3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 39 | Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 132,7 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111,562 | m2 |
| 42 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch upvc class2 D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 201,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,804 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,67 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,944 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,104 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,452 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,907 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,356 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,351 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,823 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,037 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,546 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58,28 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 204,197 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 204,197 | m2 |
| 22 | Băng cắt thấm rộng 200 (Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47 | md |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 87,987 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 204,197 | m2 |
| 25 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 252,351 | m3 |
| 26 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,615 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,549 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,549 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,549 | m3 |
| 31 | Nhân công thi công tầng lọc (Công 3.0/7) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | công |
| E | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,217 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,356 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,477 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,771 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,059 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,494 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,435 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,466 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,237 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,146 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,664 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,371 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,371 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,71 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,371 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM chống thấm bể (5kg/m3) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,379 | m3 |
| 19 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Bậc thang lên mái fi 20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,675 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,718 | m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,718 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,718 | m3 |
| 25 | Nhân công thi công tầng lọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | công |
| 26 | Băng cắt thấm rộng 200 (Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | md |
| F | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,235 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,725 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,683 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,506 | 100m2 |
| 6 | Gia công bản mã thép bịt đầu cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,243 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,243 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,735 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,486 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,813 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,813 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,87 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,929 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,284 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,034 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,789 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,363 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,013 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84,966 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,999 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,935 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,008 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,751 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,212 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,179 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,573 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,535 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,053 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,974 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,358 | m3 |
| 32 | Đắp Đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,745 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,542 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,102 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,018 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,272 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,272 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,506 | m2 |
| 42 | Ngâm nước chống thấm bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,758 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,121 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90,663 | m2 |
| 45 | Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,602 | 10m |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,558 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,496 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,412 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,412 | m2 |
| 50 | Đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,417 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,192 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,356 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,601 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 143,469 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,324 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,224 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,622 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,895 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,163 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,208 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,123 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,237 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,797 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,957 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,951 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,618 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,512 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,605 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,809 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,113 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,403 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,605 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,227 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 261,808 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,16 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,471 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,645 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,325 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,166 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,838 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 456,195 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 560,964 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 531,68 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.529,698 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 317,129 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 843,631 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.395,135 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô đua sau nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 83,772 | m2 |
| 90 | Trát gờ xây gạch dưới cửa sổ + gờ trên cửa sổ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 159,6 | m |
| 91 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240,1 | m |
| 92 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250,644 | m2 |
| 93 | Đắp đá mạt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,924 | m3 |
| 94 | Kẻ chỉ lõm 10 rộng 20, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 790,4 | m |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 97,231 | m2 |
| 96 | Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,42 | 10m |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 242,189 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 421,067 | m2 |
| 99 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,165 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 107,664 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 342,702 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,644 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,165 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.280,532 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,68 | m2 |
| 106 | Khung xương INOX đỡ bàn chậu lavabo, INOX 304 20x40x1.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,18 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,18 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 199,694 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,893 | 100m2 |
| 111 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ 600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72,65 | md |
| 112 | Tôn che khe lún | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,87 | md |
| 113 | Lắp đặt la inox 304 che khe lún tầng 1,2,3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,54 | md |
| 114 | Gia công lan can bằng INOX 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,746 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 162,556 | m2 |
| 116 | Chụp inox che bản mã 80x80x3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 204 | cái |
| 117 | Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86 | cái |
| 118 | Bộ thang sắt lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Nắp tôn đậy nắp lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 120 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm , kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,68 | m2 |
| 121 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,8 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 132,6 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,392 | m2 |
| 124 | SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101,382 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,336 | tấn |
| 126 | Gia công sen hoa INOX 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa cửa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 166,92 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 987,875 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.646,557 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,353 | 100m2 |
| 131 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 133 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 145 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 135 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 138 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 139 | Bu lông đai ốc M12 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 140 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 141 | Chân bật fi10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115 | cái |
| 142 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 143 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 144 | Hộp Aptomat loại 14-18 MODUL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 145 | Hộp Aptomat loại 12 MODUL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 146 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 158 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 120/2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68 | bộ |
| 159 | Ty đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68 | bộ |
| 160 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - bóng led tube 120/1x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 161 | Bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 162 | Bộ đèn LED máng đôi gắn tường 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Đèn led ốp trần 12W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 165 | Đèn led ốp trần 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 169 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm sàn chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 174 | Công tắc đảo chiều đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 175 | Công tắc đảo chiều đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 176 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 177 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 178 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 179 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 180 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 181 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 182 | Dây CU/PVC 1x35Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 183 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | m |
| 184 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 185 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 186 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 770 | m |
| 187 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.450 | m |
| 188 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 189 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.900 | m |
| 190 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.800 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 145 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 600 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.450 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.400 | m |
| 197 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | hộp |
| 198 | SWITCH ACCESS 32 POTS | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 199 | Cáp mạng utp4pairs cat 5e | Theo HSTKBVTC được duyệt | 190 | m |
| 200 | Bộ cắm mạng máy tính đơn (1 cổng chuẩn RJ45/CAT6) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | bộ |
| 201 | Cọc tiếp đất D20, L=2500mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 202 | Băng đồng tiếp đất 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 203 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 205 | Cầu chì 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt lô giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 214 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 216 | Xiphong thoát sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 217 | Xiphong chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 221 | Ống PPR, đường kính D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 222 | Ống PPR, đường kính D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 223 | Ống PPR, đường kính D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút PPR 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút PPR 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút PPR 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 234 | Cút ren trong ppr D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68 | cái |
| 235 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | cái |
| 236 | Rắc co ppr D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 237 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | bộ |
| 238 | Ống nhựa UPVC, đường kính d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 239 | Ống nhựa UPVC, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 240 | Ống nhựa UPVC, đường kính d=76mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,38 | 100m |
| 241 | Ống nhựa UPVC, đường kính d=60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 242 | Ống nhựa UPVC, đường kính d=48mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,11 | 100m |
| 243 | Ống nhựa UPVC, đường kính d=42mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 244 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 245 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 246 | Chếch UPVC, đường kính D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 247 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 248 | Cút UPVC, đường kính D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 249 | Cút UPVC, đường kính D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 250 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 255 | Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 256 | Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 257 | Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 258 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 259 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 260 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | bộ |
| 261 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x76mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 265 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 266 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 267 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,25 | 100m |
| 268 | Lắp đặt chếch upvc class2 D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa D=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 270 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 271 | Cầu chắn rác inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 272 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| G | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,868 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,755 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,69 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,337 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,187 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,503 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88,193 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,167 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,246 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,641 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,826 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,607 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,682 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,368 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,937 | m3 |
| 17 | Đắp Đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,337 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,817 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,425 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,44 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,44 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,853 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,44 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,263 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53,378 | m2 |
| 30 | Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,168 | 10m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,869 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,459 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,459 | m2 |
| 34 | Đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,056 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,97 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,269 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,409 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,832 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,02 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,359 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,303 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,296 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,887 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,896 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,52 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,122 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,724 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,238 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,375 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,493 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,933 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,114 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,921 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,962 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120,759 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,531 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,916 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,622 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,094 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,132 | m3 |
| 65 | Ống PVC D34 thoát tràn sê nô mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,25 | m |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,467 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 232,786 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 856,394 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 213,636 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 156,172 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 231,246 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 83,909 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 455,549 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 635,413 | m2 |
| 75 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 109,28 | m2 |
| 76 | Trát gờ bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 126,2 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111,44 | m |
| 78 | Kẻ chỉ lõm 10 rộng 20, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 290,8 | m |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,198 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 139,066 | m2 |
| 81 | Làm tấm trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,687 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 173,952 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, Gạch ceramic 150x600 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,107 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 530,217 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,687 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,496 | m2 |
| 87 | Khung INOX đỡ mặt bàn LAVABO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 88 | SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiện inox 304) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,01 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,554 | m2 |
| 90 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,414 | 10m |
| 91 | Trục cầu thang INOX 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,797 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,015 | m2 |
| 94 | Chụp inox che bản mã 80x80x3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95 | cái |
| 95 | Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,952 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,952 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 158,664 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,46 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp hồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,52 | md |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.187,437 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 677,668 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,497 | 100m2 |
| 104 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm , kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,18 | m2 |
| 105 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,32 | m2 |
| 106 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,42 | m2 |
| 107 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,57 | m2 |
| 108 | SX vách kính khung nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,06 | m2 |
| 109 | Cửa khung sắt hộp 40x80x1.8mm thưng tôn hoa bắt vít rút dày 0.8mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 110 | Bộ thang sắt lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Nắp tôn đậy nắp lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Gia công sen hoa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,464 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa cửa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73,48 | m2 |
| 114 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 118 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 122 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 123 | Bu lông đai ốc M12 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 124 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Chân bật fi10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 146 | cái |
| 126 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x200 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 127 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 128 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 129 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 137 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L120/36W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Đèn led ốp trần 12W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 140 | Đèn led ốp trần 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.500 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 750 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.180 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D48 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 750 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 590 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | hộp |
| 162 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 163 | Băng đồng tiếp đất D 25*3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 164 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 166 | Cầu chì 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 172 | Dây cấp nước xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 177 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 179 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 180 | Xi phông cho phễu thu sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 181 | Van phao cơ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,43 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,58 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 189 | Tê đều 90 PPR d32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Tê thu 90 PPR d32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 191 | Tê thu 90 PPR d25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 192 | Côn thu PPR d32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 193 | Côn thu PPR d25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Cút ren trong D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 198 | Rắc co D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 199 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D 42mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 206 | Lắp đặt Chếch U.PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt Chếch U.PVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt Chếch U.PVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt Chếch U.PVC D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút 90 PVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút 90 PVC D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 212 | Măng sông PVC CLASS2 D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 213 | Măng sông PVC CLASS2 D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 214 | Măng sông PVC CLASS2 D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 215 | Măng sông PVC CLASS2 D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 216 | Măng sông PVC CLASS2 D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 217 | Côn thu UPVC D90x76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Côn thu UPVC D76x48 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 219 | Côn thu UPVC D76x42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 220 | Bịt thông tắc PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 221 | Bịt thông tắc PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 222 | Bộ đai + ty treo ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 223 | Tê U.PVC CLASS2 D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Tê U.PVC CLASS2 D60x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 225 | Y U.PVC CLASS2 D60x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 226 | Y U.PVC CLASS2 D60x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 227 | Y U.PVC CLASS2 D110x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 229 | Lắp đặt Chếch UPVC D90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 232 | Cầu chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 233 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 05 | |||
| 1 | Phá dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | ht |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 354,568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can hành lang (phần lan can sắt) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,076 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,42 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,982 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,601 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,134 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ phần trát granito tam cấp cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,849 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 611,928 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 576,878 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.189,88 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 167,679 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 670,721 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,714 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,889 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,578 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,905 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,016 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,167 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,145 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,161 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 31 | Gia công dầm mái, khung mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,924 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,924 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,53 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,53 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 87,142 | m2 |
| 36 | Lợp tấm ALUMINIUM, tấm dày 4mm phủ nhôm dày 0.3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,525 | 100m2 |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,629 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,815 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,263 | m3 |
| 42 | Đắp đá mạt công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,622 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,865 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,282 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,022 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,198 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,013 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,743 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,46 | m2 |
| 53 | Đầm nền nhà bằng đầm cóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | ca |
| 54 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,218 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 645,055 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 613,488 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.070,68 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 119,2 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 167,679 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113,418 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,714 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,445 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,468 | m2 |
| 64 | Chụp inox che bản mã 80x80x3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 65 | Mũ inox d140x3mm che tay vịn lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41 | cái |
| 66 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm , kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,16 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,16 | m2 |
| 68 | SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,96 | m2 |
| 69 | Gia công cửa hoa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,343 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa cửa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,16 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,16 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,023 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,023 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 138,81 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,923 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp hồi, úp lóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58,52 | md |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.028,28 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 613,488 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,991 | 100m2 |
| 80 | Tủ điện tổng KT: 600x400x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Tủ điện tổng KT: 400x300x150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 88 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 18Wx2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 89 | Ty treo đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 90 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSB - bóng led tube 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 91 | Đèn LED ốp trần 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Công tắc đổi chiều 1 cực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.350 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 675 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.000 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 675 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 111 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | hộp |
| 112 | Cọc tiếp đất D16, L=2400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 113 | Băng đồng tiếp đất D25x3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 114 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 123 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 124 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 127 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 128 | Bu lông đai ốc M12 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 129 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 130 | Chân bật fi10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115 | cái |
| 131 | Ống UPVC CLASS2 D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 132 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 133 | Cút UPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 134 | Phễu thu nước mưa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Đai kẹp neo ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 06 | |||
| 1 | Phá dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | ht |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 125,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,494 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,954 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 634,166 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,335 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 119,786 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 585,396 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.078,074 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82,209 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 739,881 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101,533 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát sê nô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 93,978 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,727 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,109 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,292 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,615 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,039 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,35 | m2 |
| 23 | Đầm lại nền nhà bằng đầm cóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | ca |
| 24 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,596 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 634,166 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80,512 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 119,786 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82,209 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 93,978 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 146,933 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101,533 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,588 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,719 | m2 |
| 34 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày >=1,8mm , kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,48 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60,48 | m2 |
| 36 | SX vách kính khung nhôm hệ dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,32 | m2 |
| 37 | Gia công hoa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,353 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60,48 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,632 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.019,95 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 665,908 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,984 | 100m2 |
| 43 | Tủ điện tổng KT: 600x400x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Tủ điện tổng KT: 400x300x150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 51 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng led tube 18Wx2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 52 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSB - bóng led tube 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 53 | Đèn LED ốp trần 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Công tắc đổi chiều 1 cực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.350 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 675 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.000 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 675 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.000 | m |
| 73 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | hộp |
| 74 | Cọc tiếp đất D16, L=2400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 75 | Băng đồng tiếp đất D25x3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 76 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Ống UPVC CLASS2 D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m |
| 82 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 83 | Cút UPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Phễu thu nước mưa D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Đai kẹp neo ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| J | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,666 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,656 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê 90o D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 90o D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Rọ hút, D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Rọ hút, D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Máy bơm nước 3HP-380V bơm 3 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm nước 1HP-220V bơm 1 pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Khoan giếng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,45 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,38 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 357,5 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,442 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,224 | 100m3 |
| 29 | Đắp đá 1x2 nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,801 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,701 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,644 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118,272 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 562,69 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 135,348 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,952 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,367 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,782 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 384 | cấu kiện |
| 39 | Nắp gi gang KT 855x430mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 40 | Nắp gi gang KT 1000x500mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,107 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Chóa đèn cao áp 100W không bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Cần đèn gắn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 176,44 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,714 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,714 | 100m3 |
| 60 | Cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x95mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 61 | Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 62 | Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 63 | Rải cáp 0.6/1KV CU/Fr/XLPE/PVC - 4x35mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m |
| 64 | Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m |
| 65 | Rải cáp 0.6/1KV CU/XLPE/DSTA/PVC -2x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | 100m |
| 66 | Dây CU/PVC - 1x70Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 67 | Dây CU/PVC - 1x16Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 105 | m |
| 68 | Dây CU/PVC - 1x4Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 345 | m |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,45 | 100m |
| 73 | Lắp đặt đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Thanh cái đồng 40x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 76 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chống sét hạ thế GZ-500 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,455 | 1000v |
| 82 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | km |
| K | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,055 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,231 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,913 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,458 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,912 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 123,704 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,24 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,997 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng cũ trên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,426 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,489 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,053 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 123,704 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100,848 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,34 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,393 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,968 | m2 |
| 21 | Khung INOX 304 đỡ lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,997 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,36 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Tạo dốc) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,2 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,2 | m2 |
| 26 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT màu ghi chịu nước dày 12mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,6 | m2 |
| 27 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,96 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,84 | m2 |
| 29 | Gia công cửa hoa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa cửa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,84 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 123,704 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,172 | 100m2 |
| 33 | Đèn LED ốp trần 12W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt lô giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nhấn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 44 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 45 | Xiphong thoát sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Xiphong chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Van phao điện chống tràn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 55 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 58 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 60 | Tê PPR D20x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Côn thu PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 67 | Cút ren ngoài PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Rắc co D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Rắc co D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Đai kẹp neo ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 72 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 73 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 74 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=76mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 75 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 76 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=42mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 77 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Chếch UPVC, đường kính D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 80 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 81 | Cút UPVC, đường kính D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Cút UPVC, đường kính D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 84 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Côn thu UPVC D75x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Côn thu UPVC D75x42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Măng sông PVC CLASS2 D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Măng sông PVC CLASS2 D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Măng sông PVC CLASS2 D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Tê UPVC D60x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Tê UPVC D76x76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Tê UPVC D90x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Tê UPVC D110x110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Y UPVC D110x110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Y UPVC D110x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Y UPVC D90x90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 97 | Y UPVC D90x75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Y UPVC D90x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 99 | Đai kẹp neo ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 100 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 101 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Cút UPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Đai kẹp neo ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| L | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,898 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,111 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,528 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,664 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,539 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,047 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,008 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,903 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,505 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,952 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,28 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,996 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,276 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,246 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,161 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,16 | m2 |
| 28 | Bản lề cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Bánh xe cánh cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Chốt cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Khóa cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Bộ chữ biển tên trường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Hộp trang trí đèn cầu trụ cổng thép hộp 30x30x1.2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Đèn cầu D200 bóng LED 15W/220V | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,558 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,409 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,15 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,202 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,577 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,124 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,35 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,284 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,841 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,613 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,258 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 51 | Vệ sinh rêu mốc tường rào hiện trạng cũ không trát trước khi trát mới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 560,784 | m2 |
| 52 | Trát tường rào cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 469,588 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 445,124 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 152,073 | m2 |
| 55 | Trát gờ tường rào, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 463,52 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.106,165 | m2 |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,776 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,369 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,429 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,119 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,532 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,51 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,242 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,108 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,176 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,038 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,174 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,233 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,452 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,725 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,2 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,618 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,564 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,7 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,7 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,8 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,375 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,232 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,232 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,077 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,077 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,8 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,6 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,618 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88,139 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,486 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,638 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,1 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,044 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa INOX | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,1 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,687 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 62 | Hộp điện phòng 6MODUL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 70 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| N | THANG THÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,848 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,304 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,39 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,966 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,145 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,748 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,15 | m3 |
| 13 | Đắp Đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,661 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,8 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,336 | m2 |
| 17 | Gia công thang sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,055 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,055 | tấn |
| 19 | Bu lông liên kết M16x500 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 20 | Bu lông liên kết M14x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 216 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 135,442 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,265 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,089 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,478 | m2 |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,49 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,22 | m3 |
| 7 | Lát gạch nền nhà bằng gạch terazzo 400x400mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 109,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,199 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,199 | tấn |
| 12 | Bu lông liên kết M16x450 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,302 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,302 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,453 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,453 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,886 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,148 | 100m2 |
| 19 | Diềm mái bằng tôn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | md |
| 20 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | md |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rắc D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Chếch nhựa PVC, đường kính D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC, đường kính D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 26 | Đai kep neo ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| P | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,724 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,434 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,396 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,193 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,429 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,522 | m3 |
| 14 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,773 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,437 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,69 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,084 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,019 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,061 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,11 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,153 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,982 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,583 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,658 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,266 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 36 | Đóng lưới chống nứt tường gạch không nung | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,544 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,26 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,48 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,72 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,15 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,7 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,728 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,408 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,168 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,168 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63,74 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,57 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,072 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,32 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,072 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, úp hồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,4 | md |
| 53 | Cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ dày >1.8mm, kính trắng trong suốt an toàn dày 6.38mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,08 | m2 |
| 54 | Cửa sổ bằng lưới inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,68 | m2 |
| 56 | Khóa cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2 +1x4Emm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp điện 8 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen mềm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen mềm D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống gen mềm D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 71 | Phễu thu nước mưa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cầu chắn rấc D120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 75 | Đai kẹp ống các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc quy 12Vdc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt kèm đế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đế đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đế đèn báo phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15 kỹ thuật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh thiết bị cuối đường dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 175 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.032 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 15 đôi 10x2x0.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,8 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.180 | m |
| 19 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 573 | cái |
| 21 | Lắp đặt chia 3 ngả D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe bảo vệ dây cấp tín hiệuD32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt kẹp nhựa D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt man sông nhựa D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,25 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,25 | m3 |
| 28 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 10m |
| 29 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 155 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đế đèn chiếu sáng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 5 đế |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 335 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 318 | m |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 159 | cái |
| 42 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 45 | Thanh ty ren M6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 46 | Ê cu M6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 47 | Nở đạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,87 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,408 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,204 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 154,871 | m2 |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,87 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,852 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê thép đường kính D100/65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép D65/50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép hàn D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép D65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu D100/65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu D65/50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm cho họng tiếp nước và trụ chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 75 | Zoăng cao su D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 76 | Bulông M14x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 77 | Bulông M16x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | hộp |
| 82 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt van chặn D65 kết nối bể maái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 87 | Zoăng cao su D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 88 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van tay gạt D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Thép V5 làm giá đỡ ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 91 | Ubolt D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 92 | Nở sắt M8x160 lắp giá đỡ ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 93 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 lỗ khoan |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,4 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,4 | m3 |
| 96 | Bình chữa cháy MT5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy MFZL8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | bình |
| 98 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 99 | Lắp đặt máy bơm chạyđiện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 100 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s; H=58 m.c.n | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 101 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 103 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 10 cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt cốt 6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 10 cái |
| 110 | Lắp đặt alarm van D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van tín hiệu D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt rọ hút D 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt y lọc D 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Khớp nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van chặn D100mm van chặn vô lăng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt y lọc D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt mối nối mềm 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van chặn d50mm van chặn vô lăng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van an toàn d50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van chặn D 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 1 chiều D 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều D25 đường mồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút ren 40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút ren d25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren d15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cặp bích |
| 139 | Goăng cao su D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 140 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,5 | cặp bích |
| 141 | Goăng cao su D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 142 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê ren d40/25mm (đường xả bình tích áp) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 144 | TÊ thu hàn D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 145 | TÊ thu hàn D100/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê ren 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu hàn D100mm- côn thu đầu bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu hàn D100/50mm- côn thu đầu bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu hàn D50/32mm - côn thu đầu bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu hàn D50/25mm - côn thu đầu bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Côn thu ren 25/15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt zắc co D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt zoăng D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt zoăng D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 156 | Bulong M16x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 288 | cái |
| 157 | Bulong M16x120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 158 | Bulong M14x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 161 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 162 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 163 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 164 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s; H=58m.c.n | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 165 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 16 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 16 | Chiếc |
| 4 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu chương V | 368 | Chiếc |
| 5 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu chương V | 736 | Chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Theo yêu cầu chương V | 16 | Chiếc |
| 7 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | Theo yêu cầu chương V | 24 | Chiếc |
| 11 | Bộ bàn của GV | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Ghế thí nghiệm giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Theo yêu cầu chương V | 12 | chiếc |
| 14 | Ghế TN của HS | Theo yêu cầu chương V | 48 | chiếc |
| 15 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Máy chiếu | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ làm thí nghiệm | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Tủ TBDH | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Giá TBDH | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 26 | Tủ đựng hóa chất hút mùi | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn hóa học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ bàn thí nghiệm của GV | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ghế thí nghiệm của GV | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Theo yêu cầu chương V | 12 | chiếc |
| 31 | Ghế TN của HS | Theo yêu cầu chương V | 48 | chiếc |
| 32 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 33 | Máy chiếu | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 37 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 38 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Tủ TBDH | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Giá TBDH | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 42 | Tủ đựng hóa chất hút mùi | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 43 | Xe đẩy phòng TN | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn sinh học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Bàn thí nghiệm của giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 46 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | Bàn thí nghiệm học sinh | Theo yêu cầu chương V | 12 | Chiếc |
| 48 | Ghế thí nghiệm học sinh | Theo yêu cầu chương V | 48 | Chiếc |
| 49 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 50 | Máy chiếu | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 51 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 52 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 54 | Tủ điều khiển điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 55 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 58 | Giá thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 59 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 60 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 62 | Bàn học sinh phòng tin học | Theo yêu cầu chương V | 23 | Chiếc |
| 63 | Ghế phòng tin học | Theo yêu cầu chương V | 46 | Chiếc |
| 64 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 65 | Tủ điều khiển (mạng, điện...) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 66 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 67 | Switch 24 port | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 68 | Cáp mạng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cuộn |
| 69 | Ổn áp 30KVA | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 70 | Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tính | Theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 71 | Máy chiếu đa năng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 72 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 76 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 77 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu chương V | 23 | Chiếc |
| 78 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu chương V | 46 | Chiếc |
| 79 | Đàn giáo viên kèm phụ kiện chân đàn, bao da | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Kèn phím | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 81 | Sáo (recorder) | Theo yêu cầu chương V | 45 | Cái |
| 82 | Bộ âm thanh công suất Amply | Theo yêu cầu chương V | 1 | Phòng |
| 83 | Máy chiếu đa năng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 84 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 88 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 89 | Ghế mỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 36 | chiếc |
| 90 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Bục, bệ | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 92 | Mẫu vẽ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 93 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 94 | Bảng vẽ | Theo yêu cầu chương V | 45 | chiếc |
| 95 | Máy chiếu đa năng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 96 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 99 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Bàn học sinh ngoài ngữ | Theo yêu cầu chương V | 23 | Chiếc |
| 101 | Ghế học sinh ngoại ngữ | Theo yêu cầu chương V | 46 | Chiếc |
| 102 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Bộ âm thanh công suất Amply | Theo yêu cầu chương V | 1 | Phòng |
| 104 | Máy chiếu đa năng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 105 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | Phòng |
| 108 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 110 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
| 111 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu chương V | 36 | Chiếc |
| 112 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 113 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
| 115 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu chương V | 36 | Chiếc |
| 116 | Giá sách | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 117 | Bàn phòng đọc | Theo yêu cầu chương V | 3 | Chiếc |
| 118 | Ghế phòng đọc | Theo yêu cầu chương V | 12 | Chiếc |
| 119 | Tủ sách | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 120 | Giá sách | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 121 | Bàn máy tính | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 122 | Ghế máy tính | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 123 | Bục, tượng Bác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Bàn ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 126 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 127 | Bàn hội đồng | Theo yêu cầu chương V | 10 | Chiếc |
| 128 | Ghế hội đồng | Theo yêu cầu chương V | 20 | Chiếc |
| 129 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 130 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cây |
| 131 | Tivi | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 132 | Loa treo tường + Giá treo | Theo yêu cầu chương V | 1 | Đôi |
| 133 | Âm ly | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 134 | Micro không dây | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 135 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 136 | Tượng Bác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Pho |
| 137 | Bục tượng Bác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 138 | Điều hòa nhiệt độ 18,000 BTU (Báo gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 139 | Máy chiếu đa năng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 140 | Màn chiếu treo tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 141 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 142 | Bàn phòng chờ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 143 | Ghế phòng chờ | Theo yêu cầu chương V | 20 | Chiếc |
| 144 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 145 | Bàn làm việc lãnh đạo | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 146 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 147 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 148 | Bàn ghế tiếp khách | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 149 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 150 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cây |
| 151 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 152 | Bàn làm việc lãnh đạo | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 153 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 154 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 155 | Bàn ghế tiếp khách | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 156 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 157 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cây |
| 158 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 159 | Bàn ghế tiếp khách | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cây |
| 161 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 162 | Bàn ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 163 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 164 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 165 | Bộ bàn ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 166 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 167 | Tủ thuốc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 168 | Giường (Inox) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 169 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 170 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 172 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Bàn họp nhỏ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 174 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 20 | Chiếc |
| 175 | Tủ đựng tài liệu | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 176 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cây |
| 177 | Điều hòa nhiệt độ 18,000 BTU (Báo gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.066E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học), cụ thể giá trị các hạng mục yêu cầu như sau: - Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 15.700.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu: 1.150.000.000 VNĐ - Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gồm thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 2.100.000.000 VNĐ * Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Hạng mục thi công xây dựng:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trác thi công xây dựng | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp. thoát nước | 1 | - Là Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | - Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ Phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thử áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi