Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453010-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220377584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 08:30:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,538,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học) cụ thể như sau:- Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20.500.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ- Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gốm thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu 1.100.000.000 VNĐ* Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Hạng mục thi công xây dựng:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư phụ trách thi công PCCC: Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thử áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường THCS Nam Phương Tiến A, xã Nam Phương Tiến, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An + Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán PCCC: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ PCCC Hà Anh + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng QLĐT huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bắc Á Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xen chi tiết trong file khác
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt158,038m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt10,679tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt17,039tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,686tấn
5Thép bản đầu cọcTheo HSTKBVTC được duyệt5,79tấn
6Lắp đặt thép bảnTheo HSTKBVTC được duyệt5,79tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTKBVTC được duyệt12,632100m2
8Ép âm cọcTheo HSTKBVTC được duyệt0,704100m
9Cọc dẫn ép âmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt25,286100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTKBVTC được duyệt178mối nối
12Đập đầu cọc bê tôngTheo HSTKBVTC được duyệt4,538m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt0,045100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt132,95m3
15Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt148,49m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt21,206m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt103,451m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,584m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt2,356m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,349100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt2,18100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt3,866100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,599100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt32,919m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,359tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt8,433tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt6,7tấn
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt1,292100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,522100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt30,227m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,109m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,86m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,014100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,056100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,181tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,086tấn
37Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,823m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,076tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,043100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt5,598m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt30,622m2
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt30,622m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt6,496m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt37,118m2
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,06100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,242100m3
48Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt40,975m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,068100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,933tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,963tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt8,28tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt79,335m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt7,365100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,505100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt4,466tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt10,276tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt7,827tấn
59Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt217,661m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt16,308100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt23,19tấn
62Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt12,462m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt1,296100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,897tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,967tấn
66Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt7,63m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt1,281100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,157tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,844tấn
70Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt5,262m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,478100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,516tấn
73Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,496tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt2,496tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt279,16m2
76Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt2,302100m3
77Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt65,769m3
78Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.548,123m2
79Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt10,142m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600Theo HSTKBVTC được duyệt64,231m2
81Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt88,706m2
82Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt348,336m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt29,036m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt326,084m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt21,487m3
86Đóng lưới chống nứtTheo HSTKBVTC được duyệt847,11m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2.144,826m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt987,719m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt50,801m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt1.545,054m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt865,711m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt667,411m2
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt28,984m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTKBVTC được duyệt85,746m2
95Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt78,252m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt1.067,504m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt5.095,208m2
98Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt80,08m2
99Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt10,125m2
100Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt50,4m2
101Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt71,68m2
102Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt73,6m2
103Sản xuất lắp dựng lam chớp thoáng cố địnhTheo HSTKBVTC được duyệt13,2m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKBVTC được duyệt280,125m2
105Thang sắt lên mái fi18Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
106Nắp tôn lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
107Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt1,265tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt164,88m2
109Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt1,464tấn
110Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt116,788m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,75m3
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt119,599m2
113Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượtTheo HSTKBVTC được duyệt64,810m
114Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,432tấn
115Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt45,609m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt129,6m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt129,6m2
118Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt5,374m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt27,496m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt72,687m2
121Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấpTheo HSTKBVTC được duyệt51,00610m
122Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo HSTKBVTC được duyệt250,566m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt100,698m2
124Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt101,052m2
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt5,105100m2
126Tôn úp nócTheo HSTKBVTC được duyệt68,87m
127Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt133,5m
128Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt376m
129Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo HSTKBVTC được duyệt66,89m2
130Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt3,806m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt3,96m3
132Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt5,832m3
133Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt76,32m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt13,411100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTKBVTC được duyệt0,978100m2
136Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
137MCCB 3P 125A 45KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
138MCCB 3P 40A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
139MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt6cái
140MCB 2P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
141MCB 2P 20A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
142MCB 1P 10A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
143Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
144Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
145Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5ATheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
146Vôn kế 500VTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
147Chuyển mạch vôn kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
148Ampe kế 125ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
149Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
150MCB 3P 40A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
151MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt7cái
152MCB 1P 10A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
153Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
154Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
155Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
156MCB 3P 50A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
157MCB 2P 50A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
158MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
159MCB 1P 10A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
160Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
161Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
162Tủ điện nhựa 6 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt14hộp
163MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt14cái
164MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt28cái
165MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt28cái
166RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt14cái
167Tủ điện nhựa 9 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
168MCB 2P 50A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
169MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
170MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt8cái
171RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
172Kim thu sét đầu mạ kẽm D18 dài 1mTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
173Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
174Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo HSTKBVTC được duyệt50m
175Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt265m
176Kẹp định vị dây thoát sétTheo HSTKBVTC được duyệt110cái
177Hộp đo điện trởTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
178Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt216bộ
179Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
180Đèn ốp trần bóng D250 led 18WTheo HSTKBVTC được duyệt51bộ
181Đèn downlight âm trần D150 bóng led 18wTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
182Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt72cái
183Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 450m3/hTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
184Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo HSTKBVTC được duyệt21cái
185Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phímTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
186Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
187Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt60cái
188Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt50m
189Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt100m
190Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt700m
191Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt4.380m
192Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt5.690m
193Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt150m
194Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt700m
195Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.190m
196Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.845m
197ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt4.300m
198ống luồn dây PVC D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt680m
199ống luồn dây PVC D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt90m
200ống luồn dây PVC D50mmTheo HSTKBVTC được duyệt50m
201Ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,4100m
202Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,6100m
203Ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
204Ống nhựa PPR D40 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
205Ống nhựa PPR D50 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
206Đầu nối ren trong PPR D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
207Đầu nối ren trong PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
208Đầu nối ren trong PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
209Đầu nối ren trong PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
210Đầu nối ren trong PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
211Cút PPR D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
212Cút PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
213Cút PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
214Cút PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
215Cút PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
216Cút PPR D25/20Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
217Tê PPR D50x32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
218Tê PPR D40x32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
219Tê PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
220Tê PPR D25x25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
221Tê PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
222Tê PPR D20X20Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
223Côn thu PPR D50x40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
224Côn thu PPR D40x32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
225Côn thu PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
226Van PPR 2 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
227Van PPR 2 chiều D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
228Van PPR 2 chiều D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
229Van PPR 1 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
230Van phao điện D32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
231Van phao cơ D32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
232Van điện từ D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
233Ống uPVC D125 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
234Ống uPVC D110 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,7100m
235Ống uPVC D90 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,4100m
236Ống uPVC D76 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
237Ống uPVC D60 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,25100m
238Ống uPVC D34 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
239Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
240Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
241Nút bịt ống kiểm tra D125Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
242Nút bịt ống kiểm tra D110Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
243Cút chếch uPVC D125Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
244Cút chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
245Cút chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt22cái
246Cút chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
247Tê chếch uPVC D125Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
248Tê chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
249Tê chếch uPVC D90x76Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
250Tê chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
251Tê chếch uPVC D76x34Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
252Thông tắc D110Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
253Thông tắc D75Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
254Nút bịt uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
255Nút bịt uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
256Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo HSTKBVTC được duyệt2bể
257Chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
258Vòi xịtTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
259Chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
260Vòi chậu rửaTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
261Chậu tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
262Gương soiTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
263Hộp đựng giấyTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
264Hộp đựng xà phòngTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
265Vòi gạt nhanhTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
266Phễu thu nước sàn inox D76Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
267Cầu chắn rác D100Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
268Lắp đặt phễu thu D75Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
269Ống thoát uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt1,8100m
270Ống thoát uPVC D75Theo HSTKBVTC được duyệt0,18100m
271Măng sông uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
272Tê 135 độ uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
273Tê 135 độ uPVC D75Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
274Chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
275Ổ cắm mạngTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
276Bộ phát wifiTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
277Cáp UTP CAT6Theo HSTKBVTC được duyệt900m
278Switch 16 cổngTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
279Ống luồn dây D40Theo HSTKBVTC được duyệt22m
280Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt900m
281Hộp nhựa đấu nối PVCTheo HSTKBVTC được duyệt54cái
282Cáp HDMITheo HSTKBVTC được duyệt270m
283Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt270m
284Hộp nhựa đấu nối PVCTheo HSTKBVTC được duyệt54cái
B NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt90,588m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt6,121tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt9,767tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,393tấn
5Thép bản đầu cọcTheo HSTKBVTC được duyệt3,395tấn
6Lắp đặt thép bảnTheo HSTKBVTC được duyệt3,395tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTKBVTC được duyệt7,241100m2
8Ép âm cọcTheo HSTKBVTC được duyệt0,408100m
9Cọc dẫn ép âmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt14,494100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTKBVTC được duyệt102mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTKBVTC được duyệt2,638m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt0,026100m3
14Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,317100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt6,786m3
16Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt19,354m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt13,094m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt53,503m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,153m3
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt1,404m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,213100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1,646100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt2,181100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,196100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt5,076m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,674tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,881tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,351tấn
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,864100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,714100m3
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt24,101m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,63100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,146tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,012tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,492tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt43,121m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,032100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,47100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,603tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt6,039tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,152tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt128,179m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt9,589100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt12,82tấn
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt6,231m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt0,648100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,447tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,984tấn
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt2,884m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,485100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,058tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,313tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,94m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,267100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,288tấn
56Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,664tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,664tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt187,175m2
59Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,26100m3
60Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt27,448m3
61Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt2,782m3
62Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt613,565m2
63Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,718m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600Theo HSTKBVTC được duyệt27,396m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt10,261m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt143,351m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt2,999m3
68Đóng lưới chống nứtTheo HSTKBVTC được duyệt336,876m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt923,451m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt463,715m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt5,328m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt958,9m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt500,467m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt414,348m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt12,342m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt481,385m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt2.797,166m2
78Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt37,18m2
79Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt22,4m2
80Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt28,8m2
81Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt15,65m2
82Sản xuất lắp dựng lam chớp thoáng cố địnhTheo HSTKBVTC được duyệt27m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKBVTC được duyệt128,43m2
84Thang sắt lên mái fi18Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
85Nắp tôn lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
86Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,567tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt76,8m2
88Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt1,477tấn
89Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt108,892m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,875m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt59,799m2
92Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượtTheo HSTKBVTC được duyệt32,410m
93Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,216tấn
94Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt22,805m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt64,8m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt64,8m2
97Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,371m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,203m3
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,47m2
100Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấpTheo HSTKBVTC được duyệt3,97810m
101Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo HSTKBVTC được duyệt445,252m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt72,852m2
103Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt39,984m2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt3,124100m2
105Tôn úp nócTheo HSTKBVTC được duyệt47,14m
106Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt97,4m
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt181,6m
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt8,582100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTKBVTC được duyệt0,626100m2
110Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
111MCCB 3P 63A 45KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
112MCCB 3P 40A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
113MCB 2P 40A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
114MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
115MCB 2P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
116MCB 1P 10A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
117Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
118Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
119Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5ATheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
120Vôn kế 500VTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
121Chuyển mạch vôn kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
122Ampe kế 63ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
123Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
124MCB 3P 40A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
125MCB 2P 40A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
126MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
127MCB 2P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
128MCB 1P 10A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
129Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
130Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
131Tủ điện nhựa 4 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
132MCB 2P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
133MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
134MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
135RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
136Tủ điện nhựa 7 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
137MCB 2P 40A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
138MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
139MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt6cái
140RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
141Tủ điện nhựa 7 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
142MCB 2P 40A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
143MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
144MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt6cái
145RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
146Kim thu sét đầu mạ kẽm D18 dài 1mTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
147Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo HSTKBVTC được duyệt45m
149Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt165m
150Kẹp định vị dây thoát sétTheo HSTKBVTC được duyệt80cái
151Hộp đo điện trởTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
152Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt72bộ
153Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
154Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt9bộ
155Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt16bộ
156Đèn ốp trần bóng D250 led 18WTheo HSTKBVTC được duyệt21bộ
157Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt32cái
158Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
159Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
160Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
161Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt28cái
162Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
163Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt160m
164Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
165Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.920m
166Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt3.800m
167Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt190m
168Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
169Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.460m
170Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.900m
171ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt2.860m
172ống luồn dây PVC D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt110m
173ống luồn dây PVC D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt150m
174ống luồn dây PVC D50mmTheo HSTKBVTC được duyệt30m
175Ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,4100m
176Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,4100m
177Ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
178Ống nhựa PPR D40 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
179Đầu nối ren trong PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
180Đầu nối ren trong PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
181Đầu nối ren trong PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
182Đầu nối ren trong PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
183Cút PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
184Cút PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
185Cút PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
186Cút PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
187Cút PPR D25/20Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
188Tê PPR D40x25Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
189Tê PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
190Tê PPR D25x25Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
191Tê PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt42cái
192Côn thu PPR D40x32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
193Côn thu PPR D40x25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
194Côn thu PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
195Van PPR 2 chiều D40mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
196Van PPR 2 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
197Van PPR 2 chiều D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
198Van PPR 1 chiều D40mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
199Van PPR 1 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
200Van phao điện D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
201Van phao cơ D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
202Van điện từ D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTKBVTC được duyệt1bể
204Ống uPVC D110 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,4100m
205Ống uPVC D90 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,7100m
206Ống uPVC D76 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
207Ống uPVC D34 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
208Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
209Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 75mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
210Nút bịt ống kiểm tra D110Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
211Nút bịt ống kiểm tra D76Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
212Cút chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
213Cút chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
214Cút chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
215Tê chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
216Tê chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
217Tê chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt36cái
218Thông tắc D110Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
219Thông tắc D75Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
220Nút bịt uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
221Nút bịt uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
222Cầu chắn rác D100Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
223Lắp đặt phễu thu D75Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
224Ống thoát uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt1,05100m
225Ống thoát uPVC D75Theo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
226Măng sông uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt24cái
227Tê 135 độ uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
228Tê 135 độ uPVC D75Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
229Chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
230Ổ cắm mạngTheo HSTKBVTC được duyệt7cái
231Bộ phát wifiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
232Cáp UTP CAT6Theo HSTKBVTC được duyệt220m
233Switch 16 cổngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
234Ống luồn dây D40Theo HSTKBVTC được duyệt22m
235Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt220m
236Hộp nhựa đấu nối PVCTheo HSTKBVTC được duyệt21cái
237Cáp HDMITheo HSTKBVTC được duyệt60m
238Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt60m
239Hộp nhựa đấu nối PVCTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
C NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt99,463m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt6,72tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt10,724tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,432tấn
5Thép bản đầu cọcTheo HSTKBVTC được duyệt3,643tấn
6Lắp đặt thép bảnTheo HSTKBVTC được duyệt3,643tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTKBVTC được duyệt7,95100m2
8Ép âm cọcTheo HSTKBVTC được duyệt0,44100m
9Cọc dẫn ép âmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt15,914100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTKBVTC được duyệt112mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo HSTKBVTC được duyệt2,888m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTKBVTC được duyệt0,029100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt75,43m3
15Đào đất móng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt82m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt13,353m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt56,486m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,441m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt1,482m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,221100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1,234100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt2,181100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,222100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt9,284m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,824tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt4,09tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,019tấn
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt0,793100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,78100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt25,223m3
31Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,924m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,567m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,013100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,051100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,149tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,081tấn
37Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,658m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,059tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,036100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt5,343m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt15,852m2
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt15,852m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt5,027m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt20,879m2
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,05100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,202100m3
48Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt25,77m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,859100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,219tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,053tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,034tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt46,932m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,387100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,594100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt2,774tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt6,72tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt4,187tấn
59Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt140,44m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt10,524100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt14,322tấn
62Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt6,231m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt0,648100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,448tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,946tấn
66Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt17,946m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,567100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,079tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,336tấn
70Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,851m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,259100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,28tấn
73Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,65tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,65tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt185,315m2
76Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,565100m3
77Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt21,965m3
78Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt13,033m3
79Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt706,546m2
80Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,422m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600Theo HSTKBVTC được duyệt33,452m2
82Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt78,781m2
83Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt321,572m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt8,093m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt168,291m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt14,913m3
87Đóng lưới chống nứtTheo HSTKBVTC được duyệt468,762m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt992,425m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt553,267m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt23,944m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt974,274m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt535,974m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt362,272m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt15,032m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTKBVTC được duyệt78,126m2
96Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt73,997m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt592,243m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt2.864,945m2
99Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt34,32m2
100Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt10,125m2
101Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt22,4m2
102Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt31,68m2
103Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt15m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKBVTC được duyệt137,925m2
105Sản xuất lắp dựng lam chớp thoáng cố địnhTheo HSTKBVTC được duyệt24,4m2
106Thang sắt lên mái fi18Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
107Nắp tôn lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
108Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,592tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt79,68m2
110Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,954tấn
111Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt77,504m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,875m3
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt59,799m2
114Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượtTheo HSTKBVTC được duyệt32,410m
115Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,216tấn
116Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt22,805m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt64,8m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt64,8m2
119Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,752m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,631m3
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt12,038m2
122Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấpTheo HSTKBVTC được duyệt4,54910m
123Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo HSTKBVTC được duyệt486,28m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt153,978m2
125Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt79,968m2
126Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt3,111100m2
127Tôn úp nócTheo HSTKBVTC được duyệt51,22m
128Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt104,03m
129Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt184,4m
130Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo HSTKBVTC được duyệt61,766m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt9,389100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTKBVTC được duyệt0,685100m2
133Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
134MCCB 3P 100A 45KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
135MCCB 3P 63A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
136MCCB 3P 40A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
137MCB 2P 40A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
138MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
139MCB 2P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
140MCB 1P 10A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
141Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
142Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
143Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5ATheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
144Vôn kế 500VTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
145Chuyển mạch vôn kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
146Ampe kế 125ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
147Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
148MCCB 3P 63A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
149MCCB 3P 40A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
150MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
151MCB 1P 10A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
152Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
153Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
154Tủ điện nhựa 4 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
155MCB 2P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
156MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
157MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
158RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
159Tủ điện nhựa 7 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
160MCB 2P 40A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
161MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
162MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt6cái
163RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
164Tủ điện nhựa 6 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
165MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
166MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
167MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
168RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
169Tủ điện nhựa 13 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
170MCB 2P 40A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
171MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
172MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt6cái
173RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
174RCBO 2P 25A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt12cái
175Kim thu sét đầu mạ kẽm D18 dài 1mTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
176Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
177Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo HSTKBVTC được duyệt40m
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt182m
179Kẹp định vị dây thoát sétTheo HSTKBVTC được duyệt85cái
180Hộp đo điện trởTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
181Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt84bộ
182Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
183Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
184Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt16bộ
185Đèn ốp trần bóng D250 led 18WTheo HSTKBVTC được duyệt23bộ
186Đèn downlight âm trần D150 bóng led 18wTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
187Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt32cái
188Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 450m3/hTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
189Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
190Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phímTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
191Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
192Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
193Ổ căm đôi ba chấu 16A âm sànTheo HSTKBVTC được duyệt82cái
194Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
195Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
196Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
197Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt60m
198Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
199Dây CU/PVC 1x4 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt520m
200Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt3.120m
201Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt3.840m
202Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
203Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt240m
204Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt60m
205Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt380m
206Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.560m
207Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.920m
208ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt2.960m
209ống luồn dây PVC D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt420m
210ống luồn dây PVC D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt110m
211ống luồn dây PVC D50mmTheo HSTKBVTC được duyệt120m
212Ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,45100m
213Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,5100m
214Ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
215Ống nhựa PPR D40 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
216Ống nhựa PPR D50 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,15100m
217Đầu nối ren trong PPR D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
218Đầu nối ren trong PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
219Đầu nối ren trong PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
220Đầu nối ren trong PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
221Đầu nối ren trong PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
222Cút PPR D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
223Cút PPR D40Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
224Cút PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
225Cút PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
226Cút PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
227Cút PPR D25/20Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
228Tê PPR D50x32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
229Tê PPR D40x32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
230Tê PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
231Tê PPR D25x25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
232Tê PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
233Tê PPR D20X20Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
234Côn thu PPR D50x40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
235Côn thu PPR D40x32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
236Côn thu PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
237Van PPR 2 chiều D50mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
238Van PPR 2 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
239Van PPR 2 chiều D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
240Van PPR 2 chiều D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
241Van PPR 1 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
242Van phao điện D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
243Van phao cơ D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
244Van điện từ D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
245Ống uPVC D125 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
246Ống uPVC D110 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,6100m
247Ống uPVC D90 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,4100m
248Ống uPVC D76 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
249Ống uPVC D60 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
250Ống uPVC D34 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
251Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
252Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
253Nút bịt ống kiểm tra D125Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
254Nút bịt ống kiểm tra D110Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
255Cút chếch uPVC D125Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
256Cút chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt22cái
257Cút chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
258Cút chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
259Tê chếch uPVC D125Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
260Tê chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
261Tê chếch uPVC D90x76Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
262Tê chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt12cái
263Tê chếch uPVC D76x34Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
264Thông tắc D110Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
265Thông tắc D75Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
266Nút bịt uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
267Nút bịt uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
268Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTKBVTC được duyệt1bể
269Chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
270Vòi xịtTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
271Chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
272Vòi chậu rửaTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
273Chậu tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt12bộ
274Gương soiTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
275Hộp đựng giấyTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
276Hộp đựng xà phòngTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
277Vòi gạt nhanhTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
278Phễu thu nước sàn inox D76Theo HSTKBVTC được duyệt18cái
279Cầu chắn rác D100Theo HSTKBVTC được duyệt11cái
280Lắp đặt phễu thu D75Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
281Ống thoát uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt0,14100m
282Ống thoát uPVC D75Theo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
283Măng sông uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
284Tê 135 độ uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
285Tê 135 độ uPVC D75Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
286Chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt22cái
287Ổ cắm mạngTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
288Bộ phát wifiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
289Cáp UTP CAT6Theo HSTKBVTC được duyệt1.070m
290Switch 16 cổngTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
291Switch 50 cổngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
292Ống luồn dây D40Theo HSTKBVTC được duyệt22m
293Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt850m
294Zắc cắm mạng chờ máy tínhTheo HSTKBVTC được duyệt82cái
295Máng gen 80x40 âm sànTheo HSTKBVTC được duyệt44m
296Hộp nhựa đấu nối PVCTheo HSTKBVTC được duyệt20cái
297Cáp HDMITheo HSTKBVTC được duyệt60m
298Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt60m
299Hộp nhựa đấu nối PVCTheo HSTKBVTC được duyệt12cái
D NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt409,792m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt18,722m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt60,723m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,882m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt2,686m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,423100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC được duyệt1,323100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,171100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt19,35m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,822tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt3,111tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,852tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt3,136100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,962100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt24,112m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,091m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,251m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,019100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,048100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,162tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,722m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,055tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,043100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo HSTKBVTC được duyệt10cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt3,861m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt21,35m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt21,35m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt5,237m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTKBVTC được duyệt26,587m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,048100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,193100m3
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTKBVTC được duyệt19,692m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt3,091100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,971tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt4,072tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt27,623m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,605100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,169100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt1,812tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt4,26tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,952tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTKBVTC được duyệt86,842m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,408100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt8,912tấn
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt5,437m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTKBVTC được duyệt0,564100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,855tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,14tấn
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt4,972m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,331100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,032tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,158tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,237m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,203100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,219tấn
56Gia công xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,084tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTKBVTC được duyệt1,084tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt118,901m2
59Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,206100m3
60Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTKBVTC được duyệt3,247m3
61Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt18,373m3
62Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt380,243m2
63Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,99m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600Theo HSTKBVTC được duyệt22,418m2
65Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt19,388m2
66Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt101,166m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,54m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt12,618m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt120,852m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt8,267m3
71Đóng lưới chống nứtTheo HSTKBVTC được duyệt283,22m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt925,334m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt422,974m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,931m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt562,725m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt308,876m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt261,811m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt8,358m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTKBVTC được duyệt78,075m2
80Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt6,504m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt443,263m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt2.058,746m2
83Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt13,2m2
84Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt17,618m2
85Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt34,32m2
86Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt1,92m2
87Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theoTheo HSTKBVTC được duyệt20,1m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTKBVTC được duyệt91,958m2
89Sản xuất lắp dựng lam chớp thoáng cố địnhTheo HSTKBVTC được duyệt4,8m2
90Thang sắt lên mái fi18Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
91Nắp tôn lên máiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
92Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,397tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304Theo HSTKBVTC được duyệt49,44m2
94Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,782tấn
95Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt65,52m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt2,012m3
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt54,806m2
98Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượtTheo HSTKBVTC được duyệt28,0810m
99Sản xuất và gia công lan can bằng InoxTheo HSTKBVTC được duyệt0,184tấn
100Lắp dựng lan can inoxTheo HSTKBVTC được duyệt20,413m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt56,4m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt56,4m2
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,346m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt1,121m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,234m2
106Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấpTheo HSTKBVTC được duyệt3,70810m
107Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo HSTKBVTC được duyệt113,692m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt85,332m2
109Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt27,456m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTKBVTC được duyệt2,102100m2
111Tôn úp nócTheo HSTKBVTC được duyệt38,188m
112Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt77,32m
113Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt112,16m
114Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớpTheo HSTKBVTC được duyệt26,279m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt0,98m2
116Giá đỡ chậu rửaTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt6,739100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTKBVTC được duyệt0,491100m2
119Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
120MCCB 3P 50A 45KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
121MCCB 3P 32A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
122MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
123MCB 2P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
124MCB 2P 20A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
125MCB 1P 10A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
126Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
127Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
128Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5ATheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
129Vôn kế 500VTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
130Chuyển mạch vôn kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
131Ampe kế 125ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
132Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
133MCB 3P 32A 20KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
134MCB 2P 50A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
135MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
136MCB 2P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
137Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
138Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
139Tủ điện nhựa 5 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
140MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
141MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
142MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
143RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
144Tủ điện nhựa 4 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt5hộp
145MCB 2P 25A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
146MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
147MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
148RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt5cái
149Tủ điện nhựa 5 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
150MCB 2P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
151MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
152MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
153RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
154Tủ điện nhựa 9 ModuleTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
155MCB 2P 50A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
156MCB 1P 10A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
157MCB 1P 20A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
158RCBO 2P 20A-30MMA 6KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
159Kim thu sét đầu mạ kẽm D18 dài 1mTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
160Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mTheo HSTKBVTC được duyệt6cọc
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo HSTKBVTC được duyệt40m
162Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTKBVTC được duyệt130m
163Kẹp định vị dây thoát sétTheo HSTKBVTC được duyệt80cái
164Hộp đo điện trởTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
165Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18WTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
166Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt38bộ
167Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2m - 2x18WTheo HSTKBVTC được duyệt14bộ
168Đèn ốp trần bóng D250 led 18WTheo HSTKBVTC được duyệt21bộ
169Đèn downlight âm trần D150 bóng led 18wTheo HSTKBVTC được duyệt6bộ
170Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp sốTheo HSTKBVTC được duyệt25cái
171Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 450m3/hTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
172Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phímTheo HSTKBVTC được duyệt13cái
173Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phímTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
174Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phímTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
175Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTKBVTC được duyệt32cái
176Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
177Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
178Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt60m
179Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
180Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.980m
181Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2.580m
182Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
183Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt90m
184Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTKBVTC được duyệt120m
185Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt990m
186Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.290m
187ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt1.940m
188ống luồn dây PVC D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt170m
189ống luồn dây PVC D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt60m
190Ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,25100m
191Ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
192Ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTKBVTC được duyệt0,15100m
193Đầu nối ren trong PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
194Đầu nối ren trong PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
195Đầu nối ren trong PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
196Cút PPR D32Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
197Cút PPR D25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
198Cút PPR D20Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
199Cút PPR D25/20Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
200Tê PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
201Tê PPR D25x25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
202Tê PPR D25x20Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
203Tê PPR D20X20Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
204Côn thu PPR D32x25Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
205Van PPR 2 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
206Van PPR 2 chiều D25mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
207Van PPR 2 chiều D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
208Van PPR 1 chiều D32mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
209Van phao điện D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
210Van phao cơ D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
211Van điện từ D32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
212Ống uPVC D110 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,4100m
213Ống uPVC D90 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
214Ống uPVC D76 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,3100m
215Ống uPVC D60 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
216Ống uPVC D34 class2Theo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
217Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 75mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
218Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
219Nút bịt ống kiểm tra D75Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
220Nút bịt ống kiểm tra D110Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
221Cút chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
222Cút chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
223Cút chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
224Tê chếch uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
225Tê chếch uPVC D90x76Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
226Tê chếch uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
227Tê chếch uPVC D76x34Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
228Thông tắc D110Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
229Thông tắc D75Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
230Nút bịt uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
231Nút bịt uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
232Măng sông uPVC D110Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
233Măng sông uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
234Măng sông uPVC D76Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
235Măng sông uPVC D60Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
236Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTKBVTC được duyệt1bể
237Chậu xí bệtTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
238Vòi xịtTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
239Chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
240Vòi chậu rửaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
241Chậu tiểu namTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
242Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
243Gương soiTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
244Hộp đựng giấyTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
245Hộp đựng xà phòngTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
246Vòi gạt nhanhTheo HSTKBVTC được duyệt3bộ
247Phễu thu nước sàn inox D76Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
248Cầu chắn rác D100Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
249Lắp đặt phễu thu D75Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
250Ống thoát uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt1,3100m
251Ống thoát uPVC D75Theo HSTKBVTC được duyệt0,1100m
252Măng sông uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt22cái
253Tê 135 độ uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
254Tê 135 độ uPVC D90*75Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
255Chếch uPVC D90Theo HSTKBVTC được duyệt22cái
256Ổ cắm mạngTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
257Bộ phát wifiTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
258Cáp UTP CAT6Theo HSTKBVTC được duyệt200m
259Switch 18 cổngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
260Ống luồn dây D40Theo HSTKBVTC được duyệt22m
261Ống luồn dây D20Theo HSTKBVTC được duyệt200m
262Hộp nhựa đấu nối PVCTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
2MCCB 4P 250A 50KA + cuộn SUNTRIPTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
3MCCB 4P 125A 36KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
4MCCB 3P 125A 30KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
5MCCB 3P 100A 30KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
6MCCB 3P 63A 30KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
7MCCB 3P 50A 30KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
8MCCB 3P 32A 30KATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5ATheo HSTKBVTC được duyệt4bộ
10Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
11Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt6hộp
12Vôn kế 500VTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
13Chuyển mạch vôn kếTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
14Ampe kế 250ATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
15Chống sét PRD 3P+N IMAX=65KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
16Tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
17MCCB 3P 32A 10KATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
18MCB 1P 6A 6KATheo HSTKBVTC được duyệt1cái
19Công tắc tơ 3P 25A kèm rơ le nhiệt 12A 18ATheo HSTKBVTC được duyệt2cái
20Đèn báo phaTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
21Cầu chìTheo HSTKBVTC được duyệt3hộp
22Timer le7m-2Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
23Dây CU/PVC 1x50mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
24Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cápTheo HSTKBVTC được duyệt8mối
25Cáp đồng trần M95Theo HSTKBVTC được duyệt45m
26Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.5mTheo HSTKBVTC được duyệt8cọc
27Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao)Theo HSTKBVTC được duyệt6bao
28Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt70m
29Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt125m
30Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt75m
31Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt90m
32Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
33Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt105m
34Cáp chống cháy CU/FR/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt75m
35Dây E CU/PVC 1x50 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt70m
36Dây E CU/PVC 1x16 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt365m
37Dây E CU/PVC 1x10 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
38Dây E CU/PVC 1x6 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt105m
39Ống HDPE D115/110Theo HSTKBVTC được duyệt0,7100m
40Ống HDPE D80/65Theo HSTKBVTC được duyệt2,75100m
41Ống HDPE D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt0,9100m
42Ống HDPE D50/40Theo HSTKBVTC được duyệt0,2100m
43Ống HDPE D40/30Theo HSTKBVTC được duyệt1,05100m
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTKBVTC được duyệt3,1m3
45Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,2074m3
46Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,2306m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,1387m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0132100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,0172100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0133tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,0104tấn
52Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt0,6283m3
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,0061100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,0119tấn
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,104m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTKBVTC được duyệt21 cấu kiện
57Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,88m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt0,64m2
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,0062100m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt1,0733100m3
61Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,954100m3
62Băng báo cápTheo HSTKBVTC được duyệt265m
63Đèn pha bóng cao áp 100WTheo HSTKBVTC được duyệt16bộ
64Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt80m
65Dây CU/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt326m
66Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt406m
67Ống HDPE D25/20Theo HSTKBVTC được duyệt0,8100m
68Ống luồn dây PVC D20mmTheo HSTKBVTC được duyệt320m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,324100m3
70Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,288100m3
71Băng báo cápTheo HSTKBVTC được duyệt80m
72Bơm cấp nước Q 20m3/h, H30mTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
73Bơm giếng khoan Q2 m3/h, H10mTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
74Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10mTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
75Giếng khoan D76 100mTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
76Van phao D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
77Van phao D25Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
78Crefin D50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
79Crefin D25Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
80Ống HDPE D50Theo HSTKBVTC được duyệt0,28100m
81Ống HDPE D40Theo HSTKBVTC được duyệt0,42100m
82Ống HDPE D32Theo HSTKBVTC được duyệt1,39100m
83Ống HDPE D25Theo HSTKBVTC được duyệt0,285100m
84Van chặn D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
85Van chặn D32Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
86Van chặn D25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
87Măng sông HDPE D50Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
88Măng sông HDPE D40Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
89Măng sông HDPE D32Theo HSTKBVTC được duyệt29cái
90Măng sông HDPE D25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
91Cút HDPE D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
92Cút HDPE D40Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
93Cút HDPE D32Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
94Cút HDPE D25Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
95Tê HDPE D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
96Tê HDPE D40Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
97Tê HDPE D32Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
98Tê HDPE D25Theo HSTKBVTC được duyệt8cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,2171100m3
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,152100m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt5,1906100m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt3,5541100m3
103Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt30,2786m3
104Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt25,3764m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt2,1627100m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt95,1614m3
107Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt576,736m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt108,138m2
109Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt15,36m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,9216100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTKBVTC được duyệt2,7763tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTKBVTC được duyệt3841 cấu kiện
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,5176100m3
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1035100m3
115Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,0332m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0922100m2
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt12,4616m3
118Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt26,752m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt10,24m2
120Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,9536m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,0422100m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,2101tấn
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt161 cấu kiện
124Bộ nắp hố ga compositeTheo HSTKBVTC được duyệt16Bộ
125Tủ rack 19'' 16U kèm giá đặt thiết bị, quạt thông gióTheo HSTKBVTC được duyệt1hộp
126Modem quangTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
127Bộ phát wifiTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
128ODF 12 FOTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
129Switch mạng 16 port có cổng quangTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
130Patch panel 16 portsTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
131Switch mạng 16 portsTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
132Ổ cắm mạngTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
133Cáp UTP CAT6Theo HSTKBVTC được duyệt5m
134Cáp quangTheo HSTKBVTC được duyệt305m
135Ống HDPE D40/32Theo HSTKBVTC được duyệt3,05100m
136Ống luồn dây D25Theo HSTKBVTC được duyệt5m
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTKBVTC được duyệt0,3672100m3
138Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,288100m3
139Băng báo cápTheo HSTKBVTC được duyệt180m
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTKBVTC được duyệt2,497m3
141Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,2081m3
142Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,2081m3
143Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,1558m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0164100m2
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTKBVTC được duyệt0,0231100m2
146Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt0,9997m3
147Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC được duyệt0,0038100m2
148Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTKBVTC được duyệt0,0118tấn
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,0441m3
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTKBVTC được duyệt41 cấu kiện
151Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt4,584m2
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt21,445m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,1m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,26m3
4Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,255m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,019100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,048100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,124100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,149tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,119tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,397m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt24,08m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt24,08m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,416m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,416m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt22,219m2
16Nắp tôn bểTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,043100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,171100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt14,33m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,55m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,63m3
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt0,627m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,009100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,024100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,062100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,074tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,059tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt2,548m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,34m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt16,34m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,628m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt11,628m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt14,53m2
34Nắp tôn bểTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,029100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,114100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt27,227m3
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,999m3
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTKBVTC được duyệt1,68m3
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt1,117m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,012100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,051100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTKBVTC được duyệt0,1100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,17tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,087tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt0,141tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTKBVTC được duyệt0,006tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt3,67m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt24m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt24m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt17,92m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt17,92m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt24,224m2
54Nắp tôn bểTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,054100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,218100m3
G SÂN, BỒN HOA
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTKBVTC được duyệt247,1m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt9,2988m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTKBVTC được duyệt4,6494m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTKBVTC được duyệt3,6531m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTKBVTC được duyệt24,354m2
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTKBVTC được duyệt8,310 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngTheo HSTKBVTC được duyệt4,610 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt35 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt35 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt35 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTKBVTC được duyệt14,65 đèn
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo HSTKBVTC được duyệt15hộp
9Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Theo HSTKBVTC được duyệt6hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt421m
12Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.637m
13Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi 30x2x0,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt2410 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnTheo HSTKBVTC được duyệt1.955m
15Lắp đặt măng sông nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt977cái
16Lắp đặt chia 3 ngảTheo HSTKBVTC được duyệt129hộp
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mmTheo HSTKBVTC được duyệt235m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt36,6m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt0,366100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTKBVTC được duyệt0,366100m3
21Đóng cọc tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt0,310 cọc
22Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo HSTKBVTC được duyệt0,75m3
23Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt110m
24Ép đầu cốt cho dây tiếp địaTheo HSTKBVTC được duyệt0,410 đầu cốt
25Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnTheo HSTKBVTC được duyệt247bộ
26Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướngTheo HSTKBVTC được duyệt2,45 đèn
27Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngTheo HSTKBVTC được duyệt0,85 đèn
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTKBVTC được duyệt7,25 đèn
29Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTKBVTC được duyệt36cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTKBVTC được duyệt12cái
31Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt712m
32Lắp đặt ống nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt677m
33Lắp đặt măng sông nhựa D16Theo HSTKBVTC được duyệt338cái
34Lắp đặt chia 3 ngả 16Theo HSTKBVTC được duyệt52hộp
35Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Theo HSTKBVTC được duyệt9hộp
36Thanh ty ren M6Theo HSTKBVTC được duyệt24m
37Ecu M6Theo HSTKBVTC được duyệt48cái
38Nở đạnTheo HSTKBVTC được duyệt24cái
39Kiểm tra và hiệu chỉnh đènTheo HSTKBVTC được duyệt52bộ
40Lắp đặt ống thép D100Theo HSTKBVTC được duyệt4,17100m
41Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Theo HSTKBVTC được duyệt1,27100m
42Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Theo HSTKBVTC được duyệt0,42100m
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40Theo HSTKBVTC được duyệt0,06100m
44Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Theo HSTKBVTC được duyệt0,06100m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTKBVTC được duyệt164,206m2
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTKBVTC được duyệt4,17100m
47Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTKBVTC được duyệt1,75100m
48Thép V5Theo HSTKBVTC được duyệt23m
49Lắp đặt tê thép D100/65Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
50Lắp đặt Tê D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
51Lắp đặt tê thép D100Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
52Lắp đặt tê thép d=65mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
53Lắp đặt cút thép d=100mmTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
54Lắp đặt cút thép d=65mmTheo HSTKBVTC được duyệt18cái
55Lắp đặt cút thép d=65mmTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
56Lắp đặt cút thép d=50mmTheo HSTKBVTC được duyệt5cái
57Lắp đặt cút ren d=50mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
58Lắp đặt côn thép D65/50Theo HSTKBVTC được duyệt5cái
59Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănTheo HSTKBVTC được duyệt15hộp
60Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngănTheo HSTKBVTC được duyệt6hộp
61Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Theo HSTKBVTC được duyệt21cái
62Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt21cuộn
63Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo HSTKBVTC được duyệt21cái
64Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa)Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
65Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
66Lắp đặt van van một chiều D 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
67Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt2,5cặp bích
68Lắp đặt gioăng cao su D100Theo HSTKBVTC được duyệt5m
69Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏTheo HSTKBVTC được duyệt2hộp
70Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mTheo HSTKBVTC được duyệt4cái
71Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo HSTKBVTC được duyệt4bộ
72Bulong M14x60Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
73Bulong M16x60Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
74Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Theo HSTKBVTC được duyệt21cái
75Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Theo HSTKBVTC được duyệt84cái
76Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏTheo HSTKBVTC được duyệt14hộp
77Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTKBVTC được duyệt211 bộ
78Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Theo HSTKBVTC được duyệt1tủ
79Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái)Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
80Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái)Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
81Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo HSTKBVTC được duyệt2cặp bích
82Gioăng cao su D65Theo HSTKBVTC được duyệt4m
83Bulong M14x50Theo HSTKBVTC được duyệt16cái
84Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
85Lắp đặt van bi tay gạt D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
86Ubol D65Theo HSTKBVTC được duyệt60cái
87Lắp đặt măng sông ren trong nhiệt D63 (kết nối bể mái)Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
88Lắp đặt cút nhiệt 63Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
89Lắp đặt tê hàn nhiệt D63Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
90Lắp đặt côn thu ren 65/50Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTKBVTC được duyệt111,75m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt1,118100m3
93Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTKBVTC được duyệt1,118100m3
94Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=61 m.c.nTheo HSTKBVTC được duyệt11 máy
95Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=61 m.c.nTheo HSTKBVTC được duyệt11 máy
96Lắp đặt bơm bù áp Q= 1l/s, H=66 m.c.nTheo HSTKBVTC được duyệt11 máy
97Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmTheo HSTKBVTC được duyệt1Tủ
98Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt12m
99Lắp đặt dây 4x6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt10m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt20m
101Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo HSTKBVTC được duyệt30m
102Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Theo HSTKBVTC được duyệt10m
103Lắp đặt ống nhựa mềm D20Theo HSTKBVTC được duyệt50m
104Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Theo HSTKBVTC được duyệt210 cái
105Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2Theo HSTKBVTC được duyệt0,510 cái
106Lắp đặt Rọ hút D100Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
107Lắp đặt Y lọc D100Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
108Lắp đặt Khớp nối mềm D100Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
109Lắp đặt Khớp nối mềm D50Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
110Lắp đặt van chặn D100Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
111Lắp đặt van một chiều D100Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
112Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
113Công tắc áp lựcTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
114Lắp đặt van bi tay gạt D15Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
115Lắp đặt kép tiện ren D15Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
116Lắp đặt tê ren D40/25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
117Lắp đặt Tê ren D15Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
118Lắp đặt cút ren D15Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
119Lắp đặt lơ đồng 15/10Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
120Lắp đặt cút ren D25Theo HSTKBVTC được duyệt4cái
121Lắp đặt côn thu hàn 100/80Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
122Lắp đặt côn thu hàn 100/65Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
123Lắp đặt côn thu hàn 50/32Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
124Lắp đặt côn thu ren 50/25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
125Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt12cặp bích
126Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cặp bích
127Goăng cao su D100Theo HSTKBVTC được duyệt26cái
128Lắp đặt tê ren D25Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
129Lắp đặt rắc co D40Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
130Lắp đặt rắc co D25Theo HSTKBVTC được duyệt1cái
131Lắp đặt bể nước mồi 500lTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
132Bulong M14x100Theo HSTKBVTC được duyệt30cái
133Bulong M14x60Theo HSTKBVTC được duyệt100cái
134Lắp đặt giá đỡ ốngTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
135Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt1,2m3
136Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo yêu cầu chương V1tủ
137Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=61 m.c.nTheo yêu cầu chương V1chiếc
138Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=61 m.c.nTheo yêu cầu chương V1chiếc
139Bơm bù áp Q=1l/s, H=66 m.c.nTheo yêu cầu chương V1chiếc
140Tủ trung điều khiển 2 bơmTheo yêu cầu chương V1tủ
I THIẾT BỊ
1Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V12Chiếc
2Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V12Bộ
3Bàn học sinhTheo yêu cầu chương V216Chiếc
4Ghế học sinhTheo yêu cầu chương V432Chiếc
5Bộ bàn của GVTheo yêu cầu chương V1Chiếc
6Ghế thí nghiệm giáo viênTheo yêu cầu chương V1chiếc
7Bàn TN của HS (04 chỗ)Theo yêu cầu chương V9chiếc
8Ghế TN của HSTheo yêu cầu chương V36chiếc
9Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1chiếc
10Quạt thông gióTheo yêu cầu chương V1chiếc
11Chậu rửa xử lý hoá chất sau TNTheo yêu cầu chương V1bộ
12Tủ làm thí nghiệmTheo yêu cầu chương V1chiếc
13Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1chiếc
14Tủ TBDHTheo yêu cầu chương V1chiếc
15Giá TBDHTheo yêu cầu chương V1chiếc
16Tủ đựng hóa chất hút mùiTheo yêu cầu chương V1chiếc
17Xe đẩy phòng TNTheo yêu cầu chương V1chiếc
18Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn hóa họcTheo yêu cầu chương V1Bộ
19Bộ bàn thí nghiệm của GVTheo yêu cầu chương V1bộ
20Ghế thí nghiệm của GVTheo yêu cầu chương V1chiếc
21Bàn TN của HS (04 chỗ)Theo yêu cầu chương V9chiếc
22Ghế TN của HSTheo yêu cầu chương V36chiếc
23Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1chiếc
24Giá TBDHTheo yêu cầu chương V1chiếc
25Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn sinh họcTheo yêu cầu chương V1Bộ
26Bàn thí nghiệm của giáo viênTheo yêu cầu chương V1Chiếc
27Ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Chiếc
28Bàn thí nghiệm học sinhTheo yêu cầu chương V9Chiếc
29Ghế thí nghiệm học sinhTheo yêu cầu chương V36Chiếc
30Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
31Tủ thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
32Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1Chiếc
33Giá thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
34Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu chương V1Bộ
35Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Chiếc
36Bàn học sinh phòng tin họcTheo yêu cầu chương V18Chiếc
37Ghế phòng tin họcTheo yêu cầu chương V36Chiếc
38Tủ điều khiển (mạng, điện...)Theo yêu cầu chương V1Chiếc
39Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
40Switch 24 portTheo yêu cầu chương V2Cái
41Cáp mạngTheo yêu cầu chương V1Cuộn
42Ổn áp 30KVATheo yêu cầu chương V1Chiếc
43Bộ lưu điện 2000VATheo yêu cầu chương V1Chiếc
44Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tínhTheo yêu cầu chương V1HT
45Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Bộ
46Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
47Tủ thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
48Bàn học sinhTheo yêu cầu chương V18Chiếc
49Ghế học sinhTheo yêu cầu chương V36Chiếc
50Đàn giáo viên kèm phụ kiện chân đàn, bao daTheo yêu cầu chương V1Bộ
51Kèn phímTheo yêu cầu chương V1cái
52Sáo (recorder)Theo yêu cầu chương V35Cái
53Bộ âm thanh công suất AmplyTheo yêu cầu chương V1Phòng
54Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
55Tủ thiết bị dạy họcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
56Ghế mỹ thuậtTheo yêu cầu chương V36chiếc
57Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tậpTheo yêu cầu chương V1Bộ
58Bục, bệTheo yêu cầu chương V1Chiếc
59Mẫu vẽTheo yêu cầu chương V1bộ
60Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)Theo yêu cầu chương V40cái
61Bảng vẽTheo yêu cầu chương V40chiếc
62Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
63Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Bộ
64Bàn học sinh ngoài ngữTheo yêu cầu chương V18Chiếc
65Ghế học sinh ngoại ngữTheo yêu cầu chương V36Chiếc
66Bộ âm thanh công suất AmplyTheo yêu cầu chương V1Phòng
67Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Bộ
68Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
69Bàn học sinhTheo yêu cầu chương V18Chiếc
70Ghế học sinhTheo yêu cầu chương V36Chiếc
71Bảng viết chống lóaTheo yêu cầu chương V1Chiếc
72Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu chương V1Bộ
73Bàn học sinhTheo yêu cầu chương V18Chiếc
74Ghế học sinhTheo yêu cầu chương V36Chiếc
75Bàn phòng đọcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
76Ghế phòng đọcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
77Tủ sáchTheo yêu cầu chương V1Chiếc
78Giá sáchTheo yêu cầu chương V1Chiếc
79Giá báo, tạp chíTheo yêu cầu chương V1Chiếc
80Bàn phòng đọcTheo yêu cầu chương V2Chiếc
81Ghế phòng đọcTheo yêu cầu chương V8Chiếc
82Tủ sáchTheo yêu cầu chương V1Chiếc
83Giá sáchTheo yêu cầu chương V1Chiếc
84Giá báo, tạp chíTheo yêu cầu chương V1Chiếc
85Bục, tượng BácTheo yêu cầu chương V1Bộ
86Bàn hội đồngTheo yêu cầu chương V10Chiếc
87Ghế hội đồngTheo yêu cầu chương V20Chiếc
88Bảng công tácTheo yêu cầu chương V2Chiếc
89Cây nước nóng lạnhTheo yêu cầu chương V1Cây
90TiviTheo yêu cầu chương V1Chiếc
91Loa treo tường + Giá treoTheo yêu cầu chương V1Đôi
92Âm lyTheo yêu cầu chương V1Cái
93Micro không dâyTheo yêu cầu chương V1Bộ (2 micro)
94Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U)Theo yêu cầu chương V1Cái
95Tượng BácTheo yêu cầu chương V1Pho
96Bục tượng BácTheo yêu cầu chương V1Chiếc
97Bàn làm việc lãnh đạoTheo yêu cầu chương V1Chiếc
98Ghế làm việcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
99Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1Chiếc
100Bàn làm việc lãnh đạoTheo yêu cầu chương V2Chiếc
101Ghế làm việcTheo yêu cầu chương V2Chiếc
102Bảng công tácTheo yêu cầu chương V2Chiếc
103Bàn ghế làm việcTheo yêu cầu chương V2Bộ
104Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu chương V1Chiếc
105Bảng công tácTheo yêu cầu chương V1Chiếc
106Bộ bàn ghế làm việcTheo yêu cầu chương V1Bộ
107Ghế làm việcTheo yêu cầu chương V2Chiếc
108Tủ thuốcTheo yêu cầu chương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học) cụ thể như sau:- Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20.500.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ- Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gốm thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu 1.100.000.000 VNĐ* Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Hạng mục thi công xây dựng:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
3 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Là Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 Là Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 Là Kỹ sư phụ trách thi công PCCC: Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị 1 Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
9 Cán bộ công tác thanh, quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
10 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.53
11 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn) Hoạt động tốt1
2 Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt3
5 Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
8 Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
9 Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt2
10 Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
11 Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
12 Máy thử áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->