Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 17:39:00 đến ngày 2022-05-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,387,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.336.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥5 năm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥3 năm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥3 năm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng cụm các nhà vệ sinh trường học thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” năm 2021-2022 huyện Chợ Đồn, huyện Bạch Thông, thành phố Bắc Kạn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Bản sao được chứng thực báo cáo tài chính và biểu tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư của nhà thầu đã kê khai trong Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự: + Bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 03 chương IV; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. + Bản chính hoặc bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ theo quy định của Luật thuế xuất cho Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đính kèm E-HSDT bao gồm: + Bản sao được chứng thực văn bằng chứng chỉ phù hợp với gói thầu; + Bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công công trình được chứng thực về việc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư yêu cầu phải là Bản gốc); - Bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ của công nhân kỹ thuật, cán bộ thí nghiệm, lái máy; - Xe ô tô đề xuất trong hồ sơ dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực (Bản sao được chứng thực trong thời gian 01 tháng trở lại đây). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa Chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔN PHONG - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,233 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,649 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,446 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 44 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,829 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,725 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 50 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 51 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,251 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,529 | m2 |
| 55 | SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ 4400, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 61 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi M17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG TH&THCS QUANG THUẬN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào san mặt bằng, Cấp đất III (chiều cao san trung bình h=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,806 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,054 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,409 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,157 | m3 |
| 11 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,061 | 1m3 |
| 12 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,386 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bồn rửa tay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,644 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,109 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,474 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,132 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m2 |
| 45 | Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,862 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,529 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,118 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,109 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,397 | 1m2 |
| 56 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m |
| 59 | SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 63 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt nói thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG MẦM NON LỤC BÌNH - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,649 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,871 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,457 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m |
| 47 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,311 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,871 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,621 | m2 |
| 51 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,745 | m2 |
| 53 | SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 57 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van HDPE ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van uPVC ĐK20mm, tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi M17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG MẦM NON PHƯƠNG THÔNG - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,612 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,335 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,457 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m |
| 46 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,311 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,335 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,621 | m2 |
| 49 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,86 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,745 | m2 |
| 52 | SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 56 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van HDPE ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van uPVC ĐK20mm, tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi M17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TRƯỜNG PTDTNT CHỢ ĐỒN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,654 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,649 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,159 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 44 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,91 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,729 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 48 | Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 50 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 51 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,664 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,91 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,429 | m2 |
| 55 | SXLD cửa nhôm hệ 4400 panô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ 4400, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 59 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,898 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | m2 |
| 63 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi M17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG TH&THCS YÊN MỸ | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,649 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 44 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,647 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,094 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 51 | Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m2 |
| 52 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,462 | m2 |
| 53 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,006 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,647 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,174 | m2 |
| 57 | SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 61 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| G | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN HỎ - TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LẠC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,649 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,565 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 1m2 |
| 44 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm ( độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 49 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,462 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,166 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m2 |
| 53 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,462 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,204 | m2 |
| 57 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,584 | m2 |
| 59 | Láng chống thấm sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m2 |
| 60 | SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 64 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van HDPE-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TRƯỜNG MẦM NON NÔNG THƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,321 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,861 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,061 | 1m3 |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,649 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,446 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 44 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,829 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 48 | Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 50 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 51 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,251 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,529 | m2 |
| 55 | SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ 4400, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 61 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi M17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.336.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥5 năm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥3 năm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ). | 3 | 3 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥3 năm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi