Gói thầu: 01.XL: Sữa chữa nhà làm việc, tường rào toà án nhân dân huyện Hoà Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475459-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
Tên gói thầu 01.XL: Sữa chữa nhà làm việc, tường rào toà án nhân dân huyện Hoà Bình
Số hiệu KHLCNT 20220475336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 17:16:00 đến ngày 2022-05-08 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,792,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này+ Có bản scan hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên, có Giấy phép hành nghề TVGS và đã được huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứa hộ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học hoặc trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn nghành bảo hộ lao động từ Đại học trở lên; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh
E-CDNT 1.2 01.XL: Sữa chữa nhà làm việc, tường rào toà án nhân dân huyện Hoà Bình
Sửa chữa nhà làm việc, tường rào Toà án nhân dân huyện Hoà Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: +Toà án nhân dân huyện Hoà Bình + Địa chỉ: TT Hoà Bình – huyện Hoà Bình - Tỉnh Bạc Lieu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thương mại Sài Gòn Green + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và kinh doanh tổng hợp Hoàng Sơn + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Toà án nhân dân huyện Hoà Bình, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Phúc Vinh , địa chỉ: Xóm Hòa Bình, Xã Thạch Đồng, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: +Toà án nhân dân huyện Hoà Bình + Địa chỉ: TT Hoà Bình – huyện Hoà Bình - Tỉnh Bạc Lieu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: +Toà án nhân dân huyện Hoà Bình + Địa chỉ: TT Hoà Bình – huyện Hoà Bình - Tỉnh Bạc Lieu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chánh án tòa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Vinh - Địa chỉ: Xóm Hòa Bình, xã Đồng Môn, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; SĐT: 0913613529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V390,233m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192tấn
3Phá dỡ lớp láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V367,4108m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422m3
6Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V201,12m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 20% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,8949m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 20% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V270,1459m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2367m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V519,5794m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080,5837m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 90% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V884,1307m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V479,944m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V257,4794m2
16Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1878100m2
18Bạt che bụi832,784m2
19Dọn dẹp và sắp đặt lại nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V20công
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0901m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0901m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,0901m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,0901m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,8949m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,1459m2
28Trát trần, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2367m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V367,4108m2
30Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,4108m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,788m
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.000,2039m2
33Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V982,3674m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.333,097m2
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V789,7254m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Nẹp ống, đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9023100m2
43Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560cái
44Tôn úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,88m
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V479,944m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,4794m2
48Cửa sổ 2 cánh, pa nô gỗ tự nhiên (bao gồm phụ kiện và sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
49Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V201,121m2
50Gia công lan can sắt (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m2
51Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m2
52Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
55Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,351m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,35m3
58Thép chân bật F10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
B NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
2Phá dỡ lớp láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4724m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,548m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4356m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,612m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4724m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,548m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,068m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,16m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,748m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
22Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
23Tôn úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
C HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V116,16m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V235,791m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,788m2
4Gia công hàng rào song sắt (đã bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,16m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,788m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V235,791m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V235,791m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V235,791m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V407,088m
10Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V435,9m
D NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V51,15m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,489m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5115100m2
7Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,489m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này+ Có bản scan hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên, có Giấy phép hành nghề TVGS và đã được huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứa hộ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học hoặc trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn nghành bảo hộ lao động từ Đại học trở lên; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường2
2 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường1
3 Máy khoan bê tông Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường2
4 Máy hàn Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥250L Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường1
6 Máy cắt gạch đá Máy còn hoạt động và có thể huy động ngay đến công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->