Gói thầu: Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình trang bị Scada năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH -Công ty Điện lực Tân Phú |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình trang bị Scada năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 17:09:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,260,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,288,906 VNĐ ((Ba mươi chín triệu hai trăm tám mươi tám nghìn chín trăm lẻ sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92889061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85778122E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.833.482.285 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công xây lắp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình trang bị Scada năm 2022 Trang bị thiết bị đóng cắt có chức năng Scada năm 2022 - Công ty Điện lực Tân Phú 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu hợp lệ theo quy định; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.288.906 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tân Phú 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư). Điện thoại: 22.400.724 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Tân Phú - Nguyễn Ngọc Thiện TP ĐT: 0902 477 028 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024 37.686.611 - Địa chỉ mail Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuyên điện | |||
| B | Phần trung thế ngầm | |||
| C | Thi công lắp thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Lắp Tủ RMU 3 ngăn (2 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và 1 ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp Tủ RMU 4 ngăn (2 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và 2 ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp Tủ RMU 4 ngăn (3 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và 1 ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Tủ RMU 5 ngăn (3 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp Tủ RMU 5 ngăn (4 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và 1 ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp Thiết bị cảnh báo sự cố lưới trung thế (cáp ngầm 3 pha, nguồn và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | tấn/km |
| 8 | Bốc lên, xếp xuống thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | tấn |
| D | Vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Lọ |
| 2 | Cáp Cu trần M25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 40 | Cọc |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | Tấm |
| 6 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Dây rút buộc bảng tên | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | Dây |
| E | Thi công lắp vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ RMU trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp bảng tên tủ RMU trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Lắp bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | Cái |
| 4 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,187 | tấn/km |
| 5 | Bốc, dỡ dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Bốc lên, xếp xuống phụ kiện vật liệu | Nhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,147 | tấn |
| F | Phần trung thế nổi | |||
| G | Thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | LBFCO 24kV 200A | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 22kV 3P 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Cái |
| H | Thí nghiệm thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Thử nghiệm LBFCO 22kV 200A | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Thử nghiệm DS 24kV 630A | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thử nghiệm LBS 24kV 630A | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Thử nghiệm LA 18kV 10kA & phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Bộ |
| I | Thi công lắp thiết bị trung thế nổi bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Lắp LA 18kV-10kA | Nhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Nhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Nhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp LBS 3P 24kV - 630A Scada | Nhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Bộ |
| 5 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,154 | tấn/km |
| 6 | Bốc lên, xếp xuống thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,154 | tấn |
| J | Vật liệu trung thế nổi | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 138 | Lọ |
| 2 | Xà thép l75-2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Xà thép l75-2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Sứ treo 24kV polymer | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 87 | Cái |
| 7 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 174 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 76 | Kg |
| 9 | Cáp đồng trần 50mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 205 | Kg |
| 10 | Cáp nhôm trần ac 95mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,854 | Kg |
| 11 | Cáp cu bọc 24kV 25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 207 | Mét |
| 12 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 120-240/25-50mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 150 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm² (WR929) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 126 | Cái |
| 14 | Boulon cu chẻ 25mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Giáp níu cho cáp Al AC trần 95/16mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 51 | Cái |
| 17 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 138 | Bộ |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 240mm² loại 2 bulon | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 117 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 64 | Bộ |
| 20 | Fuse link 20k | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 51 | Cuộn |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32 | Cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Ống nhựa PVC d27 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Mét |
| 28 | Nắp chụp đầu cực LA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Cái |
| 29 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| 30 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| K | Thí nghiệm vật liệu trung thế nổi | |||
| 1 | Thử nghiệm Sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 87 | Cái |
| 2 | Thử nghiệm tiếp địa | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | Vị trí |
| L | Thi công lắp vật liệu trung thế nổi | |||
| 1 | Kéo dây AC95 trần | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0205 | Km |
| 2 | Kéo dây ACV240 bọc 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0612 | Km |
| 3 | Lắp tiếp địa LA | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa DS | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa LBS | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa tủ ĐK LBS/RE | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm² | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 117 | Cái |
| 8 | Lắp ống luồn cáp điều khiển Recloser /LBS | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp bảng tên thiết bị (DS, LBS, RE) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,983 | tấn/km |
| 12 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 13 | Bốc phụ kiện lên xe, xuống xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,027 | tấn |
| M | Thi công lắp vật liệu bằng phương pháp live-line | |||
| 1 | Đấu cò trung thế ACV240 bọc 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 234 | Mét |
| 2 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 207 | Mét |
| 3 | Lắp đà đôi L75 dài 2m | Nhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đà đôi L75 dài 2.4m | Nhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Nhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 87 | Bộ |
| N | Phần hạ thế ngầm | |||
| O | Vật liệu hạ thế ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 2x16mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 383,8 | Mét |
| 2 | CB hạ thế 2 cực 30(32)A (nắp, vis, đế) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Bộ |
| P | Nhân công vận chuyển bốc dỡ vật liệu | |||
| 1 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1583 | Tấn/km |
| 2 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1535 | tấn |
| 3 | Bốc phụ kiện lên xe, xuống xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| Q | Phần hạ thế nổi | |||
| R | Thiết bị hạ thế nổi | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| S | Thi công lắp thiết bị hạ thế nổi | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,01 | Tấn/km |
| 3 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Bốc phụ kiện lên xe, xuống xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,01 | tấn |
| T | Vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-35mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Mét |
| 2 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm² | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| U | Thi công lắp vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Lắp phụ kiện Domino | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0036 | Tấn/km |
| 3 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 4 | Bốc phụ kiện lên xe, xuống xe, t/công | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| V | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát | |||
| 1 | Máy phát 150 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 2 | Máy phát 160 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 3 | Máy phát 250 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 4 | Máy phát 300 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 5 | Máy phát 320 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 6 | Máy phát 400 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 7 | Máy phát 560 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 8 | Máy phát 630 kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| W | Hạng mục 2: không chuyên điện | |||
| X | Vật tư đào mương | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6,7056 | Cái |
| 2 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4.216,4 | Lít |
| Y | Thi công đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 50,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,31 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt gạch,… | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,772 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m, tương đương như đất cấp III ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,62 | m³ |
| 5 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m, tương đương như đất cấp III ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 49,761 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6546 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,6546 | 100m³ |
| Z | Vật tư tái lập mương cáp | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 255,27 | m |
| 2 | Măng sông 65/50 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2.057,4 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 266,7 | m |
| 5 | Xi măng PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.721,314 | Kg |
| 6 | Cát vàng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 62,2774 | m³ |
| 7 | Đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,5717 | m3 |
| 8 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.456,0825 | Lít |
| 9 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10,2108 | m³ |
| 10 | Gạch Terrazzo 40x40x3 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 62,216 | m2 |
| 11 | Keo Megapoxy | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,3 | Kg |
| 12 | Gas | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,052 | Kg |
| 13 | Dầu diesel | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,013 | Lít |
| 14 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| AA | Thi công tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 254 | m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45,72 | m² |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,4727 | 100m³ |
| 5 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0762 | 100m³ |
| 6 | Bê tông ximăng đá 1x2cm, M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | m³ |
| 7 | Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,31 | m³ |
| 8 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| AB | Lực lượng cảnh giới phân luồng giao thông | |||
| 1 | Chi phí cảnh giới phân luồng giao thông | Nhà thầu chào đơn giá thuê lực lượng cảnh giới, phân luồng giao thông toàn công trình khi thi công tại công trường. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | CT |
| AC | Mua Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92889061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85778122E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.833.482.285 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công xây lắp | 10 | - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 3 | Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 5 | Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi