Gói thầu: Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình trang bị Scada năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470451-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH -Công ty Điện lực Tân Phú
Tên gói thầu Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình trang bị Scada năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220452108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 17:09:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,260,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,288,906 VNĐ ((Ba mươi chín triệu hai trăm tám mươi tám nghìn chín trăm lẻ sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92889061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85778122E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.833.482.285 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công xây lắp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm)
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan bê tông (dùng đào đường)
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú
E-CDNT 1.2 Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình trang bị Scada năm 2022
Trang bị thiết bị đóng cắt có chức năng Scada năm 2022 - Công ty Điện lực Tân Phú
200 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú , địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu hợp lệ theo quy định; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.288.906   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tân Phú 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư). Điện thoại: 22.400.724
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Tân Phú - Nguyễn Ngọc Thiện TP ĐT: 0902 477 028 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024 37.686.611 - Địa chỉ mail Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuyên điện
B Phần trung thế ngầm
C Thi công lắp thiết bị trung thế ngầm
1Lắp Tủ RMU 3 ngăn (2 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và 1 ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Bộ
2Lắp Tủ RMU 4 ngăn (2 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và 2 ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
3Lắp Tủ RMU 4 ngăn (3 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và 1 ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
4Lắp Tủ RMU 5 ngăn (3 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Bộ
5Lắp Tủ RMU 5 ngăn (4 ngăn LBS 3P 24kV 630A Scada và 1 ngăn LBS 3P 24kV 200A + chì ống cho MBT)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
6Lắp Thiết bị cảnh báo sự cố lưới trung thế (cáp ngầm 3 pha, nguồn và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT24Bộ
7V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4tấn/km
8Bốc lên, xếp xuống thiết bịNhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4tấn
D Vật liệu trung thế ngầm
1Thuốc hàn CadweldNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT32Lọ
2Cáp Cu trần M25mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT40Kg
3Cọc tiếp địa đk 16*2400Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT40Cọc
4Cosse ép Cu 25mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT48Cái
5Bảng tên đầu cápNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT34Tấm
6Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thếNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Cái
7Dây rút buộc bảng tênNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT34Dây
E Thi công lắp vật liệu trung thế ngầm
1Lắp nối đất tủ RMU trung thếNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Bộ
2Lắp bảng tên tủ RMU trung thếNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Cái
3Lắp bảng tên đầu cápNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT34Cái
4V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,187tấn/km
5Bốc, dỡ dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/côngNhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,04tấn
6Bốc lên, xếp xuống phụ kiện vật liệuNhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,147tấn
F Phần trung thế nổi
G Thiết bị trung thế nổi
1LBFCO 24kV 200ANhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Bộ
2Dao cách ly 22kV 3P 630A ODNhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
3LA 18kV 10kA & phụ kiệnNhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT66Cái
H Thí nghiệm thiết bị trung thế nổi
1Thử nghiệm LBFCO 22kV 200ANhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Bộ
2Thử nghiệm DS 24kV 630ANhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
3Thử nghiệm LBS 24kV 630ANhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT20Bộ
4Thử nghiệm LA 18kV 10kA & phụ kiệnNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT66Bộ
I Thi công lắp thiết bị trung thế nổi bằng phương pháp live-line
1Lắp LA 18kV-10kANhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT66Bộ
2Lắp LBFCO 24kV - 200ANhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Bộ
3Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trờiNhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
4Lắp LBS 3P 24kV - 630A ScadaNhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT20Bộ
5V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3,154tấn/km
6Bốc lên, xếp xuống thiết bịNhà thầu chào đơn giá thi công vận chuyển bóc dỡ thiết bị không bao gồm đơn giá và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3,154tấn
J Vật liệu trung thế nổi
1Thuốc hàn (Cadweld)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT138Lọ
2Xà thép l75-2mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6Cái
3Xà thép l75-2,4mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Cái
4Thanh chống thép l50 2,1mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6Cái
5Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Cái
6Sứ treo 24kV polymerNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT87Cái
7Móc treo chữ u 018Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT174Cái
8Cáp đồng trần 25mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT76Kg
9Cáp đồng trần 50mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT205Kg
10Cáp nhôm trần ac 95mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7,854Kg
11Cáp cu bọc 24kV 25mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT207Mét
12Kẹp nối ép rẽ dạng H 120-240/25-50mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT150Cái
13Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm² (WR929)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT126Cái
14Boulon cu chẻ 25mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Cái
15Giáp níu cho cáp Al AC trần 95/16mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Bộ
16Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT51Cái
17Cọc tiếp địa đk 16*2400Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT138Bộ
18Cosse ép Cu-Al 240mm² loại 2 bulonNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT117Cái
19Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT64Bộ
20Fuse link 20kNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Cái
21Băng keo CĐ trung thếNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT51Cuộn
22Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT10Cái
23Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT8Cái
24Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT32Cái
25Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT5Bộ
26Boulon mắt có đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Cái
27Ống nhựa PVC d27Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT60Mét
28Nắp chụp đầu cực LANhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT66Cái
29Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT16Cái
30Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Cái
K Thí nghiệm vật liệu trung thế nổi
1Thử nghiệm Sứ treo 24kv polymerNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT87Cái
2Thử nghiệm tiếp địaNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá thi công và vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT34Vị trí
L Thi công lắp vật liệu trung thế nổi
1Kéo dây AC95 trầnNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,0205Km
2Kéo dây ACV240 bọc 24kVNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,0612Km
3Lắp tiếp địa LANhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT18Bộ
4Lắp tiếp địa DSNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
5Lắp tiếp địa LBSNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT15Bộ
6Lắp tiếp địa tủ ĐK LBS/RENhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT20Bộ
7Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm²Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT117Cái
8Lắp ống luồn cáp điều khiển Recloser /LBSNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT20Bộ
9Lắp tấm inox chống động vật xâm nhậpNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Bộ
10Lắp bảng tên thiết bị (DS, LBS, RE)Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT16Cái
11V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,983tấn/km
12Bốc dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/côngNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,957tấn
13Bốc phụ kiện lên xe, xuống xe, t/côngNhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật liệu và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,027tấn
M Thi công lắp vật liệu bằng phương pháp live-line
1Đấu cò trung thế ACV240 bọc 24kVNhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT234Mét
2Đấu cò trung thế M25 bọc 24kVNhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT207Mét
3Lắp đà đôi L75 dài 2mNhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Bộ
4Lắp đà đôi L75 dài 2.4mNhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
5Lắp sứ treo trên đà sắtNhà thầu chào đơn giá thi công pp live-line không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT87Bộ
N Phần hạ thế ngầm
O Vật liệu hạ thế ngầm
1Cáp ngầm hạ thế 2x16mm2 (lõi đồng)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT383,8Mét
2CB hạ thế 2 cực 30(32)A (nắp, vis, đế)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT16Bộ
P Nhân công vận chuyển bốc dỡ vật liệu
1V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,1583Tấn/km
2Bốc dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/côngNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,1535tấn
3Bốc phụ kiện lên xe, xuống xe, t/côngNhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,0048tấn
Q Phần hạ thế nổi
R Thiết bị hạ thế nổi
1Hộp domino 9 cựcNhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
S Thi công lắp thiết bị hạ thế nổi
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1Bộ
2V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,01Tấn/km
3Bốc dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/côngNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,01tấn
4Bốc phụ kiện lên xe, xuống xe, t/côngNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,01tấn
T Vật tư hạ thế nổi
1Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-35mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4Mét
2Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm²Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT5Cái
3Buolon thép mạ có đai ốc 16*300Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2Cái
U Thi công lắp vật tư hạ thế nổi
1Lắp phụ kiện DominoNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1bộ
2V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1kmNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,0036Tấn/km
3Bốc dây điện, cáp điện lên xe, xuống xe, t/côngNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,0017tấn
4Bốc phụ kiện lên xe, xuống xe, t/côngNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp tháo dỡ, thu hồi, lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,0019tấn
V Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát
1Máy phát 150 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)1lần
2Máy phát 160 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)1lần
3Máy phát 250 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)1lần
4Máy phát 300 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)1lần
5Máy phát 320 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)1lần
6Máy phát 400 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)1lần
7Máy phát 560 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)1lần
8Máy phát 630 kVATheo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc)1lần
W Hạng mục 2: không chuyên điện
X Vật tư đào mương
1Lưỡi cưa đk 350Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT6,7056Cái
2NướcNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4.216,4Lít
Y Thi công đào mương cáp
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT50,810m
2Phá dỡ kết cấu BTXMNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT5,31
3Phá dỡ kết cấu mặt gạch,…Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,772
4Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m, tương đương như đất cấp III )Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT7,62
5Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m, tương đương như đất cấp III )Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT49,761
6Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1KmNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,6546100m³
7Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,6546100m³
Z Vật tư tái lập mương cáp
1Ống HDPE xoắn D65/50Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT255,27m
2Măng sông 65/50Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3Cái
3Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2.057,4Viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT266,7m
5Xi măng PC40Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.721,314Kg
6Cát vàngNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT62,2774
7Đá 1x2Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT4,5717m3
8NướcNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1.456,0825Lít
9Cấp phối đá dăm (loại 2)Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT10,2108
10Gạch Terrazzo 40x40x3Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT62,216m2
11Keo MegapoxyNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1,3Kg
12GasNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,052Kg
13Dầu dieselNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,013Lít
14Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứNhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT13Cái
AA Thi công tái lập mương cáp
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,54100m
2Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT254m
3Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT45,72
4Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,4727100m³
5Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IINhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT0,0762100m³
6Bê tông ximăng đá 1x2cm, M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT3
7Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT2,31
8Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch)Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT61,6m2
9Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứNhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT13Cái
AB Lực lượng cảnh giới phân luồng giao thông
1Chi phí cảnh giới phân luồng giao thôngNhà thầu chào đơn giá thuê lực lượng cảnh giới, phân luồng giao thông toàn công trình khi thi công tại công trường. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT1CT
AC Mua Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92889061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85778122E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.833.482.285 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký.31
3 Công nhân tham gia thi công xây lắp 10 - 08 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp/chứng nhận nghề/Bồi dưỡng nghề/......., phù hợp với công việc.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/511
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
2 Máy đầm bàn nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
3 Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm5
4 Máy khoan bê tông (dùng đào đường) nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
5 Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->