Gói thầu: cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 - 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa |
| Tên gói thầu | cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 - 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464067 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu được để lại của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 18:08:00 đến ngày 2022-05-09 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 814,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,212,310 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm mười hai nghìn ba trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 807.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.423.520.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 - 2023 cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 - 2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn thu được để lại của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.212.310 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa. Địa chỉ: Khu phố 3 Nhà thương, thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long an, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Luân; Giám đốc (chủ đầu tư); số điện thoại: 0918 486 575 Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa. Địa chỉ: Khu phố 3 Nhà thương, thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long an, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bùi Thanh Phú; Phòng TC - HC; Điện thoại: 0272 3864 233, Số điện thoại: 0981 516 752 Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa. Địa chỉ: Khu phố 3 Nhà thương, thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long an, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Thanh Tòng – Phó phòng KHNV – Trưởng ban TTND. Số điện thoại: 0949 591 080 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối Dự phòng | - Tầng trệt: 13 phòng làm việc, 2 tolet Dãy hành lang- Lầu 1: 06 phòng làm việc, 2 tolet Hội trường Dãy hành lang | Người | 1 | Buổi sáng:Từ 5h:30 đến 10h:30 phútBuổi chiều:Từ 13h:00 đến 16h:00 phút |
| 2 | Khu A | - Tầng trệt: 11 nhà vệ sinh (06 nhà VS nhân viên + 05 nhà VS bệnh nhân) Khu cấp cứu+ PK cấp cứu Khu khám ngoại trú Dãy hành lang- Tầng 1: 05 nhà VS Khu khám phụ khoa Khu khám ngoại trú (Khoa YHCT-PHCN)+Nha Dãy hành lang- Tầng 2: 02 nhà vệ sinh Khu hành chánh Hội trường Dãy hành lang | Người | 4 | Buổi sáng:Từ 5h:30 đến 10h:30 phútBuổi chiều:Từ 13h:00 đến 16h:00 phút |
| 3 | Khu B | - Tầng trệt: Khoa Dược Khu xét nghiệm Khu chẩn đoán hình ảnh Dãy hành lang- Tầng 1: Khu sản – SĐKH Dãy hành lang- Tầng 2: Khoa Nội – Nhi – Nhiễm Dãy hành lang- Tẩng 3: Khoa Nội – Nhi – Nhiễm Dãy hành lang | Người | 3 | Buổi sáng:Từ 5h:30 đến 10h:30 phútBuổi chiều:Từ 13h:00 đến 16h:00 phútBuổi sáng:Từ 5h:30 đến 10h:30 phútBuổi chiều:Từ 13h:00 đến 16h:00 phútGhi chú: Do tầng 3 tạm thời chưa có bệnh nhân nằm lại nên chỉ vệ sinh định kỳ 2 lần/ tuần. Khi hoạt động bình thường sẽ tiến hành vệ sinh thường xuyên theo quy định |
| 4 | Khu C: | * Khu C1:- Khoa bệnh nhiễm* Khu C2:- Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn:- Nhà Đại thể- Quầy thuốc:* Khu C3:- Nhà xe nhân viên, sân ngoại cảnh* Vệ sinh định kỳ (đánh sàn, lao kính | Người | 1 | Buổi sáng:Từ 5h:30 đến 10h:30 phútBuổi chiều:Từ 13h:00 đến 16h:00 phút |
| 5 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022-2023 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022-2023 | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 807.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.423.520.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát | 1 | Trung cấp chuyên nghiệp trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi