Gói thầu: Chi phí In ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì mẫu C12-TS và C13-TS năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Chi phí In ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì mẫu C12-TS và C13-TS năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406172 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 17:33:00 đến ngày 2022-05-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,836,856,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.628.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 604.607.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn dữ liệu biến đổi và lồng gấp trong phong bì. Nhà thầu phải đính kèm bản scan các tài liệu sau để chứng minh về hợp đồng tương tự:- Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực của hợp đồng;- Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.386.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận tuyển dụng với người lao động.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự trong E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, căn cước công dân (hoặc tài liệu xác nhận số định danh cá nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý kỹ thuật in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận tuyển dụng với người lao động.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự trong E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, căn cước công dân (hoặc tài liệu xác nhận số định danh cá nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp trung cấp, sơ cấp nghề trở lên thuộc lĩnh vực in ấn.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận tuyển dụng với người lao động.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành/chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự trong E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, căn cước công dân (hoặc tài liệu xác nhận số định danh cá nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy lồng gấp/ máy sản xuất phong bì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp ngành cơ khí hoặc tự động hóa trở lên.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận tuyển dụng với người lao động.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự trong E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, căn cước công dân (hoặc tài liệu xác nhận số định danh cá nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí In ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì mẫu C12-TS và C13-TS năm 2022-2023 In ấn, lồng gấp dán kín trong phong bì mẫu C12-TS và C13-TS năm 2022-2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH TP.HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép hoạt động ngành in do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng còn hiệu lực. - Chứng chỉ ISO 27001 Hệ thống quản lý an toàn thông tin còn hiệu lực. - Chứng chỉ ISO 14001:2015 Hệ thống quản lý môi trường còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo quy định tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 117C Nguyễn Đình Chính, phường15, quận Phú Nhuận Tp.HCM; Điện thoại: 028 39979039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo Hiểm Xã Hội Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 117C Nguyễn Đình Chính, phường 15, Q.Phú Nhuận, TP.HCM; Điện thoại: 028 39979039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM, Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38272191 – 028.38293179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In mẫu C12-TS | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Mục 2, Chương V | Tờ | 2.785.488 | Đơn giá dự thầu của nhà thầu được tính với thuế giá trị gia tăng 10%. |
| 2 | Sản xuất phong bì mẫu C12-TS | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Mục 2, Chương V | Cái | 2.785.488 | Đơn giá dự thầu của nhà thầu được tính với thuế giá trị gia tăng 10%. |
| 3 | In mẫu C13-TS | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Mục 2, Chương V | Tờ | 585.000 | Đơn giá dự thầu của nhà thầu được tính với thuế giá trị gia tăng 10%. |
| 4 | Sản xuất phong bì mẫu C13-TS | Mô tả chi tiết dịch vụ tại Mục 2, Chương V | Cái | 242.626 | Đơn giá dự thầu của nhà thầu được tính với thuế giá trị gia tăng 10%. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.628E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 604.607.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.628.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 604.607.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn dữ liệu biến đổi và lồng gấp trong phong bì. Nhà thầu phải đính kèm bản scan các tài liệu sau để chứng minh về hợp đồng tương tự:- Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực của hợp đồng;- Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.386.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý Công nghệ thông tin | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận tuyển dụng với người lao động.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự trong E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, căn cước công dân (hoặc tài liệu xác nhận số định danh cá nhân). | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự quản lý kỹ thuật in | 3 | - Trình độ: tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận tuyển dụng với người lao động.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự trong E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, căn cước công dân (hoặc tài liệu xác nhận số định danh cá nhân). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự vận hành máy in | 3 | - Trình độ: tốt nghiệp trung cấp, sơ cấp nghề trở lên thuộc lĩnh vực in ấn.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận tuyển dụng với người lao động.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành/chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự trong E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, căn cước công dân (hoặc tài liệu xác nhận số định danh cá nhân). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự vận hành máy lồng gấp/ máy sản xuất phong bì | 3 | - Trình độ: Trung cấp ngành cơ khí hoặc tự động hóa trở lên.- Có hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận tuyển dụng với người lao động.- Số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự trong E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, căn cước công dân (hoặc tài liệu xác nhận số định danh cá nhân). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi