Gói thầu: IN ẤN CHỈ THƯỜNG BIDV NĂM 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473572-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu IN ẤN CHỈ THƯỜNG BIDV NĂM 2022
Số hiệu KHLCNT 20220323431
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Hạch toán chi phí tại Văn phòng Đại diện tại TPHCM, báo nợ chi nhánh thông qua cặp tài khoản thu nhập/ chi phí nội bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 17:19:00 đến ngày 2022-05-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,850,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cụ thể: là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn ấn chỉ, bao gồm: ấn chỉ thuế, các loại ấn chỉ phục vụ hoạt động kinh doanh của ngân hàng, cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp,..v..v..... Trường hợp Hợp đồng có nhiều chủng loại hàng hóa khác nhau thì chỉ các loại cùng tính chất mới được xem xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.790.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 IN ẤN CHỈ THƯỜNG BIDV NĂM 2022
IN ÂN CHỈ THƯỜNG BIDV NĂM 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Hạch toán chi phí tại Văn phòng Đại diện tại TPHCM, báo nợ chi nhánh thông qua cặp tài khoản thu nhập/ chi phí nội bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Văn phòng Đại diện tại TP Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3915 2116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 472 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Văn phòng Đại diện tại TP Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3915 2116


E-CDNT 10.7
Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ in ấn còn hiệu lực.
E-CDNT 15.2
Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực thực hiện hợp đồng được nêu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Mẫu số 03 - Chương IV.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Văn phòng Đại diện tại TP Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3915 2116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Văn phòng Đại diện tại TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. Điện thoại: 028 3915 2116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Văn phòng Đại diện tại TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM; Điện thoại: 028 3915 2116.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giấy nộp tiền mặt Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 65.400 C001/I
2 Giấy yêu cầu gửi tiền có kỳ hạn Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 3.400 C002/I
3 Yêu cầu đổi tiền/séc du lịch Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 900 C004/I
4 Giấy rút tiền mặt Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 22.800 C001/O
5 Giấy yêu cầu rút tiền gửi có kỳ hạn Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 4.100 C002/O
6 Giấy đề nghị đóng tài khoản Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 700 C003/O
7 Ủy nhiệm chi Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 23.900 C004/O
8 Lệnh chuyển tiền Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 500 C005/O
9 Phiếu thu Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 3.200 B001/I
10 Phiếu nhập tiền nội bộ Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 5.400 B002/I
11 Giấy báo có Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 3.100 B003/I
12 Phiếu ghi có Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 2.000 B004/I
13 Phiếu thu phí Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 6.400 B005/I
14 Phiếu chi Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 3.100 B001/O
15 Phiếu xuất tiền nội bộ Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 6.600 B002/O
16 Giấy báo nợ Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 2.500 B003/O
17 Phiếu lĩnh tiền Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 1.800 B005/O
18 Phiếu hạch toán Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 6.300 B005/N
19 Phiếu hủy giao dịch Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 500 B003/N
20 Phiếu in giao dịch khách hàng Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 9.100 B004/N
21 Phiếu hạch toán giao dịch khách hàng Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 16.700 B007/N
22 Bảng kê thu tiền mặt Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 18.100 BM0024/I
23 Bảng kê chi tiền mặt Theo yêu cầu tại Điều 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 9.800 BM0024/O
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cụ thể: là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn ấn chỉ, bao gồm: ấn chỉ thuế, các loại ấn chỉ phục vụ hoạt động kinh doanh của ngân hàng, cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp,..v..v..... Trường hợp Hợp đồng có nhiều chủng loại hàng hóa khác nhau thì chỉ các loại cùng tính chất mới được xem xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.790.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->