Gói thầu: In ấn băng rôn, cờ phướn, tờ rơi, giấy mời, pano; cờ chuối, cờ dây nhiều màu; in brochure, giấy mời, thẻ các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam |
| Tên gói thầu | In ấn băng rôn, cờ phướn, tờ rơi, giấy mời, pano; cờ chuối, cờ dây nhiều màu; in brochure, giấy mời, thẻ các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN + doanh nghiệp đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 19:20:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn băng rôn, cờ phướn, in brochure. Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định của Luật đấu thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu như hóa đơn, hồ sơ thanh toán,… để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 531.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc công nghệ in.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành thiết kế đồ họa hoặc công nghệ in hoặc điện, hoặc điện-điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn băng rôn, cờ phướn, tờ rơi, giấy mời, pano; cờ chuối, cờ dây nhiều màu; in brochure, giấy mời, thẻ các loại ổ chức hội chợ triển lãm nông nghiệp thương mại khu vực phía Bắc nam 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN + doanh nghiệp đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 12.2 | bằng hoặc thấp hơn dự toán đã được phê duyệt |
| E-CDNT 14.3 | 60 ngày |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính bản gốc, các hợp đồng tương tự bản gốc, hóa đơn liên 1+3 bản gốc khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
Số 9, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
Số 9, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
Số 9, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam Số 9, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam Số 9, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam Số 9, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng rôn quảng cáo đường phố (in ấn, treo gắn, tháo dỡ, KT: 1m x 7m, bạt hiflex gấp mép xỏ que hai đầu) | 90 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Cờ phướn quảng cáo đường phố (Gồm vật liệu, công treo, tháo dỡ, KT: 0,75m x 2m, bạt hiflex gấp mép xỏ que hai đầu) | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | In ấn và phát tờ rơi (in giấy Couche nhiều màu, khổ A5 giới thiệu về hội chợ và các chương trình hoạt động) | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Pano chương trình hội chợ (2,5m x 3m) dựng phía trước hội chợ và các ngả đường đi vào hội chợ (Khung sắt, in hiflex, đèn led) | 15 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Phướn thả dọc treo trong Hội chợ (Khung sắt, in hiflex; KT: 1m x 2,5m) | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Băng rôn ngang treo trong Hội chợ (In hiflex, dán biên xỏ cây hai đầu; KT: 1,2m x 9m) | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Cờ chuối xung quanh khu vực Hội chợ | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Làm cờ dây nhiều màu | 300 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Giấy mời khai mạc | 500 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Giấy mời bế mạc | 300 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | In brochure tuyên truyền Hội chợ (Tờ gấp, đơn đăng ký, sơ đồ, phong bì) | 2.000 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Giấy mời tham quan | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Thẻ các loại: thẻ BTC, doanh nghiệp, nhà báo, vệ sỹ, thẻ dàn dựng, vệ sinh … | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn băng rôn, cờ phướn, in brochure. Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định của Luật đấu thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu như hóa đơn, hồ sơ thanh toán,… để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 531.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc công nghệ in.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp. | 4 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành thiết kế đồ họa hoặc công nghệ in hoặc điện, hoặc điện-điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi