Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476081-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220475851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 8.400 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 19:11:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,075,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3613443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.722688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng trường lớp học từ 02 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.352.940.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người chuyên ngành dân dụng.+ 01người thuộc chuyên ngành điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện ≥ 10KWh
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trường tiểu học xã Quảng Khê, huyện Quảng Xương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 8.400 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Khê. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: CTCP tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Kiến Trúc Việt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế hạ tầng. Địa chỉ: UBND huyện Quảng Xương, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn quản lý dự án: ông ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Nam. Địa chỉ: Khu phố Kiều Đại, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình, Địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn. Địa chỉ: Số 19 ngõ 10 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Khê. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận của Chủ đầu tư - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công - Báo cáo tài chính, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Khê. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Khê. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II(1m2 đóng 25coc, mỗi cọc dài 3m)Theo HSTK được duyệt9,975100m
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt22,3588100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II, 10%klTheo HSTK được duyệt248,43121m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt24,8431100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt24,8431100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt13,0491100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt13,9717100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt52,189m3
9Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt0,4447100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt215,068m3
11Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt1,9914100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,6193tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt6,6732tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt9,4488tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,2371m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,5818100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1584tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,334tấn
19Xây móng bằng gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt51,7603m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,0364m3
21Ván khuôn gỗ dầm móngTheo HSTK được duyệt1,8216100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3262tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,5975tấn
24Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt9,5383m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt10,6824100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6, k=0,1,8)Theo HSTK được duyệt147,267610m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 5, 1 km đường loại 1, 6km đường loại 4; tính 2*1,5+1*0,57+6*1,35=11,67)Theo HSTK được duyệt147,267610m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (4km đường loại 4,13,75km đường loại 1, 0,95km đường loại 4; tính:4*1,35+13,75*0,57+0,95*1,35=14,52)Theo HSTK được duyệt147,267610m³/1km
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt50,2073m3
30Diện tích Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt509,7052m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt25,4682m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt4,1975100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8562tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,6379tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,2866tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK được duyệt60,3904m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt7,4929100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,2064tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,4478tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt13,2272tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt129,1664m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt11,3667100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt15,4869tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,9801m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,3886100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6368tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0803tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt11,6966m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,8369100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1943tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,1594tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,6444m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5048100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0367tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2971tấn
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt12,3981100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt99,171m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt100,8105m3
59Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt2,7819m3
60Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt31,8294m3
61Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt26,9094m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.166,4804m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo HSTK được duyệt90,7m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt676,1532m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.136,67m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.080,7344m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt305,122m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt294,262m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt144,9m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt192,24m
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt68,36m
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt106,206m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt106,206m2
74Lát nền, sàn - kt 600x600mm,vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.045,8589m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3.048,1036m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.680,1184m2
77Lắp thang lên mái + Nắp tônTheo HSTK được duyệt1bộ
78Đắp trang trí táp lôTheo HSTK được duyệt1bộ
79Bức tranh tường trang trí khung nhômTheo HSTK được duyệt1bộ
80Gia công xà gồ thép U80x40x3Theo HSTK được duyệt4,0716tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt339,30211m2
82Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3Theo HSTK được duyệt4,0716tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt7,1100m2
84Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt75m
85Ke chống bão (4c/m2)Theo HSTK được duyệt2.840cái
86Hoa văn trang trí lan canTheo HSTK được duyệt117cái
87Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt74,88m2
88Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt1,92m3
89Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mmTheo HSTK được duyệt122,88m2
90Cửa nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh mở hất + mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt122,88m2
91Vách kính cố định, nhựa PVC kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK được duyệt14,766m2
92Xây bậc cầu thang bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt1,674m3
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt47,0344m2
94Lan can tay vịn inox 30x30x1,4mm, sơn hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt17,44m
95Lan can cầu thang thép đăc 14x14mm, sơn hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt11,8592m2
96Trụ cầu thang bằng gỗTheo HSTK được duyệt2trụ
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,9326m3
98Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt4,8319m3
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt23,5848m2
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,6232m3
101Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt1,7311m3
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt8,4537m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1777m3
104Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt0,7403m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt6,7728m2
106Xây tường bao bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt3,0017m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1286100m3
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt13,644m2
109Lắp đặt đèn lốp trần bóng COMPAC - 12W-220VTheo HSTK được duyệt26bộ
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt108bộ
111Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang 1x40WTheo HSTK được duyệt2bộ
112Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốcTheo HSTK được duyệt72cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt2cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt4cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt12cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm tường 10A-250V + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt8cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt84cái
118Lắp đặt ổ cắm bốn 16A-250V+ đế âm tườngTheo HSTK được duyệt12cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 150A - 250VTheo HSTK được duyệt1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 250VTheo HSTK được duyệt1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 250VTheo HSTK được duyệt10cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 250VTheo HSTK được duyệt20cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250VTheo HSTK được duyệt22cái
124Tủ điện sơn tĩnh điện 500x300x180Theo HSTK được duyệt2tủ
125Tủ điện phòng âm tường nắp nhựaTheo HSTK được duyệt12tủ
126Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt150m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt320m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt85m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt600m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.780m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt140m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt1.780m
133Hộp phân dây 100x100Theo HSTK được duyệt12hộp
134Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100ATheo HSTK được duyệt1bộ
135Modem 9 cổngTheo HSTK được duyệt2cái
136Hạt lan + đế âmTheo HSTK được duyệt14cái
137Dây UTP CAT6Theo HSTK được duyệt300m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt300m
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt141m3
140Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 mTheo HSTK được duyệt13cọc
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt100m
142Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo HSTK được duyệt70m
143Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo HSTK được duyệt3cái
144Hộp kiểm traTheo HSTK được duyệt3hộp
145Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo HSTK được duyệt16cái
146Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo HSTK được duyệt16cái
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,14100m3
148Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x500x180mmTheo HSTK được duyệt4hộp
149Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK được duyệt4bình
150Bình chữa cháy CO2Theo HSTK được duyệt8bình
151Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt2bảng
152Đèn Exit (EXE2008C)Theo HSTK được duyệt4bộ
153Đèn sự cố (EXL6005L)Theo HSTK được duyệt4bộ
154Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt1,8100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt36cái
156Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt18cái
157Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt18cái
158Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt72cái
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1739m3
160Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt0,9046m3
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0088100m3
162Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,4204m3
163Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75, PCB40, KT 300x300mmTheo HSTK được duyệt4,9882m2
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,5855m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,5855m2
166Nilon lót tái sinhTheo HSTK được duyệt91,6m2
167Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cmTheo HSTK được duyệt9,16m3
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt7,82781m3
169Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,7045100m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt10,872m3
171Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt0,302100m2
172Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt13,288m3
173Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt120,8m2
174Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt45,3m2
175Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,852m3
176Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,459100m2
177Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt0,5425tấn
178Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1511 cấu kiện
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,2609100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,5219100m3
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,45321m3
182Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,1308100m3
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,3456m3
184Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0464100m2
185Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,4044m3
186Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt22,6m2
187Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,704m2
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,5329m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0825100m2
190Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0406tấn
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt101 cấu kiện
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0484100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0969100m3
194Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,93461m3
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,9782m3
196Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt0,0942100m2
197Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,6629m3
198Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt27,318m2
199Ốp gạch thẻ Hạ Long KT 6x24cmTheo HSTK được duyệt27,318m2
200Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt8,478m3
201Mua bầu cây Nguyệt Quế cao 0,5mvỏ thân nhẵn, màu trắng vàng nhạt, lá kép lông chim lẻ, mọc cách. Hoa nguyệt quế lớn và có màu trắng vàng nhạt, tỏa hương thơmTheo HSTK được duyệt17cây
202Mua cây hoa ngũ sắcTheo HSTK được duyệt28,26m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt133,08m2
2Vận chuyển cửa về nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt5công
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt159,8922m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt173,7802m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt333,6724m3
6Nhân công dọn dẹp mặt bằng (NC bậc 3/7)Theo HSTK được duyệt8công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3613443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.722688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng trường lớp học từ 02 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.352.940.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người chuyên ngành dân dụng.+ 01người thuộc chuyên ngành điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện ≥ 10KWh Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5KW Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1KW Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu3
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 250 lít Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->