Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 8.400 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 19:11:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,075,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3613443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.722688E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng trường lớp học từ 02 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.352.940.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người chuyên ngành dân dụng.+ 01người thuộc chuyên ngành điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện ≥ 10KWh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Trường tiểu học xã Quảng Khê, huyện Quảng Xương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 8.400 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, xác nhận của Chủ đầu tư - Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự - Tài liệu về máy móc, thiết bị thi công - Báo cáo tài chính, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Khê. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Khê. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II(1m2 đóng 25coc, mỗi cọc dài 3m) | Theo HSTK được duyệt | 9,975 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 22,3588 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II, 10%kl | Theo HSTK được duyệt | 248,4312 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 24,8431 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 24,8431 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 13,0491 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 13,9717 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 52,189 | m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt | 0,4447 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 215,068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt | 1,9914 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6193 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 6,6732 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 9,4488 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,2371 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,5818 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1584 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,334 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bt không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 51,7603 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,0364 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo HSTK được duyệt | 1,8216 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3262 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,5975 | tấn |
| 24 | Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,5383 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 10,6824 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6, k=0,1,8) | Theo HSTK được duyệt | 147,2676 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 5, 1 km đường loại 1, 6km đường loại 4; tính 2*1,5+1*0,57+6*1,35=11,67) | Theo HSTK được duyệt | 147,2676 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (4km đường loại 4,13,75km đường loại 1, 0,95km đường loại 4; tính:4*1,35+13,75*0,57+0,95*1,35=14,52) | Theo HSTK được duyệt | 147,2676 | 10m³/1km |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 50,2073 | m3 |
| 30 | Diện tích Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 509,7052 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 25,4682 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 4,1975 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8562 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,6379 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,2866 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK được duyệt | 60,3904 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 7,4929 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,2064 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,4478 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 13,2272 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 129,1664 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 11,3667 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 15,4869 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,9801 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,3886 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6368 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0803 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 11,6966 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,8369 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1943 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,1594 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,6444 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5048 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0367 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2971 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 12,3981 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 99,171 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 100,8105 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,7819 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 31,8294 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,9094 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.166,4804 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 90,7 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 676,1532 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.136,67 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.080,7344 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 305,122 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 294,262 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 144,9 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 192,24 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 68,36 | m |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 106,206 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 106,206 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - kt 600x600mm,vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.045,8589 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3.048,1036 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.680,1184 | m2 |
| 77 | Lắp thang lên mái + Nắp tôn | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Đắp trang trí táp lô | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Bức tranh tường trang trí khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Theo HSTK được duyệt | 4,0716 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 339,3021 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 | Theo HSTK được duyệt | 4,0716 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 7,1 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 75 | m |
| 85 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo HSTK được duyệt | 2.840 | cái |
| 86 | Hoa văn trang trí lan can | Theo HSTK được duyệt | 117 | cái |
| 87 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt | 74,88 | m2 |
| 88 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | m3 |
| 89 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm | Theo HSTK được duyệt | 122,88 | m2 |
| 90 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 3 cánh mở hất + mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt | 122,88 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định, nhựa PVC kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK được duyệt | 14,766 | m2 |
| 92 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,674 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 47,0344 | m2 |
| 94 | Lan can tay vịn inox 30x30x1,4mm, sơn hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt | 17,44 | m |
| 95 | Lan can cầu thang thép đăc 14x14mm, sơn hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt | 11,8592 | m2 |
| 96 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt | 2 | trụ |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,9326 | m3 |
| 98 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,8319 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,5848 | m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,6232 | m3 |
| 101 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,7311 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,4537 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1777 | m3 |
| 104 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,7403 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,7728 | m2 |
| 106 | Xây tường bao bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,0017 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1286 | 100m3 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,644 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng COMPAC - 12W-220V | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 108 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang 1x40W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm + hộp điều tốc | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm tường 10A-250V + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt | 84 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm bốn 16A-250V+ đế âm tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A - 250V | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 250V | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 250V | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 250V | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250V | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 124 | Tủ điện sơn tĩnh điện 500x300x180 | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 125 | Tủ điện phòng âm tường nắp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 12 | tủ |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 85 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 600 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.780 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 1.780 | m |
| 133 | Hộp phân dây 100x100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 134 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Modem 9 cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Hạt lan + đế âm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 137 | Dây UTP CAT6 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 14 | 1m3 |
| 140 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 m | Theo HSTK được duyệt | 13 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 142 | Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 143 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 145 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 148 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kích thước 600x500x180mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 149 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 150 | Bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | bình |
| 151 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt | 2 | bảng |
| 152 | Đèn Exit (EXE2008C) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 153 | Đèn sự cố (EXL6005L) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 156 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 158 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1739 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,9046 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0088 | 100m3 |
| 162 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,4204 | m3 |
| 163 | Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75, PCB40, KT 300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 4,9882 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,5855 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1,5855 | m2 |
| 166 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK được duyệt | 91,6 | m2 |
| 167 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 9,16 | m3 |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 7,8278 | 1m3 |
| 169 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,7045 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,872 | m3 |
| 171 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 172 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,288 | m3 |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 120,8 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 45,3 | m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,852 | m3 |
| 176 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 177 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5425 | tấn |
| 178 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 151 | 1 cấu kiện |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2609 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,5219 | 100m3 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,4532 | 1m3 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1308 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3456 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 185 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,4044 | m3 |
| 186 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 22,6 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,704 | m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,5329 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0825 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0484 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0969 | 100m3 |
| 194 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,9346 | 1m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9782 | m3 |
| 196 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0942 | 100m2 |
| 197 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,6629 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,318 | m2 |
| 199 | Ốp gạch thẻ Hạ Long KT 6x24cm | Theo HSTK được duyệt | 27,318 | m2 |
| 200 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 8,478 | m3 |
| 201 | Mua bầu cây Nguyệt Quế cao 0,5mvỏ thân nhẵn, màu trắng vàng nhạt, lá kép lông chim lẻ, mọc cách. Hoa nguyệt quế lớn và có màu trắng vàng nhạt, tỏa hương thơm | Theo HSTK được duyệt | 17 | cây |
| 202 | Mua cây hoa ngũ sắc | Theo HSTK được duyệt | 28,26 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 133,08 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa về nơi quy định | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 159,8922 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 173,7802 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 333,6724 | m3 |
| 6 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng (NC bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt | 8 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3613443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.722688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng trường lớp học từ 02 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.352.940.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người chuyên ngành dân dụng.+ 01người thuộc chuyên ngành điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện ≥ 10KWh | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5KW | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt· động tốt, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi