Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo NQ số 05/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 20:12:00 đến ngày 2022-05-08 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,297,545,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.310.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=18.620.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.310.000.000 VND.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật điện và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng). - Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Giàn giào thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã, hội trường văn hóa đa năng xã Hòa Lộc 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo NQ số 05/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 05 Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG UỶ - HĐND - UBND - ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương v | 145,724 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương v | 7,3919 | 100m2 |
| 3 | Quét dầu chống kết dính mặt cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 725,6 | m2 |
| 4 | Nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương v | 7,256 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 9,3465 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,9689 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 17,6399 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3197 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép tấm đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 2,265 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép tấm đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 2,265 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 37,2475 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mô tả kỹ thuật chương v | 453 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương v | 2,274 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | mô tả kỹ thuật chương v | 2,274 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2274 | 10m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7478 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0753 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon chống mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7523 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 7,5231 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 40,7157 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 1,6756 | 100m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 21,1697 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 12,8264 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,0498 | 100m2 |
| 25 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3945 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3844 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0648 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 5,781 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7551 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2146 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 21,2052 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 235,6134 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá bóc đen 100x200 | mô tả kỹ thuật chương v | 53,17 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,9238 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3014 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 12,015 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1202 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,178 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0138 | 100m2 |
| 40 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1178 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 5,4054 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 35,805 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,33 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0063 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,3898 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp cát đấp nền nhà | mô tả kỹ thuật chương v | 253,101 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 19,2395 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3,0719 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 128,5378 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 25,5655 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 2,731 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 246 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 12,9077 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 2,0316 | 100m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 106,655 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 28,986 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3,2823 | 100m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 299,909 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 3,3904 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6428 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 10,1222 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,7097 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 33,3072 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 31,402 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 7,1909 | 100m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 322,015 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 366,972 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 11,0166 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,6535 | 100m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 81,347 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 9,7204 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,5375 | 100m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 153,742 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 37,322 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 113,5004 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương v | 171,3824 | m2 |
| 77 | Thi công màng chống thấm khò lửa góc bitum | mô tả kỹ thuật chương v | 60,095 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 60,095 | m2 |
| 79 | Quét hồ dầu bề mặt | mô tả kỹ thuật chương v | 97,7024 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,6576 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5726 | 100m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 56,67 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 6,4097 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,1804 | 100m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 28,972 | m2 |
| 86 | Ốp đá Granite tự nhiên đen kim sa | mô tả kỹ thuật chương v | 2,9792 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,8877 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0297 | 100m2 |
| 89 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1119 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cấu kiện |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 3,9074 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,272 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,4674 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,4003 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2717 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,037 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1244 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 3,5544 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 3,6214 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3344 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,1138 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1393 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0851 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3576 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 4,6133 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7826 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,0645 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,022 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5167 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,143 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,5784 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3,5264 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7675 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4125 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,0175 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5019 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6037 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1308 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0519 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,8531 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1535 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 3,9608 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 4,4505 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0165 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0326 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3953 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7997 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0905 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,9143 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0807 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1155 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0814 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương v | 0,228 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0666 | tấn |
| 136 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | mô tả kỹ thuật chương v | 495 | m2 |
| 137 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương v | 4,7351 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 29,5808 | m3 |
| 139 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0377 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,1914 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3408 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,4885 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7375 | 100m2 |
| 144 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 47,0004 | m3 |
| 145 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 4,4924 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 501,93 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 211,61 | m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 24,7013 | m3 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | mô tả kỹ thuật chương v | 572,305 | m2 |
| 150 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 38,3197 | m3 |
| 151 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 4,6077 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 419,487 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 183,65 | m2 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 18,6682 | m3 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | mô tả kỹ thuật chương v | 407,46 | m2 |
| 156 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,8495 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2528 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0316 | 100m2 |
| 159 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 2,256 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 28,2 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 48,75 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 324,45 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 216,42 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 bóng mờ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 458,405 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 28,36 | m2 |
| 166 | Công tác ốp gạch Ceramic 125x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương v | 69,325 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương v | 87,84 | m2 |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,9551 | m3 |
| 169 | Lát gạch granite 500x600 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 58,2611 | m2 |
| 170 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,891 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 6,0105 | m2 |
| 172 | Công tác ốp đá bốc 100x200 chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương v | 6,0105 | m2 |
| 173 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 2,6551 | m3 |
| 174 | Lát Gạch granite 500x600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 54,39 | m2 |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 1,8544 | m3 |
| 176 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 15,494 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 29,45 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 244,315 | m2 |
| 179 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 347,38 | m |
| 180 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 385,574 | m |
| 181 | Kẻ ron tường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 400,906 | m |
| 182 | Đấp quốc huy | mô tả kỹ thuật chương v | 0,212 | m2 |
| 183 | Quét nước xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 2.027,7098 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 2.188,027 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 3.270,7758 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 944,961 | m2 |
| 187 | Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 2,924 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 2,924 | tấn |
| 189 | Lợp mái tol giá ngói dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương v | 5,5265 | 100m2 |
| 190 | Lắp tol phẳng dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5868 | 100m2 |
| 191 | Thi công trần nhựa khung nổi 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật chương v | 28 | m2 |
| 192 | Cung cấp, lắp cửa đi khung nhôm hệ 760 kính dày 8mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | mô tả kỹ thuật chương v | 136,47 | m2 |
| 193 | Cung cấp, lắp cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính dày 8mm ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 155,24 | m2 |
| 194 | Cung cấp, lắp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,77 | m2 |
| 195 | Cung cấp, lắp ổ khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật chương v | 41 | 1bộ |
| 196 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm có luồn sắt đặc | mô tả kỹ thuật chương v | 111,66 | m2 |
| 197 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10mm ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 16,74 | m2 |
| 198 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 44,664 | m2 |
| 199 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 13,89 | m2 |
| 200 | Dán decan vào kính | mô tả kỹ thuật chương v | 188,7674 | m2 |
| 201 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,44 | m2 |
| 202 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hệ 1000 đỡ tấm đá | mô tả kỹ thuật chương v | 1,44 | m2 |
| 203 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 26,85 | m2 |
| 204 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox phi 60 kết hợp phi 27 và phi 21 ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 6,16 | m2 |
| 205 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox phi 60 kết hợp phi 42, phi 34, phi 27 và phi 21 ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 1,7 | m2 |
| 206 | Cung cấp, lắp dựng lan can tay vịnh gỗ căm se 70x120 sơn PU kết hợp thanh Inox phi 42, phi 27 và phi 21 ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 38,052 | m2 |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox phi 60 dày 1.2mm ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,29 | 100m |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox phi 42 dày 1.2mm ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,03 | 100m |
| 209 | Cung cấp, lắp dựng trụ đề ba lan can cầu thang | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cấu kiện |
| 210 | Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo ) | mô tả kỹ thuật chương v | 19,395 | m2 |
| 211 | Lắp ống PVC phi 168 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,006 | 100m |
| 212 | Lắp co PVC phi 168 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | mô tả kỹ thuật chương v | 2,409 | 100m |
| 214 | Lắp co PVC phi 90 | mô tả kỹ thuật chương v | 32 | cái |
| 215 | Lắp cầu chắn rác Inox cho ống phi 90 | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | cái |
| 216 | Lắp lưới Inox 304 chắn rác | mô tả kỹ thuật chương v | 0,64 | m2 |
| 217 | Lắp ống uPVC phi 34 dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,039 | 100m |
| 218 | Lắp ống uPVC phi 60 dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2145 | 100m |
| 219 | Lắp co PVC phi 60 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 220 | Lắp ống uPVC phi 21 dày 1.6mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,04 | 100m |
| 221 | Cung cấp, lắp dựng cửa tol khung sắt | mô tả kỹ thuật chương v | 0,64 | m2 |
| 222 | Gia công thang sắt | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0265 | tấn |
| 223 | Lắp dựng thang sắt | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0265 | tấn |
| 224 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 9,0475 | 100m2 |
| 225 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương v | 64,9795 | m3 |
| 226 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương v | 71,8536 | m3 |
| 227 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương v | 6,5548 | 100m2 |
| 228 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương v | 26,0516 | tấn |
| 229 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương v | 2,9971 | tấn |
| 230 | Lắp tủ điện âm tường 12 PL | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | hộp |
| 231 | Lắp tủ điện âm tường 6 PL | mô tả kỹ thuật chương v | 17 | hộp |
| 232 | Lắp tủ điện âm tường 4 PL | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | hộp |
| 233 | Lắp MCB 2P - 80A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 234 | Lắp MCB 2P - 40A | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 235 | Lắp MCB 2P - 25A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 236 | Lắp MCB 2P - 16A | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 237 | Lắp MCB 2P - 10A | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | cái |
| 238 | Lắp MCB 2P - 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | cái |
| 239 | Lắp RCCB 2P - 16A | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cái |
| 240 | Lắp RCBO 2P - 10A | mô tả kỹ thuật chương v | 13 | cái |
| 241 | Lắp đặt đèn led TuBe 1.2m, 2x18W áp trần | mô tả kỹ thuật chương v | 51 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn led TuBe 1.2m, 1x18w áp trần | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | bộ |
| 243 | Lắp đèn Led tròn 9w áp trần | mô tả kỹ thuật chương v | 44 | bộ |
| 244 | Lắp đèn led TuBe 1.2m 1x18W treo tường | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | bộ |
| 245 | Lắp đèn Led tròn áp trần 18w | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | bộ |
| 246 | Lắp đèn Led Downlight 7w âm trần | mô tả kỹ thuật chương v | 14 | bộ |
| 247 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200, 65w | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | cái |
| 248 | Lắp đặt quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55w | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | cái |
| 249 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cái |
| 250 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 251 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | cái |
| 252 | Lắp công tắc 2 ngã, ba - 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 253 | Lắp công tắc 2 ngã, đôi - 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 254 | Lắp công tắc 2 ngã, đơn - 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 255 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương v | 41 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp nối 200x200x65 | mô tả kỹ thuật chương v | 19 | hộp |
| 257 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương v | 1.178 | m |
| 258 | Lắp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 392 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương v | 121 | m |
| 260 | Lắp măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương v | 42 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương v | 75 | m |
| 262 | Lắp măng song D32 | mô tả kỹ thuật chương v | 25 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 155 | cái |
| 264 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 1.649 | m |
| 265 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 1.024 | m |
| 266 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 363 | m |
| 267 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 225 | m |
| 268 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbo | mô tả kỹ thuật chương v | 100 | cái |
| 269 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | m |
| 270 | Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,26 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,06 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 2.1mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,05 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,01 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,36 | 100m |
| 277 | Lắp lơi uPVC phi 114 | mô tả kỹ thuật chương v | 21 | cái |
| 278 | Lắp Y, giảm uPVC phi 114 x phi 90 | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 279 | Lắp lơi, giảm uPVC phi 90 x phi 60 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cái |
| 280 | Lắp Y, giảm uPVC phi 90 x phi 60 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 281 | Lắp lơi, côn, giảm uPVC phi 60 x phi 42/ phi 34 | mô tả kỹ thuật chương v | 53 | cái |
| 282 | Lắp Y uPVC phi 60 | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | cái |
| 283 | Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 114 | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 284 | Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 60 | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | cái |
| 285 | Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt ngàm treo ống phi 114 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt ngàm treo ống phi 60 | mô tả kỹ thuật chương v | 19 | cái |
| 288 | Lắp đặt co uPVC phi 42 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 289 | Lắp co, giảm uPVC phi 34x phi 27 | mô tả kỹ thuật chương v | 22 | cái |
| 290 | Lắp Tê, giảm uPVC phi 34x phi 27 | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 291 | Lắp Co uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | cái |
| 292 | Lắp Tê uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 293 | Lắp co răng trong/ ngoài D27/21 - Nút bít ( Nắp khóa ) | mô tả kỹ thuật chương v | 18 | cái |
| 294 | Lắp nối trơn uPVC phi 60 | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | cái |
| 295 | Lắp nối trơn uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương v | 33 | cái |
| 296 | Lắp đặt van khóa thau ( van vặn ) phi 34 | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 297 | Lắp đặt van 1 chiều thau phi 34 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 298 | Lắp Lavabo chân đứng | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 299 | Lắp Vòi rửa Lavabo lạnh nhựa | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 300 | Lắp bộ xả lavabo | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 301 | Lắp giá treo khăn Inox 800mm | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 302 | Lắp kính áp tường KT: 600x800 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 303 | Lắp kệ kính | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựa | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 305 | Lắp bồn cầu bệt | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | bộ |
| 306 | Lắp tê hand | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 307 | Lắp vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 308 | Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 309 | Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | bộ |
| 310 | Lắp móc treo quần áo nhựa 450mm | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 311 | Lắp đặt vòi sen lạnh | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | bộ |
| 312 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | bộ |
| 313 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | bể |
| 314 | Lắp máy bơm nước động cơ 1HP, H=30.3-19.5m, Q=20-110L/P | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 315 | Lắp công tắc phao | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 316 | Lắp racco phi 42 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 317 | Lắp racco phi 34 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 318 | Lắp Luppe phi 42 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 319 | Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | cái |
| 320 | Lắp chóp thông hơi ( Có lưới chắn côn trùng ) | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt nối kiểm tra ( Nối thông tắc ) phi 114 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt nối kiểm tra ( Nối thông tắc ) phi 90 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ & CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m): Đà cản 1.2m | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Bulon móc & giá móc | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | sứ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 129 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 72 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,48 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x160=33.7 | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,56 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Lắp đất chôn ống (160*0.5*0.7) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,56 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ & CẤP NGUỒN (CHIẾU SÁNG ) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m: Trụ chiếu sáng 7M | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cần đèn |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng bọc CV16.0mm² | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | m |
| 4 | Đánh số cột thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3 | 10 cột |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,188 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 0,03 | tấn |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa D16, L=2.4M | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | chóa |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=97m | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4m | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | mô tả kỹ thuật chương v | 58 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm² | mô tả kỹ thuật chương v | 26 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương v | 48 | m |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương v | 0,02 | tấn |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,05 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cáp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,024 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 457 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương v | 47 | hộp |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mm | mô tả kỹ thuật chương v | 183 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệt | mô tả kỹ thuật chương v | 4,7 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương v | 1,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | mô tả kỹ thuật chương v | 0,8 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): trung tâm báo cháy 5 zone | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm: Ống STK D76mm dày 3.2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống STK d90 dày 3.2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 3.2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 2.8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm: Co vuông, tê, măng song d76, giãm d76/60 | mô tả kỹ thuật chương v | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60 | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d60 | mô tả kỹ thuật chương v | 17 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm: Mặt bít d76 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d60 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm lệch tâm d90 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm: Côn giãm đồng tâm d76 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm: Van 1 chiều d76 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm: Van khóa d76 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm: Khớp chống rung d76 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm: Y lọc D76 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BE đường kính 80mm: Creppin d90 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d60 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kg | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 8kg | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STK | mô tả kỹ thuật chương v | 16 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): bao gồm Máy bơm Diezel công suất Q=36M³/h, H=40M | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | 1 máy |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 23 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,23 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 178 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương v | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 82 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | mô tả kỹ thuật chương v | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 135 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS Þ20 | mô tả kỹ thuật chương v | 45 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2422 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương v | 1,694 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,694 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 3,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1008 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1698 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0954 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0879 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7169 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép ống tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1813 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép ống tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4382 | tấn |
| 15 | Gia công kết cấu thép ống tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0253 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0077 | tấn |
| 17 | Bulong phi 14 L=500mm | mô tả kỹ thuật chương v | 56 | cái |
| 18 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0621 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0016 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép kết cấu thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 0,716 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,85 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,758 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1172 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 2,421 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,73 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1824 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 6,84 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tậng dụng đất đào ) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0724 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0284 | 100m3 |
| 30 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 1,32 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 9,24 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 132 | m2 |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn LED LOWBAY 10W D172xH93mm | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống trắng cứng phi 16 | mô tả kỹ thuật chương v | 31 | m |
| 37 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 31 | m |
| 39 | Đế nổi: Công tắc, ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3503 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 3,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1784 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 17,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,9456 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương v | 59,768 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương v | 3,0318 | 100m2 |
| 9 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 2,976 | 100m2 |
| 10 | Quét dầu chống kết dính mặt cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 297,6 | m2 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 15,283 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | mô tả kỹ thuật chương v | 186 | mối nối |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 23,8517 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 17,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,4371 | 100m2 |
| 16 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5209 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1741 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3492 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0293 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 22,5628 | m3 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 250,698 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch bóc đen 100x200 | mô tả kỹ thuật chương v | 39,78 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,5926 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3668 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 14,2553 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 2,4387 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 73,077 | m2 |
| 28 | Quét xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 73,077 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 34,377 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 40,02 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 23,0871 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3,2736 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 182,1285 | m2 |
| 34 | Quét xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 182,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 182,12 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 28,4648 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 4,2196 | 100m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 401,0316 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 185,01 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 185,01 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương v | 272,9926 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương v | 102,4846 | m2 |
| 43 | Quét xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 348,542 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 348,54 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,208 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3075 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,6635 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,5579 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 31,7268 | m2 |
| 50 | Quét xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 27,1132 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 27,1132 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 4,131 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,2665 | 100m2 |
| 54 | Gia công thép hình mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,4153 | tấn |
| 55 | Gia công thép hìnhmạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 2,2399 | tấn |
| 56 | Gia công thép hình mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0725 | tấn |
| 57 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,137 | tấn |
| 58 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6908 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép | mô tả kỹ thuật chương v | 4,5555 | tấn |
| 60 | Cung cấp bulong phi 16x550 | mô tả kỹ thuật chương v | 60 | con |
| 61 | Cung cấp bulong phi 14x80 | mô tả kỹ thuật chương v | 288 | con |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1975 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3304 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1042 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1923 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0478 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2059 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3589 | tấn |
| 69 | Gia công thép tấm đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 1,0902 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thép tấm đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 1,0902 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 3,2106 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3286 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3672 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4921 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 7,2799 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,7299 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2781 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0561 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1588 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1313 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0009 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0117 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,091 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1751 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1005 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3822 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,908 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7136 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,995 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6894 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0151 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3595 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 2,4578 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0118 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0597 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,1274 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,5596 | tấn |
| 98 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | mô tả kỹ thuật chương v | 242,42 | m2 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3992 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,5355 | 100m3 |
| 101 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 5,2762 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 31,6386 | m3 |
| 103 | Lát gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 491,7127 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,8255 | 100m |
| 105 | Cung cấp cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương v | 39 | 0.0 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,045 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,05 | 100m |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,2356 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,3344 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5292 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7013 | 100m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 12,3687 | m3 |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 11,437 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 24,6488 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | mô tả kỹ thuật chương v | 341,34 | m2 |
| 117 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 318,27 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 294,55 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch Ceramic 125x500 vào tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 19,5675 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng trắng trong nhà | mô tả kỹ thuật chương v | 605,69 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng trắng ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương v | 278,71 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 605,69 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 278,71 | m2 |
| 124 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương v | 2,234 | tấn |
| 125 | Lợp mái tole màu giả ngói 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương v | 4,0848 | 100m2 |
| 126 | Thi công trần thạch cao khung chìm | mô tả kỹ thuật chương v | 255,2127 | m2 |
| 127 | Thi công trần tiêu âm và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 46,8 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương v | 255,2127 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 255,2127 | m2 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1055 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,8158 | m3 |
| 132 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4693 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3,6085 | m3 |
| 134 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 500x600, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 70,82 | m2 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,9896 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 10,996 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch bóc đen 100x200 | mô tả kỹ thuật chương v | 5,362 | m2 |
| 138 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | mô tả kỹ thuật chương v | 3,755 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật chương v | 17,37 | m2 |
| 140 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương v | 0,162 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,702 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,024 | tấn |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 1,377 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,144 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 20,7 | m2 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0405 | 100m3 |
| 147 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 300x300 dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 11,04 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 760, kính 8ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 45,015 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 760, kính 8ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 32,4 | m2 |
| 150 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm cửa sổ | mô tả kỹ thuật chương v | 32,4 | m2 |
| 151 | Lắp vách kính khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương v | 15,585 | m2 |
| 152 | Cung cấp vách ngăn di động, khung nhôm phủ Laminate 18mm và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 24,86 | m2 |
| 153 | Lắp dựng lan can inox cả phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 9,06 | m2 |
| 154 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 12,1204 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, kẻ ron, đắp chỉ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 221,695 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch bóc đen 100x200 | mô tả kỹ thuật chương v | 14,82 | m2 |
| 157 | Quét xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 176,21 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 176,21 | m2 |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | m |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3,7827 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | mô tả kỹ thuật chương v | 3,0487 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | mô tả kỹ thuật chương v | 3,0487 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6PL | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P- 50A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P- 32A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P- 25A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P- 10A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P- 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt RCBO 2P-10A/4.5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 2x18W âm trần | mô tả kỹ thuật chương v | 15 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 18W áp trần | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 12W | mô tả kỹ thuật chương v | 40 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 9W | mô tả kỹ thuật chương v | 40 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn LED tròn 7W âm trần | mô tả kỹ thuật chương v | 19 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt trần 1m2, 65W kèm dimmer | mô tả kỹ thuật chương v | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt đảo áp trần D400, 55W, Q>=57m3/phút | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt điện tường 2 dây 45W Q=55m3/phút | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 2 ngã, đơn | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 2 ngã, đôi | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp nối 200x200x65 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 137 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 32mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | m |
| 186 | Lắp đặt măng song D32 | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 20mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | mô tả kỹ thuật chương v | 32 | m |
| 188 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 16mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | mô tả kỹ thuật chương v | 698 | m |
| 190 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 232 | cái |
| 191 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 1.174 | m |
| 192 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 400 | m |
| 193 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 96 | m |
| 194 | Dây cáp điện CV 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 60 | m |
| 195 | Đế âm: Công tắc, ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương v | 27 | hộp |
| 196 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt cọc tiếp đất đồng phi 16 + Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6297 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương v | 3,588 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 3,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 6,6981 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,546 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0663 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,068 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1214 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,995 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,666 | 100m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương v | 33,3 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương v | 33,3 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương v | 33,3 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,036 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,4112 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1764 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0088 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0198 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2127 | m3 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0332 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0332 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2222 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2222 | tấn |
| 26 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0131 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0131 | tấn |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0071 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0071 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0042 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0042 | tấn |
| 32 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | mô tả kỹ thuật chương v | 16 | cái |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0019 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0019 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0419 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1528 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0092 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0112 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0474 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0309 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7498 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0817 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0723 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0044 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5101 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 0,396 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3285 | 100m2 |
| 48 | Lắp tôn phẳng cửa dày 1mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0242 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2091 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọc 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 7,74 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0082 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,822 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,9987 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0937 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,415 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1415 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0566 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6426 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,14 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3726 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0745 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,285 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4864 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0163 | 100m2 |
| 21 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0608 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 1,084 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2398 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 17,505 | m2 |
| 26 | Quét xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 17,505 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 6,785 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 10,72 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0099 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0533 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0454 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0297 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0606 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1813 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0425 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0648 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0191 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0423 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0056 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0323 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0229 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0404 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3712 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0798 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 5,064 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 53,55 | m2 |
| 47 | Quét xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 53,55 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 53,55 | m2 |
| 49 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 48,52 | m2 |
| 50 | Quét xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 48,52 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 48,52 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 9,52 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 40,8 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,092 | 100m |
| 55 | Công tác lắp đá granite tự nhiên, có chốt bằng inox | mô tả kỹ thuật chương v | 0,315 | m2 |
| 56 | Lợp mái tole màu sóng vuông 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,384 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0342 | 100m3 |
| 58 | Rải Nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1714 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,3712 | m3 |
| 60 | Lát gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 23,22 | m2 |
| 61 | Thi công trần nhựa khung nổi 600x600 | mô tả kỹ thuật chương v | 23,22 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 760, kính 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 3,52 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 760, kính 5ly và phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 4,32 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo ) | mô tả kỹ thuật chương v | 21,935 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,396 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,66 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 2,2524 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2767 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 18,0576 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,164 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,004 | 100m |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,548 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,548 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0548 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,548 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,11 | m2 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0243 | 100m3 |
| 78 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1872 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,3104 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 19,32 | m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,168 | m3 |
| 82 | Lát gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,78 | m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0881 | tấn |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,689 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 7W | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 16mm, đặt bảo hộ dây dẫn | mô tả kỹ thuật chương v | 33 | m |
| 88 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | hộp |
| 90 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 52 | m |
| 91 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 14 | m |
| 92 | Đế âm: Công tắc, ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,11 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,98 | 100m |
| 97 | Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn giảm, lơi D60x34 | mô tả kỹ thuật chương v | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt nút bít D114 | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút bít D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt nút bít D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt co D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt co D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt co răng D27x21 | mô tả kỹ thuật chương v | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút bít D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 19 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối trơn D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối trơn D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa thau D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều thau D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Lavabo treo + chân lửng | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bộ xả lavabo | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt giá treo khăn inox | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt đĩa đựng xà phồng | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt tê Hand nhựa | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 124 | Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt móc treo gắn tường | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt bộ xả | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | bộ |
| 130 | Vách ngăn chậu tiểu | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1017 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,8139 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | mô tả kỹ thuật chương v | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2885 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0165 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,6112 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3359 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 10,6872 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1615 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0341 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 6,0996 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite tư nhiên màu đen điểm trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 6,363 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen điển trắng vào cột, trụ có chốt bằng inox | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6594 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương v | 11,0832 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 11,0832 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống Inox phi 114 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống Inox phi 90 dày 1.5mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,027 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống Inox phi 76 dày 1.2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0243 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Inox phi 32 dày 1.2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,012 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Inox phi 22 dày 0.8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,006 | 100m |
| 21 | Lắp ròng rọc phi 60 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp Bulon phi 14 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 23 | Lắp cầu Inox phi 60 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 24 | Lắp cầu Inox phi 120 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 25 | Dây và quốc kỳ ( KT 1.2x0.9m) | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CỒNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,0254 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 58,11 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0899 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 25,8393 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,8592 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 6,2499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,3576 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 20,8238 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6074 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 2,1191 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 34,136 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 34,136 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5037 | m3 |
| 15 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0629 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1772 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 4,527 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,1712 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 50,1725 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 50,1725 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1913 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1081 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7683 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,0541 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5187 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5152 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 1,5342 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1611 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7527 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 26,7867 | m3 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 140,9818 | m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 1,9008 | m3 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 47,52 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 47,52 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 11,035 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 69,0575 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 69,0575 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch Ceramic 500x500 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 36,22 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cánh cổng rào khung sắt hình | mô tả kỹ thuật chương v | 14,055 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật chương v | 10,635 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương v | 102,3675 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 42,796 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng lưới thép B40 cả thep luồn lưới | mô tả kỹ thuật chương v | 381,98 | m2 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4608 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 5,91 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 5,91 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch đá chẻ | mô tả kỹ thuật chương v | 1,44 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | mô tả kỹ thuật chương v | 2,73 | m2 |
| 49 | Cung cấp chữ inox cao 180 | mô tả kỹ thuật chương v | 33 | chữ |
| 50 | Cung cấp chữ inox cao 70 | mô tả kỹ thuật chương v | 48 | chữ |
| 51 | Cung cấp chữ inox cao 50 | mô tả kỹ thuật chương v | 86 | chữ |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5621 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp gạch thẻ | mô tả kỹ thuật chương v | 1.727 | viên |
| 54 | Cung cấp băng cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương v | 157 | m |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5621 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn LED D300 5W | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp nối 150x150x65 | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 157 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 32mm | mô tả kỹ thuật chương v | 157 | m |
| N | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, xoa phẳng và lăn nhám bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 150,4 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương v | 18,8 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe nền bê tông | mô tả kỹ thuật chương v | 292,35 | 10m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5857 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 9,328 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3344 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 11,5315 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 53,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 136,84 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,839 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2288 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7678 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương v | 154 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0784 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 5,6 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 5,6 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 6,0538 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4843 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 5,6038 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 113,2825 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 77,9675 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 22,928 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6869 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 9,9144 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 114,64 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 114,64 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 1,1464 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 42,99 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 42,99 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7477 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4918 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5438 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm dày 5.1mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,794 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt hố van | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,35 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,72 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co giảm D34x27 | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm D34x27 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt co D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co răng D27-21 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bít | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt phao cơ | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối trơn D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối trơn D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt robinet | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | bộ |
| 53 | Cung cấp ống nhựa dẻo tưới cây | mô tả kỹ thuật chương v | 40 | m |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4347 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3829 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0518 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | mô tả kỹ thuật chương v | 56,6114 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 50,88 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 63,6 | 100m |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương v | 21 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | mô tả kỹ thuật chương v | 21 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 0,63 | 100m3/1km |
| 7 | Đào đất đấp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 10,2695 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương v | 10,2695 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương v | 85,4076 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cát san lấp | mô tả kỹ thuật chương v | 8.540,76 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 7,344 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 15,9165 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0159 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương v | 0,1595 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,5948 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,7109 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3538 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,0848 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,5377 | tấn |
| 20 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp Joint cao su D800 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | cái |
| P | CHI PHÍ THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.310.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=18.620.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.310.000.000 VND.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật điện và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng). - Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Vận thăng ≥ 3T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy ép cọc ≥ 150T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Hóa đơn VAT | 4 |
| 9 | Giàn giào thép (bộ 42 chân 42 chéo) | Hóa đơn VAT | 5 |
| 10 | Coppha | Hóa đơn VAT | 300 |
| 11 | Cây chống sắt | Hóa đơn VAT | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi