Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476104-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220410896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo NQ số 05/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 20:12:00 đến ngày 2022-05-08 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,297,545,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.310.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=18.620.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.310.000.000 VND.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật điện và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng). - Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Giàn giào thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
10-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 300
11-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã, hội trường văn hóa đa năng xã Hòa Lộc
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo NQ số 05/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 05 Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG UỶ - HĐND - UBND - ĐOÀN THỂ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương v145,724m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương v7,3919100m2
3Quét dầu chống kết dính mặt cọcmô tả kỹ thuật chương v725,6m2
4Nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương v7,256100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương v9,3465tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương v0,9689tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương v17,6399tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương v0,3197tấn
9Gia công các kết cấu thép tấm đầu cọcmô tả kỹ thuật chương v2,265tấn
10Lắp đặt kết cấu thép tấm đầu cọcmô tả kỹ thuật chương v2,265tấn
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương v37,2475100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmmô tả kỹ thuật chương v453mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương v2,274m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạimô tả kỹ thuật chương v2,274m3
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương v0,227410m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,7478100m3
17Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương v0,0753100m3
18Rải nilon chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương v0,7523100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v7,5231m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v40,7157m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v1,6756100m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương v21,1697m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v12,8264m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,0498100m2
25Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương v0,3945100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v0,3844m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0648100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v5,781m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,7551100m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,2146100m3
31Xây gạch bê tông đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v21,2052m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v235,6134m2
33Công tác ốp đá bóc đen 100x200mô tả kỹ thuật chương v53,17m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v2,9238m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,3014100m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v12,015m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,1202100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v1,178m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,0138100m2
40Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương v0,1178100m2
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v5,4054m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v35,805m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v7,33m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,0063100m3
45Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v3,3898100m3
46Cung cấp cát đấp nền nhàmô tả kỹ thuật chương v253,101m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v19,2395m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v3,0719100m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v128,5378m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v25,5655m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v2,731100m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v246m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v12,9077m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v2,0316100m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v106,655m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v28,986m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v3,2823100m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v299,909m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v3,3904m3
60Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,6428100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v10,1222m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,7097100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v33,3072m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v31,402m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v7,1909100m2
66Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v322,015m2
67Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v366,972m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v11,0166m3
69Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,6535100m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v81,347m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v9,7204m3
72Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,5375100m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v153,742m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v37,322m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v113,5004m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương v171,3824m2
77Thi công màng chống thấm khò lửa góc bitummô tả kỹ thuật chương v60,095m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v60,095m2
79Quét hồ dầu bề mặtmô tả kỹ thuật chương v97,7024m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v7,6576m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,5726100m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v56,67m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v6,4097m3
84Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,1804100m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v28,972m2
86Ốp đá Granite tự nhiên đen kim samô tả kỹ thuật chương v2,9792m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,8877m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương v0,0297100m2
89Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương v0,1119100m2
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương v1cái
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương v6cấu kiện
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v3,9074m3
93Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,272100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,4674tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,4003tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,2717tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,037tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1244tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v3,5544tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v3,6214tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,3344tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,1138tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1393tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0851tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,3576tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v4,6133tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,7826tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,0645tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,022tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,5167tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,143tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,5784tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v3,5264tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,7675tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,4125tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,0175tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,5019tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,6037tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1308tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0519tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,8531tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,1535tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v3,9608tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v4,4505tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0165tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0326tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,3953tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,7997tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0905tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,9143tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0807tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng, lam, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,1155tấn
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương v0,0814tấn
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương v0,228tấn
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương v0,0666tấn
136Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AACmô tả kỹ thuật chương v495m2
137Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương v4,7351100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v29,5808m3
139Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0377100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương v3,1914m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương v0,3408m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương v1,4885m3
143Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,7375100m2
144Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương v47,0004m3
145Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v4,4924m3
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v501,93m2
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v211,61m2
148Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v24,7013m3
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)mô tả kỹ thuật chương v572,305m2
150Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương v38,3197m3
151Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v4,6077m3
152Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v419,487m2
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v183,65m2
154Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v18,6682m3
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)mô tả kỹ thuật chương v407,46m2
156Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,8495m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,2528m3
158Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0316100m2
159Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v2,256m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v28,2m2
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v48,75m2
162Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v324,45m2
163Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v216,42m2
164Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 bóng mờ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v458,405m2
165Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v28,36m2
166Công tác ốp gạch Ceramic 125x500 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương v69,325m2
167Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương v87,84m2
168Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,9551m3
169Lát gạch granite 500x600 bậc cầu thang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v58,2611m2
170Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,891m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v6,0105m2
172Công tác ốp đá bốc 100x200 chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương v6,0105m2
173Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v2,6551m3
174Lát Gạch granite 500x600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v54,39m2
175Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v1,8544m3
176Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v15,494m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v29,45m2
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v244,315m2
179Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v347,38m
180Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v385,574m
181Kẻ ron tường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương v400,906m
182Đấp quốc huymô tả kỹ thuật chương v0,212m2
183Quét nước xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v2.027,7098m2
184Quét nước xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v2.188,027m2
185Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v3.270,7758m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v944,961m2
187Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v2,924tấn
188Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v2,924tấn
189Lợp mái tol giá ngói dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương v5,5265100m2
190Lắp tol phẳng dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương v0,5868100m2
191Thi công trần nhựa khung nổi 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )mô tả kỹ thuật chương v28m2
192Cung cấp, lắp cửa đi khung nhôm hệ 760 kính dày 8mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )mô tả kỹ thuật chương v136,47m2
193Cung cấp, lắp cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính dày 8mm ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v155,24m2
194Cung cấp, lắp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v0,77m2
195Cung cấp, lắp ổ khóa tay gạtmô tả kỹ thuật chương v411bộ
196Cung cấp, lắp dựng khung nhôm có luồn sắt đặcmô tả kỹ thuật chương v111,66m2
197Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10mm ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v16,74m2
198Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v44,664m2
199Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v13,89m2
200Dán decan vào kínhmô tả kỹ thuật chương v188,7674m2
201Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v1,44m2
202Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hệ 1000 đỡ tấm đámô tả kỹ thuật chương v1,44m2
203Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v26,85m2
204Cung cấp, lắp dựng lan can inox phi 60 kết hợp phi 27 và phi 21 ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v6,16m2
205Cung cấp, lắp dựng lan can inox phi 60 kết hợp phi 42, phi 34, phi 27 và phi 21 ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v1,7m2
206Cung cấp, lắp dựng lan can tay vịnh gỗ căm se 70x120 sơn PU kết hợp thanh Inox phi 42, phi 27 và phi 21 ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v38,052m2
207Cung cấp, lắp đặt ống Inox phi 60 dày 1.2mm ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v0,29100m
208Cung cấp, lắp đặt ống Inox phi 42 dày 1.2mm ( Cả phụ kiện )mô tả kỹ thuật chương v0,03100m
209Cung cấp, lắp dựng trụ đề ba lan can cầu thangmô tả kỹ thuật chương v2cấu kiện
210Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo )mô tả kỹ thuật chương v19,395m2
211Lắp ống PVC phi 168mô tả kỹ thuật chương v0,006100m
212Lắp co PVC phi 168mô tả kỹ thuật chương v2cái
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mmmô tả kỹ thuật chương v2,409100m
214Lắp co PVC phi 90mô tả kỹ thuật chương v32cái
215Lắp cầu chắn rác Inox cho ống phi 90mô tả kỹ thuật chương v20cái
216Lắp lưới Inox 304 chắn rácmô tả kỹ thuật chương v0,64m2
217Lắp ống uPVC phi 34 dày 2mmmô tả kỹ thuật chương v0,039100m
218Lắp ống uPVC phi 60 dày 2mmmô tả kỹ thuật chương v0,2145100m
219Lắp co PVC phi 60mô tả kỹ thuật chương v2cái
220Lắp ống uPVC phi 21 dày 1.6mmmô tả kỹ thuật chương v0,04100m
221Cung cấp, lắp dựng cửa tol khung sắtmô tả kỹ thuật chương v0,64m2
222Gia công thang sắtmô tả kỹ thuật chương v0,0265tấn
223Lắp dựng thang sắtmô tả kỹ thuật chương v0,0265tấn
224Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v9,0475100m2
225Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương v64,9795m3
226Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương v71,8536m3
227Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương v6,5548100m2
228Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương v26,0516tấn
229Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng mô tả kỹ thuật chương v2,9971tấn
230Lắp tủ điện âm tường 12 PLmô tả kỹ thuật chương v1hộp
231Lắp tủ điện âm tường 6 PLmô tả kỹ thuật chương v17hộp
232Lắp tủ điện âm tường 4 PLmô tả kỹ thuật chương v1hộp
233Lắp MCB 2P - 80Amô tả kỹ thuật chương v1cái
234Lắp MCB 2P - 40Amô tả kỹ thuật chương v2cái
235Lắp MCB 2P - 25Amô tả kỹ thuật chương v1cái
236Lắp MCB 2P - 16Amô tả kỹ thuật chương v5cái
237Lắp MCB 2P - 10Amô tả kỹ thuật chương v11cái
238Lắp MCB 2P - 6Amô tả kỹ thuật chương v20cái
239Lắp RCCB 2P - 16Amô tả kỹ thuật chương v3cái
240Lắp RCBO 2P - 10Amô tả kỹ thuật chương v13cái
241Lắp đặt đèn led TuBe 1.2m, 2x18W áp trầnmô tả kỹ thuật chương v51bộ
242Lắp đặt đèn led TuBe 1.2m, 1x18w áp trầnmô tả kỹ thuật chương v10bộ
243Lắp đèn Led tròn 9w áp trầnmô tả kỹ thuật chương v44bộ
244Lắp đèn led TuBe 1.2m 1x18W treo tườngmô tả kỹ thuật chương v2bộ
245Lắp đèn Led tròn áp trần 18wmô tả kỹ thuật chương v3bộ
246Lắp đèn Led Downlight 7w âm trầnmô tả kỹ thuật chương v14bộ
247Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200, 65wmô tả kỹ thuật chương v11cái
248Lắp đặt quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55wmô tả kỹ thuật chương v20cái
249Lắp mặt ba công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương v3cái
250Lắp mặt hai công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương v6cái
251Lắp mặt một công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương v30cái
252Lắp công tắc 2 ngã, ba - 16A/220vmô tả kỹ thuật chương v2cái
253Lắp công tắc 2 ngã, đôi - 16A/220vmô tả kỹ thuật chương v2cái
254Lắp công tắc 2 ngã, đơn - 16A/220vmô tả kỹ thuật chương v4cái
255Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vmô tả kỹ thuật chương v41cái
256Lắp đặt hộp nối 200x200x65mô tả kỹ thuật chương v19hộp
257Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương v1.178m
258Lắp măng song D16mô tả kỹ thuật chương v392cái
259Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương v121m
260Lắp măng song D20mô tả kỹ thuật chương v42cái
261Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương v75m
262Lắp măng song D32mô tả kỹ thuật chương v25cái
263Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương v155cái
264Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương v1.649m
265Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương v1.024m
266Lắp dây cáp điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương v363m
267Lắp dây cáp điện CV 10mm2mô tả kỹ thuật chương v225m
268Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbomô tả kỹ thuật chương v100cái
269Lắp dây cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương v30m
270Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương v4bộ
271Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mmmô tả kỹ thuật chương v0,26100m
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mmmô tả kỹ thuật chương v0,06100m
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mmmô tả kỹ thuật chương v0,6100m
274Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm dày 2.1mmmô tả kỹ thuật chương v0,05100m
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mmmô tả kỹ thuật chương v1,01100m
276Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mmmô tả kỹ thuật chương v0,36100m
277Lắp lơi uPVC phi 114mô tả kỹ thuật chương v21cái
278Lắp Y, giảm uPVC phi 114 x phi 90mô tả kỹ thuật chương v5cái
279Lắp lơi, giảm uPVC phi 90 x phi 60mô tả kỹ thuật chương v3cái
280Lắp Y, giảm uPVC phi 90 x phi 60mô tả kỹ thuật chương v1cái
281Lắp lơi, côn, giảm uPVC phi 60 x phi 42/ phi 34mô tả kỹ thuật chương v53cái
282Lắp Y uPVC phi 60mô tả kỹ thuật chương v9cái
283Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 114mô tả kỹ thuật chương v6cái
284Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 60mô tả kỹ thuật chương v10cái
285Lắp nút bít ( Nắp khóa ) uPVC phi 34mô tả kỹ thuật chương v6cái
286Lắp đặt ngàm treo ống phi 114mô tả kỹ thuật chương v3cái
287Lắp đặt ngàm treo ống phi 60mô tả kỹ thuật chương v19cái
288Lắp đặt co uPVC phi 42mô tả kỹ thuật chương v1cái
289Lắp co, giảm uPVC phi 34x phi 27mô tả kỹ thuật chương v22cái
290Lắp Tê, giảm uPVC phi 34x phi 27mô tả kỹ thuật chương v5cái
291Lắp Co uPVC phi 27mô tả kỹ thuật chương v20cái
292Lắp Tê uPVC phi 27mô tả kỹ thuật chương v4cái
293Lắp co răng trong/ ngoài D27/21 - Nút bít ( Nắp khóa )mô tả kỹ thuật chương v18cái
294Lắp nối trơn uPVC phi 60mô tả kỹ thuật chương v7cái
295Lắp nối trơn uPVC phi 34mô tả kỹ thuật chương v33cái
296Lắp đặt van khóa thau ( van vặn ) phi 34mô tả kỹ thuật chương v5cái
297Lắp đặt van 1 chiều thau phi 34mô tả kỹ thuật chương v1cái
298Lắp Lavabo chân đứngmô tả kỹ thuật chương v4bộ
299Lắp Vòi rửa Lavabo lạnh nhựamô tả kỹ thuật chương v4bộ
300Lắp bộ xả lavabomô tả kỹ thuật chương v4bộ
301Lắp giá treo khăn Inox 800mmmô tả kỹ thuật chương v4cái
302Lắp kính áp tường KT: 600x800mô tả kỹ thuật chương v4cái
303Lắp kệ kínhmô tả kỹ thuật chương v4cái
304Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựamô tả kỹ thuật chương v4cái
305Lắp bồn cầu bệtmô tả kỹ thuật chương v6bộ
306Lắp tê handmô tả kỹ thuật chương v6cái
307Lắp vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương v6cái
308Lắp hộp giấy vệ sinh nhựamô tả kỹ thuật chương v6cái
309Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựamô tả kỹ thuật chương v6bộ
310Lắp móc treo quần áo nhựa 450mmmô tả kỹ thuật chương v6cái
311Lắp đặt vòi sen lạnhmô tả kỹ thuật chương v6bộ
312Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xảmô tả kỹ thuật chương v2bộ
313Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3mô tả kỹ thuật chương v1bể
314Lắp máy bơm nước động cơ 1HP, H=30.3-19.5m, Q=20-110L/Pmô tả kỹ thuật chương v1cái
315Lắp công tắc phaomô tả kỹ thuật chương v1cái
316Lắp racco phi 42mô tả kỹ thuật chương v1cái
317Lắp racco phi 34mô tả kỹ thuật chương v1cái
318Lắp Luppe phi 42mô tả kỹ thuật chương v1cái
319Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xảmô tả kỹ thuật chương v10cái
320Lắp chóp thông hơi ( Có lưới chắn côn trùng )mô tả kỹ thuật chương v1cái
321Lắp đặt nối kiểm tra ( Nối thông tắc ) phi 114mô tả kỹ thuật chương v1cái
322Lắp đặt nối kiểm tra ( Nối thông tắc ) phi 90mô tả kỹ thuật chương v1cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ & CẤP NGUỒN
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột mô tả kỹ thuật chương v4cột
2Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m): Đà cản 1.2mmô tả kỹ thuật chương v4bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương v80m
4Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Bulon móc & giá mócmô tả kỹ thuật chương v3cái
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạimô tả kỹ thuật chương v3sứ
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương v1hộp
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương v129m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương v72m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương v130m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột mô tả kỹ thuật chương v15m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột mô tả kỹ thuật chương v60m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương v1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương v2cái
14Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầmmô tả kỹ thuật chương v0,48100m2
15Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x160=33.7mô tả kỹ thuật chương v30m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,56100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Lắp đất chôn ống (160*0.5*0.7)mô tả kỹ thuật chương v0,56100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ & CẤP NGUỒN (CHIẾU SÁNG )
1Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m: Trụ chiếu sáng 7Mmô tả kỹ thuật chương v3cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn mô tả kỹ thuật chương v3cần đèn
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng bọc CV16.0mm²mô tả kỹ thuật chương v6m
4Đánh số cột thépmô tả kỹ thuật chương v0,310 cột
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v1,188m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật chương v0,03tấn
7Làm tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa D16, L=2.4Mmô tả kỹ thuật chương v31 bộ
8Lắp chóa cao áp ở độ cao mô tả kỹ thuật chương v3chóa
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=97mmô tả kỹ thuật chương v1cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4mmô tả kỹ thuật chương v6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²mô tả kỹ thuật chương v58m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²mô tả kỹ thuật chương v26m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương v50m
6Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương v48m
7Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương v0,02tấn
8Mối hàn hóa nhiệtmô tả kỹ thuật chương v6đầu cáp
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương v1bộ
10Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương v4cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mmmô tả kỹ thuật chương v0,05100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,024100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cápmô tả kỹ thuật chương v0,024100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương v457m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương v180m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương v550m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương v47hộp
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mmmô tả kỹ thuật chương v183cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương v1cái
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệtmô tả kỹ thuật chương v4,710 đầu
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương v1,65 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháymô tả kỹ thuật chương v0,85 chuông
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): trung tâm báo cháy 5 zonemô tả kỹ thuật chương v11 trung tâm
11Lắp đặt đèn thoát hiểmmô tả kỹ thuật chương v25 đèn
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cốmô tả kỹ thuật chương v6bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm: Ống STK D76mm dày 3.2mmmô tả kỹ thuật chương v1,7100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống STK d90 dày 3.2mmmô tả kỹ thuật chương v0,06100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 3.2mmmô tả kỹ thuật chương v0,47100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 2.8mmmô tả kỹ thuật chương v0,06100m
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm: Co vuông, tê, măng song d76, giãm d76/60mô tả kỹ thuật chương v44cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60mô tả kỹ thuật chương v6cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d60mô tả kỹ thuật chương v17cái
8Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm: Mặt bít d76mô tả kỹ thuật chương v4cái
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d60mô tả kỹ thuật chương v4cái
10Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm lệch tâm d90mô tả kỹ thuật chương v2cái
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm: Côn giãm đồng tâm d76mô tả kỹ thuật chương v2cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm: Van 1 chiều d76mô tả kỹ thuật chương v2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm: Van khóa d76mô tả kỹ thuật chương v2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60mô tả kỹ thuật chương v1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34mô tả kỹ thuật chương v1cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm: Khớp chống rung d76mô tả kỹ thuật chương v2cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90mô tả kỹ thuật chương v2cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm: Y lọc D76mô tả kỹ thuật chương v2cái
19Lắp đặt BE đường kính 80mm: Creppin d90mô tả kỹ thuật chương v2cái
20Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d60mô tả kỹ thuật chương v1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcmô tả kỹ thuật chương v1cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháymô tả kỹ thuật chương v1cái
23Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháymô tả kỹ thuật chương v1cái
24Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhàmô tả kỹ thuật chương v4cái
25Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kgmô tả kỹ thuật chương v7cái
26Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 8kgmô tả kỹ thuật chương v7cái
27Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháymô tả kỹ thuật chương v7cái
28Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCCmô tả kỹ thuật chương v7cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STKmô tả kỹ thuật chương v16m2
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương v20m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương v20m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương v1hộp
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): bao gồm Máy bơm Diezel công suất Q=36M³/h, H=40Mmô tả kỹ thuật chương v21 máy
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương v23m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương v0,23100m3
G HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương v1hộp
2Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45mô tả kỹ thuật chương v8cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương v8hộp
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương v178m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương v1hộp
6Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11mô tả kỹ thuật chương v4cái
7Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương v140m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương v82m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột mô tả kỹ thuật chương v140m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương v135m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương v65m
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS Þ20mô tả kỹ thuật chương v45cái
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,2422100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương v1,694m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v1,694m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v3,5m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,14100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v0,504m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,1008100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào)mô tả kỹ thuật chương v0,1698100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0152tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0954tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0879tấn
12Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,7169tấn
13Gia công kết cấu thép ống tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,1813tấn
14Gia công kết cấu thép ống tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,4382tấn
15Gia công kết cấu thép ống tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,0253tấn
16Gia công kết cấu thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,0077tấn
17Bulong phi 14 L=500mmmô tả kỹ thuật chương v56cái
18Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,0621tấn
19Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,0016tấn
20Lắp dựng thép kết cấu thép hìnhmô tả kỹ thuật chương v0,716tấn
21Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương v1,85100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v1,758m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương v0,1172100m2
24Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v2,421m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v1,73m2
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,1824m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v6,84m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tậng dụng đất đào )mô tả kỹ thuật chương v0,0724100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,0284100m3
30Rải nilonmô tả kỹ thuật chương v1,32100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v9,24m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v132m2
33Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương v2cái
34Lắp đặt đèn LED LOWBAY 10W D172xH93mmmô tả kỹ thuật chương v6bộ
35Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương v6cái
36Lắp đặt ống trắng cứng phi 16mô tả kỹ thuật chương v31m
37Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương v10cái
38Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương v31m
39Đế nổi: Công tắc, ổ cắmmô tả kỹ thuật chương v2hộp
I HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,3503100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,0331100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v3,312m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,1784100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v17,312m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,9456100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương v59,768m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương v3,0318100m2
9Rải nilonmô tả kỹ thuật chương v2,976100m2
10Quét dầu chống kết dính mặt cọcmô tả kỹ thuật chương v297,6m2
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương v15,283100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmmô tả kỹ thuật chương v186mối nối
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương v23,8517m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v17,54m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,4371100m2
16Rải nilonmô tả kỹ thuật chương v0,5209100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,1741100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,3492m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0293100m2
20Xây gạch bê tông đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v22,5628m3
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v250,698m2
22Công tác ốp gạch bóc đen 100x200mô tả kỹ thuật chương v39,78m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v3,5926m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,3668100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v14,2553m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v2,4387100m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v73,077m2
28Quét xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v73,077m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v34,377m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v40,02m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v23,0871m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v3,2736100m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v182,1285m2
34Quét xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v182,12m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v182,12m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v28,4648m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v4,2196100m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v401,0316m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v185,01m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v185,01m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương v272,9926m2
42Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương v102,4846m2
43Quét xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v348,542m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v348,54m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v1,208m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,3075100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v1,6635m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,5579100m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v31,7268m2
50Quét xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v27,1132m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v27,1132m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v4,131m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,2665100m2
54Gia công thép hình mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v1,4153tấn
55Gia công thép hìnhmạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v2,2399tấn
56Gia công thép hình mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,0725tấn
57Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,137tấn
58Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,6908tấn
59Lắp đặt kết cấu thépmô tả kỹ thuật chương v4,5555tấn
60Cung cấp bulong phi 16x550mô tả kỹ thuật chương v60con
61Cung cấp bulong phi 14x80mô tả kỹ thuật chương v288con
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1975tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,3304tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1042tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1923tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0478tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,2059tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,3589tấn
69Gia công thép tấm đầu cọcmô tả kỹ thuật chương v1,0902tấn
70Lắp dựng thép tấm đầu cọcmô tả kỹ thuật chương v1,0902tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương v3,2106tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,3286tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương v0,3672tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,4921tấn
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương v7,2799tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,7299tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,2781tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0561tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,1588tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương v0,1313tấn
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương v0,0009tấn
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương v0,0117tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,091tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1751tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1005tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,3822tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,908tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,7136tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,995tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,6894tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0151tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,3595tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v2,4578tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0118tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0597tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,1274tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,5596tấn
98Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AACmô tả kỹ thuật chương v242,42m2
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào)mô tả kỹ thuật chương v0,3992100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v3,5355100m3
101Rải nilonmô tả kỹ thuật chương v5,2762100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v31,6386m3
103Lát gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v491,7127m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương v1,8255100m
105Cung cấp cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương v390.0
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương v0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương v0,045100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmmô tả kỹ thuật chương v0,05100m
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương v1,2356m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương v1,3344m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương v0,5292m3
112Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,7013100m2
113Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v12,3687m3
114Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v11,437m3
115Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương v24,6488m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)mô tả kỹ thuật chương v341,34m2
117Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v318,27m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v294,55m2
119Công tác ốp gạch Ceramic 125x500 vào tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v19,5675m2
120Quét nước xi măng trắng trong nhàmô tả kỹ thuật chương v605,69m2
121Quét nước xi măng trắng ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương v278,71m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v605,69m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v278,71m2
124Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương v2,234tấn
125Lợp mái tole màu giả ngói 0.45mmmô tả kỹ thuật chương v4,0848100m2
126Thi công trần thạch cao khung chìmmô tả kỹ thuật chương v255,2127m2
127Thi công trần tiêu âm và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v46,8m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương v255,2127m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v255,2127m2
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,1055100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v2,8158m3
132Rải nilonmô tả kỹ thuật chương v0,4693100m2
133Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v3,6085m3
134Lát bậc tam cấp, gạch Granite 500x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v70,82m2
135Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,9896m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v10,996m2
137Công tác ốp gạch bóc đen 100x200mô tả kỹ thuật chương v5,362m2
138Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxmô tả kỹ thuật chương v3,755m2
139Lắp dựng lan can inoxmô tả kỹ thuật chương v17,37m2
140Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương v0,162100m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,702m3
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,024tấn
143Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v1,377m3
144Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,144m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v20,7m2
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,0405100m3
147Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 300x300 dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v11,04m2
148Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 760, kính 8ly và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v45,015m2
149Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 760, kính 8ly và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v32,4m2
150Lắp dựng khung bảo vệ nhôm cửa sổmô tả kỹ thuật chương v32,4m2
151Lắp vách kính khung nhômmô tả kỹ thuật chương v15,585m2
152Cung cấp vách ngăn di động, khung nhôm phủ Laminate 18mm và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v24,86m2
153Lắp dựng lan can inox cả phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v9,06m2
154Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v12,1204m3
155Trát tường ngoài, kẻ ron, đắp chỉ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v221,695m2
156Công tác ốp gạch bóc đen 100x200mô tả kỹ thuật chương v14,82m2
157Quét xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v176,21m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v176,21m2
159Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v12m
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v3,7827100m2
161Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mmô tả kỹ thuật chương v3,0487100m2
162Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmmô tả kỹ thuật chương v3,0487100m2
163Lắp đặt tủ điện âm tường 6PLmô tả kỹ thuật chương v1hộp
164Lắp đặt MCB 2P- 50Amô tả kỹ thuật chương v1bộ
165Lắp đặt MCB 2P- 32Amô tả kỹ thuật chương v1bộ
166Lắp đặt MCB 2P- 25Amô tả kỹ thuật chương v1bộ
167Lắp đặt MCB 2P- 10Amô tả kỹ thuật chương v1bộ
168Lắp đặt MCB 2P- 6Amô tả kỹ thuật chương v1cái
169Lắp đặt RCBO 2P-10A/4.5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương v4cái
170Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 2x18W âm trầnmô tả kỹ thuật chương v15bộ
171Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 18W áp trầnmô tả kỹ thuật chương v6bộ
172Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 12Wmô tả kỹ thuật chương v40bộ
173Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 9Wmô tả kỹ thuật chương v40bộ
174Lắp đặt đèn LED tròn 7W âm trầnmô tả kỹ thuật chương v19bộ
175Lắp đặt quạt trần 1m2, 65W kèm dimmermô tả kỹ thuật chương v14cái
176Lắp đặt quạt đảo áp trần D400, 55W, Q>=57m3/phútmô tả kỹ thuật chương v2cái
177Lắp đặt quạt điện tường 2 dây 45W Q=55m3/phútmô tả kỹ thuật chương v1cái
178Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương v3cái
179Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương v4cái
180Lắp đặt công tắc 2 ngã, đơnmô tả kỹ thuật chương v4cái
181Lắp đặt công tắc 2 ngã, đôimô tả kỹ thuật chương v2cái
182Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôimô tả kỹ thuật chương v11cái
183Lắp đặt hộp nối 200x200x65mô tả kỹ thuật chương v3cái
184Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương v137cái
185Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 32mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫnmô tả kỹ thuật chương v20m
186Lắp đặt măng song D32mô tả kỹ thuật chương v6cái
187Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 20mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫnmô tả kỹ thuật chương v32m
188Lắp đặt măng song D20mô tả kỹ thuật chương v11cái
189Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 16mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫnmô tả kỹ thuật chương v698m
190Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương v232cái
191Dây cáp điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương v1.174m
192Dây cáp điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương v400m
193Dây cáp điện CV 4.0mm2mô tả kỹ thuật chương v96m
194Dây cáp điện CV 10mm2mô tả kỹ thuật chương v60m
195Đế âm: Công tắc, ổ cắmmô tả kỹ thuật chương v27hộp
196Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương v20m
197Lắp đặt cọc tiếp đất đồng phi 16 + Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương v4bộ
J HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,6297100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương v3,588m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v3,588m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v6,6981m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,048100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v0,546m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương v0,0663100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v1,068m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương v0,1214100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v4,995m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,666100m2
12Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương v33,3m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương v33,3m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương v33,3m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v0,036m3
16Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương v1cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v1,4112m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,1764100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,0088m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,0198m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương v0,2127m3
22Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0332tấn
23Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0332tấn
24Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,2222tấn
25Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,2222tấn
26Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0131tấn
27Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0131tấn
28Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0071tấn
29Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0071tấn
30Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0042tấn
31Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0042tấn
32Cung cấp bulong D12, L=400mmmô tả kỹ thuật chương v16cái
33Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0019tấn
34Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễumô tả kỹ thuật chương v0,0019tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0419tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1528tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0092tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0112tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0474tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0309tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,7498tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0817tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0723tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0044tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,5101tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v0,396m2
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mmmô tả kỹ thuật chương v0,3285100m2
48Lắp tôn phẳng cửa dày 1mmmô tả kỹ thuật chương v0,0242100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,2091100m3
2Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọc 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương v7,74100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,0082100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v0,822m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v1,9987m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,0792100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v0,24m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,048100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào)mô tả kỹ thuật chương v0,0937100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v1,415m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,1415100m2
12Rải nilonmô tả kỹ thuật chương v0,0566100m2
13Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,6426m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v7,14m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,3726m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0745100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,285m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,076100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,4864m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương v0,0163100m2
21Rải nilonmô tả kỹ thuật chương v0,0608100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máymô tả kỹ thuật chương v4cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v1,084m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,2398100m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v17,505m2
26Quét xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v17,505m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v6,785m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v10,72m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0099tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0533tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0454tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0297tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0606tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1813tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0425tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0648tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0191tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0423tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0056tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0323tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0229tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0404tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương v0,3712m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0798100m2
45Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v5,064m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v53,55m2
47Quét xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v53,55m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v53,55m2
49Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v48,52m2
50Quét xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương v48,52m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v48,52m2
52Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v9,52m2
53Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v40,8m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương v0,092100m
55Công tác lắp đá granite tự nhiên, có chốt bằng inoxmô tả kỹ thuật chương v0,315m2
56Lợp mái tole màu sóng vuông 0.45mmmô tả kỹ thuật chương v0,384100m2
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào)mô tả kỹ thuật chương v0,0342100m3
58Rải Nilonmô tả kỹ thuật chương v0,1714100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v1,3712m3
60Lát gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v23,22m2
61Thi công trần nhựa khung nổi 600x600mô tả kỹ thuật chương v23,22m2
62Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 760, kính 5ly và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v3,52m2
63Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 760, kính 5ly và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v4,32m2
64Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact cứng lõi đặc dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo )mô tả kỹ thuật chương v21,935m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v0,396m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,66m3
67Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v2,2524m3
68Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,2767m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v18,0576m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v4,164m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương v0,004100m
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào)mô tả kỹ thuật chương v0,548100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,548m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương v0,0548100m2
75Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,548m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v4,11m2
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào)mô tả kỹ thuật chương v0,0243100m3
78Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương v0,1872100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v1,3104m3
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v19,32m2
81Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,168m3
82Lát gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v1,78m2
83Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương v0,0881tấn
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,689100m2
85Lắp đặt đèn LED panel âm trần 7Wmô tả kỹ thuật chương v11bộ
86Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương v2cái
87Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 16mm, đặt bảo hộ dây dẫnmô tả kỹ thuật chương v33m
88Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương v11cái
89Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương v11hộp
90Dây cáp điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương v52m
91Dây cáp điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương v14m
92Đế âm: Công tắc, ổ cắmmô tả kỹ thuật chương v2hộp
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương v0,11100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương v0,4100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương v0,06100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương v0,98100m
97Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmmô tả kỹ thuật chương v11cái
98Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmmô tả kỹ thuật chương v2cái
99Lắp đặt côn giảm, lơi D60x34mô tả kỹ thuật chương v27cái
100Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương v10cái
101Lắp đặt nút bít D114mô tả kỹ thuật chương v5cái
102Lắp đặt nút bít D60mô tả kỹ thuật chương v4cái
103Lắp đặt nút bít D34mô tả kỹ thuật chương v6cái
104Lắp đặt co D34mô tả kỹ thuật chương v6cái
105Lắp đặt co D27mô tả kỹ thuật chương v18cái
106Lắp đặt tê D27mô tả kỹ thuật chương v13cái
107Lắp đặt co răng D27x21mô tả kỹ thuật chương v19cái
108Lắp đặt nút bít D27mô tả kỹ thuật chương v19cái
109Lắp đặt nối trơn D27mô tả kỹ thuật chương v26cái
110Lắp đặt nối trơn D60mô tả kỹ thuật chương v8cái
111Lắp đặt van khóa thau D27mô tả kỹ thuật chương v4bộ
112Lắp đặt van 1 chiều thau D27mô tả kỹ thuật chương v2bộ
113Lắp đặt Lavabo treo + chân lửngmô tả kỹ thuật chương v4bộ
114Lắp đặt vòi rửa Lavabomô tả kỹ thuật chương v4bộ
115Lắp đặt bộ xả lavabomô tả kỹ thuật chương v4bộ
116Lắp đặt giá treo khăn inoxmô tả kỹ thuật chương v4cái
117Lắp đặt gương soi 600x800mô tả kỹ thuật chương v4cái
118Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương v4cái
119Lắp đặt đĩa đựng xà phồngmô tả kỹ thuật chương v4cái
120Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương v5bộ
121Lắp đặt tê Hand nhựamô tả kỹ thuật chương v5cái
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương v5bộ
123Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựamô tả kỹ thuật chương v5cái
124Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựamô tả kỹ thuật chương v5cái
125Lắp đặt móc treo gắn tườngmô tả kỹ thuật chương v5cái
126Lắp đặt chậu tiểu nammô tả kỹ thuật chương v2bộ
127Lắp đặt bộ xả chậu tiểumô tả kỹ thuật chương v2bộ
128Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mô tả kỹ thuật chương v8cái
129Lắp đặt bộ xảmô tả kỹ thuật chương v8bộ
130Vách ngăn chậu tiểumô tả kỹ thuật chương v1bộ
L HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương v0,1017100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,8139m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluymô tả kỹ thuật chương v0,009100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v0,2885m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0165100m2
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,6112m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,3359m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v10,6872m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,1615m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0341100m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v6,0996m2
12Lát đá Granite tư nhiên màu đen điểm trắngmô tả kỹ thuật chương v6,363m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen điển trắng vào cột, trụ có chốt bằng inoxmô tả kỹ thuật chương v0,6594m2
14Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương v11,0832m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v11,0832m2
16Lắp đặt ống Inox phi 114mô tả kỹ thuật chương v0,06100m
17Lắp đặt ống Inox phi 90 dày 1.5mmmô tả kỹ thuật chương v0,027100m
18Lắp đặt ống Inox phi 76 dày 1.2mmmô tả kỹ thuật chương v0,0243100m
19Lắp đặt ống Inox phi 32 dày 1.2mmmô tả kỹ thuật chương v0,012100m
20Lắp đặt ống Inox phi 22 dày 0.8mmmô tả kỹ thuật chương v0,006100m
21Lắp ròng rọc phi 60mô tả kỹ thuật chương v2cái
22Cung cấp Bulon phi 14mô tả kỹ thuật chương v2cái
23Lắp cầu Inox phi 60mô tả kỹ thuật chương v2cái
24Lắp cầu Inox phi 120mô tả kỹ thuật chương v1cái
25Dây và quốc kỳ ( KT 1.2x0.9m)mô tả kỹ thuật chương v2cái
M HẠNG MỤC: CỒNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v1,0254100m3
2Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương v58,11100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,0899100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v0,1112m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v25,8393m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,8592100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v6,2499m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,3576100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v20,8238m3
10Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương v0,6074100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v2,1191100m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v34,136m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương v34,136m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,5037m3
15Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương v0,0629100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương v0,1772100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v4,527m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,1712100m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v50,1725m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương v50,1725m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1913tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1081tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,7683tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,0541tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,5187tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,5152tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v1,5342tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,1611tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,7527tấn
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v26,7867m3
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v140,9818m2
32Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v1,9008m3
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v47,52m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương v47,52m2
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v11,035m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v69,0575m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương v69,0575m2
38Công tác ốp gạch Ceramic 500x500 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v36,22m2
39Cung cấp, lắp dựng cánh cổng rào khung sắt hìnhmô tả kỹ thuật chương v14,055m2
40Cung cấp, lắp dựng hoa sắt đầu ràomô tả kỹ thuật chương v10,635m2
41Cung cấp, lắp dựng khung sắt lưới B40mô tả kỹ thuật chương v102,3675m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v42,796m2
43Cung cấp, lắp dựng lưới thép B40 cả thep luồn lướimô tả kỹ thuật chương v381,98m2
44Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,4608m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v5,91m2
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương v5,91m2
47Công tác ốp gạch đá chẻmô tả kỹ thuật chương v1,44m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxmô tả kỹ thuật chương v2,73m2
49Cung cấp chữ inox cao 180mô tả kỹ thuật chương v33chữ
50Cung cấp chữ inox cao 70mô tả kỹ thuật chương v48chữ
51Cung cấp chữ inox cao 50mô tả kỹ thuật chương v86chữ
52Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,5621100m3
53Cung cấp gạch thẻmô tả kỹ thuật chương v1.727viên
54Cung cấp băng cảnh báomô tả kỹ thuật chương v157m
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,5621100m3
56Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương v1cái
57Lắp đặt đèn LED D300 5Wmô tả kỹ thuật chương v5bộ
58Lắp đặt hộp nối 150x150x65mô tả kỹ thuật chương v5cái
59Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương v157m
60Lắp đặt ống nhựa trắng cứng PVC 32mmmô tả kỹ thuật chương v157m
N HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, xoa phẳng và lăn nhám bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v150,4m3
2Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương v18,8100m2
3Cắt khe nền bê tôngmô tả kỹ thuật chương v292,3510m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,5857100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v9,328m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,3344100m2
7Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v11,5315m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v53,68m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v136,84m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v3,839m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương v0,2288100m2
12Rải nilonmô tả kỹ thuật chương v0,7678100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương v154cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v0,336m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,0784100m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v5,6m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương v5,6m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v6,0538m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương v0,4843100m2
20Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v5,6038m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v113,2825m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương v77,9675m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v22,928m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,6869100m2
25Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v9,9144m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v114,64m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương v114,64m2
28Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương v1,1464m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v42,99m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương v42,99m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,7477tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,4918tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,5438tấn
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm dày 5.1mmmô tả kỹ thuật chương v0,794100m
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngmô tả kỹ thuật chương v1cái
36Cung cấp lắp đặt hố vanmô tả kỹ thuật chương v1Cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương v1,35100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmmô tả kỹ thuật chương v1,35100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương v0,72100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mmmô tả kỹ thuật chương v0,72100m
41Lắp đặt co giảm D34x27mô tả kỹ thuật chương v7cái
42Lắp đặt tê giảm D34x27mô tả kỹ thuật chương v3cái
43Lắp đặt co D27mô tả kỹ thuật chương v4cái
44Lắp đặt tê D27mô tả kỹ thuật chương v2cái
45Lắp đặt co răng D27-21mô tả kỹ thuật chương v4cái
46Lắp đặt nút bítmô tả kỹ thuật chương v4cái
47Lắp đặt van khóa nhựa D34mô tả kỹ thuật chương v1cái
48Lắp đặt van 1 chiều D34mô tả kỹ thuật chương v1cái
49Lắp đặt phao cơmô tả kỹ thuật chương v1cái
50Lắp đặt nối trơn D34mô tả kỹ thuật chương v45cái
51Lắp đặt nối trơn D27mô tả kỹ thuật chương v24cái
52Lắp đặt robinetmô tả kỹ thuật chương v4bộ
53Cung cấp ống nhựa dẻo tưới câymô tả kỹ thuật chương v40m
54Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương v0,4347100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (sử dụng lại đất đào)mô tả kỹ thuật chương v0,3829100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,0518100m3
O HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Phát hoang mặt bằngmô tả kỹ thuật chương v56,6114100m2
2Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương v50,88100m
3Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương v63,6100m
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương v21cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc mô tả kỹ thuật chương v21gốc cây
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương v0,63100m3/1km
7Đào đất đấp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương v10,2695100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng mô tả kỹ thuật chương v10,2695100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương v85,4076100m3
10Cung cấp cát san lấpmô tả kỹ thuật chương v8.540,76m3
11Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v7,344100m3
12Đóng cừ tràm gốc 8cm, ngọn 4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương v15,9165100m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương v0,0159100m3
14Rải nilon lótmô tả kỹ thuật chương v0,1595100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v1,5948m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương v4,7109m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,3538100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,0848tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương v0,5377tấn
20Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mmmô tả kỹ thuật chương v11cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mmmô tả kỹ thuật chương v3đoạn ống
22Cung cấp Joint cao su D800mô tả kỹ thuật chương v3cái
P CHI PHÍ THỬ TẢI CỌC
1Chi phí thử tải cọcmô tả kỹ thuật chương v1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.310.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=18.620.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.310.000.000 VND.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật điện và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng). - Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Vận thăng ≥ 3T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy ép cọc ≥ 150T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Hóa đơn VAT2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Hóa đơn VAT2
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Hóa đơn VAT4
9 Giàn giào thép (bộ 42 chân 42 chéo) Hóa đơn VAT5
10 Coppha Hóa đơn VAT300
11 Cây chống sắt Hóa đơn VAT100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->