Gói thầu: Xây lắp + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469006-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220468757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 20:56:00 đến ngày 2022-05-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,698,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình có các hạng mục chính sau: Nhà ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 560m2; Hệ thống PCCC và báo cháy tự động. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình có quy mô, tính chất phần xây dựng tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình có quy mô, tính chất phần hạng mục PCCC tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ quản lý hồ sơ hợp đồng, hồ sơ chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá- Đã phụ trách quản lý hồ sơ hợp đồng, hồ sơ chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có́ nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 500
4-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 400
5-Giáo thép gồm 02 khung + 02 chéo - (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 300
6-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thử đầu báo cháy
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị PCCC
Nhà làm việc Huyện ủy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo báo KTKT: Công ty TNHH TVXD Miền Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH TVTKXD Ngân Phát – Gia Lai; + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Grai; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Tín Gia Lai + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ thẩm định; Tổ chuyên gia thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trong vòng 06 tháng trở lại đây) bao gồm các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, Điện thoại/Fax: 02693.844612).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Grai (Địa chỉ: Số 298 đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai (địa chỉ: 277 Hùng Vương – Thị trấn Ia Kha – huyện Ia Grai – tỉnh Gia Lai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,834100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng bê tông)Theo chương V17,282m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,298tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,877tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V2,301tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V1,197100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V69,107m3
8Đào đất móng băng, rộng Theo chương V16,641m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V10,36m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V36,303m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,342tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,059tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,184tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V1,788100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng Theo chương V17,494m3
16Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo chương V3,349m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V3,947100m3
18Đất mua đắp nềnTheo chương V124,914m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km (1km đầu)Theo chương V12,49110m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (4km tiếp theo)Theo chương V12,49110m3
21Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V35,968m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,136tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,925tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V4,403tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V4,112100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V25,99m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V85,544m3
28Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V68,192m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo chương V26,51m3
30Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V2,524m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 5x10x20, chiều cao Theo chương V1,736m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo chương V1,891100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,574tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,802tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V14,847m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V0,386100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,136tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,511tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V4,08m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V8,694100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,418tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V7,448tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V4,549tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V78,988m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V8,035100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V8,615tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V78,55m3
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V9,879100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V3,548100m2
50Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 mmTheo chương V606,3m
51Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2Theo chương V772,2m
52Li tô thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2Theo chương V1.545,8m
53Lợp mái ngói, chiều cao Theo chương V4,86100m2
54Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V4,629tấn
55Làm trần thạch cao khung xương chìm - tấm thạch cao tiêu chuẩn, khung xương vĩnh tường hoàn chỉnh (chưa bao gồm sơn, bả matic)Theo chương V112,121m2
56Đóng trần nhựa tấm thả khung xương nổi KT(600x600)Theo chương V46,022m2
57Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V170,872m2
58Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng; Nắp đan)Theo chương V170,872m2
59Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước)Theo chương V143,345m2
60Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V338,021m2
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V63,668m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V430,3m
63Kẻ roon chỉ âm trang trí trên tườngTheo chương V487,24m
64Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal.- Kính 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi, bộ tay nắm đa điểm, thanh chuyển động, bộ chốt cánh phụ)Theo chương V40,32m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal.- Kính 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%.(Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi)Theo chương V9,52m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Sử dụng thanh nhôm Topal.- Kính 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm bộ khóa cửatrượt, con lăn đôi)Theo chương V47,88m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm Topal.- Kính 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm tay nắm dạng cài, thanh chống sập, bản lề chữ A.)Theo chương V25,79m2
68Vách kính cố định. Sử dụng thanh nhôm Topal.- Kính 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%.Theo chương V29,82m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loạiTheo chương V157,81m2
70Vách ngăn Compact dày 18mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Theo chương V37,893m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V199,002m2
72Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V33,604m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V488,224m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V651,057m2
75Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75Theo chương V176,264m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V840,239m2
77Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V1.028,203m2
78Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V49,241m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V686,262m2
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2)Theo chương V46,022m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V113,828m2
82Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,5cm (Đen Kim Sa Siêu Bóng hoặc tương đương)Theo chương V18,447m2
83Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 1,5cm (Đỏ Rubi Đình Định hoặc tương đương)Theo chương V4,576m2
84Lát đá mặt bệ bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,5cm (Đen Kim Sa Siêu Bóng hoặc tương đương)Theo chương V9,542m2
85Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,5cm (Đen Kim Sa Siêu Bóng hoặc tương đương)Theo chương V17,548m2
86Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 1,5cm (Đỏ Rubi Đình Định hoặc tương đương)Theo chương V23,72m2
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 1,5cm (Đỏ Rubi Đình Định hoặc tương đương)Theo chương V7,911m2
88Khung đở Lavabo sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.2Theo chương V38,72md
89Lát đá mặt bệ Lavabo. Đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,5cm (Đen Kim Sa Siêu Bóng hoặc tương đương)Theo chương V3,52m2
90Lan can cầu thang tay vịn gỗ cao 900mm (Tay vịn gỗ nhóm II phun sơn PU hoàn thiện, KT: 80x60mm; Thanh đứng Inox 304 ốp gỗ 2 mặt kết hợp song ngang ống Inox 304 D14x1mm)Theo chương V22,3md
91Trụ cái cầu thang gỗ nhóm II (Trụ KT 250x250mm, cao 1200mm). Phun sơn PU hoàn thiệnTheo chương V2cái
92Lan can hành lang Inox 304 (Tay vịn ống D76,2x1.2 kết hợp song ngang hộp 20x20x1 + thanh đứng D18x1 a150)Theo chương V60,514m2
93Lắp dựng lan can, cầu thangTheo chương V80,584m2
94Nắp đậy cửa lên mái. Tôn phẳng (700x700)mm dày 8zemTheo chương V1cái
95Nẹp nhựa gỗ composite chân tường 12cm (TGW 6810 hoặc tương đương)Theo chương V35,84md
96Lamri nhựa gỗ composite (W159T9 mã màu LC3 hoặc tương đương)Theo chương V24,48m2
97Phào chỉ nhựa gỗ composite (HP - P03 hoặc tương đương)Theo chương V27,2md
98Ốp tấm nhựa gỗ composite (EW300T9B hoặc tương đương)Theo chương V34,906m2
99Phào chỉ thạch cao bản 40mmTheo chương V27,2md
100Tấm thạch cao tán âm KT 600x600 (thi công lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V32,64m2
101Sơn giả đá cẩm thạchTheo chương V20,585m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.848,351m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.404,806m2
104Bả bằng bột bả trần thạch caoTheo chương V95,309m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.293,631m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.054,835m2
107Đào đất bằng thủ công, rộng Theo chương V1,743m3
108Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V0,871m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo chương V0,801m3
110Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V1,934m3
111Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V4,71m2
112Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V23,3m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3,5mmTheo chương V0,012100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mmTheo chương V0,09100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mmTheo chương V1,615100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTheo chương V60cái
117Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m)Theo chương V64Cái
118Cầu lưới chắn rác Inox D120Theo chương V16Cái
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V4,86100m2
B NHÀ LÀM VIỆC -HT ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn CVV 2x25 mm2Theo chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn CV 1x16 mm2Theo chương V30m
3Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2Theo chương V55m
4Lắp đặt dây dẫn CV 1x4 mm2Theo chương V355m
5Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2Theo chương V750m
6Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Theo chương V960m
7Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo chương V2cái
8Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo chương V23cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V5cái
10Lắp đặt đèn Led nổi gắn trần KT 1200x75x24mm/36W. (Đèn Led Nổi trần M16 36W Rạng đông - Hoặc tương đương)Theo chương V20bộ
11Bộ đèn đơn Led Tube 1,2m/18W (ĐQ LEDFX06 18765M, 18W daylight, thân liền 1.2m, TU06 - Hoặc tương đương)Theo chương V1bộ
12Lắp đặt bộ đèn led ốp trần vuông. KT 170x170mm/12W. (Đèn Led LN12N 170x170/12W Rạng đông - Hoặc tương đương)Theo chương V34bộ
13Lắp đặt đèn âm trần loại đôi KT 120x230/14W (Đèn led spotlight âm trần đôi 14w mặt phẳng - Hoặc tương đương)Theo chương V34bộ
14Lắp đặt bộ đèn LED Panel âm trần 600x600/40W. (Đèn D P08 60x60/40W Rạng đông - Hoặc tương đương)Theo chương V2bộ
15Lắp đặt đèn led dây hắt trần 9W/m (Đèn LD01 ĐM 1000/9W Rạng đông - Hoặc tương đương)Theo chương V35m
16Bộ chuyển nguồn dùng cho dây dây led (RD - BN LD01.RF - Hoặc tương đương)Theo chương V1bộ
17Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V23cái
18Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuTheo chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo chương V20cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo chương V52cái
21Lắp đặt quạt treo tường loại dây giật - Senko (Hoặc tương đương)Theo chương V20cái
22Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo chương V37hộp
23Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiTheo chương V40hộp
24Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 đặt chìmTheo chương V190m
25Lắp đặt ống gen đàn hồi D20 đặt chìmTheo chương V160m
26Lắp đặt ống gen đàn hồi D25 đặt chìmTheo chương V105m
27Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 đặt nổiTheo chương V190m
28Lắp đặt ống gen đàn hồi D20 đặt nổiTheo chương V160m
29Lắp đặt ống gen đàn hồi D25 đặt nổiTheo chương V105m
30Lắp đặt tủ điện. KT (600x400x250)mmTheo chương V2hộp
31Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V12hộp
32Đào đất móng băng, rộng Theo chương V12,8m3
33Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4mTheo chương V10cọc
34Cáp đồng trần M50Theo chương V40m
35Lắp đặt hộp nối đất và kiểm tra KT (250x150)Theo chương V1hộp
36Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Theo chương V2bao
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,112100m3
38Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V2,56m3
39Lát gạch terazzo 40x40x3cm(Cát ML >2)Theo chương V25,6m2
C NHÀ LÀM VIỆC -HT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D27x3mmTheo chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mmTheo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D60x3mmTheo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D90x3mmTheo chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D114x3,5mmTheo chương V0,4100m
6Lắp đặt co nhựa D27mmTheo chương V15cái
7Lắp đặt co nhựa răng trong D27/21mmTheo chương V24cái
8Lắp đặt co nhựa D60mmTheo chương V10cái
9Lắp đặt co nhựa D34/27mmTheo chương V1cái
10Lắp đặt co nhựa D90/60mmTheo chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa D27mmTheo chương V20cái
12Lắp đặt tê nhựa D34/27mmTheo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa D60mmTheo chương V12cái
14Lắp đặt Y nhựa D114mmTheo chương V8cái
15Lắp đặt Y nhựa D114/60mmTheo chương V2cái
16Lắp đặt lơi nhựa D114mmTheo chương V16cái
17Lắp đặt xí bệt 2 khối (CAESAR CD1530 hoặc tương đương)Theo chương V8bộ
18Dây cấp xí bệt (CAESAR BF422 hoặc tương đương)Theo chương V8dây
19Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (CAESAR BS304CW hoặc tương đương)Theo chương V8bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CAESAR Q7304V hoặc tương đương)Theo chương V8cái
21Lắp đặt Lavabo sứ trắng (CAESAR L5115 hoặc tương đương)Theo chương V8bộ
22Dây cấp Lavabo (CAESAR BF422 hoặc tương đương)Theo chương V8dây
23Lắp đặt kệ đựng xà bông (CAESAR Q7712V hoặc tương đương)Theo chương V8cái
24Lắp đặt vòi xã Lavabo lạnh (CAESAR B054CU hoặc tương đương)Theo chương V8bộ
25Lắp đặt bộ xã Lavabo (CAESAR BF603 hoặc tương đương)Theo chương V8bộ
26Lắp đặt kệ kính (CAESAR Q780V hoặc tương đương)Theo chương V8cái
27Lắp đặt gương soi (CAESAR M113 hoặc tương đương)Theo chương V8cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam (CAESAR U0296 hoặc tương đương)Theo chương V4bộ
29Lắp đặt nút tiểu nam (CAESAR BF412G hoặc tương đương)Theo chương V4bộ
30Lắp đặt romine D21Theo chương V4bộ
31Lắp đặt phễu thu Inox D120Theo chương V6cái
32Lắp đặt van khóa D27Theo chương V2Cái
33Lắp đặt van khóa D34Theo chương V1Cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằmTheo chương V1bể
35Vách ngăn tiểu nam (CAESAR UW0330 hoặc tương đương)Theo chương V2cái
36Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V1,62m3
37Đào đường ống rộng Theo chương V4,32m3
38Đắp cát móng đường ốngTheo chương V2,111m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. Ống nhựa D34x3mmTheo chương V0,75100m
40Lắp đặt co nhựa D34mmTheo chương V5cái
41Van nhựa D34Theo chương V1cái
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V2,16m3
43Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V0,864m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,756m3
D NHÀ LÀM VIỆC -HẦM TỰ HOẠI - GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,116100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo chương V0,746m3
3Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V4,345m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày 2)Theo chương V0,092m3
5Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,19m2
6Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,156m2
7Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTHTheo chương V13,156m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,023100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chương V0,069tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,509m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V6cái
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V1,642m3
13Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp IIITheo chương V5,377m3
14Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếngTheo chương V0,067m3
15Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2)Theo chương V0,369m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mmTheo chương V0,011tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,004100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,154m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1cái
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V0,178m3
E NHÀ LÀM VIỆC - HT MẠNG LAN
1Tủ Rack 6UTheo chương V2tủ
2Switch 24 portsTheo chương V2cái
3Patch Panel 24 portsTheo chương V2cái
4Ổ cắm mạng RJ45Theo chương V44cái
5Lắp đặt mặt nạ + chân đếTheo chương V44bộ
6Hạt mạng RJ45 (hộp 100 cái)Theo chương V1hộp
7Lắp đặt dây cáp Cat6Theo chương V785m
8Lắp đặt ống gen đàn hồi D20 đặt chìmTheo chương V550m
9Lắp đặt dây nhảy Cat6 dàiTheo chương V44dây
F NHÀ LÀM VIỆC - HT ĐHKK
1Lắp đặt dây CV 1x1,5 mm2Theo chương V80m
2Lắp đặt dây CV 1x2,5 mm2Theo chương V335m
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V8cái
4Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo chương V4hộp
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D16Theo chương V35m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20Theo chương V150m
7Lắp đặt quạt hút âm tường H200Theo chương V4cái
8Lắp đặt máy điều hoà không khí (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chương V4máy
9Ống đồng D6,4 dày 0,81mmTheo chương V30m
10Ống đồng D12,7 dày 0,81mmTheo chương V30m
11Ống bảo ôn Superlon D6,4 dày 25mmTheo chương V30m
12Ống bảo ôn Superlon D12,7 dày 25mmTheo chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3 thoát nước ngưng trục ngangTheo chương V0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3 thoát nước ngưng trục đứngTheo chương V0,25100m
15Ống bảo ôn Superlon ống thoát nước ngưngTheo chương V30m
G CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,262100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng bê tông)Theo chương V1,624m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,173tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,253tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,178100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V5,661m3
7Đào đất móng băng, rộng Theo chương V3,584m3
8Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V1,534m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V6,659m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,042tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,269tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,169100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng Theo chương V1,743m3
14Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo chương V0,896m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,286100m3
16Đất mua đắp nềnTheo chương V8,999m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,910m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,910m3
19Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V2,082m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,08tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,472tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,529100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V2,646m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V2,04m2
25Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V1,08m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V14,622m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,148100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,161tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,603m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,697100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,096tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,692tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V5,243m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,612100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,596tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V6,12m3
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,138100m2
38Úp tôn phẳng dày 4zemTheo chương V0,039100m2
39Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V37,778m2
40Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng; Nắp đan)Theo chương V37,778m2
41Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước)Theo chương V24,865m2
42Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V62,643m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V32m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V30,86m
45Kẻ roon chỉ âm trang trí trên tườngTheo chương V124,5m
46Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal.- Kính 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi, bộ tay nắm đa điểm, thanh chuyển động, bộ chốt cánh phụ)Theo chương V3,12m2
47Vách kính cánh cửa sổ mở hất. Sử dụng thanh nhôm Topal.- Kính 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%.Theo chương V38,88m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loạiTheo chương V42m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V66,504m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V61,2m2
51Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75Theo chương V14,8m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V158,195m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V42,587m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,771m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V52,655m2
56Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,5cm (Đen Kim Sa Siêu Bóng hoặc tương đương)Theo chương V5,684m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V210,361m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V117,639m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V211,161m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V116,839m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mmTheo chương V0,414100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3,5mmTheo chương V0,006100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmTheo chương V12cái
64Đai giữ ống thoát nướcTheo chương V28Cái
65Cầu lưới chắn rác Inox D120Theo chương V4Cái
66Nẹp nhôm khe lún chữ TTheo chương V6,3m
67Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Theo chương V80m
68Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 đặt chìmTheo chương V35m
69Lắp đặt bộ đèn led ốp trần vuông. KT 170x170mm/12W. (Đèn Led LN12N 170x170/12W Rạng đông - Hoặc tương đương)Theo chương V6bộ
70Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuTheo chương V4cái
H NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ - PHẦN XÂY LẮP
1Đào đất móng băng, rộng Theo chương V17,744m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V3,748m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V10,54m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,057tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,363tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,321100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng Theo chương V3,216m3
8Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo chương V3,456m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,042100m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V8,322m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V9,786m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,091tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,266tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,326100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V1,632m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V20,692m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V4,421m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,188100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,125tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,49m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,626100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,119tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,496tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V5,062m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,165100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,186tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,656m3
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,194100m2
30Xà gồ mạ kẽm C100x45x5x2Theo chương V120md
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,377tấn
32Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4zemTheo chương V0,996100m2
33Đóng trần thạch cao tấm nhựa khung xương nổi KT(600x600)Theo chương V84,816m2
34Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,56m2
35Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô)Theo chương V16,56m2
36Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước)Theo chương V16,26m2
37Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V32,82m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V37,2m
39Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm Topal.- Kính 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 li- Phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm tay nắm dạng cài, thanh chống sập, bản lề chữ A.)Theo chương V3,36m2
40Cửa cuốn đài loan lá 8zem (Sử dụng lò xo kéo tay)Theo chương V31,92m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm các loạiTheo chương V3,36m2
42Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V34,2m2
43Cục cao su cố định (KT: 560x160x100) làm gờ chặn bánh xe trước của ô tôTheo chương V6cái
44Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,54m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V33,018m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V16,5m2
47Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75Theo chương V18,8m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V92,07m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V157,8m2
50Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,94m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V147,208m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V167,2m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3,5mmTheo chương V0,012100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mmTheo chương V0,21100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmTheo chương V12cái
56Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m)Theo chương V18Cái
57Cầu lưới chắn rác Inox D120Theo chương V6Cái
I NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ - HT ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Theo chương V70m
2Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5 mm2Theo chương V60m
3Bộ đèn đơn Led Tube 1,2m/18W (ĐQ LEDFX06 18765M, 18W daylight, thân liền 1.2m, TU06 - Hoặc tương đương)Theo chương V3bộ
4Lắp đặt bộ đèn led ốp trần vuông. KT 160x160mm/12WTheo chương V3bộ
5Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V3cái
7Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo chương V1hộp
8Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiTheo chương V3hộp
9Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 đặt chìmTheo chương V30m
10Lắp đặt ống gen đàn hồi D16 đặt nổiTheo chương V30m
11Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V1hộp
J SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1San dọn mặt bằngTheo chương V2,905100m2
2Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V29,05m3
3Lát gạch terazzo 40x40x3cmTheo chương V290,5m2
K NHÀ ĐỂ XE (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V57,6m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V0,605m3
3Tháo dỡ trầnTheo chương V44,46m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V19,76m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V13,2m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V14,814m3
7Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V6,846m3
8Tháo dỡ nhà để xe máyTheo chương V33,88m2
L NHÀ KHÁCH (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V180m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V2,465m3
3Tháo dỡ trầnTheo chương V143,94m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V58,84m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V22,858m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V47,341m3
7Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V25,515m3
M SẢNH NHÀ 03 TẦNG HIỆN TRẠNG (PHÁ DỠ)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V4,241m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V4,395m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V0,098100m3
N HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo chương V1hộp
2Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo chương V2cuộn
3Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo chương V1cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114Theo chương V0,44100m
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo chương V1cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo chương V2cái
7Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Theo chương V1cái
8Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo chương V4bình
9Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo chương V2bình
10Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chương V2bộ
11Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmTheo chương V2cái
12Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (21x0.5x0.4)+(23x0.5x0.2)mTheo chương V6,5
13Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (21x0.5x0.4)+(23x0.5x0.2)mTheo chương V6,5
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (23x0.5x0.1)mTheo chương V1,15
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (23x0.5x0.1)mTheo chương V1,15
16Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công (23*0,6)mTheo chương V13,8
17Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V13,8
18Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo chương V1cái
19Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnTheo chương V25 đèn
20Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo chương V0,15 đèn
21Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V120m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Theo chương V100m
23Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmTheo chương V1hộp
24Xà beng phá dỡ, dài 1,2mTheo chương V1cái
25Búa tạ 5kgTheo chương V1cái
26Kìm cộng lực 24inchTheo chương V1cái
27Găng tay chữa cháyTheo chương V1đôi
28Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001Theo chương V1cái
29Ủng chữa cháyTheo chương V1đôi
30Mũ chữa cháyTheo chương V1cái
31Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy xăng TOHATSU V20DTheo chương V1cái
32Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh HochikiTheo chương V11 trung tâm
33Lắp đặt đầu báo cháy khói HochikiTheo chương V1,410 đầu
34Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng HochikiTheo chương V1,410 đầu
35Lắp đặt chuông báo cháy HochikiTheo chương V0,65 chuông
36Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo chương V0,65 nút
37Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo chương V6hộp
38Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo chương V220m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo chương V50m
40Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2Theo chương V64m
41Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo chương V270m
42Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtTheo chương V1hộp
O THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh HochikiTheo chương V1Bộ
2Kim thu sét ESE 30 (Stormaster) Rbv=71mTheo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình có các hạng mục chính sau: Nhà ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 560m2; Hệ thống PCCC và báo cháy tự động. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng + biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn VAT và Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh quy mô tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình có quy mô, tính chất phần xây dựng tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình có quy mô, tính chất phần hạng mục PCCC tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).31
4 cán bộ quản lý hồ sơ hợp đồng, hồ sơ chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá- Đã phụ trách quản lý hồ sơ hợp đồng, hồ sơ chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có́ nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)31
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất một công trình có quy mô, tính chất tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); có CMND/CCCD.=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định (có hình ảnh kèm theo) và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.2
3 Cây chống thép Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.500
4 Ván khuôn thép (m2) Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.400
5 Giáo thép gồm 02 khung + 02 chéo - (bộ) Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.300
6 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.1
7 Máy trộn ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.4
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.2
9 Máy phát điện Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.1
10 Máy ren ống Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.1
11 Thiết bị thử đầu báo cháy Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.1
12 Đồng hồ đo vạn năng Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này1
13 Máy bơm thử áp lực Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị để phục vụ cho gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->