Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 20:46:00 đến ngày 2022-05-09 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.505.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương tự gói thầu đang xét Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị Kè bờ ao và đài phun nước phía trước UBND xã Yến Sơn, huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Yến Sơn. Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0912496786
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yến Sơn. Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0912496786. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Long- Chủ tịch UBND xã Yến Sơn. (Địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0912496786; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT BÙN AO | |||
| 1 | Bơm nước ao | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 2 | Nạo vét ao bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V - E HSMT | 9,6019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 9,6019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 9,6019 | 100m3/1km |
| B | XÂY KÈ AO DÀI 192,86M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 7,8542 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 216,9675 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - E HSMT | 34,7148 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 208,2888 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 283,5042 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,9643 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2227 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,9319 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,6073 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 6,2101 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,6441 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,6441 | 100m3/1km |
| C | BẬC CẦU AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 6,75 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - E HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,6551 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7088 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,425 | m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 24,708 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 247,08 | m2 |
| E | BÓ VỈA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài (BT lót) | Chương V - E HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài (BT bó vỉa) | Chương V - E HSMT | 0,3542 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,234 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (BT bó vỉa) | Chương V - E HSMT | 3,061 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa thẳng, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 69,3 | m |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa cong, vữa XM M50, PCB40 | 7,7 | m | |
| F | XÂY BO VỈA HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,672 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,1736 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,6 | m2 |
| G | ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót nền đường chống mất nước | Chương V - E HSMT | 192,73 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 38,546 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 4,75 | 10m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1529 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,176 | m3 |
| 4 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Chương V - E HSMT | 3 | cột |
| I | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | đặt tủ điện điều khiển Vỏ tủ điện KT 800x1000x400 mm. Tủ sơn tĩnh điện - Ngoài trời | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch Auto -Man | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cáp nguồn 3pha Goldcup cho bơm CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2 - TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 50m) | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 8 | Cáp nguồn Goldcup cho đèn CU/PVC 2x2,5 mm2- TCVN | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| J | HỆ THỐNG TỦ ĐIỀU KHIỂN, HỆ THỐNG ỐNG INOX | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 3 | Nhân công lắp đặt, căn chỉnh ,lập trình toàn bộ hệ thống đài phun | Chương V - E HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Vận chuyển vật tư, thiết bị từ Hà Nội - Thanh Hóa | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| K | LAN CAN INOX BỜ AO, CẦU AO CHIỀU CAO 0,7M | |||
| 1 | Lan can inox tay vịn D60, trụ D75/65, nan 30x21 | Chương V - E HSMT | 198,6 | md |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời công xuất 100W. | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bộ phun tia nước trong OASE Comet Prec 20-20 Silver .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 14,0m-15,0m-Sản xuất hãng Oase CHLB Đức . | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ phun tia nước trong OASE Comet 15-17T .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 7,0m-9,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ-Sản xuất hãng Oase CHLB Đức . | Chương V - E HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ phun tia nước trong OASE Comet 5-8T .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,0m-2,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ-Sản xuất hãng Oase CHLB Đức . | Chương V - E HSMT | 40 | Bộ |
| 5 | Bộ phun tia nước trong OASE Comet 5-8T .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,5m-2,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ-Sản xuất hãng Oase CHLB Đức . | Chương V - E HSMT | 60 | Bộ |
| 6 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu Mahendra OVM25- 10HP ~ 7,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 120m3/h; H= 12m - Sản xuất tại ấn độ | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu Mahendra OVM23 - 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 112m3/h; H= 12m - Sản xuất tại ấn độ . | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu Mahendra OVM5.Công suất bơm 5Hp ~ 3,7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 89m3/h; H= 8,0m - Sản xuất tại ấn độ. | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 12x3~36W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng . | Chương V - E HSMT | 4 | Chiếc |
| 10 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 9x3~27W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng . | Chương V - E HSMT | 12 | Chiếc |
| 11 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 6x3~18W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng . | Chương V - E HSMT | 45 | Chiếc |
| 12 | Contactor 3 pha 32A, cuộn hút 220V | Chương V - E HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Chương V - E HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Rơ le trung gian Idec | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ Lập trình PLC S7 1200- Siemens | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Modul mở rộng chương trình PLC S7 1200- Siemens | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 2000W -Việt nam | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cầu đấu 100A-4P | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Cầu đấu 30A-10P | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Bộ chống rò dòng EGR +ZCT - Hàn quốc-30mm | Chương V - E HSMT | 1 | BỘ |
| 21 | Dây cáp mạch lực M25 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 22 | Dây cáp mạch lực M6 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 23 | Dây cáp mạch lực M0.75 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 24 | Biến tần Delta 11 KW | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Ống inox SUS304 - DN89 - dày 1,2mm | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 26 | Ống inox SUS304 - DN76- dày 1,2mm | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 27 | Ống inox SUS304 - DN63 - dày 1,2mm | Chương V - E HSMT | 1 | m |
| 28 | Ống inox SUS304 - 15x15mm dày 1,2mm | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 29 | Ren ngoài inox - DN90 | Chương V - E HSMT | 5 | Chiếc |
| 30 | Ren ngoài inox - DN76 | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 31 | Ren ngoài inox - DN60 | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 32 | Ren ngoài inox - DN40 | Chương V - E HSMT | 6 | Chiếc |
| 33 | Ren ngoài inox - DN15 | Chương V - E HSMT | 100 | Chiếc |
| 34 | Rọ lọc rác cho bơm | Chương V - E HSMT | 5 | Chiếc |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | HT |
| 36 | Hệ thống phao Inox SUS304 - dày 1,2mm. Khung phao hình vuông 6,0x6,0m, Đường kính vòng ống lớn nhất là 8,0m | Chương V - E HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.505.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương tự gói thầu đang xét Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 14 KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=5 Tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi