Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476105-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220475785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 20:25:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,310,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công xây dựng Bể chứa BTCT có dung tích >=1800m3 với giá trị tối thiểu là ≥ 2.198.290.000 VNĐ và thi công xây dựng cung cấp thiết bị (hệ thống xử lý nước) với giá trị tối thiểu là ≥ 1.518.723.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.717.013.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.717.013.000 đồng . Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.717.013.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định.- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị Bể xử lý sự cố và Trạm quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường- Có chứng hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( hệ thống xử lý nước thải, cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách chung thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị Bể xử lý sự cố và Trạm quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Điện khí hóa và cung cấp điện- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách chung hoặc phụ trách lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thực hiện thanh quyết toán hoàn thành ít 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Dàn giáo thép (đơn vị tính bằng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)
- Số lượng tối thiểu 100
8-Loại thiết bị: Cây chống thép (đơn vị tính bằng cây)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)
- Số lượng tối thiểu 500
9-Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc phủ phim (đơn vị tính bằng m2)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Hạng mục: Bể ứng phó sự cố và Trạm quan Trắc thuộc dự án: Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Sông Cầu, địa điểm: Xã Sông Cầu, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa , địa chỉ: 248 Thống Nhất, phường Phương Sơn, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 2D + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng Khánh Hòa + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở XD tỉnh Khánh Hòa + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa , địa chỉ: 248 Thống Nhất, phường Phương Sơn, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : BỂ XỬ LÝ SỰ CỐ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK9,2625100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo BVTK240,825m3
3Đào phá đá chiều dày Theo BVTK258,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK3,0307100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK33,234m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo BVTK147,047m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo BVTK195,84m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo BVTK24,789m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo BVTK3,68m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo BVTK1,007m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,3102tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK11,1352tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK0,1262tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK22,417tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng,cột đường kính cốt thép Theo BVTK0,8362tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng,cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK4,6061tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,4977tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK0,1811tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK0,4658100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo BVTK12,984100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK0,372100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK2,3235100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTK0,1007100m2
24Sản xuất lắp dựng lan can inoxTheo BVTK58md
25Goăng Mạch ngừng V200Theo BVTK220m
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK0,4048m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTK11,22m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo BVTK11,22m2
29Trát tường BTCT ngoài dày 2cm VM 75Theo BVTK372m2
30Trát tường BTCT trong dày 2cm VM 75Theo BVTK645,6m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK232,352m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK48,7m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK336,6m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK1.354,2m2
35Quét sika chóng thấmTheo BVTK1.354,2m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK7,111m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK4,03m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK2,3703m3
39Đắp cát nền móng công trìnhTheo BVTK3,852m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK0,1292100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,1107tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK1,538m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK0,3068100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,2085tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK1,888m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo BVTK0,3136100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0985tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK2,618m3
49Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK0,515m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK8,728m3
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo BVTK31,36m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK31,36m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTK43,64m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTK43,64m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK29,4m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK30,68m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK15,44m2
58Cửa kéo đài loanTheo BVTK7,56m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK7,56m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK19,6m
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK87,28m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK60,08m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK73,04m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK74,32m2
65Gia công xà gồ thépTheo BVTK0,1494tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,1494tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTK0,2199100m2
68Lắp đặt đèn led 1.2 18W-220VTheo BVTK1bộ
69Lắp đặt công tắc 5a-250V( đặt ngầm)Theo BVTK1cái
70Lắp đặt ổ cắm 5A-220VTheo BVTK1cái
71Lắp đặt cầu chì 10A-220VTheo BVTK1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha Theo BVTK2cái
73Lắp đặt dây dẫn 12/10Theo BVTK10m
74Lắp đặt dây dẫn 30/10Theo BVTK5m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK10m
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTK2hộp
77Lắp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, auptomatTheo BVTK2hộp
78Tủ điện sinoTheo BVTK1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo BVTK0,07100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,024100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo BVTK6cái
B BỂ KHỬ TRÙNG
1Bơm nước thảiThông số kỹ thuật
- Dạng: Bơm chìm
- Lưu lượng: 54m3/h
- Cột áp: 10.7m/H2O
- Động cơ: 4kW, 3 pha, 400V,50Hz
- Chất rắn đi qua: 65 mm - Cáp: 10m
- Cách điện: cấp F
- IP: X8
- Vật liệu: Thân Gang, Cánh Gang, Trục SS AISI 431
2Bộ
2Khớp nối nhanh (Autocoupling)- Vật liệu: gang2Bộ
3Thanh trượt, xích kéo- Thanh trượt D42/D60, dày 3 mm- Xích kéo M8- Vật liệu SS3042Bộ
4Phao tín hiệu- Kiểu: Phao mực nước dùng cho nước thải- Kiểu cáp: H07RN-F 3x1 hoặc tương đương- Chiều dài cáp: 5 mét- Nhiệt độ hoạt động: 0° ÷ 50°C- Nhiệt độ môi trường: -10°C ÷ 60°C- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chứng chỉ tiêu chuẩn: ENEC/CE- Áp lực chịu được: 1bar- Vật liệu: Polypropylene2Bộ
C BỂ SỰ CỐ
1Bơm nước thảiThông số kỹ thuật
- Dạng: Bơm chìm
- Lưu lượng: 54m3/h
- Cột áp: 10.7m/H2O
- Động cơ: 4kW, 3 pha, 400V,50Hz- Chất rắn đi qua: 65 mm - Cáp: 10m - Cách điện: cấp F - IP: X8Vật liệu: Thân Gang, Cánh Gang, Trục SS AISI 431+ Cánh bơm: thép không gỉ SUS 403
2Bộ
2Khớp nối nhanh (Autocoupling)- Vật liệu: gang2Bộ
3Thanh trượt, xích kéo- Thanh trượt D42/D60, dày 3 mm- Xích kéo M8- Vật liệu SS3042Bộ
4Phao tín hiệu- Kiểu: Phao mực nước dùng cho nước thải- Kiểu cáp: H07RN-F 3x1 hoặc tương đương- Chiều dài cáp: 5 mét- Nhiệt độ hoạt động: 0° ÷ 50°C- Nhiệt độ môi trường: -10°C ÷ 60°C- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chứng chỉ tiêu chuẩn: ENEC/CE- Áp lực chịu được: 1bar- Vật liệu: Polypropylene2Bộ
D Hệ thống điện
1Tủ điện điều khiển- Vỏ tủ điện: Thép mạ kẽm
- Thiết bị chính MCB, CB, contactor, relay, overload: G7 hoặc tương đương
- Thiết bị phụ: domino, fuse, công tắc, nút nhấn, đèn báo, đồng hồ đo: Asia
- Bộ điều khiển chính PLC: G7 hoặc tương đương
- Dây điện: Cadivi hoặc tương đương
1Bộ
2Hệ điều khiển và lập trình- Hệ điều khiển scada - Hệ truyền tín hiệu online1hệ
3Cáp điện và hệ phụ kiệnCáp điện Cadivi hoặc tương đương1hệ
E Hệ thống đường ống công nghệ
1Đường ống dẫn nước thải, hệ phụ kiện và giá đỡ.Ống nhựa uPVC Bình Minh hoặc tương đương các loại.1hệ
F THIẾT BỊ ĐO
1Bộ hiển thị và điều khiển Trung tâm hiển thị các thông số quan trắcTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
2Đầu đo PH và nhiệt độ (gắn trực tiếp vào màn hình hiển thị chung)Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
3Đầu đo độ đục hoặc TSS (gắn trực tiếp vào màn hình hiển thị chung)Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
4Đầu đo COD/BOD/TOC (gắn trực tiếp vào màn hình hiển thị chung)Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
5Thiết bị đo NH4+ (ammonium)Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
6Đầu đo NH4+Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
7Cáp kết nối 3mTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
8Thiết bị đo lưu lượng (kênh hở - đầu ra)Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
9Máng đo lưu lượng loại hình hộp chữ nhậtTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
10Thiết bị đo lưu lượng (đường ống – đầu vào)Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
11Chi phí lắp đặt đồng hồ lưu lượng trên ống nhựa (bao gồm mặt bích, bu lông…)Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
12Thiết bị lấy mẫu nước tự độngTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
13Chi phí hiệu chuẩn và kiểm định "Ra"Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1hệ thống
14Tủ bảo vệ, hệ thống lấy mẫu, vật tư khác và nguồn cấp cho hệ thốngTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
15Vận chuyển thiết bịTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1hệ thống
16Hệ thống báo cháy không dây ATA hoặc tương đươngTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1hệ thống
17Nhiệt ẩm kếTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
18Bộ lưu điện HYUNDAI (offline) hoặc tương đươngTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
19Chống sét tín hiệu đường truyền internetTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
20Bộ DataloggerTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
21Camera ip hồng ngoại không dây 2.0 MegapixelTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
22Camera ip speed dome hồng ngoại 2.0 MegapixelTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
23Đầu ghi hình camera IP 4 kênhTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1Bộ
24Phụ kiện lắp đặt, nhân công lắp đặt và kết nốiTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1hệ thống
25Bộ chất chuẩn COD, TSS, MÀU, PH, AMONI Dùng Để Kiểm Tra, Hiệu Chuẩn Định Kỳ 1 Tháng/LầnTham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1hệ thống
26Chi phí để nghiệm thu hoàn thành với sở TNMT (bao gồm tài khoản truyền dữ liệu)Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công xây dựng Bể chứa BTCT có dung tích >=1800m3 với giá trị tối thiểu là ≥ 2.198.290.000 VNĐ và thi công xây dựng cung cấp thiết bị (hệ thống xử lý nước) với giá trị tối thiểu là ≥ 1.518.723.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.717.013.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.717.013.000 đồng . Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.717.013.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định.- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
3 Phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị Bể xử lý sự cố và Trạm quan trắc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường- Có chứng hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( hệ thống xử lý nước thải, cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách chung thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
4 Phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị Bể xử lý sự cố và Trạm quan trắc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Điện khí hóa và cung cấp điện- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách chung hoặc phụ trách lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
5 Phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
6 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thực hiện thanh quyết toán hoàn thành ít 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
2 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l2
3 Loại thiết bị: Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 50m3/h1
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW3
5 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW2
6 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW2
7 Loại thiết bị: Dàn giáo thép (đơn vị tính bằng bộ) Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)100
8 Loại thiết bị: Cây chống thép (đơn vị tính bằng cây) Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)500
9 Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc phủ phim (đơn vị tính bằng m2) Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->