Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 20:25:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,310,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công xây dựng Bể chứa BTCT có dung tích >=1800m3 với giá trị tối thiểu là ≥ 2.198.290.000 VNĐ và thi công xây dựng cung cấp thiết bị (hệ thống xử lý nước) với giá trị tối thiểu là ≥ 1.518.723.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.717.013.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.717.013.000 đồng . Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.717.013.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định.- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị Bể xử lý sự cố và Trạm quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường- Có chứng hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( hệ thống xử lý nước thải, cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách chung thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị Bể xử lý sự cố và Trạm quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện khí hóa và cung cấp điện- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách chung hoặc phụ trách lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thực hiện thanh quyết toán hoàn thành ít 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Dàn giáo thép (đơn vị tính bằng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Loại thiết bị: Cây chống thép (đơn vị tính bằng cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc phủ phim (đơn vị tính bằng m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Hạng mục: Bể ứng phó sự cố và Trạm quan Trắc thuộc dự án: Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Sông Cầu, địa điểm: Xã Sông Cầu, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 248 Thống Nhất, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : BỂ XỬ LÝ SỰ CỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 9,2625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo BVTK | 240,825 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Theo BVTK | 258,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 3,0307 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK | 33,234 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTK | 147,047 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo BVTK | 195,84 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTK | 24,789 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTK | 3,68 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTK | 1,007 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,3102 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 11,1352 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1262 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 22,417 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng,cột đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,8362 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng,cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 4,6061 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,4977 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1811 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,4658 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 12,984 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,372 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 2,3235 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,1007 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo BVTK | 58 | md |
| 25 | Goăng Mạch ngừng V200 | Theo BVTK | 220 | m |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,4048 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 11,22 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,22 | m2 |
| 29 | Trát tường BTCT ngoài dày 2cm VM 75 | Theo BVTK | 372 | m2 |
| 30 | Trát tường BTCT trong dày 2cm VM 75 | Theo BVTK | 645,6 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 232,352 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,7 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 336,6 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 1.354,2 | m2 |
| 35 | Quét sika chóng thấm | Theo BVTK | 1.354,2 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 7,111 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,03 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 2,3703 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTK | 3,852 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1292 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1107 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,538 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,3068 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,2085 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,888 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,3136 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0985 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 2,618 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,515 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 8,728 | m3 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 31,36 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 31,36 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 43,64 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 43,64 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 29,4 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 30,68 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,44 | m2 |
| 58 | Cửa kéo đài loan | Theo BVTK | 7,56 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 7,56 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 19,6 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 87,28 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 60,08 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 73,04 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 74,32 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,1494 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,1494 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,2199 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn led 1.2 18W-220V | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 5a-250V( đặt ngầm) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm 5A-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo BVTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 12/10 | Theo BVTK | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 30/10 | Theo BVTK | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 77 | Lắp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, auptomat | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 78 | Tủ điện sino | Theo BVTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,024 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| B | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật - Dạng: Bơm chìm - Lưu lượng: 54m3/h - Cột áp: 10.7m/H2O - Động cơ: 4kW, 3 pha, 400V,50Hz - Chất rắn đi qua: 65 mm - Cáp: 10m - Cách điện: cấp F - IP: X8 - Vật liệu: Thân Gang, Cánh Gang, Trục SS AISI 431 | 2 | Bộ |
| 2 | Khớp nối nhanh (Autocoupling) | - Vật liệu: gang | 2 | Bộ |
| 3 | Thanh trượt, xích kéo | - Thanh trượt D42/D60, dày 3 mm- Xích kéo M8- Vật liệu SS304 | 2 | Bộ |
| 4 | Phao tín hiệu | - Kiểu: Phao mực nước dùng cho nước thải- Kiểu cáp: H07RN-F 3x1 hoặc tương đương- Chiều dài cáp: 5 mét- Nhiệt độ hoạt động: 0° ÷ 50°C- Nhiệt độ môi trường: -10°C ÷ 60°C- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chứng chỉ tiêu chuẩn: ENEC/CE- Áp lực chịu được: 1bar- Vật liệu: Polypropylene | 2 | Bộ |
| C | BỂ SỰ CỐ | |||
| 1 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật - Dạng: Bơm chìm - Lưu lượng: 54m3/h - Cột áp: 10.7m/H2O - Động cơ: 4kW, 3 pha, 400V,50Hz- Chất rắn đi qua: 65 mm - Cáp: 10m - Cách điện: cấp F - IP: X8Vật liệu: Thân Gang, Cánh Gang, Trục SS AISI 431+ Cánh bơm: thép không gỉ SUS 403 | 2 | Bộ |
| 2 | Khớp nối nhanh (Autocoupling) | - Vật liệu: gang | 2 | Bộ |
| 3 | Thanh trượt, xích kéo | - Thanh trượt D42/D60, dày 3 mm- Xích kéo M8- Vật liệu SS304 | 2 | Bộ |
| 4 | Phao tín hiệu | - Kiểu: Phao mực nước dùng cho nước thải- Kiểu cáp: H07RN-F 3x1 hoặc tương đương- Chiều dài cáp: 5 mét- Nhiệt độ hoạt động: 0° ÷ 50°C- Nhiệt độ môi trường: -10°C ÷ 60°C- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chứng chỉ tiêu chuẩn: ENEC/CE- Áp lực chịu được: 1bar- Vật liệu: Polypropylene | 2 | Bộ |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | - Vỏ tủ điện: Thép mạ kẽm - Thiết bị chính MCB, CB, contactor, relay, overload: G7 hoặc tương đương - Thiết bị phụ: domino, fuse, công tắc, nút nhấn, đèn báo, đồng hồ đo: Asia - Bộ điều khiển chính PLC: G7 hoặc tương đương - Dây điện: Cadivi hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ điều khiển và lập trình | - Hệ điều khiển scada - Hệ truyền tín hiệu online | 1 | hệ |
| 3 | Cáp điện và hệ phụ kiện | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 1 | hệ |
| E | Hệ thống đường ống công nghệ | |||
| 1 | Đường ống dẫn nước thải, hệ phụ kiện và giá đỡ. | Ống nhựa uPVC Bình Minh hoặc tương đương các loại. | 1 | hệ |
| F | THIẾT BỊ ĐO | |||
| 1 | Bộ hiển thị và điều khiển Trung tâm hiển thị các thông số quan trắc | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu đo PH và nhiệt độ (gắn trực tiếp vào màn hình hiển thị chung) | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu đo độ đục hoặc TSS (gắn trực tiếp vào màn hình hiển thị chung) | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu đo COD/BOD/TOC (gắn trực tiếp vào màn hình hiển thị chung) | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo NH4+ (ammonium) | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu đo NH4+ | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp kết nối 3m | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đo lưu lượng (kênh hở - đầu ra) | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Máng đo lưu lượng loại hình hộp chữ nhật | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị đo lưu lượng (đường ống – đầu vào) | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Chi phí lắp đặt đồng hồ lưu lượng trên ống nhựa (bao gồm mặt bích, bu lông…) | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị lấy mẫu nước tự động | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chi phí hiệu chuẩn và kiểm định "Ra" | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Tủ bảo vệ, hệ thống lấy mẫu, vật tư khác và nguồn cấp cho hệ thống | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Vận chuyển thiết bị | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Hệ thống báo cháy không dây ATA hoặc tương đương | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Nhiệt ẩm kế | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ lưu điện HYUNDAI (offline) hoặc tương đương | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Chống sét tín hiệu đường truyền internet | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ Datalogger | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Camera ip hồng ngoại không dây 2.0 Megapixel | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Camera ip speed dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt, nhân công lắp đặt và kết nối | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 25 | Bộ chất chuẩn COD, TSS, MÀU, PH, AMONI Dùng Để Kiểm Tra, Hiệu Chuẩn Định Kỳ 1 Tháng/Lần | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 26 | Chi phí để nghiệm thu hoàn thành với sở TNMT (bao gồm tài khoản truyền dữ liệu) | Tham chiếu thông số kỹ thuật tại mục 3 - Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96503E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công xây dựng Bể chứa BTCT có dung tích >=1800m3 với giá trị tối thiểu là ≥ 2.198.290.000 VNĐ và thi công xây dựng cung cấp thiết bị (hệ thống xử lý nước) với giá trị tối thiểu là ≥ 1.518.723.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.717.013.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.717.013.000 đồng . Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.717.013.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định.- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách chung phần lắp đặt thiết bị Bể xử lý sự cố và Trạm quan trắc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học môi trường- Có chứng hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( hệ thống xử lý nước thải, cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách chung thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị Bể xử lý sự cố và Trạm quan trắc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện khí hóa và cung cấp điện- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách chung hoặc phụ trách lắp đặt thiết bị thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc thành phần lớn ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thực hiện thanh quyết toán hoàn thành ít 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu;; (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 50m3/h | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW | 3 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Dàn giáo thép (đơn vị tính bằng bộ) | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) | 100 |
| 8 | Loại thiết bị: Cây chống thép (đơn vị tính bằng cây) | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) | 500 |
| 9 | Loại thiết bị: Ván khuôn thép hoặc phủ phim (đơn vị tính bằng m2) | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi