Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474663-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201277040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Công tyTNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 21:26:00 đến ngày 2022-05-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,279,041,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-15T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải Ben tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 0.8 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >=29.2kW
- Đặc điểm thiết bị >=29.2kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cưa thép
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay, thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay, thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tăng công suất đường dây 110kV Long Bình – Đồng Nai
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Công tyTNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK Xây dựng điện Thành Đạt, Địa chỉ: Số 49 Cửu Long, phường 15, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Tổng công ty Điện lực Miền Nam, Địa chỉ: số 16 âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ yêu cầu tại chương 3 tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ
1Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tưChi tiết xem tập 1: Thông báo mời thầu1T. gói
B PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp trụ néo rẽ 02 mạch 32m (NR-122-23+9)Trụ số 01 A, trụ tháp sắt 02 mạch néo rẽ, theo Bản vẽ 18-ĐN-031- XD.T.01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1Trụ
C PHẦN CỘT SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Lắp đặt trụ néo rẽ 02 mạch 32m (NR-122-23+9)Trụ số 01 A, trụ tháp sắt 02 mạch néo rẽ, theo Bản vẽ 18-ĐN-031- XD.T.01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1Trụ
D PHẦN VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp dây dẫn điện ACSR240/39yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật5,76km
2Cung cấp ống nối chịu lực dây dẫn điện ACSR240/39Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật4Cái
3Cung cấp ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR240/39Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật4Cái
4Cung cấp Chuỗi cải tạo cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR240/39, NKD-2-120-CTTận dụng bát cách điện polymer, Phụ kiện được lắp theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Chuỗi
5Cung cấp Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR240/39, NKD-2-120PTheo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật27Chuỗi
6Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn điện 2xACSR240, ĐDD-70PTheo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật9Chuỗi
7Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện 2xACSR240, ĐLD-70PTheo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật15Chuỗi
8Cung cấp Kẹp định vị dây dẫn điện ACSR240 (Spacer): - Khoảng cách giữa 2 dây dẫn điện là 200mm- Khoảng cách giữa 02 kẹp định vị dây là 40m; mỗi mối lèo lắp 02 kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật324Cái
9Cung cấp Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR240/39Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2.1: Qui định kỹ thuật48Cái
10Cung cấp Biến dòng điện 110kV- 400-800-1200/1/1/1/1ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Cái
11Cung cấp Dây ACSR700/86Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật60Mét
12Cung cấp Bảng mã chuyển đấu nối từ dây 2xAC240/32 sang dây ACSR700 (vật liệu nhôm)Theo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.010 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật6Cái
13Cung cấp Đầu coss ép dây AC240 loại 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật12Cái
14Cung cấp Đầu coss ép dây ACSR700 loại 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Cái
15Cung cấp Khóa đỡ dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Cái
16Cung cấp Khóa néo dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Cái
17Cung cấp Kẹp cực dao cách ly nối đầu coss dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật12Cái
18Cung cấp Kẹp cực LA đỡ dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Cái
19Cung cấp Kẹp cực TI nối dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Cái
20Cung cấp Kẹp cực máy cắt nối dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Cái
21Cung cấp Kẹp thanh cái cứng ống 80/70 nối với dây ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Cái
22Cung cấp Tiếp địa cột thép hiện hữu loại 2 tia 2 cọc TĐ-T2Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.07 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật5Vị trí
23Cung cấp Tiếp địa cột thép hiện hữu loại tiếp địa giếng TĐ-GIENG-TTheo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1Vị trí
24Cung cấp Tiếp địa cột thép XDM loại tiếp địa giếng (vị trí 01A)Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1Vị trí
25Cung cấp Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thépTheo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật8Bộ
26Cung cấp Trụ BTLT 22m NG-TAM-02 (bao gồm: xà, néo)Theo bản vẽ từ 18-ĐN-031- XD.TAM.01 → 18-ĐN-031- XD.TAM.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Bộ
E PHẦN VTTB SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. 
1Lắp đặt dây dẫn điện ACSR240/39yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật5,76km
2Lắp đặt ống nối chịu lực dây dẫn điện ACSR240/39Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật4Cái
3Lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR240/39Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật4Cái
4Lắp đặt Chuỗi cải tạo cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR240/39, NKD-2-120-CTTận dụng bát cách điện polymer, Phụ kiện được lắp theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR240/39, NKD-2-120PTheo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật27Chuỗi
6Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn điện 2xACSR240, ĐDD-70PTheo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật9Chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện 2xACSR240, ĐLD-70PTheo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật15Chuỗi
8Lắp đặt Kẹp định vị dây dẫn điện ACSR240 (Spacer): - Khoảng cách giữa 2 dây dẫn điện là 200mm- Khoảng cách giữa 02 kẹp định vị dây là 40m; mỗi mối lèo lắp 02 kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật324Cái
9Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR240/39Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2.1: Qui định kỹ thuật48Cái
10Lắp đặt Biến dòng điện 110kV- 400-800-1200/1/1/1/1ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Cái
11Lắp đặt Dây ACSR700/86Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật60Mét
12Lắp đặt Bảng mã chuyển đấu nối từ dây 2xAC240/32 sang dây ACSR700 (vật liệu nhôm)Theo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.010 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật6Cái
13Lắp đặt Đầu coss ép dây AC240 loại 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật12Cái
14Lắp đặt Đầu coss ép dây ACSR700 loại 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Cái
15Lắp đặt Khóa đỡ dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Cái
16Lắp đặt Khóa néo dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Cái
17Lắp đặt Kẹp cực dao cách ly nối đầu coss dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật12Cái
18Lắp đặt Kẹp cực LA đỡ dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Cái
19Lắp đặt Kẹp cực TI nối dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Cái
20Lắp đặt Kẹp cực máy cắt nối dây dẫn ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Cái
21Lắp đặt Kẹp thanh cái cứng ống 80/70 nối với dây ACSR700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Cái
22Lắp đặt Tiếp địa cột thép hiện hữu loại 2 tia 2 cọc TĐ-T2Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.07 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật5Vị trí
23Lắp đặt Tiếp địa cột thép hiện hữu loại tiếp địa giếng TĐ-GIENG-TTheo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1Vị trí
24Lắp đặt Tiếp địa cột thép XDM loại tiếp địa giếng (vị trí 01A)Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1Vị trí
25Lắp đặt Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thépTheo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật8Bộ
26Lắp đặt Trụ BTLT 22m NG-TAM-02 (bao gồm: xà, néo)Theo bản vẽ từ 18-ĐN-031- XD.TAM.01 → 18-ĐN-031- XD.TAM.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Bộ
F PHẦN MÓNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT LIỆU XÂY DỰNG (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NGHIỆM THU TRƯỚC KHI THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Móng trụ thép néo NR-122-23+9 XDM (4N7,4-4,6)Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.M03-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1Móng
2Móng đà cản M22-4D cho trụ tạmTheo bản vẽ từ 18-ĐN-031- XD.TAM.01 → 18-ĐN-031- XD.TAM.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Móng
3Móng neo MNX15x6Theo bản vẽ từ 18-ĐN-031- XD.TAM.01 → 18-ĐN-031- XD.TAM.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật24Móng
G PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ TRÊN LƯỚI HIỆN HỮU NHÀ THẦU THÁO RA VÀ LẮP LẠI, THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Tháo ra và lắp lại dây dẫn điện ACSR240/39Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật4,8km
2Tháo ra và lắp lại chuỗi néo cách điện Polymer 120kNTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật12Chuỗi
3Tháo ra và lắp lại tạ chống rung dây dẫn + chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật45Bộ
H PHẦN THÁO, THU HỒI NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ACSR400/51Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật12Chuỗi
2Thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ACSR240/39Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật27Chuỗi
3Thu hồi Chuỗi đỡ dây dẫn ACSR240/39Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật9Chuỗi
4Thu hồi Tạ chống rung dây dây dẫn + chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật6Cái
I PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THUỘC EVN
1TNHC tiếp địa của cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật7V. trí
2TNHC Biến dòng điện 110kV.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật3Bộ
J PHẦN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ
1Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện các trạm liên quan.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1T. bộ
2Chi phí cài đặt trị số chỉnh định Rơle các trạm liên quan.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1T. bộ
3Chi phí kiểm tra cực tính và thử đồng vị pha tại các tạm liên quan theo yêu cầu của A2.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1T. bộ
4Đo thông số đường dây 110kV phục vụ công tác đóng điện (theo văn bản 5510/EVN-SPC ngày 09/8/2018)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng 3-15T1
2 Xe tải Ben tự đỗ ≥ 5 tấn1
3 Xe cẩu >=5tấn ≥ 5 tấn1
4 Máy đầm đất cầm tay Cầm tay1
5 Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) Dung tích 0,4m31
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 L Dung tích 250 L2
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Đầm dùi4
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) Đầm bàn 0.8 kW2
9 Máy hàn điện >=29.2kW >=29.2kW2
10 Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW >= 0.7 kW2
11 Máy cưa thép Cầm tay, thủy lực2
12 Máy uốn thép Cầm tay, thủy lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->