Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Công tyTNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 21:26:00 đến ngày 2022-05-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,041,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải Ben tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 0.8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện >=29.2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=29.2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cưa thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay, thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay, thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Tăng công suất đường dây 110kV Long Bình – Đồng Nai 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Công tyTNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ yêu cầu tại chương 3 tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tư | Chi tiết xem tập 1: Thông báo mời thầu | 1 | T. gói |
| B | PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT. | |||
| 1 | Cung cấp trụ néo rẽ 02 mạch 32m (NR-122-23+9) | Trụ số 01 A, trụ tháp sắt 02 mạch néo rẽ, theo Bản vẽ 18-ĐN-031- XD.T.01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | Trụ |
| C | PHẦN CỘT SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Lắp đặt trụ néo rẽ 02 mạch 32m (NR-122-23+9) | Trụ số 01 A, trụ tháp sắt 02 mạch néo rẽ, theo Bản vẽ 18-ĐN-031- XD.T.01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | Trụ |
| D | PHẦN VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT. | |||
| 1 | Cung cấp dây dẫn điện ACSR240/39 | yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 5,76 | km |
| 2 | Cung cấp ống nối chịu lực dây dẫn điện ACSR240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp Chuỗi cải tạo cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR240/39, NKD-2-120-CT | Tận dụng bát cách điện polymer, Phụ kiện được lắp theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR240/39, NKD-2-120P | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 27 | Chuỗi |
| 6 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn điện 2xACSR240, ĐDD-70P | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 7 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện 2xACSR240, ĐLD-70P | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 8 | Cung cấp Kẹp định vị dây dẫn điện ACSR240 (Spacer): - Khoảng cách giữa 2 dây dẫn điện là 200mm- Khoảng cách giữa 02 kẹp định vị dây là 40m; mỗi mối lèo lắp 02 kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 324 | Cái |
| 9 | Cung cấp Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 48 | Cái |
| 10 | Cung cấp Biến dòng điện 110kV- 400-800-1200/1/1/1/1A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp Dây ACSR700/86 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 60 | Mét |
| 12 | Cung cấp Bảng mã chuyển đấu nối từ dây 2xAC240/32 sang dây ACSR700 (vật liệu nhôm) | Theo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.010 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp Đầu coss ép dây AC240 loại 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Cung cấp Đầu coss ép dây ACSR700 loại 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp Khóa đỡ dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp Khóa néo dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp Kẹp cực dao cách ly nối đầu coss dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp Kẹp cực LA đỡ dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp Kẹp cực TI nối dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp Kẹp cực máy cắt nối dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp Kẹp thanh cái cứng ống 80/70 nối với dây ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Cung cấp Tiếp địa cột thép hiện hữu loại 2 tia 2 cọc TĐ-T2 | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.07 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 23 | Cung cấp Tiếp địa cột thép hiện hữu loại tiếp địa giếng TĐ-GIENG-T | Theo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 24 | Cung cấp Tiếp địa cột thép XDM loại tiếp địa giếng (vị trí 01A) | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 25 | Cung cấp Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thép | Theo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 26 | Cung cấp Trụ BTLT 22m NG-TAM-02 (bao gồm: xà, néo) | Theo bản vẽ từ 18-ĐN-031- XD.TAM.01 → 18-ĐN-031- XD.TAM.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Bộ |
| E | PHẦN VTTB SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện ACSR240/39 | yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 5,76 | km |
| 2 | Lắp đặt ống nối chịu lực dây dẫn điện ACSR240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cải tạo cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR240/39, NKD-2-120-CT | Tận dụng bát cách điện polymer, Phụ kiện được lắp theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện 2xACSR240/39, NKD-2-120P | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 27 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn điện 2xACSR240, ĐDD-70P | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện 2xACSR240, ĐLD-70P | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Kẹp định vị dây dẫn điện ACSR240 (Spacer): - Khoảng cách giữa 2 dây dẫn điện là 200mm- Khoảng cách giữa 02 kẹp định vị dây là 40m; mỗi mối lèo lắp 02 kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 324 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 48 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Biến dòng điện 110kV- 400-800-1200/1/1/1/1A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Dây ACSR700/86 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 60 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Bảng mã chuyển đấu nối từ dây 2xAC240/32 sang dây ACSR700 (vật liệu nhôm) | Theo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.010 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu coss ép dây AC240 loại 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Đầu coss ép dây ACSR700 loại 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Khóa đỡ dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Khóa néo dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Kẹp cực dao cách ly nối đầu coss dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Kẹp cực LA đỡ dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Kẹp cực TI nối dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Kẹp cực máy cắt nối dây dẫn ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp thanh cái cứng ống 80/70 nối với dây ACSR700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Tiếp địa cột thép hiện hữu loại 2 tia 2 cọc TĐ-T2 | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.07 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 23 | Lắp đặt Tiếp địa cột thép hiện hữu loại tiếp địa giếng TĐ-GIENG-T | Theo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 24 | Lắp đặt Tiếp địa cột thép XDM loại tiếp địa giếng (vị trí 01A) | Theo Bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 25 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thép | Theo bản vẽ 18-ĐN-031- ĐD.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Trụ BTLT 22m NG-TAM-02 (bao gồm: xà, néo) | Theo bản vẽ từ 18-ĐN-031- XD.TAM.01 → 18-ĐN-031- XD.TAM.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Bộ |
| F | PHẦN MÓNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT LIỆU XÂY DỰNG (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NGHIỆM THU TRƯỚC KHI THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Móng trụ thép néo NR-122-23+9 XDM (4N7,4-4,6) | Bản vẽ 18-ĐN-028-XD.M03-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Móng đà cản M22-4D cho trụ tạm | Theo bản vẽ từ 18-ĐN-031- XD.TAM.01 → 18-ĐN-031- XD.TAM.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Móng |
| 3 | Móng neo MNX15x6 | Theo bản vẽ từ 18-ĐN-031- XD.TAM.01 → 18-ĐN-031- XD.TAM.08 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 24 | Móng |
| G | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ TRÊN LƯỚI HIỆN HỮU NHÀ THẦU THÁO RA VÀ LẮP LẠI, THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại dây dẫn điện ACSR240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 4,8 | km |
| 2 | Tháo ra và lắp lại chuỗi néo cách điện Polymer 120kN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 3 | Tháo ra và lắp lại tạ chống rung dây dẫn + chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 45 | Bộ |
| H | PHẦN THÁO, THU HỒI NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ACSR400/51 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 2 | Thu hồi Chuỗi néo dây dẫn ACSR240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 27 | Chuỗi |
| 3 | Thu hồi Chuỗi đỡ dây dẫn ACSR240/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi Tạ chống rung dây dây dẫn + chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 6 | Cái |
| I | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THUỘC EVN | |||
| 1 | TNHC tiếp địa của cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 7 | V. trí |
| 2 | TNHC Biến dòng điện 110kV. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 3 | Bộ |
| J | PHẦN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ | |||
| 1 | Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện các trạm liên quan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | T. bộ |
| 2 | Chi phí cài đặt trị số chỉnh định Rơle các trạm liên quan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | T. bộ |
| 3 | Chi phí kiểm tra cực tính và thử đồng vị pha tại các tạm liên quan theo yêu cầu của A2. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | T. bộ |
| 4 | Đo thông số đường dây 110kV phục vụ công tác đóng điện (theo văn bản 5510/EVN-SPC ngày 09/8/2018) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2.1: Qui định kỹ thuật | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 3-15T | 1 |
| 2 | Xe tải Ben tự đỗ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu >=5tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Cầm tay | 1 |
| 5 | Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) | Dung tích 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | Dung tích 250 L | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Đầm dùi | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) | Đầm bàn 0.8 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện >=29.2kW | >=29.2kW | 2 |
| 10 | Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW | >= 0.7 kW | 2 |
| 11 | Máy cưa thép | Cầm tay, thủy lực | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Cầm tay, thủy lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi