Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474659-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220374948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 21:24:00 đến ngày 2022-05-08 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,398,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.579.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.158.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trắc trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư trắc địa- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn >2,2KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện >20KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >400A/380V
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc >70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn(đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cứng hóa kênh mương nội đồng xã Dị Nậu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu , địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Dị Nậu (Địa chỉ: Xã Dị Nậu - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Đức + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Quang + Cơ quan thẩm định dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng Phạm Nguyễn. +Tư vấn thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và nội thất Phương Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu , địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Dị Nậu (Địa chỉ: Xã Dị Nậu - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Dị Nậu (Địa chỉ: Xã Dị Nậu - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; địa chỉ thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, T.P Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Dị Nậu (Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, T.P Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN 1 B1000
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V2,7377100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V15,1751100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V10,3252100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V17,7246100m3
5Mua đất để đắpYêu cầu tại chương V1.145,4842m3
6Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V185,9135m3
7Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V1.859,1349m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V278,8702m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V624,4129m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V3.225,5232m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V56,8115m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V12,1385m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V2,7475100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V5,1647100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V1,7506100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V97,8639m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V2,6733tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V1,6427tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V3671 cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN 2
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,6605100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V4,6661100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,9039100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V2,4227100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu tại chương V58,3454m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V583,4541m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V87,5181m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V120,3996m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V891,8742m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V19,0956m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,7751m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V1,3569100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V1,736100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,3806100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V23,6739m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V1,3199tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,2466tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V1831 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V192,702m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V192,702m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V192,702m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V97,188m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V97,188m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V97,188m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V66,221000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V66,221000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V66,221000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V3,67m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V3,67m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V3,67m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V1,749tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,749tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,749tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V47,579tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V47,579tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V47,579tấn
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN 3
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,6969100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V4,7357100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,3186100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V3,114100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V57,5095m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V575,0949m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V86,2642m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V118,6746m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V879,1238m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V18,828m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,7363m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V1,3374100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V1,7116100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,3723100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V23,1702m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V1,301tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,2426tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V1791 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V192,719m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V192,719m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V192,719m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V95,791m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V95,791m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V95,791m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V65,2741000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V65,2741000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V65,2741000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V3,594m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V3,594m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V3,594m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V1,712tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,712tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,712tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V47,713tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V47,713tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V47,713tấn
D HẠNG MỤC 4: TUYẾN 4
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,5212100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V4,3985100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,0951100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V2,8246100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V51,6m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V516m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V77,4m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V106,48m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V788,8m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V16,896m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,552m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V1,2100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V1,536100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,3328100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V20,6517m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V1,1776tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,2168tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V1601 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V170,403m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V170,403m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V170,403m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V85,93m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V85,93m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V85,93m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V58,5641000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V58,5641000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V58,5641000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V3,195m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V3,195m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V3,195m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V1,522tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,522tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,522tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V42,068tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V42,068tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V42,068tấn
E HẠNG MỤC 5: TUYẾN 5
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,4839100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V3,9036100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,964100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V2,4235100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V47,2346m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V472,3464m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V70,852m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V97,4718m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V722,0568m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V15,4642m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,4259m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V1,0985100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V1,4058100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,3058100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V19,1406m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V1,0601tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1992tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V1471 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V155,985m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V155,985m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V155,985m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V78,667m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V78,667m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V78,667m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V53,6081000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V53,6081000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V53,6081000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,955m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,955m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,955m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V1,407tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,407tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,407tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V38,511tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V38,511tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V38,511tấn
F HẠNG MỤC 6: TUYẾN 6
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,441100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V3,3339100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,6067100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V2,1682100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V41,4387m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V414,3867m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V62,158m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V85,5114m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V633,4554m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V13,5665m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,2513m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,9637100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V1,2333100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,2683100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V17,1258m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,9371tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1748tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V1291 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V136,849m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V136,849m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V136,849m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V69,011m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V69,011m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V69,011m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V47,031000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V47,031000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V47,031000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,634m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,634m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,634m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V1,254tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,254tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,254tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V33,784tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V33,784tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V33,784tấn
G HẠNG MỤC 7: TUYẾN 7
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,3671100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,7100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,363100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V1,7042100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V36,2993m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V362,9931m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V54,449m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V74,906m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V554,8922m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V11,884m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,0961m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,8442100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V1,0804100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,235100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V15,111m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,8208tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1531tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V1131 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V119,88m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V119,88m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V119,88m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V60,458m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V60,458m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V60,458m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V41,21000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V41,21000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V41,21000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,237m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,237m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,237m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V1,066tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,066tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V1,066tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V29,597tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V29,597tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V29,597tấn
H HẠNG MỤC 8: TUYẾN 8
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,5088100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,0167100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,2847100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V1,2408100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V29,7513m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V297,5127m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V44,6269m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V61,3937m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V454,7874m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V9,7385m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,9021m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,6919100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,8853100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,1934100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V12,5925m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,6725tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,126tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V931 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V98,257m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V98,257m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V98,257m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V49,55m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V49,55m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V49,55m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V33,771000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V33,771000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V33,771000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,915m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,915m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,915m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V0,912tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,912tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,912tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V24,259tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V24,259tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V24,259tấn
I HẠNG MỤC 9: TUYẾN 9
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,3276100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,7763100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,0442100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V1,0509100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V30,4388m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V304,3884m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V45,6583m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V62,8126m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V465,3008m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V9,9642m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,9215m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,7079100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,9058100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,1976100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V12,5925m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,6883tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1287tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V951 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V100,518m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V100,518m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V100,518m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V50,686m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V50,686m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V50,686m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V34,5451000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V34,5451000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V34,5451000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,915m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,915m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,915m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V0,913tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,913tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,913tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V24,814tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V24,814tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V24,814tấn
J HẠNG MỤC 10: TUYẾN 10
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,3531100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,9179100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,0605100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V1,2095100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V31,1367m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V311,3673m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V46,7051m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V64,2527m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V475,9726m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V10,1935m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,9409m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,7241100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,9267100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,2018100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V13,0962m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,704tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1328tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V971 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V102,83m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V102,83m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V102,83m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V51,86m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V51,86m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V51,86m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V35,331000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V35,331000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V35,331000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,995m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,995m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,995m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V0,95tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,95tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,95tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V25,387tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V25,387tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V25,387tấn
K HẠNG MỤC 11: TUYẾN 11
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,3302100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,2968100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,3072100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V1,3198100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V31,8578m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V318,5784m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V47,7868m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V65,7408m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V487,0008m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V10,4306m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,9603m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,7409100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,9482100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,2059100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V13,0962m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,7202tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1342tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V991 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V105,214m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V105,214m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V105,214m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V53,06m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V53,06m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V53,06m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V36,1571000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V36,1571000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V36,1571000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,996m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,996m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,996m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V0,951tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,951tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,951tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V25,978tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V25,978tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V25,978tấn
L HẠNG MỤC 12: TUYẾN 12
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,3291100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,3423100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,4397100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V1,2318100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V32,4822m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V324,822m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V48,7233m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V67,0292m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V496,544m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V10,6348m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,9797m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,7554100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,9668100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,2101100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V13,5999m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,7345tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1369tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V1011 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V107,267m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V107,267m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V107,267m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V54,09m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V54,09m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V54,09m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V36,861000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V36,861000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V36,861000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,997m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,997m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V1,997m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V0,952tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,952tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,952tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V26,482tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V26,482tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V26,482tấn
M HẠNG MỤC 13: TUYẾN 13
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V0,3354100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,2538100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V1,1649100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V1,4223100m3
5Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V33,46m3
6Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V334,6002m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V50,19m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V69,047m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V511,4924m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V10,9551m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,0088m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V0,7781100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V0,9959100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,2163100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V13,5999m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,7572tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1409tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V1041 cấu kiện
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiYêu cầu tại chương V110,5m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiYêu cầu tại chương V110,5m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiYêu cầu tại chương V110,5m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V55,723m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V55,723m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V55,723m3
25Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V37,9771000v
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V37,9771000v
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V37,9771000v
28Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,076m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,076m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiYêu cầu tại chương V2,076m3
31Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiYêu cầu tại chương V0,989tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,989tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V0,989tấn
34Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoYêu cầu tại chương V27,28tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoYêu cầu tại chương V27,28tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoYêu cầu tại chương V27,28tấn
N HẠNG MỤC 14: TUYẾN 14
1Đào kênh mương, đất cấp IYêu cầu tại chương V1,4783100m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIYêu cầu tại chương V4,7412100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu tại chương V2,8407100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V5,1731100m3
5Mua đất để đắpYêu cầu tại chương V209,5235m3
6Đắp cát công trìnhYêu cầu tại chương V67,0745m3
7Nilon lót đáyYêu cầu tại chương V670,7445m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V100,6117m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V185,7818m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1.202,495m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu tại chương V20,3786m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V1,8818m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại chương V1,4477100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu tại chương V1,8526100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngYêu cầu tại chương V0,4035100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu tại chương V25,185m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V1,4086tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính Yêu cầu tại chương V0,2629tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu tại chương V1941 cấu kiện
O HẠNG MỤC 15: TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG B1500
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,084100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu tại chương V0,2216tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu tại chương V0,1114tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V2,52m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenYêu cầu tại chương V12cái
P HẠNG MỤC 16: TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG B1000
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,0672100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu tại chương V0,1421tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu tại chương V0,0708tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V1,68m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenYêu cầu tại chương V12cái
Q HẠNG MỤC 17: DÀN PHAI ĐIỀU TIẾT
1Gia công hệ khung dànYêu cầu tại chương V0,2201tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu tại chương V0,2201tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu tại chương V0,0059tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,0138100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,18m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenYêu cầu tại chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.579.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.158.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng KCS 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực53
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
5 Cán bộ phụ trắc trắc đạc 1 là kỹ sư trắc địa- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đào, xúc đất1
2 Máy đầm bàn >2,2KW Đầm vật liệu2
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
4 Máy phát điện >20KVA Phát điện1
5 Máy hàn >400A/380V hàn sắt thép1
6 Đầm dùi >1,5 KW Đầm vật liệu2
7 Máy đầm cóc >70kg Đầm vật liệu1
8 Máy thủy bình Đo cao trình1
9 Máy bơm bơm nước1
10 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn(đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Vận chuyển vật liệu1
11 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->