Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 21:24:00 đến ngày 2022-05-08 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,398,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.579.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.158.538.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trắc trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư trắc địa- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn >2,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện >20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >400A/380V | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi >1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc >70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn(đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dị Nậu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cứng hóa kênh mương nội đồng xã Dị Nậu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Dị Nậu
(Địa chỉ: Xã Dị Nậu - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; địa chỉ thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, T.P Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dị Nậu (Địa chỉ: Xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, T.P Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN 1 B1000 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 2,7377 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 15,1751 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 10,3252 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 17,7246 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Yêu cầu tại chương V | 1.145,4842 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 185,9135 | m3 |
| 7 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 1.859,1349 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 278,8702 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 624,4129 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3.225,5232 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 56,8115 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 12,1385 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 2,7475 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 5,1647 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 1,7506 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 97,8639 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 2,6733 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 1,6427 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 367 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,6605 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 4,6661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,9039 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 2,4227 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 58,3454 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 583,4541 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 87,5181 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 120,3996 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 891,8742 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 19,0956 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,7751 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 1,3569 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 1,736 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,3806 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 23,6739 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 1,3199 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,2466 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 183 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 192,702 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 192,702 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 192,702 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 97,188 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 97,188 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 97,188 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 66,22 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 66,22 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 66,22 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,67 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,67 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,67 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,749 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,749 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,749 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 47,579 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 47,579 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 47,579 | tấn |
| C | HẠNG MỤC 3: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,6969 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 4,7357 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,3186 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 3,114 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 57,5095 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 575,0949 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 86,2642 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 118,6746 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 879,1238 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 18,828 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,7363 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 1,3374 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 1,7116 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,3723 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 23,1702 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 1,301 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,2426 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 179 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 192,719 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 192,719 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 192,719 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 95,791 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 95,791 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 95,791 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 65,274 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 65,274 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 65,274 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,594 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,594 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,594 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,712 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,712 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,712 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 47,713 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 47,713 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 47,713 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,5212 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 4,3985 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,0951 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 2,8246 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 51,6 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 516 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 77,4 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 106,48 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 788,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 16,896 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,552 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 1,2 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 1,536 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 20,6517 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 1,1776 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,2168 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 160 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 170,403 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 170,403 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 170,403 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 85,93 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 85,93 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 85,93 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 58,564 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 58,564 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 58,564 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,195 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,195 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 3,195 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,522 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,522 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,522 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 42,068 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 42,068 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 42,068 | tấn |
| E | HẠNG MỤC 5: TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,4839 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 3,9036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,964 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 2,4235 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 47,2346 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 472,3464 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 70,852 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 97,4718 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 722,0568 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 15,4642 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,4259 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 1,0985 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 1,4058 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,3058 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 19,1406 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 1,0601 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,1992 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 147 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 155,985 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 155,985 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 155,985 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 78,667 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 78,667 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 78,667 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 53,608 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 53,608 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 53,608 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,955 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,955 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,955 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,407 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,407 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,407 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 38,511 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 38,511 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 38,511 | tấn |
| F | HẠNG MỤC 6: TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 3,3339 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,6067 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 2,1682 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 41,4387 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 414,3867 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 62,158 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 85,5114 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 633,4554 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 13,5665 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,2513 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,9637 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 1,2333 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,2683 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 17,1258 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,9371 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,1748 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 129 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 136,849 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 136,849 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 136,849 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 69,011 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 69,011 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 69,011 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 47,03 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 47,03 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 47,03 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,634 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,634 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,634 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,254 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,254 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,254 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 33,784 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 33,784 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 33,784 | tấn |
| G | HẠNG MỤC 7: TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,7 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,363 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,7042 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 36,2993 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 362,9931 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 54,449 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 74,906 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 554,8922 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 11,884 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,0961 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,8442 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 1,0804 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,235 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 15,111 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,8208 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,1531 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 113 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 119,88 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 119,88 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 119,88 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 60,458 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 60,458 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 60,458 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 41,2 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 41,2 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 41,2 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,237 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,237 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,237 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,066 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,066 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,066 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 29,597 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 29,597 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 29,597 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,5088 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,0167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,2847 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,2408 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 29,7513 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 297,5127 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 44,6269 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 61,3937 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 454,7874 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 9,7385 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,9021 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,6919 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,8853 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 12,5925 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,6725 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,126 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 98,257 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 98,257 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 98,257 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 49,55 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 49,55 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 49,55 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 33,77 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 33,77 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 33,77 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,915 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,915 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,915 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,912 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,912 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,912 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 24,259 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 24,259 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 24,259 | tấn |
| I | HẠNG MỤC 9: TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,7763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,0442 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,0509 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 30,4388 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 304,3884 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 45,6583 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 62,8126 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 465,3008 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 9,9642 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,9215 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,7079 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,9058 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 12,5925 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,6883 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,1287 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 95 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 100,518 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 100,518 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 100,518 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 50,686 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 50,686 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 50,686 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 34,545 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 34,545 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 34,545 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,915 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,915 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,915 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,913 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,913 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,913 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 24,814 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 24,814 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 24,814 | tấn |
| J | HẠNG MỤC 10: TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,3531 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,9179 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,0605 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,2095 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 31,1367 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 311,3673 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 46,7051 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 64,2527 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 475,9726 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 10,1935 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,9409 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,7241 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,9267 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 13,0962 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,704 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,1328 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 97 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 102,83 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 102,83 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 102,83 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 51,86 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 51,86 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 51,86 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 35,33 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 35,33 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 35,33 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,995 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,995 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,995 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,95 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,95 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,95 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 25,387 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 25,387 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 25,387 | tấn |
| K | HẠNG MỤC 11: TUYẾN 11 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,2968 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,3072 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,3198 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 31,8578 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 318,5784 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 47,7868 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 65,7408 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 487,0008 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 10,4306 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,9603 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,7409 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,9482 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 13,0962 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,7202 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,1342 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 105,214 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 105,214 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 105,214 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 53,06 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 53,06 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 53,06 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 36,157 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 36,157 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 36,157 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,996 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,996 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,996 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,951 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,951 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,951 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 25,978 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 25,978 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 25,978 | tấn |
| L | HẠNG MỤC 12: TUYẾN 12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,3291 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,3423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,4397 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,2318 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 32,4822 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 324,822 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 48,7233 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 67,0292 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 496,544 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 10,6348 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,9797 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,7554 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,9668 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 13,5999 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,7345 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,1369 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 101 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 107,267 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 107,267 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 107,267 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 54,09 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 54,09 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 54,09 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 36,86 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 36,86 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 36,86 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,997 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,997 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 1,997 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,952 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,952 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,952 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 26,482 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 26,482 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 26,482 | tấn |
| M | HẠNG MỤC 13: TUYẾN 13 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,3354 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,2538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,1649 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,4223 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 33,46 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 334,6002 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 50,19 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 69,047 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 511,4924 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 10,9551 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,0088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 0,7781 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,9959 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 13,5999 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,7572 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,1409 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 110,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 110,5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Yêu cầu tại chương V | 110,5 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 55,723 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 55,723 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 55,723 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 37,977 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 37,977 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 37,977 | 1000v |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,076 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,076 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 2,076 | m3 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,989 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,989 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,989 | tấn |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 27,28 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 27,28 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Yêu cầu tại chương V | 27,28 | tấn |
| N | HẠNG MỤC 14: TUYẾN 14 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 1,4783 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 4,7412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,8407 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 5,1731 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Yêu cầu tại chương V | 209,5235 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Yêu cầu tại chương V | 67,0745 | m3 |
| 7 | Nilon lót đáy | Yêu cầu tại chương V | 670,7445 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 100,6117 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 185,7818 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1.202,495 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 20,3786 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,8818 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V | 1,4477 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 1,8526 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Yêu cầu tại chương V | 0,4035 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 25,185 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 1,4086 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống ngang, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,2629 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 194 | 1 cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC 15: TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG B1500 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,2216 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1114 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| P | HẠNG MỤC 16: TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG B1000 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,1421 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0708 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| Q | HẠNG MỤC 17: DÀN PHAI ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu tại chương V | 0,2201 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu tại chương V | 0,2201 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,0059 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.579.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.158.538.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình ;+Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng KCS | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trắc trắc đạc | 1 | là kỹ sư trắc địa- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn >2,2KW | Đầm vật liệu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 4 | Máy phát điện >20KVA | Phát điện | 1 |
| 5 | Máy hàn >400A/380V | hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Đầm dùi >1,5 KW | Đầm vật liệu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc >70kg | Đầm vật liệu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo cao trình | 1 |
| 9 | Máy bơm | bơm nước | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn(đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi