Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475969-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220475924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 21:18:00 đến ngày 2022-05-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,704,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.566811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục đường giao thông, rãnh thoát nước.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn giá trị công việc thì cung cấp hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.993.178.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Giao thông.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật ). .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. -Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình thoát nước hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 180 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông khu trung tâm hành chính xã Yên Dương, huyện Hà Trung
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thiện Nhân; Địa chỉ: Thôn Trung Tâm, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Cường- Chủ tịch UBND xã Yên Dương, huyện Hà Trung. (Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0835468666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - E HSMT15,5812100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT5,1937100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tính = 95% KL)Chương V - E HSMT59,6595100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT313,9975m3
5Mua đất đắp nền tại mỏ đất Phú Nham xã Yến Sơn, cự ly vận chuyển cách công trình 6,5 KmChương V - E HSMT7.166,293m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT716,629310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT716,629310m³/1km
8CPĐD lớp trên dày 20 cm:Chương V - E HSMT5,4966100m3
9CPĐD lớp dưới dày 15 cm:Chương V - E HSMT4,1065100m3
10Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - E HSMT27,4957100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính = 5% KL)Chương V - E HSMT54,49031m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính = 95% KL)Chương V - E HSMT10,3532100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm cóc K=0,95Chương V - E HSMT3,6327100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT66,77m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT81,91m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT3,0093100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT138,63m3
8Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.750,47m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT287,29m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT42,09m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trên cạnChương V - E HSMT5,8821100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT3,7792tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT60,74m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT3,6658tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT5,3038tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT2,841100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT27,28m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - E HSMT5441 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - E HSMT5441 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT15,876910 tấn/1km
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT15,876910 tấn/1km
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - E HSMT544cái
23Lưới chắn rác bằng gang đúc (cửa thu nước mặt)Chương V - E HSMT31bộ
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT11,841m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT7,32m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,6m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,56m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V - E HSMT91 đoạn ống
29Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - E HSMT81 ống cống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmChương V - E HSMT8mối nối
C BÓ VỈA+ VỈA HÈ+ CÂY XANH
1Ván khuôn bó vỉa, hố trồng câyChương V - E HSMT2,9988100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT28,9155m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - E HSMT6521 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - E HSMT6521 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT7,228910 tấn/1km
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT7,228910 tấn/1km
7Lắp dựng Bó vỉa cong hè, đường, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT128m
8Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè, đường, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT524m
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT27,845m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - E HSMT24,3972m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT392,0497m2
12Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V - E HSMT1,8733100m3
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V - E HSMT1.873,25m2
14Trồng cây Phong Linh cao 4,0 m + chăm sóc câyChương V - E HSMT55cây
15Đất màu trồng câyChương V - E HSMT38,5m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT191,98321m3
2Cát đenChương V - E HSMT131,472m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E HSMT131,472m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4366100m3
5Gạch chỉ 6,5x10,5x22 cmChương V - E HSMT5.028,5714viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E HSMT5,02861000v
7Băng bảo vệ cáp ngầm khổ 0,3 m2Chương V - E HSMT158,4m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E HSMT1,584100m2
9Mốc báo hiệu cápChương V - E HSMT5mốc
10Ống nhựa HDPE D50/40Chương V - E HSMT712,4m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - E HSMT7,124100m
12Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,18100m
13Cáp ngầm CVV/DSTA 3x16 + 1x10Chương V - E HSMT617,4m
14Cáp ngầm CVV/DSTA 3x35 + 1x16Chương V - E HSMT99,75m
15Dây điện 2x2,5 lên cột đènChương V - E HSMT239,4m
16Rải cáp ngầmChương V - E HSMT7,1715100m
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT2,394100 m
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,816m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT12,895m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,802100m2
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - E HSMT57m
22Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT231 bộ
23Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChương V - E HSMT23cọc
24Khung bu lông móng cột, tủChương V - E HSMT20cái
25Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V - E HSMT191 cột
26Lắp cửa cộtChương V - E HSMT19cửa
27Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT19bảng
28Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT19bộ
29Đèn led 150WChương V - E HSMT19bộ
30Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT191 đầu cáp
31Đầu cốt đồngChương V - E HSMT19cái
32Mốc báo hiệu cápChương V - E HSMT19cái
33Móc treo cápChương V - E HSMT1cái
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
35Giá đỡ tủ điện chônChương V - E HSMT1chiếc
36Vận chuyển cột từ HNChương V - E HSMT3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.566811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên; có hạng mục đường giao thông, rãnh thoát nước.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn giá trị công việc thì cung cấp hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.993.178.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Giao thông.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật ). .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp của nhân sự.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. -Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình thoát nước hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật .- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Máy đầm bàn 1 kW2
3 Máy đầm dùi 1,5 kW2
4 Máy đào 0,8 m32
5 Máy đầm cóc 80 kg1
6 Ô tô tự đổ >=5 Tấn3
7 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
8 Máy phát điện >=5 kW1
9 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
10 Máy ủi 110CV1
11 Máy lu 25T1
12 Máy trộn vữa 180 lít2
13 Máy hàn ≥ 14 KW2
14 Máy cắt uốn thép 5 kW2
15 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->