Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 22:35:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,902,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình NN&PTNT từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,731 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.731.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi hoặc Chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo kênh nội đồng trên địa bàn xã Song Mai, Tân Mỹ, Đồng Sơn và phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC TUYẾN KÊNH KHÔNG PHẢI VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Đào móng kênh, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,992 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp tận dụng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,967 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,14 | m3 |
| 7 | Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,71 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.820,68 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | m3 |
| 12 | Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,74 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | 1 cấu kiện |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m2 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,908 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 10m3 |
| 21 | Đào móng cống ngang đường 2xD600, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 10m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 24 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 28 | Xây tường cửa xả bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 31 | Bơm nước bằng máy bơm 20CV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | ca |
| 32 | Đào móng kênh, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,544 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông tường + đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tường + đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | tấn |
| 39 | Bê tông tường + đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100m3 |
| 45 | Cắt mặt đường BTXM (tuyến bãi rác - nghĩa trang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 10m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 50 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| B | TUYẾN KÊNH ĐỒNG VẮP, XÃ SONG MAI | |||
| 1 | Đào móng kênh, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,569 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,31 | m3 |
| 6 | Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,52 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,12 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 10 | Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 10m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| C | TUYẾN KÊNH ĐỒNG TRONG, XÃ ĐỒNG SƠN | |||
| 1 | Đào móng kênh, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,94 | m3 |
| 5 | Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,54 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,05 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | 100m3 |
| D | TUYẾN KÊNH ĐỒNG KHÁM - ĐỒNG TRÒN, XÃ ĐỒNG SƠN | |||
| 1 | Đào móng kênh, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,835 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp tận dụng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,32 | m3 |
| 6 | Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,25 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,39 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 10 | Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | 100m3 |
| E | TUYẾN KÊNH ĐẦU CẦU (PHÍA NGOÀI), XÃ ĐỒNG SƠN | |||
| 1 | Đào móng kênh, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp tận dụng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,49 | m3 |
| 6 | Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,35 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,09 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 10 | Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,737 | 100m3 |
| F | TUYẾN KÊNH CỔNG ĐÁ - ĐỒNG GIỮA, XÃ ĐỒNG SƠN | |||
| 1 | Đào móng kênh, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp tận dụng tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1 | m3 |
| 6 | Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,88 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,34 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 10 | Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,33 | m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | 100m3 |
| G | TUYẾN KÊNH MIỄU TRONG, PHƯỜNG ĐA MAI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 10m3 |
| 4 | Đào móng kênh, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,94 | m3 |
| 9 | Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,25 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thanh giằng ngang kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 13 | Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình NN&PTNT từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,731 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.731.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi hoặc Chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi