Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476198-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220315339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 22:35:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,902,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình NN&PTNT từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,731 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.731.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi hoặc Chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Cải tạo kênh nội đồng trên địa bàn xã Song Mai, Tân Mỹ, Đồng Sơn và phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Hà Thành. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN KÊNH KHÔNG PHẢI VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG
1Đào móng kênh, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,992100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,018100m3
3Vận chuyển đất đắp tận dụng, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m3
4Đắp cát tạo phẳng móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831100m3
5Ván khuôn bê tông móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,967100m2
6Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,14m3
7Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V498,71m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.820,68m2
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,185100m2
10Cốt thép thanh giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,982tấn
11Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,16m3
12Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3741 cấu kiện
13Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,865100m2
14Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,645tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,74m3
16Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2371 cấu kiện
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,7m2
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,908100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007m3
20Vận chuyển phế liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,00710m3
21Đào móng cống ngang đường 2xD600, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
22Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08910m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
24Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2m (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
26Ván khuôn bê tông móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
27Bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
28Xây tường cửa xả bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,89m2
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
31Bơm nước bằng máy bơm 20CV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,778ca
32Đào móng kênh, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m3
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,544100m
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m3
35Ván khuôn bê tông móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
36Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m3
37Ván khuôn bê tông tường + đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,978100m2
38Cốt thép tường + đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78tấn
39Bê tông tường + đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
40Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
41Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
42Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
43Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,487100m3
45Cắt mặt đường BTXM (tuyến bãi rác - nghĩa trang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
47Đào móng công trình, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
48Vận chuyển phế liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,00410m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
50Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
B TUYẾN KÊNH ĐỒNG VẮP, XÃ SONG MAI
1Đào móng kênh, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,569100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,374100m3
3Đắp cát tạo phẳng móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
4Ván khuôn bê tông móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,974100m2
5Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,31m3
6Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,52m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,12m2
8Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
9Cốt thép thanh giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
10Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
11Lắp đặt thanh giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V971 cấu kiện
12Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,23m2
17Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,195100m3
18Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
20Đào móng công trình, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
21Vận chuyển phế liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,00210m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
23Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
C TUYẾN KÊNH ĐỒNG TRONG, XÃ ĐỒNG SƠN
1Đào móng kênh, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,77100m3
2Đắp cát tạo phẳng móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m3
3Ván khuôn bê tông móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,175100m2
4Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,94m3
5Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,54m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V877,05m2
7Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376100m2
8Cốt thép thanh giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
9Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,27m3
10Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1171 cấu kiện
11Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
12Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
13Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
14Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2m2
16Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,888100m3
D TUYẾN KÊNH ĐỒNG KHÁM - ĐỒNG TRÒN, XÃ ĐỒNG SƠN
1Đào móng kênh, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,835100m3
2Vận chuyển đất đắp tận dụng, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m3
3Đắp cát tạo phẳng móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
4Ván khuôn bê tông móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,755100m2
5Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,32m3
6Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,25m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,39m2
8Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m2
9Cốt thép thanh giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
10Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
11Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V751 cấu kiện
12Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,69m2
17Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,397100m3
E TUYẾN KÊNH ĐẦU CẦU (PHÍA NGOÀI), XÃ ĐỒNG SƠN
1Đào móng kênh, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,983100m3
2Vận chuyển đất đắp tận dụng, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,754100m3
3Đắp cát tạo phẳng móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m3
4Ván khuôn bê tông móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,737100m2
5Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,49m3
6Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,35m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,09m2
8Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
9Cốt thép thanh giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
10Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
11Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V741 cấu kiện
12Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384tấn
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,77m2
17Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,737100m3
F TUYẾN KÊNH CỔNG ĐÁ - ĐỒNG GIỮA, XÃ ĐỒNG SƠN
1Đào móng kênh, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,123100m3
2Vận chuyển đất đắp tận dụng tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
3Đắp cát tạo phẳng móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
4Ván khuôn bê tông móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100m2
5Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1m3
6Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,88m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,34m2
8Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
9Cốt thép thanh giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
10Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
11Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V801 cấu kiện
12Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,33m2
17Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,683100m3
G TUYẾN KÊNH MIỄU TRONG, PHƯỜNG ĐA MAI
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
3Vận chuyển phế liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38610m3
4Đào móng kênh, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m3
6Đắp cát tạo phẳng móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
7Ván khuôn bê tông móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,573100m2
8Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,94m3
9Xây tường kênh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,25m2
11Ván khuôn bê tông đúc sẵn (thanh giằng ngang kênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
12Cốt thép thanh giằng ngang kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
13Bê tông thanh giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
14Lắp đặt thanh giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V581 cấu kiện
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
16Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình NN&PTNT từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,731 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.731.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Thủy lợi hoặc Chuyên ngành tương đương.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt1
2 Máy đào còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt3
4 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt3
5 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt4
8 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn còn hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->