Gói thầu: Cung cấp vật tư đường ống cấp nước HDPE DN250, DN225, DN160 và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư đường ống cấp nước HDPE DN250, DN225, DN160 và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475579 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 07:11:00 đến ngày 2022-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,418,696,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,280,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62804421E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25608E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tư với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư đường ống cấp nước có đường kính ≥ 225 và phụ kiện;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.693.087.298 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.693.087.298 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu sẽ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng do lỗi kỹ thuật của sản phẩm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn lắp đặt vật tư, chạy thử đường ống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 1 dự án cung cấp vật tư cấp nước trong vòng 3 năm trở lại đây;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao vật tư cấp nước và biên bản kết thúc bảo hành có xác nhận của chủ đầu tư 01 công trình tương tự (công trình tương tự thỏa mãn mục 3, Mẫu số 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư đường ống cấp nước HDPE DN250, DN225, DN160 và phụ kiện Tuyến ống phân phối HDPE DN250, DN225, DN160 đường TL.465 (đoạn từ ngã tư xã Đông Lâm, Đông Cơ đến khu du lịch Đồng Châu), thuộc Hệ thống cấp nước thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | (đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của tài liệu đó): - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. Có nêu tên, ký mã hiệu, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Catalogue của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu là hàng nhập khẩu; - Tất cả các loại hàng hóa cung cấp phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất năm 2022, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. - Chứng chỉ chất lượng sản phẩm ISO hoặc tương đương |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và cước phí vận chuyển đến kho bên mời thầu theo theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | +) Nhà thầu phải có đầy đủ tư cách pháp nhân, đủ điều kiện cung cấp vật tư đường ống cấp thoát nước; +) Cam kết bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất, có thời hạn theo như mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật +) Tài liệu chứng minh sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.280.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thiên Bắc Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình, số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, số điện thoại 02273.832.158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ: Số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02273.844.130). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa HDPE DN250 PN8 | 2.257,23 | m | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ống nhựa HDPE DN225 PN8 | 1.199,97 | m | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ống nhựa HDPE DN160 PN8 | 560,79 | m | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Ống nhựa HDPE DN110 PN8 | 6,03 | m | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tê nhựa HDPE DN250x110 | 3 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tê nhựa HDPE DN160x110 | 1 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Côn nhựa HDPE DN250x225 | 2 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Côn nhựa HDPE DN225x160 | 1 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Côn nhựa HDPE DN110x90 | 1 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cút nhựa HDPE DN250-135* | 5 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cút nhựa HDPE DN160-90* | 2 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | BU HDPE DN250 | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | BU HDPE DN225 | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | BU HDPE DN160 | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | BU HDPE DN110 | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Van 2 chiều DN250 | 1 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Van 2 chiều DN200 | 1 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Van xả khí DN25 | 1 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Ống thép DN200 | 70,35 | m | Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cút thép DN200-135* | 4 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Măng sông nối nhanh gang EE DN80 zoăng đồng | 1 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bích thép rỗng DN250 | 4 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bích thép rỗng DN200 | 13 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bích thép rỗng DN100 | 4 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bích thép rỗng D150 | 6 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bích thép đặc DN100 | 4 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ren liền thép tráng kẽm DN20 | 1 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Côn thép tráng kẽm DN25x20 | 1 | cái | Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62804421E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25608E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tư với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư đường ống cấp nước có đường kính ≥ 225 và phụ kiện;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.693.087.298 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.693.087.298 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu sẽ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng do lỗi kỹ thuật của sản phẩm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn lắp đặt vật tư, chạy thử đường ống. | 1 | 01 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 1 dự án cung cấp vật tư cấp nước trong vòng 3 năm trở lại đây;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao vật tư cấp nước và biên bản kết thúc bảo hành có xác nhận của chủ đầu tư 01 công trình tương tự (công trình tương tự thỏa mãn mục 3, Mẫu số 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi