Gói thầu: Cung cấp vật tư đường ống cấp nước HDPE DN250, DN225, DN160 và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475714-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình
Tên gói thầu Cung cấp vật tư đường ống cấp nước HDPE DN250, DN225, DN160 và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20220475579
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 07:11:00 đến ngày 2022-05-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,418,696,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,280,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62804421E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25608E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tư với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư đường ống cấp nước có đường kính ≥ 225 và phụ kiện;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.693.087.298 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.693.087.298 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu sẽ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng do lỗi kỹ thuật của sản phẩm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao, hướng dẫn lắp đặt vật tư, chạy thử đường ống.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 1 dự án cung cấp vật tư cấp nước trong vòng 3 năm trở lại đây;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao vật tư cấp nước và biên bản kết thúc bảo hành có xác nhận của chủ đầu tư 01 công trình tương tự (công trình tương tự thỏa mãn mục 3, Mẫu số 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư đường ống cấp nước HDPE DN250, DN225, DN160 và phụ kiện
Tuyến ống phân phối HDPE DN250, DN225, DN160 đường TL.465 (đoạn từ ngã tư xã Đông Lâm, Đông Cơ đến khu du lịch Đồng Châu), thuộc Hệ thống cấp nước thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình , địa chỉ: Số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và giám sát 33.59 (Địa chỉ: Số 59, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm tra dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Thái Bình (Địa chỉ: Ngõ 239B, Đường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình , địa chỉ: Số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
(đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của tài liệu đó): - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. Có nêu tên, ký mã hiệu, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Catalogue của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu là hàng nhập khẩu; - Tất cả các loại hàng hóa cung cấp phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất năm 2022, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng. - Chứng chỉ chất lượng sản phẩm ISO hoặc tương đương
E-CDNT 12.2
Đơn giá dự thầu là đơn giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và cước phí vận chuyển đến kho bên mời thầu theo theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
+) Nhà thầu phải có đầy đủ tư cách pháp nhân, đủ điều kiện cung cấp vật tư đường ống cấp thoát nước; +) Cam kết bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất, có thời hạn theo như mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật +) Tài liệu chứng minh sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.280.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thiên Bắc Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình, số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, số điện thoại 02273.832.158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ: Số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02273.844.130).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nhựa HDPE DN250 PN82.257,23mChương V E-HSMT
2Ống nhựa HDPE DN225 PN81.199,97mChương V E-HSMT
3Ống nhựa HDPE DN160 PN8560,79mChương V E-HSMT
4Ống nhựa HDPE DN110 PN86,03mChương V E-HSMT
5Tê nhựa HDPE DN250x1103cáiChương V E-HSMT
6Tê nhựa HDPE DN160x1101cáiChương V E-HSMT
7Côn nhựa HDPE DN250x2252cáiChương V E-HSMT
8Côn nhựa HDPE DN225x1601cáiChương V E-HSMT
9Côn nhựa HDPE DN110x901cáiChương V E-HSMT
10Cút nhựa HDPE DN250-135*5cáiChương V E-HSMT
11Cút nhựa HDPE DN160-90*2cáiChương V E-HSMT
12BU HDPE DN2504bộChương V E-HSMT
13BU HDPE DN2255bộChương V E-HSMT
14BU HDPE DN1606bộChương V E-HSMT
15BU HDPE DN1104bộChương V E-HSMT
16Van 2 chiều DN2501cáiChương V E-HSMT
17Van 2 chiều DN2001cáiChương V E-HSMT
18Van xả khí DN251cáiChương V E-HSMT
19Ống thép DN20070,35mChương V E-HSMT
20Cút thép DN200-135*4cáiChương V E-HSMT
21Măng sông nối nhanh gang EE DN80 zoăng đồng1cáiChương V E-HSMT
22Bích thép rỗng DN2504cáiChương V E-HSMT
23Bích thép rỗng DN20013cáiChương V E-HSMT
24Bích thép rỗng DN1004cáiChương V E-HSMT
25Bích thép rỗng D1506cáiChương V E-HSMT
26Bích thép đặc DN1004cáiChương V E-HSMT
27Ren liền thép tráng kẽm DN201cáiChương V E-HSMT
28Côn thép tráng kẽm DN25x201cáiChương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62804421E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25608E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó hàng hóa được cung cấp và lắp đặt tương tư với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư đường ống cấp nước có đường kính ≥ 225 và phụ kiện;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.693.087.298 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.693.087.298 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu sẽ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng do lỗi kỹ thuật của sản phẩm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ bàn giao, hướng dẫn lắp đặt vật tư, chạy thử đường ống. 1 01 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự của ít nhất 1 dự án cung cấp vật tư cấp nước trong vòng 3 năm trở lại đây;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao vật tư cấp nước và biên bản kết thúc bảo hành có xác nhận của chủ đầu tư 01 công trình tương tự (công trình tương tự thỏa mãn mục 3, Mẫu số 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->