Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước tổ 6, 7, 8 khu 6 phường Mông Dương - Thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476232-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước tổ 6, 7, 8 khu 6 phường Mông Dương - Thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20220476216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 00:16:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,962,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,400,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.886E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước có bền rộng B >= 40 cm. Ngoài ra, công trình tương tự trên phải nằm trong khu vực dân cư.Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC (Bản sao công chứng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.000.000 VND.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên ngành giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng (nhóm 2);- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng lớn nhất: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng rung: ≥16T Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥120kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn: ≥ 6m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 60m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán trạm hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê trạm và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KVA. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước tổ 6, 7, 8 khu 6 phường Mông Dương - Thành phố Cẩm Phả
Cải tạo, nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước tổ 6, 7, 8 khu 6 phường Mông Dương - Thành phố Cẩm Phả
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Mông Dương , địa chỉ: Phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Mông Dương. Địa chỉ: Khu 6, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3962099.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng SQS Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 15A, tổ 9B, khu 3, Phường Yết Kiêu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam; Số điện thoại: 0389992929. - Tư vấn Quản lý dự án: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả. Địa chỉ: Số nhà 3, tổ 1, khu 5B, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02.033.968.168. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả. Địa chỉ: Số nhà 3, tổ 1, khu 5B, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02.033.968.168. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả. Địa chỉ: Số nhà 3, tổ 1, khu 5B, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02.033.968168.


- Bên mời thầu: UBND phường Mông Dương , địa chỉ: Phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Mông Dương. Địa chỉ: Khu 6, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3962099.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Mông Dương. Địa chỉ: Khu 6, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3962099.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Mông Dương, Khu 6, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3962099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F
B B. Nền mặt đường B=B0+B1
C B0. Tuyến chính
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,7625m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V172,75m3
3Vận chuyển đất không thích hợp đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,74m3
4San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,74m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,375m3
6Xáo xới, đầm chặt chiều dày 30cm K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V907,28m2
7CPDD loại 2 dày 16cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V141,94m3
8Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V212,26m2
9Lót nilong 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V887,15m2
10BTXM mặt đường M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V381m3
11Cắt khe co sâu 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V304,5m
12Matit nhựa đường chèn khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1827m3
13Cắt khe giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,5m
14Nhựa đường chèn khe giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0595m3
15Gỗ đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2083m3
D B1. Vuốt nối ngõ
1CPDD loại 2 dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,33m3
2Lót nilong 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,89m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
E C. Rãnh dọc bản đậy chịu lực KD40
1Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V405,2125m3
2Vận chuyển đất không thích hợp đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V285,27m3
3San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V285,27m3
4Xỉ nhiệt điện đệm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,72m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,4m2
6BTXM lót M150 đá 2x4 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,655m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,5532m3
8Cốt thép mũ mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0479tấn
9Ván khuôn BT mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V238,8m2
10Mũ mố BTCT M200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,268m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V525,36m2
12Cốt thép bản đậy đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5302tấn
13Ván khuôn đổ BT đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V286,42m2
14BTCT M250 đá 1x2 bản đậy đổ đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,1228m3
15Lắp đậy bản đậy đúc sẵn G=190kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V663cấu kiện
16Đắp đất tái lập rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V106,14m3
F D. Bản đậy rãnh hiện trạng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố D Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,446tấn
2Ván khuôn đổ BT mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,96m2
3Mũ mố BTCT M200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,968m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản đậy đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2216tấn
5Ván khuôn đổ BT bản đậy đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71m2
6BTCT M250 đá 1x2 bản đậy đổ lắp ghépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,4m3
7Lắp đặt bản đậy đúc sẵn G=650kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71cấu kiện
G E. Di chuyển cột điện E=E0+E1+E2+E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9
H E0. Móng cột M-10
1Đào móng đất cấp III, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,048m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,04m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,15m3
6Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,25m3
I E1. Cột NPC.I.10-190-4.3kN
1Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
J E2. Móng cột M-8,5
1Đào móng đất cấp III, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,896m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,88m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5m3
6Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m3
K E3. Cột NPC.I.8,5-190-4.3kN
1Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.8,5-190-4.3kNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
L E4. Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2-0,6/1kV
1Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,145km/dây
M E5. Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2-0,6/1kV
1Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04km/dây
N E6. Phụ kiện cáp vặn xoắn
1Đai thép + khóa đai thép không rỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Cái
2Kẹp siết vặn xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Cái
3Ốp cột F16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Cái
4Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20Cái
5Ghíp GN2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Cái
O E7. Xà ngọn cột
1Cung cấp và lắp đặt xà ngọn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
P E8. Lắp đặt lại công tơ 1Pha
1Lắp đặt lại công tơ 1PhaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
Q E9. Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV (10m/hộ)
1Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V160m
R F. Thu hồi vật tư
1Thu hồi cột BTLT 8,5m hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
2Thu hồi cột BTLT 10m hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
3Thu hồi cáp ABC-4x50mm2-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13151km/ 1dây (4 sợi)
4Thu hồi cáp ABC-4x95mm2-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ lắp đặt tận dụng công tơ 1PhaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.886E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước có bền rộng B >= 40 cm. Ngoài ra, công trình tương tự trên phải nằm trong khu vực dân cư.Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC (Bản sao công chứng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.000.000 VND.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên ngành giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động.53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có hợp đồng lao động.53
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Có hợp đồng lao động.53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng (nhóm 2);- Có hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Cần cẩu tự hành Tải trọng nâng lớn nhất: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Lu rung Tải trọng rung: ≥16T Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy ủi Công suất yêu cầu: ≥120kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy Đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
6 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
7 Ô tô chuyển trộn Dung tích bồn: ≥ 6m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥ 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)1
9 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Máy Đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Máy Đầm cóc Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
12 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
14 Búa căn khí nén Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
15 Máy nén khí diezen Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
16 Trạm trộn BTXM Công suất yêu cầu: ≥ 60m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán trạm hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê trạm và còn hiệu lực).1
17 Máy phát điện Công suất yêu cầu: ≥1,5KVA. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->