Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước tổ 6, 7, 8 khu 6 phường Mông Dương - Thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước tổ 6, 7, 8 khu 6 phường Mông Dương - Thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 00:16:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,400,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.886E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước có bền rộng B >= 40 cm. Ngoài ra, công trình tương tự trên phải nằm trong khu vực dân cư.Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC (Bản sao công chứng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.000.000 VND.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên ngành giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng (nhóm 2);- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng lớn nhất: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng rung: ≥16T Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥120kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn: ≥ 6m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥ 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 60m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán trạm hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê trạm và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KVA. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước tổ 6, 7, 8 khu 6 phường Mông Dương - Thành phố Cẩm Phả Cải tạo, nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước tổ 6, 7, 8 khu 6 phường Mông Dương - Thành phố Cẩm Phả 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Mông Dương.
Địa chỉ: Khu 6, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại: 0203.3962099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Mông Dương, Khu 6, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3962099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F | |||
| B | B. Nền mặt đường B=B0+B1 | |||
| C | B0. Tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,7625 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,74 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,375 | m3 |
| 6 | Xáo xới, đầm chặt chiều dày 30cm K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 907,28 | m2 |
| 7 | CPDD loại 2 dày 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 212,26 | m2 |
| 9 | Lót nilong 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 887,15 | m2 |
| 10 | BTXM mặt đường M250 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 381 | m3 |
| 11 | Cắt khe co sâu 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 304,5 | m |
| 12 | Matit nhựa đường chèn khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1827 | m3 |
| 13 | Cắt khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,5 | m |
| 14 | Nhựa đường chèn khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0595 | m3 |
| 15 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2083 | m3 |
| D | B1. Vuốt nối ngõ | |||
| 1 | CPDD loại 2 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 2 | Lót nilong 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,89 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| E | C. Rãnh dọc bản đậy chịu lực KD40 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 405,2125 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285,27 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285,27 | m3 |
| 4 | Xỉ nhiệt điện đệm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,4 | m2 |
| 6 | BTXM lót M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,655 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,5532 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0479 | tấn |
| 9 | Ván khuôn BT mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 238,8 | m2 |
| 10 | Mũ mố BTCT M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,268 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 525,36 | m2 |
| 12 | Cốt thép bản đậy đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5302 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đổ BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 286,42 | m2 |
| 14 | BTCT M250 đá 1x2 bản đậy đổ đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,1228 | m3 |
| 15 | Lắp đậy bản đậy đúc sẵn G=190kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 663 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất tái lập rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,14 | m3 |
| F | D. Bản đậy rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,446 | tấn |
| 2 | Ván khuôn đổ BT mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,96 | m2 |
| 3 | Mũ mố BTCT M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,968 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản đậy đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2216 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ BT bản đậy đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | m2 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 bản đậy đổ lắp ghép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bản đậy đúc sẵn G=650kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | cấu kiện |
| G | E. Di chuyển cột điện E=E0+E1+E2+E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9 | |||
| H | E0. Móng cột M-10 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,04 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| I | E1. Cột NPC.I.10-190-4.3kN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| J | E2. Móng cột M-8,5 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,88 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| K | E3. Cột NPC.I.8,5-190-4.3kN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.8,5-190-4.3kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| L | E4. Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2-0,6/1kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,145 | km/dây |
| M | E5. Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2-0,6/1kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | km/dây |
| N | E6. Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Đai thép + khóa đai thép không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 2 | Kẹp siết vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 3 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 5 | Ghíp GN2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| O | E7. Xà ngọn cột | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà ngọn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| P | E8. Lắp đặt lại công tơ 1Pha | |||
| 1 | Lắp đặt lại công tơ 1Pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| Q | E9. Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV (10m/hộ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| R | F. Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 8,5m hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột BTLT 10m hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cáp ABC-4x50mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1315 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi cáp ABC-4x95mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt tận dụng công tơ 1Pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.886E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước có bền rộng B >= 40 cm. Ngoài ra, công trình tương tự trên phải nằm trong khu vực dân cư.Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC (Bản sao công chứng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.000.000 VND.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên ngành giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng (nhóm 2);- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Cần cẩu tự hành | Tải trọng nâng lớn nhất: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Lu rung | Tải trọng rung: ≥16T Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất yêu cầu: ≥120kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy Đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Ô tô chuyển trộn | Dung tích bồn: ≥ 6m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥ 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy Đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy Đầm cóc | Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezen | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTXM | Công suất yêu cầu: ≥ 60m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán trạm hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê trạm và còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Công suất yêu cầu: ≥1,5KVA. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi