Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467970-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220378395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 07:49:00 đến ngày 2022-05-10 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,570,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.273855308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trường MN, TH số 1 Thị trấn
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 - huyện Tuần giáo và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C&C tỉnh Điện Biên.; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 - TRƯỜNG TH SỐ 1 THỊ TRẤN
1Phá dỡ lớp láng sê nôYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ76,9006m2
2Tháo dỡ hệ thống ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ3Công
3Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ5Công
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ89,2239m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ157,2792m2
6Phá lớp vữa trát tường cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ87,725m2
7Phá lớp vữa trát dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ23,891m2
8Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ132,4154m2
9Phá dỡ gạch lát nềnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ797,0756m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửa, cửa đi, cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ10công
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ696,6m
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ49,6645m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ49,6645m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ49,6645m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ8,7624100m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo76,9006m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo76,9006m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo176,9489m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo157,2792m2
20Trát xà dầm, trần vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo23,891m2
21Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo132,4154m2
22Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 500x500mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo797,0756m2
23Mài + đánh bóng bậc cầu thang, tam cấpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo35,6024m2
24Khuôn cửa thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo552,52m
25SX cửa đi thép hộp (bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo53,0364m2
26SX cửa sổ thép hộp (bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo99,1944m2
27SX ô thoáng cửa đi, cửa sổ thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo43,2m2
28Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo552,52m
29Lắp dựng cửa đi, cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo195,4308m2
30Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo149,1757m2
31Lắp dựng hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo133,38m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo2.090,5706m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo682,551m2
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo0,936100m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện80m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện120m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện245m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện130m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện450m
40Lắp đặt đèn trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện18bộ
41Lắp đặt đèn tuýp led 1,2mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện64bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện16cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện36cái
46Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện24cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện12cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện50hộp
51Đế âm tường lắp thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện50cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện600m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện200m
54Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
55Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1sứ
56Tủ điện tổng bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1tủ
57Tủ điện tầng bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2tủ
58Conson đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 - TRƯỜNG TH SỐ 1 THỊ TRẤN
1Phá dỡ láng máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ236,3555m2
2Tháo dỡ ống thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ2công
3Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ2Công
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ116,0836m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ139,198m2
6Phá lớp vữa trát tường cổ móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ32,643m2
7Phá lớp vữa trát dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ10,1472m2
8Phá lớp vữa trát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ53,6431m2
9Phá dỡ gạch lát nềnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ10m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ7,5343m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ7,5343m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ7,5343m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ5,76100m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo236,3555m2
15Trát tường ngoài, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo148,7266m2
16Trát tường trong, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo139,198m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo10,1472m2
18Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo53,6431m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo101m2
20Sơn cửa gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo266,16m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo1.333,893m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo613,061m2
23Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo0,468100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện90m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện150m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện80m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện295m
29Lắp đặt đèn trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện13bộ
30Lắp đặt đèn tuýp led 1,2mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện40bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện6cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10cái
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện24cái
35Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện16cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện35hộp
40Đế âm tường lắp thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện35cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện350m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện150m
43Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
44Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1sứ
45Tủ điện tổng bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1tủ
46Tủ điện tầng bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2tủ
47Conson đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
C PHỤ TRỢ - TRƯỜNG TH SỐ 1 THỊ TRẤN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ24,2295m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ32,2393m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ56,4688m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ56,4688m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ56,4688m3
6Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá2521 lỗ khoan
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá0,1638tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá0,8492tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá0,2585tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá1,1505tấn
11Ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá0,9102100m2
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá1,569100m2
13Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá19,8242m3
14Đổ bê tông cột, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá6,7997m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá66,0077m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá0,5006tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá0,3641100m2
18Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá6,0073m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá14,8579m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá646,866m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá128,205m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây gạch trên kè đá775,071m2
D SÂN KHÂU - TRƯỜNG MN THỊ TRẤN
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng20,34m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,034m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,0488tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,4832tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,2463100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng7,6807m3
7Bu lông M18 cấp độ bền 6.6Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng72cái
8Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái1,0973tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái1,0973tấn
10Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,6241tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,6241tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,7612tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,7612tấn
14Gia công dầm máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,0713tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,0713tấn
16Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,0978tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,0978tấn
18Giằng cáp mềm phi 16Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái40m
19Tăng đơ M18Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái16bộ
20Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,8326tấn
21Bản mã liên kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,15tấn
22Máng nước dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái38,4m
23Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái2,1263100m2
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện12bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiểnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1tủ
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
27Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện25m
29Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện50m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện50m
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện12hộp
32Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước0,12100m
33Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước16cái
34Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước8cái
35Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước4cái
E MÁI CHE HÀNH LANG - TRƯỜNG MN THỊ TRẤN
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,376m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,216m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,0212tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,0232tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,0253100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,5184m3
7Bu lông M18 cấp độ bền 6.6Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng8cái
8Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,1053tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,1053tấn
10Gia công giằng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,0876tấn
11Lắp dựng giằng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,0876tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,3407tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,3407tấn
14Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,3283tấn
15Bản mã liên kếtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,1tấn
16Máng nước dày 0.4mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái8m
17Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân + mái0,9279100m2
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện25m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện25m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4hộp
22Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước0,034100m
23Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước1cái
24Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước2cái
25Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.273855308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
4 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->