Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470548-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220470510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 07:35:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,762,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (xây mới nhà 2 tầng, phòng cháy chữa cháy, lán xe, , rãnh thoát nước, kè đá)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn săt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá - công suất
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt be etoong
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Bãi Sậy (Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bãi Sậy; Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế Công ty TNHH tư vấn xây dung Nguyên Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bãi Sậy; Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bãi Sậy; Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Doãn Xuan Đương chủ tịch UBND xã Bãi Sậy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Ân Thi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,3713100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9048tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7326tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,9746tấn
6Chi phí thí nghiệm nén tĩnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,7721m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,976100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2161 mối nối
10Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
11Vận chuyển KL đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m3
12Vận chuyển KL đập đầu cọc 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m3/1km
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4204100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,511m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,711m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7962100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8941100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2528m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8222tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương0,5199tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8654tấn
25Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0319m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2641100m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7638m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7797m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2621100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4129tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0102m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5996100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m3
34Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m3/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8486100m3
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7842100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9958100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6681tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7239tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1964tấn
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3294m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7468tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5755tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5366tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8958m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6442m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4101100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5408tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5404m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5948100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1385m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7313m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3308m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4998m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5091m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,795m3
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9816tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,6881m2
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9816tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7106100m2
64Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,52md
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5596m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V103,5596m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6582m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9308m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,9308m2
70Gia công lan can hành lang + lan can vách kính bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,2416tấn
71Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V11,106m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3193100m2
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8272m3
79Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,503m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3365m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,19m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1064m2
83Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,1064m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
85Xẻ rãnh chống trượt rộng 10mm, sâu 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
86Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178tấn
87Lắp dựng lan can INox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7845m2
88Trụ cầu thang INoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,19m2
90Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
91Chẻ đuôi cá D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,51241m2
93Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7687m2
94SX, lắp dựng nắp tôn cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8882m2
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,066m3
96Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V305,863m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5584m2
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,94011m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7462m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6596m3
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9127m2
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,766m2
103Láng granitô cầu thang8,766m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,48m
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6467m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
107Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V441,01m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V171,058m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V412,7601m2
110Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1575m2
111Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,823m2
112Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V629,4138m2
113Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1856m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V289,0378m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,88m
116Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,44m
117Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,58m
118Đắp chi tiết con bọ trang trí:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,4818m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V683,6404m2
121Sản phẩm cửa của công ty CP nhôm EUROHA, thương hiệu EUROHA (Hệ vách EU-XF5) kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
122Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
123SX cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3425m2
124SX cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
125SX cửa sổ 1 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55)0,36m2
126Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
127Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V66,6225m2
129Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4165tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,6881m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
132Chân bật cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5761m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
135Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
137Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
140Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
141Chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
142Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
143Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,67021m2
145Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
146Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
147Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
148Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
149Lắp đặt tủ điện tổng 5 Module sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt tủ điện tầng 6 Module sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt tủ điện phòng 4 Module sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SSMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
153Lắp đặt đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
154Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
155Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
158Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
159Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
160Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
161Lắp đặt đèn báo cho mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
162Lắp đặt ống ruột gà nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
163Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
168Lắp đặt các automat 1 pha chống rò 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
177Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
178Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
179Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ô cắm mạng GJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
180Cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V120m
181Cáp mạng từ trung tâm vào modelMô tả kỹ thuật theo chương V100m
182Model hòa mạng 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Bộ phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Ống nhựa PVC D25 luồn cáp internetMô tả kỹ thuật theo chương V110m
185Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
186Tủ đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
187Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Bình cứu hỏa MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
191Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
193Lắp đặt đai vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR lệch, ĐK 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt cút ren trong, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt cút ren trong CB ĐK 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt cút ren trong, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt van khóa, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
219Giá đỡ két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt ren ngoài, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Van phao điện hình cầu D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
223Lắp đặt máy bơm Q = 3m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lọc Nước Giếng KhoanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
225Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
226Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
227Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
228Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
229Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
235Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
236Lắp đặt vòi van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
237Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
240Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
242Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
243Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Thoát sàn inox 105x105mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
246Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3761100m3
247Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,40251m3
248Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6176m3
249Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9176m3
250Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
251Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6315m3
252Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
253Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3086,95m2
254Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,25m2
255Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m2
256Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4292tấn
257Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8634m3
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V941cấu kiện
259Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6708m3
260Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3134100m3
261Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3134100m3/1km
262Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467100m3
263Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,66751m3
264Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
265Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m3
266Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
267Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3714m3
268Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7104m3
269Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
270Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,724m2
271Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1366m2
272Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8206m2
273Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,9572m2
274Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
275Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
276Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
277Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
278Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,889m3
279Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145100m3
280Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145100m3/1km
B TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ
1Bơm cạn nước để thi công kè đá (dùng máy bơm cs 150kw )Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4973100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,43251m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V41,73100m
5Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,3384m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6768m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5303m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2529m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3164m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3344m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9373m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0327100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8389100m3
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8389100m3/1km
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9031m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8838m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9582m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5377m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V294,0201m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V362,5578m2
28Sản xuất, lắp dựng mũi giáo bằng gang đúc súc trên mũ tường rào còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V397cái
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3379100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,881m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5161m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8734m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7987m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4939100m3
13Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4939100m3/1km
14Bu lông M16x400 neo móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4956m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2434m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,294m2
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4927tấn
21Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6712tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0427tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,70931m2
24Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1639tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0427tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8035100m2
27Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V33m
28Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9266kg
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5047100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,61751m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,0598100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3669100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8522m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2607tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5218tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1872m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8508m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6364m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,0292m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4206100m3
20Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4206100m3/1km
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4606m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2566100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3241100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5546tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8367m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8064100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0335tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3749m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6623m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4932m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0077m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,651m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1616m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1317m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9244m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,6848m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,7492m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,41m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,456m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,403m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147,509m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7878m2
50Ốp tường gạch granite KT 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,984m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V283,5658m2
52SX cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
53SX cửa sổ 1 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
54SX cửa đi bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
55Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
57Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0779m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479100m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2604m3
62Ốp đá tự nhiên vào mặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V4,752m2
63Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt cáp điện lõi đồng 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
67Lắp đặt cáp điện lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
70Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
80Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Xi PhôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
91Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Ti treo đai đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
115Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
118Giá đỡ két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Van phao điện hình cầu D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
121Lắp đặt máy bơm Q = 5m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Bộ lọc nước Giếng KhoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,61091m3
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8518m3
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1325tấn
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1602m3
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6818m3
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5048m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1041m2
132Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2866m2
133Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,3907m2
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m2
135Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,537m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107100m3
140Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (xây mới nhà 2 tầng, phòng cháy chữa cháy, lán xe, , rãnh thoát nước, kè đá)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy hàn điện Hàn săt thép1
3 Cần trục ô tô Cẩu lắp1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa2
6 Máy cắt gạch đá - công suất Cắt gạch đá1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
8 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm mặt be etoong1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống nước1
12 Búa phá bê tông Phá dỡ1
13 Máy đầm đất cầm tay Đầm nền1
14 Máy ép cọc bê tông Ép cọc bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->