Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 07:35:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,762,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (xây mới nhà 2 tầng, phòng cháy chữa cháy, lán xe, , rãnh thoát nước, kè đá) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn săt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt be etoong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Bãi Sậy (Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bãi Sậy; Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Doãn Xuan Đương chủ tịch UBND xã Bãi Sậy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Ân Thi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3713 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9048 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7326 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9746 | tấn |
| 6 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7721 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 11 | Vận chuyển KL đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển KL đập đầu cọc 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,71 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7962 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8941 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2528 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8222 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,5199 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8654 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0319 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7638 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7797 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0102 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8486 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7842 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9958 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6681 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7239 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1964 | tấn |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3294 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5755 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5366 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8958 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4101 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5408 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5404 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5948 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1385 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7313 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3308 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5091 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,795 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,688 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7106 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | md |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5596 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5596 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6582 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9308 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9308 | m2 |
| 70 | Gia công lan can hành lang + lan can vách kính bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | m3 |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3365 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1064 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1064 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 10mm, sâu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 86 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7845 | m2 |
| 88 | Trụ cầu thang INox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | m2 |
| 90 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 91 | Chẻ đuôi cá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7687 | m2 |
| 94 | SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | m2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,066 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,863 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5584 | m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9401 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7462 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6596 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9127 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,766 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | 8,766 | m2 | |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6467 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,01 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,058 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,7601 | m2 |
| 110 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1575 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,823 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,4138 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1856 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,0378 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,44 | m |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,58 | m |
| 118 | Đắp chi tiết con bọ trang trí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,4818 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,6404 | m2 |
| 121 | Sản phẩm cửa của công ty CP nhôm EUROHA, thương hiệu EUROHA (Hệ vách EU-XF5) kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 123 | SX cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3425 | m2 |
| 124 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 125 | SX cửa sổ 1 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | 0,36 | m2 | |
| 126 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6225 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 132 | Chân bật cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 140 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 141 | Chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 143 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6702 | 1m2 |
| 145 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 146 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 147 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 148 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tổng 5 Module sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tầng 6 Module sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 Module sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 159 | Lắp đặt mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn báo cho mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống ruột gà nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha chống rò 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ô cắm mạng GJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 181 | Cáp mạng từ trung tâm vào model | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 182 | Model hòa mạng 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Ống nhựa PVC D25 luồn cáp internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 185 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 186 | Tủ đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 187 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Bình cứu hỏa MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 191 | Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR lệch, ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút ren trong CB ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 219 | Giá đỡ két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Van phao điện hình cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 223 | Lắp đặt máy bơm Q = 3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lọc Nước Giếng Khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 240 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Thoát sàn inox 105x105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | 100m3 |
| 247 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4025 | 1m3 |
| 248 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6176 | m3 |
| 249 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9176 | m3 |
| 250 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 251 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6315 | m3 |
| 252 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 253 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 86,95 | m2 | |
| 254 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 255 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 256 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | tấn |
| 257 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8634 | m3 |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1cấu kiện |
| 259 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6708 | m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | 100m3/1km |
| 262 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m3 |
| 263 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6675 | 1m3 |
| 264 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 265 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 267 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3714 | m3 |
| 268 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 269 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,724 | m2 |
| 271 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1366 | m2 |
| 272 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8206 | m2 |
| 273 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9572 | m2 |
| 274 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 275 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 276 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 278 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,889 | m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3/1km |
| B | TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm cạn nước để thi công kè đá (dùng máy bơm cs 150kw ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4973 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4325 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6768 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5303 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2529 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3164 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9373 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0327 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | 100m3/1km |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9031 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8838 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9582 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5377 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,0201 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,5578 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng mũi giáo bằng gang đúc súc trên mũ tường rào còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8734 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7987 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | 100m3/1km |
| 14 | Bu lông M16x400 neo móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4956 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2434 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4927 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0427 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7093 | 1m2 |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1639 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0427 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8035 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 28 | Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9266 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6175 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0598 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8522 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5218 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1872 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8508 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6364 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0292 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4606 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2566 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5546 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8367 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0335 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3749 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4932 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0077 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9244 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6848 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7492 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,41 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,456 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,403 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,509 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7878 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch granite KT 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,984 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5658 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ 1 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 54 | SX cửa đi bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | m3 |
| 62 | Ốp đá tự nhiên vào mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Xi Phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Ti treo đai đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 118 | Giá đỡ két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Van phao điện hình cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt máy bơm Q = 5m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Bộ lọc nước Giếng Khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6109 | 1m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6818 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5048 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1041 | m2 |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2866 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3907 | m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (xây mới nhà 2 tầng, phòng cháy chữa cháy, lán xe, , rãnh thoát nước, kè đá) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn săt thép | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất | Cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đầm mặt be etoong | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống nước | 1 |
| 12 | Búa phá bê tông | Phá dỡ | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm nền | 1 |
| 14 | Máy ép cọc bê tông | Ép cọc bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi