Gói thầu: Mua sắm 113 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 113 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách của dự án “V” |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 07:51:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 113 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 9 Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách của dự án “V” |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | 162 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Băng keo dán gáy to | 378 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Băng keo dán gáy nhỏ | 432 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Bìa cứng A4 | 1.080 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Bìa mica A4 | 1.026 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Bộ đựng xilicagen chỉ thị màu | 54 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Bộ mũi khoan (Ф2, Ф3, Ф4, Ф5, Ф6) | 27 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Bu lông hòm № 1 | 756 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Bu lông hòm № 2 | 1.188 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Bu tuyn | 540 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Bulông + êcu M10x30 | 1.620 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Bulông + êcu M12x20 | 432 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Bulông + êcu M12x60 | 1.080 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Bulông + êcu M14x12 | 378 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Bulông M6x5 | 864 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Bút bi | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Bút dạ đức | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Bút viết ống ghen | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Cao su xốp 5mm | 27 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Cặp đựng lý lịch | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Cồn công nghiệp | 432 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Chỉ gai | 54 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Chổi lông nhỏ | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Chổi lông to | 378 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Chốt cánh bé | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Chốt cánh to | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Chốt cẩu hòm № 1 | 216 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Chốt cẩu hòm № 2 | 216 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Dầu bóng T-5000 | 108 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Dây kẹp chì 0,5mm | 5.400 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Dây kẹp chì 0,8mm | 6.912 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Đá cắt Ф150 | 54 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Đá mài Ф150 | 54 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Đai kẹp nhôm | 864 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Đai kẹp ống khí Ф10 | 540 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Đệm amiang chống thấm | 162 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Đệm amiăng chốt cố định thùng | 162 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Đệm đường ống nhiên liệu “O” | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Đệm đường ống nhiên liệu “Г” | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Đệm nhôm miệng nạp “O” | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Đệm nhôm miệng nạp “Г” | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Đệm nhôm vòi hút “O” | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Đệm nhôm vòi hút “Г” | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Đệm ống hơi | 162 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Đinh 100 mm | 108 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Đinh 30 mm | 108 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Êcu M8x12 | 864 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Êcu M3 | 864 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Êcu M4 | 864 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Êcu M8 | 864 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Găng tay | 486 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Ghim dập | 54 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Gỗ thông xẻ | 5 | m3 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Giá treo túi chốt, chốt cánh | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Giấy A4 | 54 | Ram | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Giấy kẻ tập | 162 | Tập | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Giấy nến | 2.052 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Giấy ráp đĩa | 162 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Giấy ráp mịn | 1.620 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Giấy ráp nước | 270 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Giấy ráp nhật P150 | 1.620 | tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Giấy ráp Nhật P280 | 1.620 | tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Giấy ráp thô | 1.620 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Giấy ráp vải | 270 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Giẻ bảo quản | 594 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Gioăng đệm Amiăng chốt cố định | 324 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Hạt kẹp chì | 6.966 | Hạt | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Keo 502 | 108 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Keo X-66 | 54 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Khẩu trang | 540 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Long đen bằng + vênh Ф10 | 1.620 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Long đen bằng + vênh Ф12 | 1.080 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Long đen bằng Ф8 | 864 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Long đen vênh Ф8 | 864 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Lụa vàng cách điện | 54 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Lưỡi cưa sắt | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Matít 2 thành phần | 270 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Mỡ 201 | 243 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Mỡ 205 | 135 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Mực in | 27 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Nắp bịt ống hơi | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Nilôn | 216 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Nhựa thông | 3 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Phớt đánh gỉ | 216 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Que hàn | 162 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Hộp xịt RP-7 | 54 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Sơn chấm lắc | 54 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Sơn chống gỉ | 972 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Sơn nhũ két | 54 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Sơn vân búa | 27 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Sơn xanh quân sự | 972 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Sơn xịt bóng | 324 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Sơn xịt màu đồng | 108 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Sơn xịt nhũ | 108 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Tôn 1,5 mm | 81 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Tôn 2 mm | 54 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Tôn 3 mm | 54 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Tôn 4 mm | 32 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Túi đựng xilicagen nhỏ | 324 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Túi đựng xilicagen to | 432 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Túi nilon khuy bấm | 162 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Thép L30 | 108 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Thép U65 | 216 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Thép U80 | 108 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Thép Ф10 | 108 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Thiếc hàn dây | 5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Vải dán captron | 108 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Vải màn xô | 81 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Vải phin | 1.188 | m | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Vít M3x10mm | 1.080 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Vít M4x15mm | 1.080 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Xà phòng ômô | 162 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Xilicagen hút ẩm | 1.134 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi