Gói thầu: Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476328-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220476310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 08:17:00 đến ngày 2022-05-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,790,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637099E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.153.232.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.306.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư,Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học Sơn Bình, huyện Hương Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và Xây lắp Vương thịnh + Tư vấn thẩm tra, thẩm định TK: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn thẩm tra, thẩm định DT: Công ty TNHH tư vấn và XD Hoàng Phan + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ- Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn,- SĐT: 0913294546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 3 tầng 15 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V5,5311100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V55,54831m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V10,58961m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V52,2649m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V2,7597m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V52,9768m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V178,8063m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V6,7728m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V20,703m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V31,4645m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V6,3272m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Tham khảo chương V1,2972100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Tham khảo chương V1,0907100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Tham khảo chương V0,5084100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V1,0291tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V7,9739tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham khảo chương V4,0252tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V3,6778100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V2,641100m3
20Đất phải mua thêm tính trên phương tiện tại mỏ vận chuyển về công trình km:Tham khảo chương V1,1044100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 3)Tham khảo chương V11,04410m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 3)Tham khảo chương V11,04410m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 2 )Tham khảo chương V11,04410m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường loại 2 )Tham khảo chương V11,04410m³/1km
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V37,8862m3
26Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V11,0937m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V103,6322m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V30,1875m2
29Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V8,284m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V103,6322m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V103,6322m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V38,9312m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V101,0648m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V188,6625m3
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V11,1909m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V5,9478100m2
37Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V13,026100m2
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTham khảo chương V17,1617100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTham khảo chương V1,1483100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,6268tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,5465tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V9,2346tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V3,039tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V10,1864tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V10,0942tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V20,1394tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,6375tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,6212tấn
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V519,32m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V207,1259m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V135,8874m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V39,5309m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3,2472m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V11,291m3
55Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V39,9184m3
56Gia công xà gồ thépTham khảo chương V1,985tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,985tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mmTham khảo chương V6,7018100m2
59Ke chống bão md xà gồ 3 cáiTham khảo chương V1.812cái
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTham khảo chương V69,3117m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V941,4814m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V2.063,2722m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V359,3718m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V965,118m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1.179,642m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1.646,8583m2
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V223,38m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V174,74m
69Đắp vữa dòng chữ " THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT":Tham khảo chương V1cái
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V101,3648m2
71Lát nền, sàn - gạch CERAMIC KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1.461,63m2
72Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V69,7737m2
73Khò màng chống thấm vén chân 20cmTham khảo chương V57,6368m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V147,378m2
75Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V318,84m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Tham khảo chương V86,082m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V5.699,6165m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V941,4814m2
79Lắp dựng lan can sắtTham khảo chương V148,0629m2
80Lắp dựng lan can sắtTham khảo chương V28,7664m2
81Lan can hành lang ống thép INOC D60+ thép hộp mạ kẽm Sơn tĩnh điệnTham khảo chương V148,0629m2
82Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm Sơn tĩnh điệnTham khảo chương V28,7664m2
83Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTham khảo chương V37,68m
84Trụ thang gỗ nhóm III 2 cấu kiệnTham khảo chương V2cái
85Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTham khảo chương V154,54m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V154,54m2
87Cửa đi thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTham khảo chương V129,39m2
88Cửa sổ cánh mở quay thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTham khảo chương V103,74m2
89Cửa sổ cánh trượt thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTham khảo chương V38,76m2
90Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ phụ kiện bản lề, một tay cái đơn kính dày 6,38 lyTham khảo chương V2,34m2
91Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ phụ kiện 2 bản lề, một tay cái đơn điểm kính dày 6,38 lyTham khảo chương V3,24m2
92Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyTham khảo chương V38,18m2
93Gia công thanh đỡ vách kínhTham khảo chương V0,1274tấn
94Vách COMPACT HPLTham khảo chương V53,0475m2
95Ke INOC đỡ bàn đáTham khảo chương V18cái
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V5,28m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V54,361m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham khảo chương V15,6522100m2
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2Tham khảo chương V120m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Tham khảo chương V60m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tham khảo chương V430m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V720m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V1.280m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Tham khảo chương V1.700m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTham khảo chương V2.200m
106Lắp đặt quạt đảo trầnTham khảo chương V78cái
107Lắp đặt quạt treo tường điện cơTham khảo chương V57cái
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V140bộ
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpTham khảo chương V38bộ
110Lắp đặt công tắc 1 hạtTham khảo chương V90cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V12cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiềuTham khảo chương V8cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V250cái
114Lắp đặt hộp nối dây,Tham khảo chương V26hộp
115Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*200mmTham khảo chương V3hộp
116Lắp đặt tủ điện phòng 300*300*150mmTham khảo chương V22hộp
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATham khảo chương V1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V3cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATham khảo chương V84cái
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATham khảo chương V14cái
121Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeTham khảo chương V1bộ
122Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500*600*180mmTham khảo chương V6hộp
123Bình bôt cứu hỏa khí MFZ4Tham khảo chương V12bình
124Bình bọt cứu hỏa khí CO2Tham khảo chương V6bình
125Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTham khảo chương V6bộ
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V30,3831m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tham khảo chương V0,3038100m3
128Gia công, đóng cọc chống sétTham khảo chương V9cọc
129Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham khảo chương V8cái
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTham khảo chương V120m
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTham khảo chương V64m
132Thép chân bật Fi 10Tham khảo chương V20m
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1m3
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTham khảo chương V1,75100m
135Rọ chắn rácTham khảo chương V14cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTham khảo chương V42cái
137Đai giữ ốngTham khảo chương V192cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTham khảo chương V0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTham khảo chương V0,2100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTham khảo chương V1,2100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTham khảo chương V8cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTham khảo chương V10cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTham khảo chương V5cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTham khảo chương V60cái
145Rắc co D60Tham khảo chương V3cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTham khảo chương V4cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTham khảo chương V4cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTham khảo chương V5cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTham khảo chương V60cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTham khảo chương V40cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTham khảo chương V0,6100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTham khảo chương V0,3100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V0,4100m
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTham khảo chương V20cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTham khảo chương V30cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTham khảo chương V40cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTham khảo chương V30cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTham khảo chương V10cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTham khảo chương V20cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTham khảo chương V20cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTham khảo chương V10cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTham khảo chương V8cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTham khảo chương V8cái
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTham khảo chương V21cái
165Van khóa D62Tham khảo chương V2cái
166Van khóa D40Tham khảo chương V2cái
167Van khóa D25Tham khảo chương V6cái
168Lắp đặt xí bệtTham khảo chương V15bộ
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo chương V15cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V12bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V12bộ
172Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V6bộ
173Lắp đặt gương soiTham khảo chương V6cái
174Lắp đặt kệ kínhTham khảo chương V6cái
175Lắp đặt giá treoTham khảo chương V6cái
176Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham khảo chương V6cái
177Van phao tự độngTham khảo chương V1cái
178Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tham khảo chương V1bể
179Máy bơm công suất 10m3/hTham khảo chương V1cái
180Rọ bơmTham khảo chương V1cái
181Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITham khảo chương V3,20281m3
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo chương V0,2882100m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,0927100m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V1,591m3
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,051tấn
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0229100m2
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,1514m3
188Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V5,3658m3
189Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V29,868m2
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V20,832m2
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V9,8968m2
192Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V50,7m2
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,036100m2
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,0867tấn
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V1,2m3
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V61cấu kiện
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,8525100m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V34,1m3
199Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V341m2
200Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITham khảo chương V0,7653100m3
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V8,50341m3
202Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V13,94m3
203Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V14,96m3
204Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,2893100m3
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V8,4518m3
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,4839100m2
207Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,59tấn
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V2131cấu kiện
209Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V136m2
210Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637099E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.153.232.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.306.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư,Có chứng nhận ATLĐ,VSLĐ53
4 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
9 Máy ủi Máy ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->