Gói thầu: Gói thầu HH : Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH : Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 08:16:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,403,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.605166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3210332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có kèm theo thiết bị * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có kèm theo thiết bị) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 3.082.410.800 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.082.410.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.247.232.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi-Có chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông>=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan giếng công suất 40kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan giếng công suất 54kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải>= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ô tô >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH : Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng hệ thống xử lý nước sạch các đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Lâm Đồng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 3) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư : Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018
+ Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT tỉnh Lâm Đồng . Số 02 – Trần Phú – Phường 4 – Thành phố Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT CĂN CỨ HẬU CẦN HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK, chương V- HSMT | 70 | m |
| 2 | Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I - III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20 | m khoan |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,062 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,472 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt bích tròn đường kính bích 500 mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Đai neo gân thép dày 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cáp treo ống, Máy bơm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 50 | m |
| 14 | Hộp bảo vệ giếng khoan | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Ổ khoá việt tiệp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16,848 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,296 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 11,616 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,936 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,319 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7,577 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7,577 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 239,811 | m2 |
| 25 | Bồn chứa nước 20 m3 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bu lông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 692 | 1bộ |
| 27 | Bu lông M16x80 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 664 | cái |
| 28 | Bu lông M22x80 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 29 | Bu lông M22x800 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | cái |
| 30 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | công |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,26 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,42 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,784 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,04 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,376 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,456 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,04 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,156 | tấn |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,792 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,364 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 31,7 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,502 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bu lông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 48 | 1bộ |
| 51 | Bu lông neo M20x600 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | bộ |
| 52 | Bu lông M14x60 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | bộ |
| 53 | Ống HDPE D63 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | 100m |
| 54 | Cút HDPE D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | cái |
| 55 | Tê HDPE D63x63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7 | cái |
| 56 | Nối thẳng vặn D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 57 | Nối giảm HDPE D32x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 58 | Nối giảm HDPE D63x25 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 59 | Nối giảm HDPE D25x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 60 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 61 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | cái |
| 62 | Van D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9 | cái |
| 63 | Van D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van 1 chiều D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 65 | Van giảm D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 66 | Nối thẳng 1 đầu ren trong D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 21 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | 100m |
| 74 | Khử trùng ống nước D63, D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | 100m |
| 75 | Xúc xả đường ống nước | Theo HSTK, chương V- HSMT | 11 | m3 |
| B | II.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK, chương V- HSMT | 70 | m |
| 2 | Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I - III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20 | m khoan |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,062 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,472 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt bích tròn đường kính bích 500 mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Đai neo gân thép dày 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cáp treo ống, Máy bơm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 50 | m |
| 14 | Hộp bảo vệ giếng khoan | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Ổ khoá việt tiệp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,26 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,42 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,784 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,376 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,456 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,04 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,156 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,792 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,364 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 31,7 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,502 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bu lông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 48 | 1bộ |
| 36 | Bu lông neo M20x600 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | 1bộ |
| 37 | Bu lông M14x60 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | 1bộ |
| 38 | Ống HDPE D32 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,14 | 100m |
| 39 | Ống HDPE D63 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | 100m |
| 40 | Cút HDPE D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 41 | Cút HDPE D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16 | cái |
| 42 | Tê HDPE D32x32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 43 | Tê HDPE D63x32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 44 | Tê HDPE D63x63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 45 | Nối thẳng vặn D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 46 | Nối thẳng vặn D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 47 | Nối giảm HDPE D32x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 48 | Nối giảm HDPE D63x25 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 49 | Nối giảm HDPE D25x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 50 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 17 | cái |
| 51 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | cái |
| 52 | Van D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7 | cái |
| 53 | Van D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 8 | cái |
| 54 | Van 1 chiều D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 55 | Van giảm áp D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 56 | Nối thẳng 1 đầu ren trong D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 40,26 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,14 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | 100m |
| 65 | Khử trùng ống nước D63, D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,14 | 100m |
| 66 | Xúc xả đường ống nước | Theo HSTK, chương V- HSMT | 14 | m3 |
| C | III.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK, chương V- HSMT | 13,411 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,885 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Bồn chứa nước 20 m3 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,26 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,42 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,784 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,376 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,456 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,156 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,792 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,364 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 31,7 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,502 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bu lông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 48 | 1bộ |
| 28 | Bu lông neo M20x600 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | 1bộ |
| 29 | Bu lông M14x60 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | 1bộ |
| 30 | Ống HDPE D32 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,67 | 100m |
| 31 | Ống HDPE D63 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 8,7 | 100m |
| 32 | Ống STK D63 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5 | 100m |
| 33 | Cút HDPE D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cút HDPE D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 54 | cái |
| 35 | Tê HDPE D32x32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tê HDPE D63x32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 37 | Tê HDPE D63x63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9 | cái |
| 38 | Nối thẳng vặn D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 15 | cái |
| 39 | Nối thẳng vặnN D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 19 | cái |
| 40 | Nối giảm HDPE D63x32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 41 | Nối giảm HDPE D32x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 42 | Nối giảm HDPE D63x25 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 43 | Nối giảm HDPE D25x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 13 | cái |
| 45 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10 | cái |
| 46 | Van D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12 | cái |
| 47 | Van D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7 | cái |
| 48 | Van 1 chiều D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 49 | Van giảm áp D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 211,53 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,67 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 8,7 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước D63, D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,37 | 100m |
| 59 | Xúc xả đường ống nước | Theo HSTK, chương V- HSMT | 106 | m3 |
| D | IV.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN ĐẠ HUOAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16,848 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 11,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,936 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,313 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,35 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,35 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 225,517 | m2 |
| 10 | Bồn chứa nước 20 m3 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 588 | 1bộ |
| 12 | Bu lông M16x80 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 560 | cái |
| 13 | Bu lông M22x80 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bu lông M22x800 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | cái |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | công |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,26 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,42 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,784 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,04 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,376 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,456 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,04 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,156 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,792 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,364 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 31,7 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,502 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bu lông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 48 | 1bộ |
| 36 | Bu lông neo M20x600 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | 1bộ |
| 37 | Bu lông M14x60 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | 1bộ |
| 38 | Ống HDPE D32 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,9 | 100m |
| 39 | Ống HDPE D63 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,2 | 100m |
| 40 | Cút HDPE D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cút HDPE D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20 | cái |
| 42 | Tê HDPE D63x32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 43 | Tê HDPE D63x63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9 | cái |
| 44 | Nối thẳng vặn D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 45 | Nối thẳng vặn D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 46 | Nối giảm HDPE D63x32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 47 | Nối giảm HDPE D32x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 48 | Nối giảm HDPE D63x25 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 49 | Nối giảm HDPE D25x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 50 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12 | cái |
| 51 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPED63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | cái |
| 52 | Van D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9 | cái |
| 53 | Van D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5 | cái |
| 54 | Van 1 chiều D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 55 | Van giảm áp D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 56 | Y lọc rác D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 17,1 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,003 | 100m3/1km |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,9 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,2 | 100m |
| 65 | Khử trùng ống nước D63, D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,1 | 100m |
| 66 | Xúc xả đường ống nước | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | m3 |
| E | V.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN ĐẠ TẺH | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK, chương V- HSMT | 70 | m |
| 2 | Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I - III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20 | m khoan |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,062 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,472 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt bích tròn đường kính bích 500 mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Đai neo gân thép dày 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cáp treo ống, Máy bơm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 50 | m |
| 14 | Hộp bảo vệ giếng khoan | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Ổ khoá việt tiệp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16,848 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,296 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 11,616 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,936 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,313 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,35 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,35 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 225,517 | m2 |
| 25 | Bồn chứa nước 20 m3 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bu lông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 588 | 1bộ |
| 27 | Bu lông M16x80 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 560 | cái |
| 28 | Bu lông M22x80 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 29 | Bu lông M22x800 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | cái |
| 30 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | công |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,26 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,42 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,784 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,6 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,04 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,376 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,456 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,04 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,156 | tấn |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,792 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,364 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 31,7 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,133 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,456 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,502 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bu lông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 48 | 1bộ |
| 51 | Bu lông neo M20x600 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | 1bộ |
| 52 | Bu lông M14x60 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | 1bộ |
| 53 | Ống HDPE D32 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,28 | 100m |
| 54 | Ống HDPE D63 PN16 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | 100m |
| 55 | Cút HDPE D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cút HDPE D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 21 | cái |
| 57 | Tê HDPE D63x32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 58 | Tê HDPE D63x63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9 | cái |
| 59 | Nối thẳng vặn D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Nối thẳng vặn D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 61 | Nối giảm HDPE D63x32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 62 | Nối giảm HDPE D32x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 63 | Nối giảm HDPE D63x25 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 64 | Nối giảm HDPE D25x15 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | cái |
| 65 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16 | cái |
| 66 | Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 18 | cái |
| 67 | Van D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6 | cái |
| 68 | VAN D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5 | cái |
| 69 | VAN 1 CHIỀU D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3 | cái |
| 70 | VAN GIẢM ÁP D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 71 | Y LỌC RÁC D63 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4 | cái |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 23,52 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,046 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,046 | 100m3/1km |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,28 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2 | 100m |
| 80 | Khử trùng ống nước D63, D32 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,28 | 100m |
| 81 | Xúc xả đường ống nước | Theo HSTK, chương V- HSMT | 11 | m3 |
| F | VI.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống lọc sắt Mangan | Công suất: 5M3/h; Kích thước: DxH: 750x1750 mm; Vật liệu: Composite - Dung tích: 1000l - Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện đi kèm; Hệ thống van điện tự điều khiển đóng mở; Hệ thống đường ống PVC | 5 | bồn |
| 2 | Hệ thống lọc than hoạt tính | Công suất: 5M3/h; Kích thước: DxH: 750x1750 mm; Vật liệu: Composite - Dung tích: 1000l - Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện đi kèm; Hệ thống van điện tự điều khiển đóng mở; Giá đỡ sàn thao tác bằng thép sơn epoxy 3 lớp | 5 | bồn |
| 3 | Hệ thống trao đổi inox làm mềm nước | Công suất: 5M3/h; Kích thước: DxH: 750x1750 mm; Vật liệu: Composite - Dung tích: 1000l - Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện đi kèm; Hệ thống van điện tự điều khiển đóng mở; Hệ thống đường ống PPR; Giá đỡ sàn thao tác bằng thép sơn epoxy 3 lớp | 2 | bồn |
| 4 | Túi lọc 25 Mỉcon | Công suất: 5M3/h; Kích thước: DxH: 400x600 mm; Vật liệu: inox 304; Túi lọc có kích thước 25MIRCON; Kèm theo các túi lọc dự phòng | 2 | bồn |
| 5 | Bơm giếng khoan | Máy bơm hỏa tiễn 4 inch 4SA4/8; Lưu lượng: 1,2-6M3/h; Áp lực: 59-20m; Đường kính họng xả: D60; Công suất: 1HP; Điện Áp 220W | 5 | bơm |
| 6 | Bơm cấp lên mái | Bơm: CMB-1.5M; Lưu lượng: 100-280l/phút; Đường kính hút xả: 60-42m; Áp lực: 40-33m; Công suất: 1,1kw | 10 | bơm |
| 7 | Bồn nước | Thể tích: 5M3; Bồn composit, hoặc PVC | 5 | bồn |
| 8 | Hệ thống tủ điện | Thang máng cáp điện, tủ điện điều khiển | 5 | hệ |
| 9 | Đường ống công nghệ | Đường ống u.PVC; Van 1 chiều, van chăn PVC | 5 | hệ |
| 10 | Nhân công lắp đặt | Lắp đặt hệ xử lý | 5 | hệ |
| 11 | Vận chuyển thiết bị | Vận chuyển thiết bị | 5 | hệ |
| 12 | Bơm tăng nước cho hệ RO | Q=1-4l/phút. P=60m; Công suất: 2HP (1,5KW); Cột áp. 98-35m | 10 | bơm |
| 13 | Hệ thống hóa chất chống cấu cặn - Bơm định lượng | Lưu lượng: 5l/h; áp lực: 5 bar; thân bơm PP, cấp bảo vệ IP65; vật liệu: Đầu bơm PP, màng PTFE. | 5 | bơm |
| 14 | Hệ thống hóa chất chống cấu cặn - Thùng hóa chất chống cáu cặn: | Thể tích: 18,9 lít; Khối lượng: 20,4kg; Chống cáu cặn hiệu quả cao đối với CaCO3, BaSO4, Fe/Mn. Bảo vệ màng lọc | 5 | thùng |
| 15 | Hệ thống màng lọc RO NANOH2O | Màng RO công nghệ Nano: TFN; Kích thước: 4040; Lưu lượng: 9,5m3/ngày; Thông số làm việc: Nacl: 2000ppm; Áp lực 15,5Bar; Nhiệt độ 25; PH 7; tỷ lệ thu hồi 15% | 5 | bơm |
| 16 | Hệ thống giá đỡ, đường ống công nghệ | Giá đỡ bằng inox 304; Hệ thống đường ống PPR; Hệ thống van PPR | 5 | hệ |
| 17 | Máy phát điện | Động cơ: IC390; Công suất liên tục: 5 kVA/Kw; Nhiên liệu: Xăng; Điện áp 230V; Tần số: 50Hz; Số pha 1 | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.605166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3210332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có kèm theo thiết bị * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có kèm theo thiết bị) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 3.082.410.800 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.082.410.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.247.232.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi-Có chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông>=250l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa >=150l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 7 | Máy hàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 8 | Máy khoan giếng công suất 40kW | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan giếng công suất 54kW | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tải>= 5 tấn | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Cần cẩu ô tô >=6T | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi