Gói thầu: Gói thầu HH : Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440350-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
Tên gói thầu Gói thầu HH : Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220440215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 08:16:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,403,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.605166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3210332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có kèm theo thiết bị * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có kèm theo thiết bị) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 3.082.410.800 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.082.410.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.247.232.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi-Có chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông>=250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan giếng công suất 40kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan giếng công suất 54kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải>= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ô tô >=6T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH : Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng hệ thống xử lý nước sạch các đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Lâm Đồng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 + Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng cấp thoát nước Lâm Đồng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán ; Cục hậu cần /Quân khu 7 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 + Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 3) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 + Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT tỉnh Lâm Đồng . Số 02 – Trần Phú – Phường 4 – Thành phố Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT CĂN CỨ HẬU CẦN HUYỆN LẠC DƯƠNG
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK, chương V- HSMT70m
2Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I - IIITheo HSTK, chương V- HSMT20m khoan
3Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo HSTK, chương V- HSMT3m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,062m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, chương V- HSMT1,472m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
9Lắp đặt van phao, đường kính van 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
11Gia công và lắp đặt bích tròn đường kính bích 500 mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cặp bích
12Đai neo gân thép dày 10mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
13Cáp treo ống, Máy bơmTheo HSTK, chương V- HSMT50m
14Hộp bảo vệ giếng khoanTheo HSTK, chương V- HSMT1hộp
15Ổ khoá việt tiệpTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT16,848m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,296m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT11,616m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, chương V- HSMT0,365100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, chương V- HSMT3,936m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,319tấn
22Gia công hệ khung dànTheo HSTK, chương V- HSMT7,577tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK, chương V- HSMT7,577tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, chương V- HSMT239,811m2
25Bồn chứa nước 20 m3Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
26Lắp đặt bu lôngTheo HSTK, chương V- HSMT6921bộ
27Bu lông M16x80Theo HSTK, chương V- HSMT664cái
28Bu lông M22x80Theo HSTK, chương V- HSMT4cái
29Bu lông M22x800Theo HSTK, chương V- HSMT24cái
30Dọn dẹp vệ sinhTheo HSTK, chương V- HSMT1công
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT10,26m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT3,42m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,784m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,6m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT2,04m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, chương V- HSMT0,171100m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,376m3
38Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT3,456m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,04tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,156tấn
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, chương V- HSMT3,792m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, chương V- HSMT1,364m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT31,7m2
44Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, chương V- HSMT0,928100m2
49Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện)Theo HSTK, chương V- HSMT0,502m2
50Lắp đặt bu lôngTheo HSTK, chương V- HSMT481bộ
51Bu lông neo M20x600Theo HSTK, chương V- HSMT24bộ
52Bu lông M14x60Theo HSTK, chương V- HSMT24bộ 
53Ống HDPE D63 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT2100m
54Cút HDPE D63Theo HSTK, chương V- HSMT24cái
55Tê HDPE D63x63Theo HSTK, chương V- HSMT7cái
56Nối thẳng vặn D32Theo HSTK, chương V- HSMT6cái
57Nối giảm HDPE D32x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
58Nối giảm HDPE D63x25Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
59Nối giảm HDPE D25x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
60Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32Theo HSTK, chương V- HSMT6cái
61Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D63Theo HSTK, chương V- HSMT24cái
62Van D63Theo HSTK, chương V- HSMT9cái
63Van D32Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
64Van 1 chiều D63Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
65Van giảm D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
66Nối thẳng 1 đầu ren trong D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
67Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT21m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT0,21100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,004100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,004100m3/1km
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT0,004100m3/1km
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo HSTK, chương V- HSMT2100m
74Khử trùng ống nước D63, D32Theo HSTK, chương V- HSMT2100m
75Xúc xả đường ống nướcTheo HSTK, chương V- HSMT11m3
B II.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN ĐỨC TRỌNG
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK, chương V- HSMT70m
2Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I - IIITheo HSTK, chương V- HSMT20m khoan
3Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo HSTK, chương V- HSMT3m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,062m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, chương V- HSMT1,472m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
9Lắp đặt van phao, đường kính van 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
11Gia công và lắp đặt bích tròn đường kính bích 500 mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cặp bích
12Đai neo gân thép dày 10mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
13Cáp treo ống, Máy bơmTheo HSTK, chương V- HSMT50m
14Hộp bảo vệ giếng khoanTheo HSTK, chương V- HSMT1hộp
15Ổ khoá việt tiệpTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT10,26m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT3,42m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,784m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,6m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT2,04m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, chương V- HSMT0,171100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,376m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT3,456m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,04tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,156tấn
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, chương V- HSMT3,792m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, chương V- HSMT1,364m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT31,7m2
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, chương V- HSMT0,928100m2
34Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện)Theo HSTK, chương V- HSMT0,502m2
35Lắp đặt bu lôngTheo HSTK, chương V- HSMT481bộ
36Bu lông neo M20x600Theo HSTK, chương V- HSMT241bộ
37Bu lông M14x60Theo HSTK, chương V- HSMT241bộ
38Ống HDPE D32 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT2,14100m
39Ống HDPE D63 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT2100m
40Cút HDPE D32Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
41Cút HDPE D63Theo HSTK, chương V- HSMT16cái
42Tê HDPE D32x32Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
43Tê HDPE D63x32Theo HSTK, chương V- HSMT6cái
44Tê HDPE D63x63Theo HSTK, chương V- HSMT6cái
45Nối thẳng vặn D63Theo HSTK, chương V- HSMT4cái
46Nối thẳng vặn D32Theo HSTK, chương V- HSMT6cái
47Nối giảm HDPE D32x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
48Nối giảm HDPE D63x25Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
49Nối giảm HDPE D25x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
50Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32Theo HSTK, chương V- HSMT17cái
51Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D63Theo HSTK, chương V- HSMT24cái
52Van D63Theo HSTK, chương V- HSMT7cái
53Van D32Theo HSTK, chương V- HSMT8cái
54Van 1 chiều D63Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
55Van giảm áp D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
56Nối thẳng 1 đầu ren trong D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT40,26m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT0,4100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,006100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,006100m3/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT0,006100m3/1km
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK, chương V- HSMT2,14100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo HSTK, chương V- HSMT2100m
65Khử trùng ống nước D63, D32Theo HSTK, chương V- HSMT4,14100m
66Xúc xả đường ống nướcTheo HSTK, chương V- HSMT14m3
C III.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK, chương V- HSMT13,411m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, chương V- HSMT4,47m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT1,885m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT6,471m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, chương V- HSMT0,051100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT0,266100m2
7Bồn chứa nước 20 m3Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT10,26m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT3,42m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,784m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,6m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT2,04m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, chương V- HSMT0,171100m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,376m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT3,456m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,04tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,156tấn
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, chương V- HSMT3,792m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, chương V- HSMT1,364m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT31,7m2
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, chương V- HSMT0,928100m2
26Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện)Theo HSTK, chương V- HSMT0,502m2
27Lắp đặt bu lôngTheo HSTK, chương V- HSMT481bộ
28Bu lông neo M20x600Theo HSTK, chương V- HSMT241bộ 
29Bu lông M14x60Theo HSTK, chương V- HSMT241bộ 
30Ống HDPE D32 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT1,67100m
31Ống HDPE D63 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT8,7100m
32Ống STK D63 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT5100m
33Cút HDPE D32Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
34Cút HDPE D63Theo HSTK, chương V- HSMT54cái
35Tê HDPE D32x32Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
36Tê HDPE D63x32Theo HSTK, chương V- HSMT4cái
37Tê HDPE D63x63Theo HSTK, chương V- HSMT9cái
38Nối thẳng vặn D63Theo HSTK, chương V- HSMT15cái
39Nối thẳng vặnN D32Theo HSTK, chương V- HSMT19cái
40Nối giảm HDPE D63x32Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
41Nối giảm HDPE D32x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
42Nối giảm HDPE D63x25Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
43Nối giảm HDPE D25x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
44Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32Theo HSTK, chương V- HSMT13cái
45Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D63Theo HSTK, chương V- HSMT10cái
46Van D63Theo HSTK, chương V- HSMT12cái
47Van D32Theo HSTK, chương V- HSMT7cái
48Van 1 chiều D63Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
49Van giảm áp D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK, chương V- HSMT2cái
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT211,53m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT2,07100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,042100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,042100m3/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT0,042100m3/1km
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK, chương V- HSMT1,67100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo HSTK, chương V- HSMT8,7100m
58Khử trùng ống nước D63, D32Theo HSTK, chương V- HSMT10,37100m
59Xúc xả đường ống nướcTheo HSTK, chương V- HSMT106m3
D IV.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN ĐẠ HUOAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT16,848m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,296m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT11,616m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, chương V- HSMT0,365100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, chương V- HSMT3,936m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,313tấn
7Gia công hệ khung dànTheo HSTK, chương V- HSMT6,35tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK, chương V- HSMT6,35tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, chương V- HSMT225,517m2
10Bồn chứa nước 20 m3Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
11Lắp đặt bu lôngTheo HSTK, chương V- HSMT5881bộ
12Bu lông M16x80Theo HSTK, chương V- HSMT560cái
13Bu lông M22x80Theo HSTK, chương V- HSMT4cái
14Bu lông M22x800Theo HSTK, chương V- HSMT24cái
15Dọn dẹp vệ sinhTheo HSTK, chương V- HSMT1công
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT10,26m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT3,42m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,784m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,6m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT2,04m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, chương V- HSMT0,171100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,376m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT3,456m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,04tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,156tấn
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, chương V- HSMT3,792m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, chương V- HSMT1,364m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT31,7m2
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, chương V- HSMT0,928100m2
34Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện)Theo HSTK, chương V- HSMT0,502m2
35Lắp đặt bu lôngTheo HSTK, chương V- HSMT481bộ
36Bu lông neo M20x600Theo HSTK, chương V- HSMT241bộ 
37Bu lông M14x60Theo HSTK, chương V- HSMT24 1bộ
38Ống HDPE D32 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT0,9100m
39Ống HDPE D63 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT1,2100m
40Cút HDPE D32Theo HSTK, chương V- HSMT4cái
41Cút HDPE D63Theo HSTK, chương V- HSMT20cái
42Tê HDPE D63x32Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
43Tê HDPE D63x63Theo HSTK, chương V- HSMT9cái
44Nối thẳng vặn D63Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
45Nối thẳng vặn D32Theo HSTK, chương V- HSMT4cái
46Nối giảm HDPE D63x32Theo HSTK, chương V- HSMT4cái
47Nối giảm HDPE D32x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
48Nối giảm HDPE D63x25Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
49Nối giảm HDPE D25x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
50Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32Theo HSTK, chương V- HSMT12cái
51Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPED63Theo HSTK, chương V- HSMT24cái
52Van D63Theo HSTK, chương V- HSMT9cái
53Van D32Theo HSTK, chương V- HSMT5cái
54Van 1 chiều D63Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
55Van giảm áp D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
56Y lọc rác D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT17,1m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT0,17100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,003100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,003100m3/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT0,003100m3/1km
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,9100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo HSTK, chương V- HSMT1,2100m
65Khử trùng ống nước D63, D32Theo HSTK, chương V- HSMT2,1100m
66Xúc xả đường ống nướcTheo HSTK, chương V- HSMT6m3
E V.HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN ĐẠ TẺH
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK, chương V- HSMT70m
2Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I - IIITheo HSTK, chương V- HSMT20m khoan
3Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo HSTK, chương V- HSMT3m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,062m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, chương V- HSMT1,472m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,01100m
9Lắp đặt van phao, đường kính van 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
11Gia công và lắp đặt bích tròn đường kính bích 500 mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cặp bích
12Đai neo gân thép dày 10mmTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
13Cáp treo ống, Máy bơmTheo HSTK, chương V- HSMT50m
14Hộp bảo vệ giếng khoanTheo HSTK, chương V- HSMT1hộp
15Ổ khoá việt tiệpTheo HSTK, chương V- HSMT1cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT16,848m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,296m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT11,616m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, chương V- HSMT0,365100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, chương V- HSMT3,936m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,313tấn
22Gia công hệ khung dànTheo HSTK, chương V- HSMT6,35tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK, chương V- HSMT6,35tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, chương V- HSMT225,517m2
25Bồn chứa nước 20 m3Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
26Lắp đặt bu lôngTheo HSTK, chương V- HSMT5881bộ
27Bu lông M16x80Theo HSTK, chương V- HSMT560cái
28Bu lông M22x80Theo HSTK, chương V- HSMT4cái
29Bu lông M22x800Theo HSTK, chương V- HSMT24cái
30Dọn dẹp vệ sinhTheo HSTK, chương V- HSMT1công
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT10,26m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT3,42m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, chương V- HSMT0,784m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,6m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT2,04m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, chương V- HSMT0,171100m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,376m3
38Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT3,456m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,04tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,156tấn
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, chương V- HSMT3,792m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, chương V- HSMT1,364m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, chương V- HSMT31,7m2
44Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, chương V- HSMT0,133tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, chương V- HSMT0,456tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, chương V- HSMT0,928100m2
49Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm (kèm phụ kiện)Theo HSTK, chương V- HSMT0,502m2
50Lắp đặt bu lôngTheo HSTK, chương V- HSMT481bộ
51Bu lông neo M20x600Theo HSTK, chương V- HSMT24 1bộ
52Bu lông M14x60Theo HSTK, chương V- HSMT24 1bộ
53Ống HDPE D32 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT0,28100m
54Ống HDPE D63 PN16Theo HSTK, chương V- HSMT2100m
55Cút HDPE D32Theo HSTK, chương V- HSMT5cái
56Cút HDPE D63Theo HSTK, chương V- HSMT21cái
57Tê HDPE D63x32Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
58Tê HDPE D63x63Theo HSTK, chương V- HSMT9cái
59Nối thẳng vặn D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
60Nối thẳng vặn D32Theo HSTK, chương V- HSMT6cái
61Nối giảm HDPE D63x32Theo HSTK, chương V- HSMT4cái
62Nối giảm HDPE D32x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
63Nối giảm HDPE D63x25Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
64Nối giảm HDPE D25x15Theo HSTK, chương V- HSMT2cái
65Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D32Theo HSTK, chương V- HSMT16cái
66Nối thẳng 1 đầu ren trong HDPE D63Theo HSTK, chương V- HSMT18cái
67Van D63Theo HSTK, chương V- HSMT6cái
68VAN D32Theo HSTK, chương V- HSMT5cái
69VAN 1 CHIỀU D63Theo HSTK, chương V- HSMT3cái
70VAN GIẢM ÁP D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
71Y LỌC RÁC D63Theo HSTK, chương V- HSMT1cái
72Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK, chương V- HSMT4cái
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, chương V- HSMT23,52m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT0,23100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,046100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,046100m3/1km
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT0,046100m3/1km
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,28100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo HSTK, chương V- HSMT2100m
80Khử trùng ống nước D63, D32Theo HSTK, chương V- HSMT2,28100m
81Xúc xả đường ống nướcTheo HSTK, chương V- HSMT11m3
F VI.PHẦN THIẾT BỊ
1Hệ thống lọc sắt ManganCông suất: 5M3/h; Kích thước: DxH: 750x1750 mm; Vật liệu: Composite - Dung tích: 1000l - Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện đi kèm; Hệ thống van điện tự điều khiển đóng mở; Hệ thống đường ống PVC5bồn
2Hệ thống lọc than hoạt tínhCông suất: 5M3/h; Kích thước: DxH: 750x1750 mm; Vật liệu: Composite - Dung tích: 1000l - Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện đi kèm; Hệ thống van điện tự điều khiển đóng mở; Giá đỡ sàn thao tác bằng thép sơn epoxy 3 lớp5bồn
3Hệ thống trao đổi inox làm mềm nướcCông suất: 5M3/h; Kích thước: DxH: 750x1750 mm; Vật liệu: Composite - Dung tích: 1000l - Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện đi kèm; Hệ thống van điện tự điều khiển đóng mở; Hệ thống đường ống PPR; Giá đỡ sàn thao tác bằng thép sơn epoxy 3 lớp2bồn
4Túi lọc 25 MỉconCông suất: 5M3/h; Kích thước: DxH: 400x600 mm; Vật liệu: inox 304; Túi lọc có kích thước 25MIRCON; Kèm theo các túi lọc dự phòng2bồn
5Bơm giếng khoanMáy bơm hỏa tiễn 4 inch 4SA4/8; Lưu lượng: 1,2-6M3/h; Áp lực: 59-20m; Đường kính họng xả: D60; Công suất: 1HP; Điện Áp 220W5bơm
6Bơm cấp lên máiBơm: CMB-1.5M; Lưu lượng: 100-280l/phút; Đường kính hút xả: 60-42m; Áp lực: 40-33m; Công suất: 1,1kw10bơm
7Bồn nướcThể tích: 5M3; Bồn composit, hoặc PVC5bồn
8Hệ thống tủ điệnThang máng cáp điện, tủ điện điều khiển5hệ
9Đường ống công nghệĐường ống u.PVC; Van 1 chiều, van chăn PVC5hệ
10Nhân công lắp đặtLắp đặt hệ xử lý5hệ
11Vận chuyển thiết bịVận chuyển thiết bị5hệ
12Bơm tăng nước cho hệ ROQ=1-4l/phút. P=60m; Công suất: 2HP (1,5KW); Cột áp. 98-35m10bơm
13Hệ thống hóa chất chống cấu cặn - Bơm định lượngLưu lượng: 5l/h; áp lực: 5 bar; thân bơm PP, cấp bảo vệ IP65; vật liệu: Đầu bơm PP, màng PTFE.5bơm
14Hệ thống hóa chất chống cấu cặn - Thùng hóa chất chống cáu cặn:Thể tích: 18,9 lít; Khối lượng: 20,4kg; Chống cáu cặn hiệu quả cao đối với CaCO3, BaSO4, Fe/Mn. Bảo vệ màng lọc5thùng
15Hệ thống màng lọc RO NANOH2OMàng RO công nghệ Nano: TFN; Kích thước: 4040; Lưu lượng: 9,5m3/ngày; Thông số làm việc: Nacl: 2000ppm; Áp lực 15,5Bar; Nhiệt độ 25; PH 7; tỷ lệ thu hồi 15%5bơm
16Hệ thống giá đỡ, đường ống công nghệGiá đỡ bằng inox 304; Hệ thống đường ống PPR; Hệ thống van PPR5hệ
17Máy phát điệnĐộng cơ: IC390; Công suất liên tục: 5 kVA/Kw; Nhiên liệu: Xăng; Điện áp 230V; Tần số: 50Hz; Số pha 15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.605166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3210332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có kèm theo thiết bị * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), có kèm theo thiết bị) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 3.082.410.800 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.082.410.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.247.232.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 2 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai32
3 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc cấp, thoát nước hoặc công trình thủy lợi-Có chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
2 Máy đầm bàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
3 Máy đầm cóc Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
4 Máy khoan bê tông Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
5 Máy trộn bê tông>=250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
6 Máy trộn vữa >=150l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
7 Máy hàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
8 Máy khoan giếng công suất 40kW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy khoan giếng công suất 54kW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Ô tô tải>= 5 tấn Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.2
11 Cần cẩu ô tô >=6T Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->