Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451568-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220375493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh (950.000.000 đ) và ngân sách thị trấn Lương Bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 08:15:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6783815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.356763E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. - Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT.-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 04/2022.- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Giấy xác nhận số dư tài khoản giao dịch đến tháng 4/2022 hoặc có tài sản tương đương với giá trị ≥ 335.676.300 VND của Ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản để chứng minh nguồn lực tài chính.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.244.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.349.734.100 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi bánh xích 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1.0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu sửa cống trạm bơm Đồng Lý 2, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh (950.000.000 đ) và ngân sách thị trấn Lương Bằng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lương Bằng, Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng Minh Đức; Địa chỉ: Số 96 đường Hàn Lâm, phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hưng Yên địa chỉ: Thôn Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Tuấn Dũng. Địa chỉ: Số 41, đường Đằng Giang, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lương Bằng, Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Điều lệ hoạt động doanh nghiệp. - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Nông nghiệp và phát triển nông thôn) hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực. - Nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 4 năm 2022, Giấy xác nhận số dư của Ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản đến tháng 4/2022. (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu nếu thấy cần phải chứng minh). - Sẵn sàng Các hóa đơn tài chính, Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu nếu bên mời thầu có yêu cầu; * Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu có bảng đề xuất vật tư, thiết bị chính cung cấp cho gói thầu: đề xuất nêu rõ tên, quy cách, xuất xứ, nhãn hiệu (nếu có) của từng vật tư, thiết bị kèm theo các tài liệu sau: + Bản chính văn bản cam kết của nhà sản xuất/nhà cung cấp về việc cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị cho gói thầu này. + Đối với nhà sản xuất/nhà cung cấp cần xuất trình các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm: Bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép bán hàng phù hợp với loại vật tư, vật liệu, thiết bị cung ứng. *- Tất cả các tài liệu trên phải được photo công chứng. -Ghi chú: Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đem tài liệu gốc đến đối chiếu theo Khoản 1, Điều 16 Nghị định 63/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Mục 22 chương I mẫu HSMT xây lắp qua mạng theo TT số: 04/TT/2017/BKHĐT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lương Bằng, Địa chỉ: thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động; Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: ………………; Fax: ………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V15gốc
3Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,603m3
4Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,182100m3
5Đào phá đập thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,182100m3
6Bơm nước thi công, máy bơm động cơ diezel - công suất 20cvMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,958m3
10Nhân công 3,5/7 nhóm 3 tháo dỡ ống hút trạm bơm, lắp đặt lại khi hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,211m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,597100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,546100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,44100m
15Cây tre khóa đầu dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
16Dây thép 3 ly liên kết cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V3,055kg
17Sản xuất phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V70,272m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,687m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,138tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,861m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,856tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,054m3
26Ván khuôn gỗ trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
27Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
28Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,635m3
29Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
30Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
31Lắp dựng cốt thép dàn công tác, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn dàn công tác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn dàn công tác, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
34Ván khuôn gỗ dàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
36Bê tông sàn dàn công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962m3
37Sản xuất cấu kiện dầm thép, dầm đỡ MĐMMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
38Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m
39Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
41Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Then càiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
45Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,675tấn
46Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675tấn
47Bu lông M30, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Bu lông M24, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Bu lông M18, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Bu lông M18, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Bu lông M16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Bu lông M14, L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
53Cao su củ tỏi d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
54Cao su lá dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
55Máy đóng mở VĐ5, động cơ 3KWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,2871m2
57Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Khởi động từ A-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Vỏ tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Hòm bảo vệ động cơMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Hòm bảo vệ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
66Nhân công lắp đặt hệ thống điều khiển động cơ, MĐM VĐ5 và vận hành thử nhân công 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V10Công
67Lắp đặt sứ hạ thế loại 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
68Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
69Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Bulong M18x160Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
73Đắp cát vàng tạo phẳng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,565m3
74Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,865100m3
77Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,865100m3/1km
78Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m3
79Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,211m3
80Đào giật cấp bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,241m3
81Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,832100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,369100m3
83Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,183100m
84Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m3
85Ống thoát nước D48Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m
86Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
87Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,224m3
88Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,018m3
89Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,769m3
90Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,466m3
91Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,57m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6783815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.356763E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. - Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT.-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 04/2022.- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Giấy xác nhận số dư tài khoản giao dịch đến tháng 4/2022 hoặc có tài sản tương đương với giá trị ≥ 335.676.300 VND của Ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản để chứng minh nguồn lực tài chính.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.244.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.349.734.100 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥0.8m3 (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
2 Máy ủi bánh xích 110CV (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
5 Máy đầm đất 70kg (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
6 Máy đầm bàn 1.0 kW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
7 Máy đầm dùi 1.5kW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
8 Máy hàn điện 23kW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->