Gói thầu: Xây lắp Cầu trên đường ĐH 19.TB (tổ 7 thôn Bình Hiệp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471535-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cầu trên đường ĐH 19.TB (tổ 7 thôn Bình Hiệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 07:56:00 đến ngày 2022-05-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,969,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hạng mục tương tự gồm: Cầu bản BTCT có nhịp ≥9m, Móng cọc khoan nhồi, Mặt đường BTXM.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 4,2 tỷ đồng. Trong đó từng hạng mục phải đáp ứng như sau: + Cầu BTCT bản có nhịp ≥9m: ≥ 2,3 tỷ đồng + Móng cọc khoan nhồi: ≥ 0,81 tỷ đồng + Mặt đường BTXM: ≥ 1,1 tỷ đồngLưu ý: các hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ, nhưng mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng các tiêu chí về loại, cấp công trình và tổng giá trị các hợp đồng riêng lẻ cộng lại phải ≥ 4,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành hoặc vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T (đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 T (đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110 CV (đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T (đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25T (đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200kNm÷300kNm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy sàng lọc dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 100 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa rung (gắn trên máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu trên đường ĐH 19.TB (tổ 7 thôn Bình Hiệp) Cầu trên đường ĐH 19.TB (tổ 7 thôn Bình Hiệp) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, husyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.s |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8358 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,5622 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,9668 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 119,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 244,08 | m2 |
| 6 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8881 | tấn |
| 7 | Bê tông bản tăng cường 30Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,5938 | m3 |
| 8 | Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m2 |
| 9 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,303 | tấn |
| 10 | Bi tum | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0369 | m3 |
| 11 | Thép tấm dày 1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0358 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc nhồi 25Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 135,1073 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3908 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,7045 | tấn |
| 15 | Thép ống D50 dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9931 | tấn |
| 16 | Thép ống D100 dày 2,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2032 | tấn |
| 17 | Gia công thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1963 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1963 | tấn |
| 19 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8661 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0339 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,9133 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8083 | tấn |
| 23 | Bê tông bệ mố 20Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,6 | m3 |
| 24 | Bê tông thân mố 25Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,8463 | m3 |
| 25 | Bê tông tường cánh mố 25Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,622 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9196 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 124,344 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,57 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,3274 | tấn |
| 30 | Bê tông bệ trụ 20Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,8 | m3 |
| 31 | Bê tông thân trụ 25Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,8496 | m3 |
| 32 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,64 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,219 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,056 | tấn |
| 36 | Bê tông bản dẫn đổ thủ công 25Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,1402 | m3 |
| 37 | Bê tông lót, 10Mpa, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,984 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bản dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m2 |
| 39 | Đay tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,298 | m2 |
| 40 | Bê tông lan can, gờ chắn, 25Mpa, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,566 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6069 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2708 | tấn |
| 43 | Tấm chắn rác D220 dày 28mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/158mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D150/158mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 46 | Gia công cấu kiện thép tấm KT(800x100x6)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | tấn |
| 47 | Vít nở chịu lực | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | Cái |
| 48 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Thép ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3628 | tấn |
| 50 | Thép tấm mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9749 | tấn |
| 51 | Gia công kết cấu thép ống lan can tay vin | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3628 | tấn |
| 52 | Gia công kết cấu thép tấm lan can tay vịn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9749 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép lan can bằng bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3377 | tấn |
| 54 | Bu lông neo U D22x650mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 116 | Cái |
| 55 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,245 | tấn |
| 56 | Thép góc L100x100x10mm mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9 | tấn |
| 57 | Gia công thép góc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép góc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9 | tấn |
| 59 | Đay tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 60 | Bê tông mái taluy, bê tông 15MPa, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,8606 | m3 |
| 61 | Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,9455 | m3 |
| 62 | Dăm sạn đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,8368 | m3 |
| 63 | Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 64 | Đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,5692 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất tứ nón, K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9944 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát hạt trung sau mố độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,302 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 69 | Đào đất chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3728 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,199 | 100m3 |
| 71 | Khoan vào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 177,12 | m |
| 72 | Khoan vào đá cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,92 | m |
| 73 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,5664 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1257 | 100m3 |
| 75 | VL 2 Ống Vách ( Mỗi ống luân chuyển 8 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao =8*5%+1*1,5%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0149 | Tấn |
| 76 | Gia công ống vách (sản xuất 2 ống vách) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0149 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 78 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn (Tính tận dụng 50% bentonit sau khi thu hồi) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167,4657 | m3 |
| 79 | Đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7081 | 100m3 |
| 80 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3621 | 100m3 |
| 81 | Đào thanh thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0897 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất thanh thải cự ly 1km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0897 | 100m3 |
| 83 | Đào móng đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,8601 | 100m3 |
| 84 | San đầm đất hố móng đến cao độ đỉnh bệ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,477 | 100m3 |
| 85 | VL Thanh chống, Khung Pano (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =2*5%+2*1,5%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,72 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,44 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,44 | tấn |
| 88 | Ván lát sàn công tác dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, 15Mpa, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,308 | m3 |
| 90 | Đắp đất đê quay | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9606 | 100m3 |
| 91 | Đào thanh thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7685 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất thanh thải cự ly 1km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7685 | 100m3 |
| 93 | Đào móng trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,988 | 100m3 |
| 94 | San đầm đất hố móng đến đỉnh bệ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,328 | 100m3 |
| 95 | VL thép tấm (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =2*5%+2*1,5%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,768 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,536 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,536 | tấn |
| 98 | VL thép I200 ((Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =2*5%+2*1,5%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2018 | tấn |
| 99 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 100 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 101 | VL Thanh chống, Khung Pano (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =2*5%+2*1,5%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,12 | tấn |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,24 | tấn |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,24 | tấn |
| 104 | Ván lát sàn công tác dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng 15Mpa, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,308 | m3 |
| 106 | Thép hình (Luân chuyển 3 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =3*5%+2*1,5%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,6282 | tấn |
| 107 | VL Khung Bailey (Luân chuyển 3 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =3*5%+2*1,5%)) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,108 | tấn |
| 108 | Lắp dựng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,8846 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,324 | tấn |
| 110 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,2086 | tấn |
| 111 | Lắp đặt gỗ kê | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 1m3 |
| 112 | Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,8345 | 100m3 |
| 113 | Đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6959 | 100m3 |
| 114 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0694 | 100m3 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4333 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống cống thoát nước tạm, D500mm, L=3m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt ống thoát nước tạm, D1000, L=3m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 118 | Đào thanh thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,0555 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất thanh thải cự ly 1km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,0555 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào - đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0525 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65,7185 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,0157 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 234,5242 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,771 | 100m2 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9239 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2374 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2043 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5774 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 77 | m |
| 12 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 115,5 | m |
| 13 | Thi công khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 14 | Thi công khe dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 151,25 | m |
| 15 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,375 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp dăm sạn đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 18 | Đào đất chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6875 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 20 | Bê tông mái taluy M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62,2656 | m3 |
| 21 | Thi công lớp dăm sạn đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,7552 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1875 | m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Biển báo tam giác (cạnh dài 70cm) và trụ biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Biển báo chữ nhật KT(90x45)cm và trụ biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4327 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0009 | tấn |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x110cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 31 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6383 | 1m3 |
| 32 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0443 | m3 |
| 33 | Tấm sóng giữa 2330x310x3mm ± 0.2 (10 lỗ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | tấm |
| 34 | Đầu cong W310x700x3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Cột thép tròn D141.3x4.5x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 36 | Nắp cột D141.3x2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 37 | Bulong M16x35mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | bộ |
| 38 | Bulong M20x180mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 39 | Bản đệm (quay nhê)x5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 40 | Mắt phản quang (3M-3900) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0032 | tấn |
| 42 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m3 |
| 43 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,24 | 1m3 |
| 44 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| C | ||||
| 1 | Thí nghiệm ngoài trời, siêu âm chất lượng cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 mặt cắt |
| 2 | Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 md khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hạng mục tương tự gồm: Cầu bản BTCT có nhịp ≥9m, Móng cọc khoan nhồi, Mặt đường BTXM.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 4,2 tỷ đồng. Trong đó từng hạng mục phải đáp ứng như sau: + Cầu BTCT bản có nhịp ≥9m: ≥ 2,3 tỷ đồng + Móng cọc khoan nhồi: ≥ 0,81 tỷ đồng + Mặt đường BTXM: ≥ 1,1 tỷ đồngLưu ý: các hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ, nhưng mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng các tiêu chí về loại, cấp công trình và tổng giá trị các hợp đồng riêng lẻ cộng lại phải ≥ 4,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành hoặc vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=7T (đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Cần cẩu | >= 25 T (đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | >= 0,8 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi | >= 110 CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | >= 10T (đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | >= 25T (đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy khoan xoay | 200kNm÷300kNm | 1 |
| 8 | Máy trộn dung dịch khoan | >= 750 lít | 1 |
| 9 | Máy bơm dung dịch khoan | >= 200 m3/h | 1 |
| 10 | Máy sàng lọc dung dịch khoan | >= 100 m3/h | 1 |
| 11 | Búa rung (gắn trên máy đào) | >= 170 kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi