Gói thầu: Gói thầu 27: Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 08:38:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Các Công Trình Xây Dựng Của Đảng Ở Trung Ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 27: Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 08:28:00 đến ngày 2022-05-19 08:38:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,549,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58324803E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.166496E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp phải có tối thiểu các loại hàng hóa sau: Giá di động, Thiết bị Scan tài liệu (Trong đó tối thiểu phải có thiết bị scan khổ A0), thiết bị khử trùng tài liệu, tủ hút khí, thiết bị khử acid bằng phương pháp khô, máy ép nóng dùng cho Filmoplast, máy ép nóng chân không, máy vệ sinh tài liệu, hộp tài liệu Free acid khổ A4.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 73.884.908.000 VNĐ(Trường hợp nhà thầu liên danh: Tính chất tương tự xét trên phạm vi công việc thực hiện và tỷ lệ % trong liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 73.884.908.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết của đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam của các thiết bị chính, bao gồm: Giá di động, Thiết bị Scan tài liệu, thiết bị khử trùng tài liệu, thiết bị khử acid bằng phương pháp khô, máy ép nóng dùng cho Filmoplast, máy ép nóng chân không, sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo: PCCC, nghiệp vụ lưu trữ, an toàn lao động…- Đã từng làm cán bộ quản lý chung của ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cơ khí (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, Tự động hóa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo: PCCC, an toàn lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị lưu trữ tài liệu.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, kỹ thuật điện, Điện tử viễn thông (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo: PCCC, an toàn lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị lưu trữ tài liệu.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Các Công Trình Xây Dựng Của Đảng Ở Trung Ương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 27: Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu trữ Kho lưu trữ bảo hiểm trung ương Đảng 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Trong HSDT, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền của đại lý bán hàng tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương áp dụng riêng cho gói thầu này đối với các thiết bị theo quy định tại Mục 3 Chương V. (Nội dung phải bao gồm cam kết về thời gian bảo hành, thời gian cung cấp thiết bị đáp ứng tiến độ theo yêu cầu tại Chương V) Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kê khai trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp và lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT. - Đối với thiết bị trong nước: + Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất: 2021 trở về sau. + Có cam kết trình đầy đủ giấy chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất. - Đối với thiết bị nhập khẩu: + Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất: 2021 trở về sau. + Có cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn; + Hàng hóa phải có catalô, tài liệu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | + Đơn giá chào thầu: Bằng đồng Việt Nam. + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu câu. |
| E-CDNT 15.2 | Trong HSDT, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền của đại lý bán hàng tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương áp dụng riêng cho gói thầu này đối với các thiết bị được quy định tại Mục 3 Chương V của HSMT (Nội dung phải bao gồm cam kết về thời gian bảo hành, thời gian cung cấp thiết bị đáp ứng tiến độ theo yêu cầu tại Chương V) - Các hồ sơ theo yêu cầu của E-HSMT.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng của Đảng ở Trung ương
+ Số 1A Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
+ Điện thoại: 080 43638 – 080 43194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Tài chính và Quản lý đầu tư - Văn phòng Trung ương Đảng + Số 1A Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội + Điện thoại: 080 47279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư – Cục Tài chính và Quản lý đầu tư – Văn phòng Trung ương Đảng số 1A Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá di động lưu trữ tài liệu khổ A4 (Kích thước 1 khoang (mm): 400x970x2184 Mỗi khoang có 5 tầng ngăn giá | 1.360 | Khoang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Giá di động lưu trữ tài liệu khổ A4Kích thước 1 khoang (mm): 450x970x2184Mỗi khoang có 5 tầng ngăn giá | 104 | Khoang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Giá di động lưu trữ tài liệu khổ A0Kích thước (mm): 1350x953x1166Mỗi khoang có 10 ngăn kéo | 48 | Khoang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Giá di động lưu Microfilm/Băng ghi âmKích thước 1 khoang (mm): 400x970x2184Mỗi khoang có 5 tầng ngăn giá | 560 | Khoang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Giá di động lưu Microfilm/Băng ghi âmKích thước 1 khoang (mm): 450x970x2184Mỗi khoang có 5 tầng ngăn giá | 40 | Khoang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Giá di động lưu tranh ảnhKích thước 1 khoang (mm):200x2000x2184 | 100 | Khoang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Giá cố định lưu hiện vật có thanh chặn trướcKích thước 1 khoang (mm):400x970x2034Mỗi khoang có 5 tầng ngăn giáTải trọng: 100kg/ngăn giá | 64 | Khoang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Thiết bị đo độ dày của giấy | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Đèn tia cực tím để kiểm tra tài liệu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Thiết bị đo pH | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Dao tách tài liệu | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Thiết bị bóc tách băng keo dùng nhiệt | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Bộ bóc tách tài liệu dùng siêu âm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Thiết bị khử trùng tài liệu | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Tủ hút khí | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Thiết bị khử Acid bằng phương pháp khô | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Bộ dụng cụ tu bổ sách | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Bàn ép gáy sách để bàn | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Bàn cắt xén tài liệu khổ lớn 1346 x 1041mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Bàn cắt xén tài liệu để bàn cỡ: 59,6cm x 36,1 cm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Bàn cắt xén tài liệu để bàn cỡ: 43,8cm x 26,6cm | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Bàn là | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Bộ bàn là chuyên dụng (Nhiều đầu là) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Bàn chải phết hồ (lông dê) (Đầu bàn chải: Rộng 14,5cm x Dài 27mm) | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Máy ép nóng chân không | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Máy vệ sinh tài liệu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Máy ép nóng dùng cho Filmoplast | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Giá phơi tài liệu Inox 304 | 6 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Bồn rửa inox 304 cho cấu kiện máy, kích thước(mm)1500 x 1200 x 900 | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Bàn tu bổ tài liệu(KT: Dài 3600 x Rộng1500 x Cao 800mm) Mặt bàn chịu được hóa chất) | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Máy lọc không khí | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Máy scan khổ A4 kèm máy tính, bao gồm: Máy Scan A4, Bộ máy tính gồm cây và màn hình | 4 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Máy scan khổ A3 và máy tính bao gồm: Máy Scan A3, Flatbed A3, Bộ máy tính gồm cây và màn hình | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Máy scan khổ A0 kèm theo 01 bộ máy tính | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Hộp tài liệu Free acid khổ A4 | 35.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Hộp bảo quản băng Cassete | 1.500 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Hộp bảo quản đĩa CD/DVD nắp rời | 500 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Hộp bảo quản băng VIDEO nắp rời | 500 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Hộp tài liệu Free acid khổ A0 | 480 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Dụng cụ mở ghim kẹp | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Hóa chất khử Acid | 2 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Dụng cụ làm phẳng tài liệu | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Giấy thấm (100 tờ/gói) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Giấy Polyester | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Melimex Polyester | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Keo dán không acid | 5 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Băng dính 2 mặt | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Giấy lót reemay | 5 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Giấy tu bổ tài liệu 2 mặt (91cmx100m) | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Giấy phục chế tài liệu Filmoplast | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Bàn chải tu bổ 1 (Lông dê) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Bàn chải tu bổ 2 (Lông dê) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Bàn chải tu bổ loại nhỏ (Bút lông) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Xe đẩy tài liệu | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58324803E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.166496E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp phải có tối thiểu các loại hàng hóa sau: Giá di động, Thiết bị Scan tài liệu (Trong đó tối thiểu phải có thiết bị scan khổ A0), thiết bị khử trùng tài liệu, tủ hút khí, thiết bị khử acid bằng phương pháp khô, máy ép nóng dùng cho Filmoplast, máy ép nóng chân không, máy vệ sinh tài liệu, hộp tài liệu Free acid khổ A4.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 73.884.908.000 VNĐ(Trường hợp nhà thầu liên danh: Tính chất tương tự xét trên phạm vi công việc thực hiện và tỷ lệ % trong liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 73.884.908.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết của đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam của các thiết bị chính, bao gồm: Giá di động, Thiết bị Scan tài liệu, thiết bị khử trùng tài liệu, thiết bị khử acid bằng phương pháp khô, máy ép nóng dùng cho Filmoplast, máy ép nóng chân không, sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: (01 người) | 1 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo: PCCC, nghiệp vụ lưu trữ, an toàn lao động…- Đã từng làm cán bộ quản lý chung của ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,....) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cơ khí (03 người) | 3 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, Tự động hóa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo: PCCC, an toàn lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị lưu trữ tài liệu.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện (02 người) | 2 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, kỹ thuật điện, Điện tử viễn thông (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo: PCCC, an toàn lao động.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị lưu trữ tài liệu.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi