Gói thầu: Mua sắm mẫu chuẩn, hóa chất thử nghiệm tay nghề iểm nghiệm viên, thử nghiệm liên phòng; hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu ATTP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ |
| Tên gói thầu | Mua sắm mẫu chuẩn, hóa chất thử nghiệm tay nghề iểm nghiệm viên, thử nghiệm liên phòng; hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu ATTP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 08:24:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,028,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót các hóa chất, chất chuẩn và vật tư trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn, chuyển giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CL NÔNG LÂM THUỶ SẢN THANH HOÁ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mẫu chuẩn, hóa chất thử nghiệm tay nghề iểm nghiệm viên, thử nghiệm liên phòng; hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu ATTP Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết quý VI/2021. - Tài liệu để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền hoặc hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mặt hàng là hóa chất, chất chuẩn. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hóa chất, chất chuẩn và vât tư phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông, lâm thủy sản Thanh Hóa
Địa chỉ: Số 17 Dốc Ga, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá
Điện thoại: 0237 942305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông, lâm thủy sản Thanh Hóa Địa chỉ: Số 17 Dốc Ga, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 0237 942305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông, lâm thủy sản Thanh Hóa Địa chỉ: Số 17 Dốc Ga, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 0237 942305 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông, lâm thủy sản Thanh Hóa Địa chỉ: Số 17 Dốc Ga, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 0237 942305 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitrile | 5 | 4L | Quy cách: 4L, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 2 | METHANOL | 3 | 4L | Quy cách: 4L, Xuất sứ Fisher (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 3 | Sodium Acetate | 1 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 4 | ETHYL ACETATE GR FOR ANALYSIS | 2 | 2.5L | Quy cách: 2.5L, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 5 | Titriplex III (EDTA) | 2 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 6 | POTASSIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE | 2 | 250g | Quy cách: 250g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 7 | Magnesium Sulfate Heptahydrate | 5 | Kg | Quy cách: Kg, Xuất sứ Fisher (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 8 | Potassium hydroxide | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 9 | Copure ® C18 Sorbent for SPE | 1 | 100g | Quy cách: 100g, Xuất sứ Biocomma (TQ) hoặc tương đương. | ||
| 10 | Diethyl ether | 1 | 1L | Quy cách: 1L, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 11 | SODIUM HYDROXIDE PELLETS GR FOR ANALYSIS | 2 | Kg | Quy cách: Kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 12 | Hydroxylammonium chloride | 2 | 250g | Quy cách: 250g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 13 | tri-Sodium citrate dihydrate | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 14 | Perchloric acid 70% ACS - HCLO4 70% | 1 | 1L | Quy cách: 1L, Xuất sứ Scharlau (TBN) hoặc tương đương. | ||
| 15 | Dansyl Chloride | 1 | 1g | Quy cách: 1g, Xuất sứ TRC (Canada) hoặc tương đương. | ||
| 16 | SODIUM HYDROGEN CARBONATE | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 17 | Trichloroacetic acid, for analysis | 2 | 250G | Quy cách: 250G, Xuất sứ Fisher (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 18 | HYDROCHLORIC ACID FUMING 37% | 1 | Lit | Quy cách: Lit, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 19 | Giấy đo pH 0-14 | 1 | Cuộn | Quy cách: Cuộn, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 20 | 2-Nitrobenzaldehyde | 1 | 100g | Quy cách: 100g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 21 | di-Sodium hydrogen citrate 1,5-hydrate | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 22 | Toluene-4-sulfonic acid monohydrate | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 23 | EPA Method 531.1 Carbamate Pesticide Mixture 100 µg/mL in Methanol | 2 | 1ml | Quy cách: 1ml, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 24 | Ochratoxin A 10ug/ml | 1 | 1.2ml | Quy cách: 1.2ml, Xuất sứ Pribolab (Singapore) hoặc tương đương. | ||
| 25 | Deoxynivalenol 50ug/ml | 1 | 1.2ml | Quy cách: 1.2ml, Xuất sứ Pribolab (Singapore) hoặc tương đương. | ||
| 26 | FB1&FB2 50ug/ml | 1 | 1.2ml | Quy cách: 1.2ml, Xuất sứ Pribolab (Singapore) hoặc tương đương. | ||
| 27 | Zearalenone 25ug/ml | 1 | 1.2ml | Quy cách: 1.2ml, Xuất sứ Pribolab (Singapore) hoặc tương đương. | ||
| 28 | Solvent Yellow 34 Hydrochloride | 1 | 100mg | Quy cách: 100mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 29 | Calcium Chloride anhydrous granules | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 30 | 3-Amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone D5 (AMOZ D5) | 1 | 10mg | Quy cách: 10mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 31 | Ammonium formate | 2 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Sigma (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 32 | di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate | 2 | 250g | Quy cách: 250g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 33 | Dichlorvos | 4 | 250mg | Quy cách: 250mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 34 | Fenpropathrin | 4 | 250mg | Quy cách: 250mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 35 | Chlorpyrifos-methyl | 4 | 250mg | Quy cách: 250mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 36 | Malathion | 2 | 50mg | Quy cách: 50mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 37 | Parathion-methyl | 2 | 100mg | Quy cách: 100mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 38 | Ammonia solution 25% | 2 | 1L | Quy cách: 1L, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 39 | Potassium hexacyanoferrate(III) | 2 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 40 | Zinc sulfate heptahydrate | 2 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 41 | di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate | 2 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 42 | STARCH SOLUBLE GR FOR ANALYSIS ISO | 2 | 100g | Quy cách: 100g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 43 | Iodine solution | 5 | Ống | Quy cách: Ống, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 44 | 5,5′-Dithiobis(2-nitrobenzoic acid) | 2 | 100g | Quy cách: 100g, Xuất sứ Sigma (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 45 | Salbutamol D3 (3-hydroxymethyl-D2,alpha D1) 100 µg/mL in Acetonitrile | 2 | 1ml | Quy cách: 1ml, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 46 | Sulphates (SO42-) 1000 mg/l in H2O for IC | 2 | 500ml | Quy cách: 500ml, Xuất sứ CPAchem hoặc tương đương. | ||
| 47 | Barium chloride dihydrate | 2 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 48 | SULFITE STD SOLN, 15MG/L | 2 | 500ML | Quy cách: 500ML, Xuất sứ HACH (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 49 | Sodium disulfite | 2 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 50 | IODINE RESUBLIMED GR FOR ANALYSIS ACS,IS | 2 | 100g | Quy cách: 100g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 51 | Potassium iodate | 2 | 100g | Quy cách: 100g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 52 | Histamine | 2 | 100mg | Quy cách: 100mg, Xuất sứ TRC (Canada) hoặc tương đương. | ||
| 53 | Sodium nitrite | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 54 | Zinc acetate dihydrate | 1 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 55 | Nitrites (NO2-) 1000 mg/l in H2O for IC | 1 | 250ml | Quy cách: 250ml, Xuất sứ CPAchem hoặc tương đương. | ||
| 56 | Citric acid monohydrate | 1 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 57 | di-Sodium hydrogen phosphate | 1 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 58 | Titriplex III (EDTA) | 1 | 1kg | Quy cách: 1kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 59 | Oxytetracycline hydrochloride | 1 | 250mg | Quy cách: 250mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 60 | Tetracycline hydrochloride | 1 | 250mg | Quy cách: 250mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 61 | Chlorotetracycline hydrochloride | 1 | 250mg | Quy cách: 250mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 62 | Ciprofloxacin hydrochloride | 1 | 100mg | Quy cách: 100mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 63 | Enrofloxacin | 1 | 100mg | Quy cách: 100mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 64 | Oxolinic acid | 1 | 250mg | Quy cách: 250mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 65 | Salbutamol sulfate | 1 | 100mg | Quy cách: 100mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 66 | Clenbuterol hydrochloride | 1 | 100mg | Quy cách: 100mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 67 | Ractopamine hydrochloride | 1 | 100mg | Quy cách: 100mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 68 | Malachite green oxalate | 1 | 250mg | Quy cách: 250mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 69 | (±)-Clenbuterol | 1 | 25mg | Quy cách: 25mg, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 70 | Ractopamine D6 hydrochloride 100 µg/mL in Acetonitrile | 2 | 1ml | Quy cách: 1ml, Xuất sứ LGC (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 71 | 2-Propanol | 2 | 1L | Quy cách: 1L, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 72 | Lead Pb - 1000 mg/l in diluted HNO3 for ICP | 1 | 100ml | Quy cách: 100ml, Xuất sứ CPAchem hoặc tương đương. | ||
| 73 | Cadmium Cd - 1000 mg/l in diluted HNO3 for ICP | 1 | 100ml | Quy cách: 100ml, Xuất sứ CPAchem hoặc tương đương. | ||
| 74 | Mercury Hg - 1000 mg/l in diluted HNO3 for ICP | 1 | 100ml | Quy cách: 100ml, Xuất sứ CPAchem hoặc tương đương. | ||
| 75 | Nitric acid 65% for analysis EMSURE Reag. Ph Eur, ISO | 1 | 2.5L | Quy cách: 2.5L, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 76 | Hydrogen peroxide 30% | 2 | 1L | Quy cách: 1L, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 77 | SODIUM HYDROXIDE PELLETS GR FOR ANALYSIS | 1 | Kg | Quy cách: Kg, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 78 | POTASSIUM IODIDE GR FOR ANALYSIS ISO | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 79 | Sodium borohydride | 2 | 100g | Quy cách: 100g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 80 | L(+)-Ascorbic Acid | 1 | 100g | Quy cách: 100g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 81 | Potassium permanganate | 1 | 250g | Quy cách: 250g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 82 | Lanthanum(III) chloride heptahydrate 98% | 1 | 100g | Quy cách: 100g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 83 | Ammonium dihydrogen phosphate | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 84 | Hydroxylammonium chloride | 8 | 250g | Quy cách: 250g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 85 | Sodium Chloride | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Himedia (Ấn) hoặc tương đương. | ||
| 86 | SS (Salmonella Shigella) agar | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 87 | Na2HPO4.12H2O | 3 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ TQ hoặc tương đương. | ||
| 88 | Vial Sal O Antis Poly Grp A-I & Vi Lyo | 3 | 3ml | Quy cách: 3ml, Xuất sứ BD (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 89 | Vial Sal Vi Antiserum Lyophilized | 3 | 3ml | Quy cách: 3ml, Xuất sứ BD (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 90 | Vial Sal H Antis Poly 3Ml | 3 | 3ml | Quy cách: 3ml, Xuất sứ BD (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 91 | Egg yolk enrichment 50% | 2 | 100 ml x 5 lọ/hộp | Quy cách: 100 ml x 5 lọ/hộp, Xuất sứ Himedia (Ấn) hoặc tương đương. | ||
| 92 | KNO3 | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 93 | BAIRD-PARKER agar (base) | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 94 | Bactident® Coagulase | 1 | 6 x 3 ml | Quy cách: 6 x 3 ml, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 95 | Cồn | 40 | 1L | Quy cách: 1L, Xuất sứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 96 | VRB (Violet Red Bile Lactose) | 1 | 500g | Quy cách: 500g, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 97 | Buffered Peptone Water acc. ISO 6579, ISO 21528, ISO 22964, FDA-BAM and EP | 2 | 500G | Quy cách: 500G, Xuất sứ Merck (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 98 | Ornithine Decarboxylase Broth | 1 | 500G | Quy cách: 500G, Xuất sứ Himedia (Ấn) hoặc tương đương. | ||
| 99 | SDS Agar (Sodium Dodecyl Sulphate | 1 | 500G | Quy cách: 500G, Xuất sứ Himedia (Ấn) hoặc tương đương. | ||
| 100 | Discovery® DSC-SCX SPE Tube bed wt. 500 mg, volume 3 mL, pk of 54 | 5 | 54 ea | Quy cách: 54 ea, Xuất sứ Sigma (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 101 | Cột SPE C18, 500mg/3ml | 3 | Hộp 50 cột | Quy cách: Hộp 50 cột, Xuất sứ Biocomma (TQ) hoặc tương đương. | ||
| 102 | Cột ái lực miễn dịch AflaTest® | 4 | Hộp 50 cột | Quy cách: Hộp 50 cột, Xuất sứ Vicam (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 103 | Oasis HLB 3 cc Vac Cartridge, 60 mg Sorbent per Cartridge, 30 µm, 100/pk | 3 | 100cái/hộp | Quy cách: 100cái/hộp, Xuất sứ Waters (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 104 | Visiprep™ Manifold Flow Control Valve for use with DL (Disposable Liner) 12- and 24-port models, pk of 2 | 1 | Hộp | Quy cách: Hộp, Xuất sứ Sigma (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 105 | Bơm tiêm 1ml | 4 | Hộp 100c | Quy cách: Hộp 100c, Xuất sứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 106 | Ống nhựa ly tâm 2ml | 4 | Túi 50 cái | Quy cách: Túi 50 cái, Xuất sứ Isolab (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 107 | Chai nhỏ giọt, TT, nâu, 10ml, có quả bóp nút vặn | 200 | Cái | Quy cách: Cái, Xuất sứ Duran (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 108 | Màng lọc PTFE, 0.2umx 47mm, không tiệt trùng ,100 chiếc/hộp | 10 | Hộp | Quy cách: Hộp, Xuất sứ Sartorius (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 109 | Giá phơi đựng bình tam giác, cốc đong | 2 | Cái | Quy cách: Cái, Xuất sứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 110 | Intuvo S/SL Guard Chip 2/pk, AA | 2 | 2cái/gói | Quy cách: 2cái/gói, Xuất sứ Agilent (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 111 | Agilent Vacuum Fluid 45 Platinum, 1Q | 2 | Chai | Quy cách: Chai, Xuất sứ Agilent (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 112 | Khí Helium (5.0) Chai 40L – Áp 150 bar | 4 | Bình | Quy cách: Bình, Xuất sứ Messer hoặc tương đương. | ||
| 113 | Khí Nito | 4 | Bình | Quy cách: Bình, Xuất sứ Messer hoặc tương đương. | ||
| 114 | Khí Argon ( 5,0 ) chai 40L – Áp 150 bar | 3 | Bình | Quy cách: Bình, Xuất sứ Messer hoặc tương đương. | ||
| 115 | Đầu côn 10ul | 1 | túi 1000c | Quy cách: túi 1000c, Xuất sứ Isolab (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 116 | Chai thủy tinh trắng, nắp vặn 2mL, miệng 9mm+ nắp | 5 | Hộp 100c | Quy cách: Hộp 100c, Xuất sứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 117 | Vial,screw,2ml,clr,cert,100PK, 58 | 4 | Hộp | Quy cách: Hộp, Xuất sứ Agilent (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 118 | Bình cô quay 100ml | 20 | Cái | Quy cách: Cái, Xuất sứ Glassco (Ấn) hoặc tương đương. | ||
| 119 | Bình Định Mức Trắng 5ml | 10 | Cái | Quy cách: Cái, Xuất sứ Isolab (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 120 | DB-5ms Ultra Inert GC column, 30m, 0.25 mm, 0.25 µm | 1 | Cái | Quy cách: Cái, Xuất sứ Agilent (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 121 | Dipenser loại 5ml | 2 | Cái | Quy cách: Cái, Xuất sứ Isolab (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 122 | Syringe, 10 μL, fixed needle, 23- 26s/42/cone, PTFE-tip plunger | 10 | Cái | Quy cách: Cái, Xuất sứ Agilent (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 123 | Tray, for 27 Eppendorf safe-lock tubes, 0.5/1.0/2.0 mL | 3 | Cái | Quy cách: Cái, Xuất sứ Agilent (Mỹ) hoặc tương đương. | ||
| 124 | Túi dập mẫu có lọc, 400ml, 190x300 ( Hộp 500 cái), (cho máy dập mẫu vi sinh) | 2 | Hộp | Quy cách: Hộp, Xuất sứ Corning/Gosselin-Pháp hoặc tương đương. | ||
| 125 | Túi dập mẫu vi sinh ( không lọc) PE , 400mlW180xH300, bao 50 cái, ( Hộp 500 cái) | 2 | Hộp | Quy cách: Hộp, Xuất sứ Corning/Gosselin- hoặc tương đương. | ||
| 126 | Đầu côn 1ml | 1 | Túi 500c | Quy cách: Túi 500c, Xuất sứ Pháp hoặc tương đương. | ||
| 127 | Đầu côn 200ul | 1 | Gói 1000 c | Quy cách: Gói 1000 c, Xuất sứ Isolab (Đức) hoặc tương đương. | ||
| 128 | Bình xịt cồn 500ml | 2 | Cái | Quy cách: Cái, Xuất sứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 129 | màng lọc cellulose nitrate màng trắng kẻ sọc màu đen, tiệt trùng ,0.45um x 47mm | 4 | Hộp | Quy cách: Hộp, Xuất sứ Sartorius (Đức) hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót các hóa chất, chất chuẩn và vật tư trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, tài chính | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn, chuyển giao | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi