Gói thầu: Cung cấp VTTB thuộc công trình lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31, TD41 - TBA 220kV Bắc Kạn, 220kV Bảo Lâm, 220kV Lưu Xá, 220kV Quang Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460285-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền Tải Điện Đông Bắc 3
Tên gói thầu Cung cấp VTTB thuộc công trình lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31, TD41 - TBA 220kV Bắc Kạn, 220kV Bảo Lâm, 220kV Lưu Xá, 220kV Quang Châu
Số hiệu KHLCNT 20220455234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 08:23:00 đến ngày 2022-05-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 263,121,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 368.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 368.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Thời gian bảo hành là: 24 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu vật tư đưa vào sử dụng.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền Tải Điện Đông Bắc 3
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB thuộc công trình lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31, TD41 - TBA 220kV Bắc Kạn, 220kV Bảo Lâm, 220kV Lưu Xá, 220kV Quang Châu
Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31, TD41 - TBA 220kV Bắc Kạn, 220kV Bảo Lâm, 220kV Lưu Xá, 220kV Quang Châu
5 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Đông Bắc 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Truyền tải điện Đông Bắc 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856


- Bên mời thầu: Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 , địa chỉ: Tổ 11 phường Quan Triều - Thành Phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Truyền tải điện Đông Bắc 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSYC; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính tại Mục 3, Chương III
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hang hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ rang, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hang hóa phải mới 100%. Xuất xứ của hang hóa: Nếu hang hóa có nguồn gốc từ nước ngoài nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do Phòng thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hang hóa nhập khẩu trước khi giao hang và các tài liệu khác yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V; Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V; Các chứng nhận chất lượng của hang hóa…, Các nhà sản xuất bị cấm: Các hang hóa đang bị EVNNPT/EVN tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận
E-CDNT 12.2
Đối với các hang hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hang hóa Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến chân công trình) và trong giá của hang hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hang hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSYC. Trường hợp trong các biểu phạm vi cung cấp (mẫu số 1A) các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B) Bẳng giá dự thầu của hang hóa ( Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (mẫu số 19), không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát thực tế nghiên cứu kỹ E-HSYC để cung cấp hang hòa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. Đối với hạng mục nào không có thuế GTGT hoặc thuế GTGT khác 10% đề nghị nhà thầu chỉ rõ trong E-HSDX đính kèm (kèm theo tài liệu chứng minh). Thực hiện theo Quy định của EVN tại Văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021; Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo Phụ lục 1 (ở cuối E-HSYC) làm căn cứ để cập nhật vào Module quản lý giá của EVN.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hang hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dung…) Quy định tại Chương V (nếu có
E-CDNT 15.2
công nhận trúng thầu bao gồm: Cung cấp giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDX nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hang thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác được quy định tại phần 2. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tại liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDX theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Truyền tải điện Đông Bắc 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Đông Bắc 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đông Bắc 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Truyền tải điện Đông Bắc 3, địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ inox 304 dày 1mm2 có 1 cánh mở kích thước Cao - Rộng - Sâu (700x500x500)mm1CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
2ATM xoay chiều 3 pha 400A-400/415VAC; I cawtsnm =36kA; Umax =690V; F=50-60Hz; có chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, đường đặc tính cắt loại C, kèm tiếp điểm phụ1CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
3Chống sét van hạ thế 0,4kV3CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
4Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M120mm220mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
5Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M50mm2 lắp CSV hạ thế, tiếp địa vỏ tủ15mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
6Đầu cốt đồng M120mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
7Đầu cốt đồng M50mm215CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
8Đầu cốt đồng M185mm21CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
9Đầu cốt đồng M300mm23CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
10Thép L70x70x695kgChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
11Bu lông M12x50mm25BộChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
12PG29 nhựa10CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
13Băng dính cách điện hạ áp5CuộnChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
14Keo Silycol 750ml1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
15Keo bọt 750ml1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
16Hộp xịt RP7 750ml1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
17Ống co nhiệt hạ áp D30 lắp đặt ngoài trời25mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
18Đá cắt kim loại D3002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
19Đá cắt kim loại D1002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
20Đá mài kim loại D1002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
21Dây thít nhựa loại 200cm1TúiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
22Mũi do Inox D452CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
23Mũi khoan Inox D122CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
24Mũi khoan Inox D302CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
25Que hàn 4.2 ly3KgChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
26Sơn chống rỉ1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD31 - Trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
27Tủ inox 304 dày 1mm2 có 1 cánh mở kích thước Cao - Rộng - Sâu (700x500x500)mm1TủChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD41 - Trạm biến áp 220kV Bảo Lâm
28ATM xoay chiều 3 pha 400A-400/415VAC; I cawtsnm =36kA; Umax =690V; F=50-60Hz; có chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, đường đặc tính cắt loại C, kèm tiếp điểm phụ1CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD41 - Trạm biến áp 220kV Bảo Lâm
29Chống sét van hạ thế 0,4kV3CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
30Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M120mm224mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
31Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M50mm2 lắp CSV hạ thế, tiếp địa vỏ tủ15mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
32Đầu cốt đồng M120mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
33Đầu cốt đồng M50mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
34Đầu cốt đồng M185mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
35Đầu cốt đồng M240mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
36Thép L70x70x6100kgChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
37Bu lông M12x50mm25BộChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
38PG29 nhựa20CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
39Băng dính cách điện hạ áp10CuộnChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
40Keo Silycol 750ml2HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
41Keo bọt 750ml1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
42Hộp xịt RP7 750ml1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
43Ống co nhiệt hạ áp D30 lắp đặt ngoài trời30mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
44Đá cắt kim loại D3002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
45Đá cắt kim loại D1002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
46Đá mài kim loại D1002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
47Dây thít nhựa loại 200cm1TúiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
48Mũi do Inox D452CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
49Mũi khoan Inox D122CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
50Mũi khoan Inox D302CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
51Que hàn 4.2 ly5kgChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
52Sơn chống rỉ1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
53Tủ inox 304 dày 1mm2 có 1 cánh mở kích thước Cao - Rộng - Sâu (700x500x500)mm1CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD41 - Trạm biến áp 220kV Lưu Xá
54ATM xoay chiều 3 pha 400A-400/415VAC; I cawtsnm =36kA; Umax =690V; F=50-60Hz; có chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, đường đặc tính cắt loại C, kèm tiếp điểm phụ1cáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
55Chống sét van hạ thế 0,4kV3CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
56Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M120mm224mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
57Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M50mm2 lắp CSV hạ thế, tiếp địa vỏ tủ15mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
58Đầu cốt đồng M120mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
59Đầu cốt đồng M50mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
60Đầu cốt đồng M185mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
61Đầu cốt đồng M240mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
62Thép L70x70x6100kgChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
63Bu lông M12x50mm25BộChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
64PG29 nhựa20CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
65Băng dính cách điện hạ áp10CuộnChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
66Keo Silycol 750ml2HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
67Keo bọt 750ml1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
68Hộp xịt RP7 750ml1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
69Ống co nhiệt hạ áp D30 lắp đặt ngoài trời30mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
70Đá cắt kim loại D3002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
71Đá cắt kim loại D1002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
72Đá mài kim loại D1002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDX1
73Dây thít nhựa loại 200mm1TúiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
74Mũi do Inox D452CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
75Mũi khoan Inox D122CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
76Mũi khoan Inox D302CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
77Que hàn 4.2 ly5khChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
78Sơn chống rỉ1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
79Tủ inox 304 dày 1mm2 có 1 cánh mở kích thước Cao - Rộng - Sâu (700x500x500)mm1CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXLắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD41 - Trạm biến áp 220kV Quang Châu
80ATM xoay chiều 3 pha 400A-400/415VAC; I cawtsnm =36kA; Umax =690V; F=50-60Hz; có chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, đường đặc tính cắt loại C, kèm tiếp điểm phụ1CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
81Chống sét van hạ thế 0,4kV3CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
82Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M120mm220mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
83Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M50mm2 lắp CSV hạ thế, tiếp địa vỏ tủ18mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
84Đầu cốt đồng M120mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
85Đầu cốt đồng M50mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
86Đầu cốt đồng M185mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
87Đầu cốt đồng M240mm210CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
88Thép L70x70x6120kgChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
89Bu lông M12x50mm30BộChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
90PG29 nhựa10CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
91Băng dính cách điện hạ áp10CuộnChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
92Keo Silycol 750ml2HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
93Keo bọt 750ml1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
94Hộp xịt RP7 750ml1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
95Ống co nhiệt hạ áp D30 lắp đặt ngoài trời30mChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
96Đá cắt kim loại D3002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
97Đá cắt kim loại D1002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
98Đá mài kim loại D1002CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
99Dây thít nhựa loại 200Cm1TúiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
100Mũi do Inox D452CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
101Mũi khoan Inox D122CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
102Mũi khoan Inox D302CáiChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
103Que hàn 4.2 ly5kgChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
104Sơn chống rỉ1HộpChỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật như E-HSDXnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 368.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 368.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Thời gian bảo hành là: 24 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu vật tư đưa vào sử dụng.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->