Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 08:49:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,971,750,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây cócấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mứcđộ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấphợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng côngviệc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ)hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầutư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngành ĐiệnhoặcXây dựng;-Cóchứng chỉ bồidưỡngnghiệp vụchỉ huytrưởngcông trường;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủđầu tư về việcđãlàm chỉ huytrưởng02 côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên liên danhphảicó CHT vớiphầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện; - Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡngantoàn; - Có xácnhậncủa chủ đầu tưvềkinh nghiệmlàmcán bộ kỹthuậtđiện 02 côngtrìnhxây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngành Xâydựng; -Có chứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềkinhnghiệm làmcán bộkỹ thuật xâydựng 02công trìnhxây lắptương tự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại họchoặc caođẳngchuyênngànhĐiện / hoặcXâydựng / An toànlaođộng; - Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềviệc đãphụ tráchan toàn 01côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên liên danhphảicó can bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV Hoàn thiện nhánh rẽ đường dây 110kV cấp điện TBA 110kV XM Long Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà
Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 41.808,3 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox59.7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 409 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 171 | Chuỗi |
| 4 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, đầu cốt) để sử dụng chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND-12CT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 kèm đầu cốt A150, loại 3ND-12-150 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại DD-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 51 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại DK-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn dẫn ACSR 300/39 cách điện polimer, loại DD-7P | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 10 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đõ, Ammorods) để sử dụng chuỗi đõ hiện trạng thành chuỗi đõ đơn dây ACSR 300/39, loại DD-7CT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Chống rung dây ACSR 300/39, loại CR4-22 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 303 | Quả |
| 12 | Ống nối dây dẫn ACSR 300/39, loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 28 | Ống |
| 13 | Ống vá dây dẫn ACSR 300/39, loại OVDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Ống |
| 14 | Khóa đỡ chuỗi cách điện polimer, loại KD-7polime | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Bọ |
| 15 | Đầu cốt nhôm dây dẫn ACSR 185/29, loại ĐC-185 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Chuỗi néo dây chống sét, loại NS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | Chuỗi |
| 17 | Chống rung dây chống sét, loại CR2-9 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| B | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 12 sợi OPGW57 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 654 | m |
| 2 | Bộ khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Chuỗi |
| 4 | Chống rung cáp quang OPGW57, loại CR-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Quả |
| 5 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 7 | Kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| C | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cung cấp cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột thép néo 2 mạch cao 27m N122-27B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép néo 3 mạch cao 39m N132-39B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Bu lông néo đơn BL56 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | Chiêc |
| 4 | Bu lông néo đơn BL72 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | Chiêc |
| 5 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Biển |
| 6 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Biển |
| D | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng và tiếp đường dây 110kV | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-38 vị trí số 92M (bao gồm cả đào san gat mặt bằng móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T50-48 vị trí số 119M (bao gồm cả đào san gat mặt bằng móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-38 vị trí số 01M (bao gồm cả đào san gat mặt bằng móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cung cấp thép, rải than bùn và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 5 | Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vận chuyển đến công trường và thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| E | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp dựng cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 27m N122-27B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép néo 3 mạch cao 39m N132-39B | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp đặt bu lông néo đơn BL56 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Chiêc |
| 4 | Lắp đặt bu lông néo đơn BL72 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiêc |
| 5 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| 6 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| F | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 41.808,3 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây chống sét Phlox59.7 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 409 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 171 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt bộ phụ kiện bổ sung và tháo khóa néo, đầu cốt của chuỗi néo hiện trạng thành chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39, loại ND-12CT | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 5 | Lắp chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR 300/39 đầu cốt A150, loại 3ND-12-150 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại DD-7 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại DK-7 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi đỡ đơn dẫn ACSR 300/39 cách điện polimer, loại DD-7P | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Lắp bộ phụ kiện bổ sung sau khi tháo khóa đõ, Ammorods của chuỗi đõ hiện trạng thành chuỗi đõ đơn dây ACSR 300/39, loại DD-7CT | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp chống rung dây ACSR 300/39, loại CR4-22 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 303 | Quả |
| 12 | Lắp khóa đỡ chuỗi cách điện polimer, loại KD-7polime | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp chuỗi néo dây chống sét, loại NS | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 14 | Lắp chống rung dây chống sét, loại CR2-9 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| G | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4. Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây , lấy ving cáp quang 12 sợi OPGW57 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 654 | m |
| 2 | Lắp khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57, loại CR-CQ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 5 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Lắp, hnf nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| H | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.5.Tháo, lắp căng lại tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây ACSR-150 từ vị trí 92M đến vị trí 87 hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4.299 | m |
| 2 | Tháo và căng lại cáp quang OPGW57 từ vị trí 92M đến 87 hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.510 | m |
| 3 | Tháo và căng lại dây ACSR-185 từ vị trí 119M đến vị trí 118 hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 230 | m |
| 4 | Tháo và căng lại cáp quang OPGW57 từ vị trí 119M đến 118 hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| I | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.6.Tháo dỡ và thu hồi tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-240 /32(từ Bỉm Sơn-cột 15 hiện trạng) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21.867 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-185 (từ 92-93 hiện trạng) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-150 (từ 92-93 hiện trạng) | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 107 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo dây ACSR-240/32 hiện trạng KN-240 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ dây ACSR-240/32 hiện trạng KĐ-240 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ chuỗi polimer hiện trạng KĐ-240 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây các loại hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 306 | Quả |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn các loại hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 183 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây AC-240 các loại hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 57 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ kép dây AC240 các loại hiện trạng | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hối cột bê tông ly tâm cao 20m hiện trang | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Phá dỡ và hoàn trả lại mặt bằng các vị trí móng cột bê tông | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu của đơn vị quản lý vận hành và chính quyền địa phương. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 13 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển về kho theo đúng các quy định của đơn vị QLVH. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| J | A. Tuyến đường dây 110kV mạch 2 (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.7.Thí nghiệm hiệu chỉnh và đo thông số tuyến đường dây 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Đo thông số đường dây:(1).TBA 220kV Bỉm Sơn-TBA 110kV Yên Mô; (2). TBA 220kV Bỉm Sơn-TBA 110kV XM Long Sơn;(3).TBA 220kV Bỉm Sơn-TBA 110kV Long Sơn 2;(4).TBA 220kV Bỉm Sơn-TBA 110kV nhiệt điện Ninh Bình | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Mạch/ngăn lộ |
| K | B. Cải tạo nâng cấp ngăn lộ tại TBA 220kV Bỉm Sơn (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp VTTB cải tạo ngăn lộ tại TBA 220kV Bỉm Sơn | |||
| 1 | Hộp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L phù hợp với rơ lê so lệch F87L đầu đường dây đối diện kèm phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC/Fr/S 4x2,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC/Fr/S 19x1,5mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 4 | Cáp quang 24 lõi NMCO/24FO | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 5 | Dây nhảy quang dài 50m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Đôi |
| L | B. Cải tạo nâng cấp ngăn lộ tại TBA 220kV Bỉm Sơn (B thực hiện toàn bộ): II. Lắp đặt và thi nghiệm phục vụ cải tạo ngăn lộ tại T220kV Bỉm Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt toàn bộ vật tư của nhà thầu đã cung cấp | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Lắp lại tủ truyền cắt 85 được điều chuyển từ TBA 110kV Yên Mô | Bao gồm toàn bộ chi phí tháo tại TBA 110kV Yên Mô, vận chuyển về T220kV Bỉm Sơn và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ lắp mới và các mạch liên quan tại 2 ngăn đường dây 110kV 175, 176 của TBA 220kV Bỉm Sơn | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của Đơn vị Quản lý vận hành, EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và các mạch liên quan tại 2 ngăn đường dây 110kV 171, 174 của TBA 220kV Bỉm Sơn | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của Đơn vị Quản lý vận hành, EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 5 | Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu các ngăn đường dây 110kV lắp mới rơ le bảo vệ 175; 176 vào HT điều khiển tại TBA 220kV Bỉm Sơn, Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của Đơn vị Quản lý vận hành, EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 6 | Kiểm tra, thử ngiệm, chuyển giao tín hiệu SCADA các ngăn đường dây 110kV tại TBA 220kV Bỉm sơn và kết nối về Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc. | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của Đơn vị Quản lý vận hành, EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Ngăn |
| M | C. Hoàn thiện ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Yên Mô (B thực hiện toàn bộ): | |||
| 1 | Dây nhảy quang dài 25m | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của Đơn vị Quản lý vận hành, EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đôi |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển tủ truyền cắtt 85 về TBA 220kV Bỉm Sơn | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của Đơn vị Quản lý vận hành, EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan tại ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Yên Mô | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của Đơn vị Quản lý vận hành, EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 4 | Kiểm tra, thử ngiệm, chuyển giao tín hiệu SCADA ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Yên Mô kết nối vềTrung tâm điều độ HT điện Miền Bắc; OCC Ninh Bình và từ OCC Ninh Bình kết nối về Trung tậm giám sát dữ liệu EVNNPC. | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, quy định hiện hành của Đơn vị Quản lý vận hành, EVN và Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| N | D. Thí nghiệm, kết nối tin hiệu SCADA ngăn ĐZ 110kV tại TBA XM Long Sơn (B thực hiện toàn bộ): | |||
| 1 | Thi nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan tại ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV XM Long Sơn | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra, thử ngiệm, chuyển giao tín hiệu SCADA ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV XM Long Sơn kết nối vềTrung tâm điều độ HT điện Miền Bắc; OCC Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối về Trung tậm giám sát dữ liệu EVNNPC. | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| O | E. Thí nghiệm, kết nối tin hiệu SCADA ngăn ĐZ 110kV tại TBA XM Long Sơn 2 (B thực hiện toàn bộ): | |||
| 1 | Thi nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan tại ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Long Sơn 2 | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra, thử ngiệm, chuyển giao tín hiệu SCADA ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV Long Sơn 2 kết nối vềTrung tâm điều độ HT điện Miền Bắc; OCC Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối về Trung tậm giám sát dữ liệu EVNNPC. | Bao gồm toàn bộ chi phí thi công theo bản vẽ thiết kế, đủ điều kiện đóng điện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây cócấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mứcđộ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấphợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng côngviệc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ)hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầutư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrường | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngành ĐiệnhoặcXây dựng;-Cóchứng chỉ bồidưỡngnghiệp vụchỉ huytrưởngcông trường;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủđầu tư về việcđãlàm chỉ huytrưởng02 côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên liên danhphảicó CHT vớiphầnviệc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtphầnđiện | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện; - Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡngantoàn; - Có xácnhậncủa chủ đầu tưvềkinh nghiệmlàmcán bộ kỹthuậtđiện 02 côngtrìnhxây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtphầnxây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngành Xâydựng; -Có chứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềkinhnghiệm làmcán bộkỹ thuật xâydựng 02công trìnhxây lắptương tự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại họchoặc caođẳngchuyênngànhĐiện / hoặcXâydựng / An toànlaođộng; - Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa chủđầu tư vềviệc đãphụ tráchan toàn 01côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên liên danhphảicó can bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu >= 10T | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi