Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342597-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220342509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 08:49:00 đến ngày 2022-05-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,103,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31021E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 772.383.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã từng tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị gầu 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bơm Bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động binh·thuờng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động binh·thuờng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố 41, 42, 43 phường Hòa Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 - 968.222 Email: [email protected] Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 112 Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 3.956.126 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng Tp Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 - 968.222 Email: [email protected] Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 112 Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 3.956.126 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 - 968.222 Email: [email protected] Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 112 Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 3.956.126 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 - 968.222 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 - 968.222 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 - 968.222 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,9100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT9,82
3Bê tông móng đá 1x2 M250, BT thương phẩm đổ bằng máy bơmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT27,34
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,57100m³
5Bê tông cột đá 1x2 M350 td > 0,1m2 hTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT3,82
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BTTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT10,96
7Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT15,61
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200. Bê tông cấu kiện phụTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,78
9Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cộtTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,08100m²
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,8100m²
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,1100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,57100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,44tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2,38tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,11tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,69tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,29tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,67tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,34tấn
21Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 150Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT15,26
22Bê tông lót móng bó nền bồn hoa, bậc cấp, ram dốc, đá 4x6, mác 150Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2,32
23Bê tông bó nền sân khấu, đá 1x2, mác 200Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT3,36
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,03100m²
25Xây tường thẳng gạch thẻ, chiều cao Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4,59
26Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT34,54
27Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,65
28Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4,33
29Công tác ốp gạch granit 300x600mm vào tườngTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT18,36
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT135,38
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT78,78
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT169,53
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT35,94
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT80,08
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT157
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT158,3
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT158,3
38Lát nền, sàn, gạch granite nhám, kích thước gạch 600 x600mm, vữa XM mác 75.Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT151,13
39Lát nền, sàn, gạch granite nhám, kích thước gạch 300 x300mm, vữa XM mác 75.Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8,17
40Lát nền cửa, tam cấp bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8,63
41Ốp gạch chẻ 10x20cmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4,32
42Bả matit vào tường ngoài nhàTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT135,38
43Bả matít vào tường trong nhàTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT151,17
44Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT273,02
45Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT135,38
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT442,55
47Gia công xà gồ thép, xà gồ thép mạ kẽm C120x60x20x2mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,7tấn
48Gia công giằng mái thép. Gia công giằng chống bão, giằng xà gồTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,16tấn
49Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ thép mạ kẽm C120x60x20x2mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,7tấn
50Lắp dựng giằng chống bãoTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,16tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT110,061m²
52Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,37100m²
53GCLD cửa đi hai cánh mở quay + Cửa sổ mở hắt trên, khung nhôm Xingfa (hệ 55, dày 2mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm. Lamri lá nhôm dày 1,4mm. Cả PKKK kèm theoTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT18,24m2
54GCLD cửa đi một cánh mở quay + Cửa sổ mở hắt trên, khung nhôm Xingfa (hệ 55, dày 2mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm. Lamri lá nhôm dày 1,4mm. Cả PKKK kèm theoTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT3,52m2
55GCLD cửa sổ 1 cánh mở hắt, khung nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1,4mm) hoặc tương đương, kính cường an toàn 6,38mm. Cả PKKK kèm theoTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT20,56m2
56GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 kt (15x15)Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT19,76m2
57SXLĐ khung chữ UBND PHƯỜNG HÒA HẢI NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG bằng chữ AluTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1bộ
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT3,14100m²
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,4100m²
60Bê tông cột, tiết diện cột Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,05
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,08100m²
62Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều cao Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT5,23
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,82
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,05100m²
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT52,28
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4,96
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4,62
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường, 1 lớp bảTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT61,86
69Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT61,86
70GCLD khung sắt hàng rào bằng khung sắt hộp 40x80x1,4mm + nằm 40x40x1,4mm+song đứng 20x20Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT41m
71Gia công đường ray sắt V40x40x4mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,03tấn
72Bê tông nền sânTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4,03
73Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT38,16
74Trồng cỏ lá gừngTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,01100 m2
75Trồng cây chuối mỏ kétTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4cây
76Trồng cây cau kích thước 3-4mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT6cây
77Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT521 cây/90 ngày
78Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nướcTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,01100 m2/tháng
79Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,08100m³
80Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,07100m³
81Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,55
82Bê tông móng đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,5
83Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,01100m²
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,47
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,05tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,01100m²
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
88Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2,71
89Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT29,98
90Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT29,98
91Lắp đặt chậu xí bệtTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt hộp đựngTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1cái
94Lavabo + phụ kiện (ống cấp, ống thải P...), loại treo tườngTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2bộ
96Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1bộ
97Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
98Xiphong ngăn mùi D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
99Lắp đặt đồng hồ DN15Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
101Lắp đặt van một chiều D32Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1cái
102Côn chuyển PPR D32-20Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
103Rắc co PPR DN15Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT6cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,3100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,08100m
106Lắp đặt van ren đường kính 32mmTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1cái
107Rắc co PPR D32Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
108Cút ren trong PPR D20x1/2Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT6cái
109Cút 90 PPR D32Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4cái
110Cút 90 PPR D20Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT6cái
111Tê đều PPR D20Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT6cái
112Tê thu PPR D32/20Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
113Ống UPVC D114 (dày 3,8mm)Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,35100m
114Ống UPVC D60 (dày 3,0mm)Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,08100m
115Ống UPVC D42 (dày 3,0mm)Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,04100m
116Măng sông UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
117Măng sông UPVC D114Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT6cái
118Côn chuyển UPVC D60-42Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT10cái
119Côn chuyển UPVC D114-60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT5cái
120Cút 45 UPVC D114Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT24cái
121Cút 45 UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT32cái
122Cút 90 UPVC D114Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT9cái
123Cút 90 UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT12cái
124Y UPVC D114Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT10cái
125Y UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT12cái
126Y chuyển UPVC D114/60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4cái
127Y chuyển UPVC D114/90Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT5cái
128Tê đều UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8cái
129Tê đều UPVC D114Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
130Nút bít xả D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
131Nút bít xả D114Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
132Van khóa UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1cái
133Rắc co UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2cái
134Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN50Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (DN80-dày 3,0mm)Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,45100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC D60 (DN50-dày 3,0mm)Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,32100m
137Măng sông PVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8100m
138Cút 45 UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8cái
139Cút 90 UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8cái
140Y UPVC D60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8cái
141Côn chuyển UPVC D114-60Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8cái
142GCLD cọc đồng dẹt 40x4, L=12MTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1cây
143Dây đồng trần s=25mm2Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT7m
144Khoan lổ sau D100 L=12MTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1LỖ
145Hộp kiểm tra điện trởTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1cái
146Mối hàn CadweldTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2mối hàn
147Ống pvc d42Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT7m
148Lắp đặt MCB (16A-32A)-4,5KATheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4cái
149Tủ điệnTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1cái
150Đèn tuýp đôi led 2x18w - 1,2mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8bộ
151Đèn tuýp đơn led 1x18w - 1,2m + 1x9w-0,6mTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1bộ
152Đèn ốp trần led D220-18WTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8bộ
153Ổ cắm đôi 16A + hộp đế + mặt nạTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT8bộ
154Quạt trần đảo D450 - 50W + dimmerTheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4bộ
155Công tác 1 chiều 10ATheo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT6hạt
156Mặt nạ công tắc 1, 2, 3 (hộp đế, mặt nạ, viền..)Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4bộ
157Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC-2CX6MM2Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT50m
158Lắp đặt Dây CU/PVC 2.5MM2Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT200M
159Lắp đặt Dây CU/PVC 1.5mm2Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT260M
160GCLD ống SP D16Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT130M
161GCLD ống SP D20Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT80M
162Ống luồn dây HDPE D40/30Theo các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT50M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31021E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 772.383.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã từng tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (biên bản nghiệm thu, hồ sơ chứng minh công trình tương tự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất gầu 0.8 m31
2 Xe bơm Bê tông thương phẩm Hoạt động binh·thuờng1
3 Xe trộn bê tông Hoạt động binh·thuờng1
4 Máy trộn vữa 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->