Gói thầu: Cung cấp vật tư thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 08:41:00 đến ngày 2022-05-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,066,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81002225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6200445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công chống thấm cho nhà máy xử lý nước sạch bằng vật liệu sơn gốc epoxy - amin biến tính có giá trị hạng mục ≥ 8.446.770.500 đồng (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.446.770.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật liệu xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (với tư cách là nhân sự của nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự của nhà thầu phụ) hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại mục B thuộc Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật liệu xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại mục B thuộc Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật liệu xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.- Tài liệu chứng minh quy định tại mục B thuộc Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nước, áp lực tối thiểu 500 bar. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục C Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm keo, áp lực tối thiểu 2000 psi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục C Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun sơn, áp lực tối thiểu 2500 psi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục C Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thi công xây dựng công trình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Địa chỉ: số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38291777. Fax: (028) 38241644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN. Địa chỉ: số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38291777. Fax: (028) 38241644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 38297834. Fax: (028) 38295008 - 38290817. Email: [email protected]. (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa các bể lọc 5, 6, 7, 8 | |||
| 1 | Bốc dỡ, đóng cát lọc, sỏi đỡ vào bao - loại 1mx0.6m (bao tải khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 583,679 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát lọc, sỏi đỡ lên khỏi hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 504,086 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát lọc, sỏi đỡ đến bãi tập kết bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 504,086 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát lọc, sỏi đỡ đến bãi tập kết bằng thủ công 10m tiếp theo (150m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 504,086 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.060,664 | m |
| 6 | Tháo dỡ ty thép+long đền neo tấm đan lọc những vị trí mục rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,297 | tấn |
| 7 | Tháo bỏ chụp lọc cũ khỏi tấm đan lọc (60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 27.720 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan lọc để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 440 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp tấm đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 440 | cấu kiện |
| 10 | Phun nước áp lực cao 300 bar vệ sinh lớp sơn cũ, rong rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5.527,018 | m2 |
| 11 | Phun hóa chất hoạt hóa có pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5.527,018 | m2 |
| 12 | Phun hóa chất tẩy rửa có pH=7÷8 (tương đương hóa chất Biodegradale degreaser) pha nước sạch để tẩy rửa bề mặt và trung hòa chất hoạt hóa, định mức 4,75 m2/lít (tỷ lệ 1:20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5.527,018 | m2 |
| 13 | Phun áp lực cao 500 bar làm sạch bề mặt bê tông và bê tông mềm yếu sau khi phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5.527,018 | m2 |
| 14 | Trám vá các lồi lõm, dày trung bình 4mm bằng hỗn hợp bột đá trộn keo gốc epoxy (tỷ lệ 1:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.933,878 | m2 |
| 15 | Phun sơn gốc epoxy-amin biến tính không dung môi (màu đỏ) định mức 0,22kg/m2 tại các mặt đứng, lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 3.965,589 | m2 |
| 16 | Phun sơn gốc epoxy-amin biến tính không dung môi (màu xám/xanh) định mức 0,22kg/m2 tại các mặt đứng, lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 3.965,589 | m2 |
| 17 | Phun sơn gốc epoxy-amin biến tính không dung môi (màu xanh) định mức 0,25kg/m2 tại các mặt đứng, lớp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 3.985,363 | m2 |
| 18 | Phun sơn gốc epoxy-amin biến tính không dung môi (trong suốt) định mức 0,36kg/m2 tại các mặt đáy, lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.773,561 | m2 |
| 19 | Phun sơn gốc epoxy-amin biến tính không dung môi (màu xanh) định mức 0,33kg/m2 tại các mặt đáy, lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.773,561 | m2 |
| 20 | Phun sơn PU kháng tia UV cho phần thành bể không ngập nước định mức 0,2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 420,605 | m2 |
| 21 | Bốc xếp tấm đan lọc vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 440 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt tấm đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 440 | cấu kiện |
| 23 | Gia công lắp đặt ty thép Ø14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,07 | tấn |
| 24 | Quét lớp keo lót (lớp Primer) các mặt khe co giãn giữa các tấm đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 63,64 | m2 |
| 25 | Rót keo trám khe gốc poly sunphid dạng lỏng vào khe co giãn giữa các tấm đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.060,664 | m |
| 26 | Lắp đặt chụp lọc mới vào tấm đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 27.720 | cái |
| 27 | Cung cấp cát lọc mới thay toàn bộ cát lọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 504,086 | m3 |
| 28 | Cung cấp sỏi đỡ bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 39,796 | m3 |
| 29 | Sàng lọc sỏi đỡ cũ để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 79,593 | m3 |
| 30 | Đóng vật liệu lọc vào bao - loại 1mx0.6m (bao tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 583,679 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lọc từ bãi tập kết đến hồ lọc bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 583,679 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lọc từ bãi tập kết đến hồ lọc bằng thủ công 10m tiếp theo (150m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 583,679 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lọc xuống hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 583,679 | m3 |
| 34 | San rải sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,796 | 100m3 |
| 35 | San rải cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5,041 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp Clorua vôi khử trùng bể lọc, cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 7,452 | kg |
| 37 | Bốc xếp phế thải các loại (chụp lọc cũ, cát lọc, sỏi lọc, sơn cũ, bê tông, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 547,549 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi phạm vi ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 547,549 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1,602 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,026 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81002225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6200445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công chống thấm cho nhà máy xử lý nước sạch bằng vật liệu sơn gốc epoxy - amin biến tính có giá trị hạng mục ≥ 8.446.770.500 đồng (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.446.770.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật liệu xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (với tư cách là nhân sự của nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự của nhà thầu phụ) hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại mục B thuộc Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật liệu xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại mục B thuộc Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật liệu xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.- Tài liệu chứng minh quy định tại mục B thuộc Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nước, áp lực tối thiểu 500 bar. | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục C Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống). | 2 |
| 2 | Máy bơm keo, áp lực tối thiểu 2000 psi. | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục C Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống). | 2 |
| 3 | Máy phun sơn, áp lực tối thiểu 2500 psi. | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục C Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi