Gói thầu: Xây lắp Cầu trên đường ĐH 19.TB (tổ 7 thôn Bình Hiệp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471535-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp Cầu trên đường ĐH 19.TB (tổ 7 thôn Bình Hiệp)
Số hiệu KHLCNT 20220435419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 07:56:00 đến ngày 2022-05-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,969,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hạng mục tương tự gồm: Cầu bản BTCT có nhịp ≥9m, Móng cọc khoan nhồi, Mặt đường BTXM.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 4,2 tỷ đồng. Trong đó từng hạng mục phải đáp ứng như sau: + Cầu BTCT bản có nhịp ≥9m: ≥ 2,3 tỷ đồng + Móng cọc khoan nhồi: ≥ 0,81 tỷ đồng + Mặt đường BTXM: ≥ 1,1 tỷ đồngLưu ý: các hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ, nhưng mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng các tiêu chí về loại, cấp công trình và tổng giá trị các hợp đồng riêng lẻ cộng lại phải ≥ 4,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành hoặc vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 25 T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110 CV (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 10T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 25T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị 200kNm÷300kNm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 750 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 200 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy sàng lọc dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 100 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa rung (gắn trên máy đào)
- Đặc điểm thiết bị >= 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cầu trên đường ĐH 19.TB (tổ 7 thôn Bình Hiệp)
Cầu trên đường ĐH 19.TB (tổ 7 thôn Bình Hiệp)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tiên Phát; Địa chỉ: Tổ 3, Khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Ban quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, husyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.s
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8358tấn
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,5622tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,9668tấn
4Bê tông mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V119,34m3
5Ván khuôn dầm bảnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V244,08m2
6Cốt thép, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8881tấn
7Bê tông bản tăng cường 30Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,5938m3
8Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,4m2
9Thanh chốt D32 mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,303tấn
10Bi tumChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0369m3
11Thép tấm dày 1mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0358tấn
12Bê tông cọc nhồi 25Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V135,1073m3
13Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,3908tấn
14Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,7045tấn
15Thép ống D50 dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9931tấn
16Thép ống D100 dày 2,5mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2032tấn
17Gia công thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,1963tấn
18Lắp đặt thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,1963tấn
19Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,8661m3
20Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0339tấn
21Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,9133tấn
22Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,8083tấn
23Bê tông bệ mố 20Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V81,6m3
24Bê tông thân mố 25Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V76,8463m3
25Bê tông tường cánh mố 25Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,622m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,9196100m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V124,344m2
28Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,57tấn
29Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,3274tấn
30Bê tông bệ trụ 20Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V76,8m3
31Bê tông thân trụ 25Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18,8496m3
32Bê tông xà mũ trụ 30Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,64m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,219100m2
34Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0283tấn
35Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,056tấn
36Bê tông bản dẫn đổ thủ công 25Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25,1402m3
37Bê tông lót, 10Mpa, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,984m3
38Ván khuôn bản dẫnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,097100m2
39Đay tẩm nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,298m2
40Bê tông lan can, gờ chắn, 25Mpa, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,566m3
41Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6069100m2
42Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,2708tấn
43Tấm chắn rác D220 dày 28mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18Cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/158mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,216100m
45Lắp đặt cút nhựa HDPE D150/158mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18cái
46Gia công cấu kiện thép tấm KT(800x100x6)mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0678tấn
47Vít nở chịu lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36Cái
48Khoan bê tông bằng máy khoanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V361 lỗ khoan
49Thép ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,3628tấn
50Thép tấm mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9749tấn
51Gia công kết cấu thép ống lan can tay vinChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,3628tấn
52Gia công kết cấu thép tấm lan can tay vịnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9749tấn
53Lắp dựng kết cấu thép lan can bằng bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,3377tấn
54Bu lông neo U D22x650mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V116Cái
55Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,245tấn
56Thép góc L100x100x10mm mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9tấn
57Gia công thép gócChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9tấn
58Lắp dựng thép gócChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9tấn
59Đay tẩm nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6m2
60Bê tông mái taluy, bê tông 15MPa, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,8606m3
61Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,9455m3
62Dăm sạn đệmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,8368m3
63Ván khuôn chân khayChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6604100m2
64Đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,5692100m3
65Đắp đất tứ nón, K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,9944100m3
66Đắp cát hạt trung sau mố độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,302100m3
67Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2100m
68Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0161100m2
69Đào đất chân khayChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3728100m3
70Đắp đất chân khayChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,199100m3
71Khoan vào đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V177,12m
72Khoan vào đá cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,92m
73Đập đầu cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,5664m3
74Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1257100m3
75VL 2 Ống Vách ( Mỗi ống luân chuyển 8 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao =8*5%+1*1,5%)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,0149Tấn
76Gia công ống vách (sản xuất 2 ống vách)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,0149tấn
77Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V64m
78Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn (Tính tận dụng 50% bentonit sau khi thu hồi)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V167,4657m3
79Đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,7081100m3
80San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,3621100m3
81Đào thanh thảiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,0897100m3
82Vận chuyển đất thanh thải cự ly 1kmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,0897100m3
83Đào móng đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,8601100m3
84San đầm đất hố móng đến cao độ đỉnh bệChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,477100m3
85VL Thanh chống, Khung Pano (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =2*5%+2*1,5%)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,72tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,44tấn
87Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,44tấn
88Ván lát sàn công tác dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,65m3
89Bê tông lót móng, 15Mpa, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,308m3
90Đắp đất đê quayChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9606100m3
91Đào thanh thảiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7685100m3
92Vận chuyển đất thanh thải cự ly 1kmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7685100m3
93Đào móng trụ cầuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,988100m3
94San đầm đất hố móng đến đỉnh bệChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,328100m3
95VL thép tấm (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =2*5%+2*1,5%)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,768tấn
96Lắp dựng thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,536tấn
97Tháo dỡ kết cấu thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,536tấn
98VL thép I200 ((Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =2*5%+2*1,5%)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,2018tấn
99Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,12100m
100Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,12100m
101VL Thanh chống, Khung Pano (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =2*5%+2*1,5%)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,12tấn
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,24tấn
103Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,24tấn
104Ván lát sàn công tác dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8m3
105Bê tông lót móng 15Mpa, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,308m3
106Thép hình (Luân chuyển 3 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =3*5%+2*1,5%)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,6282tấn
107VL Khung Bailey (Luân chuyển 3 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao =3*5%+2*1,5%))Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,108tấn
108Lắp dựng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,8846tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,324tấn
110Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V29,2086tấn
111Lắp đặt gỗ kêChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,271m3
112Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,8345100m3
113Đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,6959100m3
114Đắp nền đường độ chặt K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,0694100m3
115Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,4333100m3
116Lắp đặt ống cống thoát nước tạm, D500mm, L=3mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V41 đoạn ống
117Lắp đặt ống thoát nước tạm, D1000, L=3mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V41 đoạn ống
118Đào thanh thảiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,0555100m3
119Vận chuyển đất thanh thải cự ly 1kmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,0555100m3
B ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU
1Vét hữu cơ bằng máy đào - đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,0525100m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1kmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,0525100m3
3Đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V65,7185100m3
4Đắp nền đường độ chặt K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51,0157100m3
5Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V234,5242m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,771100m2
7Móng cấp phối đá dăm Dmax25Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,9239100m3
8Đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,2374100m3
9Đắp nền đường độ chặt K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,2043100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,5774100m2
11Thi công khe coChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V77m
12Thi công khe co không có thanh truyền lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V115,5m
13Thi công khe giãnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11m
14Thi công khe dọcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V151,25m
15Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,375m3
16Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,95100m2
17Thi công lớp dăm sạn đệmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,5m3
18Đào đất chân khayChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6875100m3
19Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4125100m3
20Bê tông mái taluy M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V62,2656m3
21Thi công lớp dăm sạn đệmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,7552m3
22Thi công lớp đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1875m3
23Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0403100m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
25Biển báo tam giác (cạnh dài 70cm) và trụ biển báoChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
26Biển báo chữ nhật KT(90x45)cm và trụ biển báoChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
27Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4481m3
28Bê tông móng M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4327m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0009tấn
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x110cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V66cái
31Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,63831m3
32Bê tông móng M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,0443m3
33Tấm sóng giữa 2330x310x3mm ± 0.2 (10 lỗ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16tấm
34Đầu cong W310x700x3mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
35Cột thép tròn D141.3x4.5x1200mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
36Nắp cột D141.3x2mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20bộ
37Bulong M16x35mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V200bộ
38Bulong M20x180mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20bộ
39Bản đệm (quay nhê)x5mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
40Mắt phản quang (3M-3900)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0032tấn
42Bê tông móng M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,24m3
43Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,241m3
44Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V32m
C
1Thí nghiệm ngoài trời, siêu âm chất lượng cọcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V481 mặt cắt
2Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11 md khoan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hạng mục tương tự gồm: Cầu bản BTCT có nhịp ≥9m, Móng cọc khoan nhồi, Mặt đường BTXM.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 4,2 tỷ đồng. Trong đó từng hạng mục phải đáp ứng như sau: + Cầu BTCT bản có nhịp ≥9m: ≥ 2,3 tỷ đồng + Móng cọc khoan nhồi: ≥ 0,81 tỷ đồng + Mặt đường BTXM: ≥ 1,1 tỷ đồngLưu ý: các hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ, nhưng mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng các tiêu chí về loại, cấp công trình và tổng giá trị các hợp đồng riêng lẻ cộng lại phải ≥ 4,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành hoặc vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có thi công hạng mục cầu BTCT.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.* Ghi chú:(1) Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T (đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Cần cẩu >= 25 T (đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy đào >= 0,8 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy ủi >= 110 CV (đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép >= 10T (đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung >= 25T (đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy khoan xoay 200kNm÷300kNm1
8 Máy trộn dung dịch khoan >= 750 lít1
9 Máy bơm dung dịch khoan >= 200 m3/h1
10 Máy sàng lọc dung dịch khoan >= 100 m3/h1
11 Búa rung (gắn trên máy đào) >= 170 kW1
12 Máy thủy bình Kiểm định còn thời hạn1
13 Máy toàn đạc Kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->