Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mương tiêu nước từ Km0+677 - Km1+294,31

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476278-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mương tiêu nước từ Km0+677 - Km1+294,31
Số hiệu KHLCNT 20220472284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 08:23:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,905,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công thủy lợi, NN&PTNT hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình thuỷ lợi tối thiểu hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5-10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các máy móc thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết của nhà thầu về việc sẵn sàng cung cấp để phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mương tiêu nước từ Km0+677 - Km1+294,31
Xây dựng mương tiêu nước nối đường từ nhà ông Cẩm xóm 10 cũ đi xã Nghi Thái (Đường tỉnh lộ 535)
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong Địa chỉ: Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng Chiến Thắng. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Xây dựng và thương mại 259. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 , địa chỉ: Số 40, đường Trần Bình Trọng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong Địa chỉ: Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bảo lãnh Dự thầu (bản gốc); - Cam kết cấp tín dụng hoặc tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình thuỷ lợi tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật theo mục 3 – Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2019, 2020, 2021 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến trước thời điểm đóng thầu (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính được kê khai trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác…..
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong Địa chỉ: Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Hoàng Mạnh Hà Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghi Phong Địa chỉ: Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 259 Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An; - Người đại diện ông: Nguyễn Quang Bảo - Chức vụ: Giám đốc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IYêu cầu kĩ thuật tại chương V14,8297100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V29,2878m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V14,351100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V38,3288100m3
B MƯƠNG BTCT BxH= 3x1.7M - L= 600M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V204m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V510m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V13,2705tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V25,5799tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V420m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V17,9964tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V28,175tấn
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V79,1489m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V24,5106m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,6153tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,7226tấn
C CỐNG TRÒN THU NƯỚC D50 (ĐÚC SẴN) - L= 28M (6 VỊ TRÍ)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,14m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6427100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5124100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,966m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,8724m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,38m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,08m3
8Sản xuất ống cống BTLT D500, BT M300, miệng bát (D500- Cấp H10), khẩu độ 4mYêu cầu kĩ thuật tại chương V28m
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kĩ thuật tại chương V7cấu kiện
D NỐI CỐNG BẢN (4 VỊ TRÍ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7875m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1813m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,66m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0163m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1279tấn
E TƯỜNG CHẮN CUỐI MƯƠNG - L=6M
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,582m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0524100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0252100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,2m3
F ĐẤU NỐI CẦU CỨNG - VỊ TRÍ SỐ 2 - L=9M - 3 VỊ TRÍ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,66m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,15m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2147tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4646tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kĩ thuật tại chương V7,2759m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,274tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4426tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,96m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0348tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1705tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công thủy lợi, NN&PTNT hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình thuỷ lợi tối thiểu hạng III52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư giao thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;31
3 Cán bộ ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;31
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thanh quyết toán 1 Chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dung31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5-10 tấn, còn hoạt động tốt.3
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.2
3 Máy đầm cóc Phù hợp gói thầu2
4 Máy đầm dùi Phù hợp gói thầu1
5 Máy trộn vữa Phù hợp gói thầu2
6 Máy trộn bê tông Phù hợp gói thầu2
7 Máy cắt uốn thép Phù hợp gói thầu1
8 Máy phát điện Phù hợp gói thầu1
9 Các máy móc thi công khác Có cam kết của nhà thầu về việc sẵn sàng cung cấp để phục vụ công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->