Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa cải tạo PGD Vĩnh Tường- chi nhánh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468344-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình sửa chữa cải tạo PGD Vĩnh Tường- chi nhánh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220445023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí của NHCT Vĩnh Phúc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 08:22:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,845,828,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng hoặc giao thông trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,85kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D315mm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥200W
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Topcon, Nikon.....)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình sửa chữa cải tạo PGD Vĩnh Tường- chi nhánh Vĩnh Phúc
Thi công xây dựng công trình sửa chữa cải tạo PGD Vĩnh Tường- chi nhánh Vĩnh Phúc
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí của NHCT Vĩnh Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc Địa chỉ: số 04 đường Ngô Quyền, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Giám định Chất lượng xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng, dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng PT Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định: Vietinbank Vĩnh Phúc. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng ACI E&C. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Vietinbank Vĩnh Phúc. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng ACI E&C. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Vietinbank Vĩnh Phúc. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Vietinbank Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 4, Ngô Quyền, Phường Ngô Quyên, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc Địa chỉ: số 04 đường Ngô Quyền, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc Địa chỉ: số 04 đường Ngô Quyền, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Trung Kiên Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0913589929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bà Vũ Thị Bích Tâm; SĐT: 0945301338
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Trần Thị Minh Thúy SĐT: 0964886969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả theo Chương V133m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V65,348m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả theo Chương V16,992m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo Chương V0,088tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả theo Chương V144,463m2
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo Chương V4bộ
7Tháo dỡ bệ xíMô tả theo Chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo Chương V4bộ
9Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả theo Chương V23,12m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả theo Chương V3,666m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo Chương V13,551m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo Chương V34,043m3
13Phá vỡ lớp trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V659,218m2
14Phá vỡ lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo Chương V684,131m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo Chương V544,141m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo Chương V70,408m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo Chương V60,696m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo Chương V31,309m2
19Tháo dỡ vách ngăn ván sànMô tả theo Chương V10,614m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo Chương V0,205tấn
21Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả theo Chương V1,5100 m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả theo Chương V25,908m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo Chương V86,518m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo Chương V86,518m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả theo Chương V2,5100 m2
26Che bạt xung quang công trìnhMô tả theo Chương V250m2
27Che lưới an toàn xung quanh công trìnhMô tả theo Chương V250m2
B CẢI TẠO
1Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo Chương V70,408m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V31,309m2
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V14,881m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V27,996m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V92,24m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V775,069m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V116,928m2
8Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V107,98m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V241,715m2
10Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V509,219m2
11Lát đá granit vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V0,917m2
12Lát nền, gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V36,236m2
13Ốp tường, trụ, cột gạch KT300x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V172,176m2
14Ốp chân tường gạch granitMô tả theo Chương V32,675m2
15Lát nền, sàn gạch đất nung KT 400x400 vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V25,908m2
16Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả theo Chương V25,908m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả theo Chương V25,908m2
18Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V0,205tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,205tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V21,84m2
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả theo Chương V80,012m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V92,24m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V1.568,92m2
24Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo Chương V405,518m2
25Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmMô tả theo Chương V10,614m2
26Ốp Alumium mặt tiềnMô tả theo Chương V70,04m2
27SX và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5 lyMô tả theo Chương V71,936m2
28SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5 lyMô tả theo Chương V25,48m2
29SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5 lyMô tả theo Chương V11,76m2
30SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5 lyMô tả theo Chương V7,02m2
31SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5 lyMô tả theo Chương V1,339m2
32SX và lắp dựng vách kinh nhôm hệ trong nhà, kính dày 5 lyMô tả theo Chương V19,08m2
33SX và lắp dựng vách kính nhôm hệ (mặt tiền) kính 2 lớp dày 10,38 lyMô tả theo Chương V129,58m2
34SX và lắp dựng của kính chống cháyMô tả theo Chương V20,908m2
35Lô gô tên công trìnhMô tả theo Chương V1bộ
C XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo Chương V0,301m3
2Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmMô tả theo Chương V61,3m
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Mô tả theo Chương V0,301m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V3,006m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V1,64m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V0,457m3
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả theo Chương V0,24100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả theo Chương V0,34100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V0,7100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả theo Chương V0,29100m
11Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả theo Chương V9cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính D20mmMô tả theo Chương V6cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V1cái
14Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V40cái
15Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V4cái
16Lắp đặt cút D20 bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả theo Chương V26cái
17Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả theo Chương V26cái
18Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V8cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V8cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả theo Chương V0,41100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V0,55100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chương V0,36100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo Chương V0,06100m
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V12cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V20cái
26Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V20cái
27Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMô tả theo Chương V40cái
28Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V20cái
29Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V20cái
30Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo Chương V28cái
31Lắp đặt măng sông trượt DN110Mô tả theo Chương V4cái
32Lắp đặt măng sông trượt DN 90Mô tả theo Chương V4cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V4cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V4cái
35Lắp đặt xiphong nhựa DN90Mô tả theo Chương V12cái
D THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa ( lavabo)Mô tả theo Chương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả theo Chương V7bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V7cái
4Lắp đặt tiều namMô tả theo Chương V1cái
5Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V7bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V7cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V4bộ
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả theo Chương V3bộ
9Bình nóng lạnhMô tả theo Chương V2cái
10Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả theo Chương V1bể
11Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mmMô tả theo Chương V1cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 (vòi chậu rửa bát đôi)Mô tả theo Chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa bát)Mô tả theo Chương V1bộ
14Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo Chương V7cái
E CẢI TẠO CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần 80WMô tả theo Chương V5cái
2Lắp đặt đèn trang trí âm trần DOWLINGHT 10WMô tả theo Chương V79bộ
3Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần tấm 36W, KT:0,6x0,6MMô tả theo Chương V39bộ
4Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần tấm 52W, KT:0,6x1,2MMô tả theo Chương V10bộ
5Lắp đặt đèn thờ 15WMô tả theo Chương V2bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT: 250x250Mô tả theo Chương V7cái
7Lắp đặt quạt thông gió âm trần, KT: 250x250Mô tả theo Chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V0,8100m
9Phụ kiện và ống đồngMô tả theo Chương V218m
10Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2Mô tả theo Chương V2.400m
11Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2Mô tả theo Chương V2.050m
12Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2Mô tả theo Chương V1.100m
13Lắp đặt ống nhựa UPVC chìm bảo hộ dây dẫn, D25Mô tả theo Chương V1.575m
14Lắp đặt ống nhựa UPVC chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả theo Chương V2.225m
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm trường 250V/20AMô tả theo Chương V68cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 250/20AMô tả theo Chương V10cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V/20AMô tả theo Chương V9cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạt 250V/20AMô tả theo Chương V9cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 250AMô tả theo Chương V1cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả theo Chương V1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chương V2cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả theo Chương V1cái
23Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả theo Chương V6cái
24Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả theo Chương V4cái
25Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả theo Chương V1cái
26Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả theo Chương V2cái
27Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả theo Chương V1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chương V19cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả theo Chương V6cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chương V3cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả theo Chương V1cái
33Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 moduleMô tả theo Chương V14chọn bộ
34Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150Mô tả theo Chương V3cái
F LỐI ĐI AN TOÀN CHO KHÁCH HÀNG VÀ NHÂN VIÊN
1Cột gỗ chống D100mm cao 3,2mMô tả theo Chương V10cây
2Giằng dọc gỗ D80mm dài 6mMô tả theo Chương V8cây
3Giằng ngang gỗ D80mm dài 2,6mMô tả theo Chương V8cây
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả theo Chương V0,374100m2
5Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,169100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp xây dựng hoặc giao thông trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW1
3 Máy khoan phá bê tông cầm tay công suất 1,5kW1
4 Kích thủy lực 5T1
5 Vận thăng 0,8T1
6 Máy hàn xoay chiều công suất 23kW1
7 Máy cắt gạch, đá công suất 1,7kW1
8 Máy khoan bê tông công suất 0,85kW1
9 Máy hàn nhiệt D315mm1
10 Máy trộn vữa dung tích 150lít1
11 Máy phát điện ≥10KVA1
12 Máy bơm nước ≥200W2
13 Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->