Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa cải tạo PGD Vĩnh Tường- chi nhánh Vĩnh Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình sửa chữa cải tạo PGD Vĩnh Tường- chi nhánh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của NHCT Vĩnh Phúc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 08:22:00 đến ngày 2022-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,845,828,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng hoặc giao thông trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,85kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥200W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Topcon, Nikon.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình sửa chữa cải tạo PGD Vĩnh Tường- chi nhánh Vĩnh Phúc Thi công xây dựng công trình sửa chữa cải tạo PGD Vĩnh Tường- chi nhánh Vĩnh Phúc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí của NHCT Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam CN Vĩnh Phúc
Địa chỉ: số 04 đường Ngô Quyền, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Trung Kiên Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0913589929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bà Vũ Thị Bích Tâm; SĐT: 0945301338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Trần Thị Minh Thúy SĐT: 0964886969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V | 133 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 65,348 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả theo Chương V | 16,992 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo Chương V | 144,463 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả theo Chương V | 23,12 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo Chương V | 3,666 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo Chương V | 13,551 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo Chương V | 34,043 | m3 |
| 13 | Phá vỡ lớp trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V | 659,218 | m2 |
| 14 | Phá vỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 684,131 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo Chương V | 544,141 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo Chương V | 70,408 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo Chương V | 60,696 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V | 31,309 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả theo Chương V | 10,614 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo Chương V | 1,5 | 100 m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả theo Chương V | 25,908 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V | 86,518 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V | 86,518 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả theo Chương V | 2,5 | 100 m2 |
| 26 | Che bạt xung quang công trình | Mô tả theo Chương V | 250 | m2 |
| 27 | Che lưới an toàn xung quanh công trình | Mô tả theo Chương V | 250 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V | 70,408 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 31,309 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 14,881 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 27,996 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 92,24 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 775,069 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 116,928 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 107,98 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 241,715 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 509,219 | m2 |
| 11 | Lát đá granit vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,917 | m2 |
| 12 | Lát nền, gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 36,236 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột gạch KT300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 172,176 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch granit | Mô tả theo Chương V | 32,675 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch đất nung KT 400x400 vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 25,908 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 25,908 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 25,908 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả theo Chương V | 80,012 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 92,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.568,92 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V | 405,518 | m2 |
| 25 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả theo Chương V | 10,614 | m2 |
| 26 | Ốp Alumium mặt tiền | Mô tả theo Chương V | 70,04 | m2 |
| 27 | SX và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5 ly | Mô tả theo Chương V | 71,936 | m2 |
| 28 | SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5 ly | Mô tả theo Chương V | 25,48 | m2 |
| 29 | SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5 ly | Mô tả theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 30 | SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5 ly | Mô tả theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 31 | SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5 ly | Mô tả theo Chương V | 1,339 | m2 |
| 32 | SX và lắp dựng vách kinh nhôm hệ trong nhà, kính dày 5 ly | Mô tả theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 33 | SX và lắp dựng vách kính nhôm hệ (mặt tiền) kính 2 lớp dày 10,38 ly | Mô tả theo Chương V | 129,58 | m2 |
| 34 | SX và lắp dựng của kính chống cháy | Mô tả theo Chương V | 20,908 | m2 |
| 35 | Lô gô tên công trình | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 2 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Mô tả theo Chương V | 61,3 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,006 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,64 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,457 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính D20mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút D20 bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông trượt DN110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông trượt DN 90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt xiphong nhựa DN90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| D | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa ( lavabo) | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiều nam | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bình nóng lạnh | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 (vòi chậu rửa bát đôi) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa bát) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| E | CẢI TẠO CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần DOWLINGHT 10W | Mô tả theo Chương V | 79 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần tấm 36W, KT:0,6x0,6M | Mô tả theo Chương V | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần tấm 52W, KT:0,6x1,2M | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thờ 15W | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT: 250x250 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần, KT: 250x250 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Phụ kiện và ống đồng | Mô tả theo Chương V | 218 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 2.400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 2.050 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Mô tả theo Chương V | 1.575 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả theo Chương V | 2.225 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm trường 250V/20A | Mô tả theo Chương V | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250/20A | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V/20A | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 250V/20A | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Mô tả theo Chương V | 14 | chọn bộ |
| 34 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| F | LỐI ĐI AN TOÀN CHO KHÁCH HÀNG VÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cột gỗ chống D100mm cao 3,2m | Mô tả theo Chương V | 10 | cây |
| 2 | Giằng dọc gỗ D80mm dài 6m | Mô tả theo Chương V | 8 | cây |
| 3 | Giằng ngang gỗ D80mm dài 2,6m | Mô tả theo Chương V | 8 | cây |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu;(Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, chứng chỉ; Bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng hoặc giao thông trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Kích thủy lực | 5T | 1 |
| 5 | Vận thăng | 0,8T | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | công suất 0,85kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | D315mm | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích 150lít | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥10KVA | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥200W | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | (Topcon, Nikon.....) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi