Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:17:00 đến ngày 2022-05-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,687,898,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu BTCT cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính: Cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực, đường đầu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,2 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan 1 m, chiều sâu khoan 55 m (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cầu Bảy Mẫm, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Vét hữu cơ ) | Theo chương V | 0,4795 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,8222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,4795 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp III | Theo chương V | 104,0053 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 1,0362 | 100m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo chương V | 57,944 | m3 |
| 9 | Rải lớp ni-lông chống mất nước bê tông | Theo chương V | 3,6215 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,2716 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật 450*900mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo đôi | Theo chương V | 2 | trụ |
| 14 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông 1,2*1,2m | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp đèn chớp báo hiệu nguy hiểm đường sông | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp ốngUpvc D42 luồn dây điện | Theo chương V | 0,302 | 100m |
| 20 | Cung cấp ống ruột gà luồn dây điện( ngang đường và lên trụ) | Theo chương V | 0,202 | 100m |
| 21 | Cung cấp dây điện đơn 4,0mm2 | Theo chương V | 0,706 | 100m |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo chương V | 200,6 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo chương V | 119,791 | m3 d.dịch |
| 3 | Sản xuất ống vách | Theo chương V | 11,9559 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo chương V | 48 | m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 6 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, cát vàng, xi măng PCB 40, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính | Theo chương V | 154,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo chương V | 4,5436 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo chương V | 13,0244 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,7752 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,7752 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 4,036 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 1,986 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 3,16 | m3 |
| 18 | Bu-lông D16 (Cóc nối cọc khoan nhồi) | Theo chương V | 960 | bộ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 1,3 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, cát vàng, xi măng PCB 40 vữa bê tông mác 350 | Theo chương V | 37,26 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V | 1,3498 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V | 18 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V | 3,1239 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo chương V | 1,0377 | tấn |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,1133 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,8069 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,1133 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất cấp III | Theo chương V | 102,0716 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,73 | m2 |
| 31 | Vữa co ngót | Theo chương V | 0,016 | m3 |
| 32 | Thanh neo mạ kẽm (D32x510m) | Theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 33 | Thép ống T1 (D/d - 42x88/36x82x225mm) | Theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 34 | Thép ống T2 - (D/d - 42/36x225mm) | Theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 35 | Thép ống T3 - (D/d - 130/124x290mm) | Theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 36 | Nhựa đường | Theo chương V | 0,0005 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 4,41 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 4,832 | m3 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,3385 | tấn |
| 43 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo chương V | 132,6 | m |
| 44 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | Theo chương V | 64,6382 | m3 d.dịch |
| 45 | Sản xuất ống vách | Theo chương V | 5,9779 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc | Theo chương V | 24 | m |
| 47 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo chương V | 0,24 | 100m cọc |
| 48 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, cát vàng, xi măng PCB 40, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính | Theo chương V | 81,8 | m3 |
| 49 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 50 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Theo chương V | 2,3653 | tấn |
| 51 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Theo chương V | 6,7445 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,3984 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,3984 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 2,138 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 1,053 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chương V | 1,28 | m3 |
| 59 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo chương V | 1,58 | m3 |
| 60 | Bu-lông D16 (Cóc nối cọc khoan nhồi) | Theo chương V | 480 | bộ |
| 61 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, cát vàng, XM PCB 40, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V | 13,38 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo chương V | 0,3801 | 100m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 7,28 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo chương V | 1,0297 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,509 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 10,2404 | m3 |
| 68 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Theo chương V | 4,86 | m3 |
| 69 | Vữa co ngót | Theo chương V | 0,016 | m3 |
| 70 | Thanh neo mạ kẽm (D32x510m) | Theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 71 | Thép ống T1 (D/d - 42x88/36x82x225mm) | Theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 72 | Thép ống T2 - (D/d - 42/36x225mm) | Theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 73 | Thép ống T3 - (D/d - 130/124x290mm) | Theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 74 | Nhựa đường | Theo chương V | 0,0005 | m3 |
| 75 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m (phần ngập đất) - L=7m | Theo chương V | 16,24 | 100m |
| 76 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m (phần không ngập đất) - L=7m | Theo chương V | 6,496 | 100m |
| 77 | Lớp bạt ni-lông ngăn cách | Theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp đất sét đấp vòng vây | Theo chương V | 45,2 | m3 |
| 80 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) | Theo chương V | 16,24 | 100m |
| 81 | Cung cấp dầm DUL L=12m | Theo chương V | 10 | dầm |
| 82 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (300x150x39mm) | Theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, cát vàng, XM PCB 40, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V | 36,576 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4604 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V | 4,0113 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Theo chương V | 1,8829 | 100m2 |
| 87 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo chương V | 0,908 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chương V | 12,388 | m2 |
| 90 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo chương V | 1,4947 | tấn |
| 91 | Bu lông neo M22 x 640mm | Theo chương V | 72 | bộ |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 51,12 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo chương V | 0,096 | 100m |
| 94 | Cung cấp lưới chắn rác gang 350*150*20 mm | Theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Theo chương V | 12 | m |
| 96 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo chương V | 0,776 | m3 |
| 97 | Nút cao su | Theo chương V | 96 | cái |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 100 | Vận chuyển dầm đến công trình và thực hiện lắp đặt vào vị trí | Theo chương V | 1 | Trọn gói |
| C | PHẦN CẦU TẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 27,2794 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc mố cầu cũ ( hệ số nhân công, máy thi công điều chỉnh 0,7) | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc trụ cầu cũ ( hệ số nhân công, máy thi công điều chỉnh 0,7) | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,3717 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,2587 | 10m3 |
| 10 | Cung cấp đất cấp III | Theo chương V | 8,0754 | m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Theo chương V | 2,2 | 100m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 18 | Gia công dầm dọc (I300) | Theo chương V | 2,0552 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình dầm ngang (I100) và bản mặt cầu | Theo chương V | 1,434 | tấn |
| 20 | Gia công bản mặt cầu bằng thép tấm | Theo chương V | 3,768 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,461 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo chương V | 7,2572 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Theo chương V | 7,2572 | tấn |
| 24 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo chương V | 0,8 | 100m cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu BTCT cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính: Cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực, đường đầu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 1,2 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính lỗ khoan 1 m, chiều sâu khoan 55 m (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Cần cẩu 25T | Sức nâng ≥ 25 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Cần cẩu 16T | Sức nâng ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Máy san hoặc máy ủi | Công suất ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông, vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi