Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476689-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220476662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:17:00 đến ngày 2022-05-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,687,898,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu BTCT cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính: Cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực, đường đầu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,2 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lỗ khoan 1 m, chiều sâu khoan 55 m (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cầu Bảy Mẫm, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch
320 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty Cổ phần Tư vấn & ĐTXD Nam Hưng Thịnh. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ Phần Long Bình Mê Kông. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Địa chỉ: Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,41100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Vét hữu cơ )Theo chương V0,4795100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,8222100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,41100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4795100m3
6Cung cấp đất cấp IIITheo chương V104,0053m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V1,0362100m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo chương V57,944m3
9Rải lớp ni-lông chống mất nước bê tôngTheo chương V3,6215100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo chương V0,2716100m2
11Cung cấp biển báo tròn D70Theo chương V2cái
12Cung cấp biển báo chữ nhật 450*900mmTheo chương V2cái
13Cung cấp trụ biển báo đôiTheo chương V2trụ
14Cung cấp biển báo hiệu đường sông 1,2*1,2mTheo chương V6cái
15Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V6cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V2cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90cmTheo chương V2cái
18Cung cấp đèn chớp báo hiệu nguy hiểm đường sôngTheo chương V2cái
19Cung cấp ốngUpvc D42 luồn dây điệnTheo chương V0,302100m
20Cung cấp ống ruột gà luồn dây điện( ngang đường và lên trụ)Theo chương V0,202100m
21Cung cấp dây điện đơn 4,0mm2Theo chương V0,706100m
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
B PHẦN CẦU
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo chương V200,6m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo chương V119,791m3 d.dịch
3Sản xuất ống váchTheo chương V11,9559tấn
4Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo chương V48m
5Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chương V0,48100m cọc
6Bê tông thương phẩm đá 1x2, cát vàng, xi măng PCB 40, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính Theo chương V154,4m3
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo chương V0,0202tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo chương V4,5436tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmTheo chương V13,0244tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,7752tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,7752tấn
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V4,036100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V1,986100m
14Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo chương V64cái
15Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mmTheo chương V32cái
16Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chương V2,4m3
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V3,16m3
18Bu-lông D16 (Cóc nối cọc khoan nhồi)Theo chương V960bộ
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V1,3m3
20Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, cát vàng, xi măng PCB 40 vữa bê tông mác 350Theo chương V37,26m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V1,3498100m2
22Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V18m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chương V0,1549tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chương V3,1239tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo chương V1,0377tấn
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,1133100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,8069100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V1,1133100m3
29Cung cấp đất cấp IIITheo chương V102,0716m3
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V6,73m2
31Vữa co ngótTheo chương V0,016m3
32Thanh neo mạ kẽm (D32x510m)Theo chương V0,0129tấn
33Thép ống T1 (D/d - 42x88/36x82x225mm)Theo chương V0,0023tấn
34Thép ống T2 - (D/d - 42/36x225mm)Theo chương V0,0013tấn
35Thép ống T3 - (D/d - 130/124x290mm)Theo chương V0,0109tấn
36Nhựa đườngTheo chương V0,0005m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V4,41m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V0,1176100m2
39Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V4,832m3
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V5,4m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2422tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,3385tấn
43Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo chương V132,6m
44Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nướcTheo chương V64,6382m3 d.dịch
45Sản xuất ống váchTheo chương V5,9779tấn
46Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc Theo chương V24m
47Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo chương V0,24100m cọc
48Bê tông thương phẩm đá 1x2, cát vàng, xi măng PCB 40, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính Theo chương V81,8m3
49Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính Theo chương V0,0106tấn
50Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính Theo chương V2,3653tấn
51Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mmTheo chương V6,7445tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,3984tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,3984tấn
54Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V2,138100m
55Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V1,053100m
56Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo chương V32cái
57Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mmTheo chương V16cái
58Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chương V1,28m3
59Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chương V1,58m3
60Bu-lông D16 (Cóc nối cọc khoan nhồi)Theo chương V480bộ
61Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, cát vàng, XM PCB 40, vữa bê tông mác 350Theo chương V13,38m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo chương V0,3801100m2
63Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V7,28m2
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo chương V0,1393tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo chương V1,0297tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmTheo chương V0,509tấn
67Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V10,2404m3
68Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcTheo chương V4,86m3
69Vữa co ngótTheo chương V0,016m3
70Thanh neo mạ kẽm (D32x510m)Theo chương V0,0129tấn
71Thép ống T1 (D/d - 42x88/36x82x225mm)Theo chương V0,0023tấn
72Thép ống T2 - (D/d - 42/36x225mm)Theo chương V0,0013tấn
73Thép ống T3 - (D/d - 130/124x290mm)Theo chương V0,0109tấn
74Nhựa đườngTheo chương V0,0005m3
75Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m (phần ngập đất) - L=7mTheo chương V16,24100m
76Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m (phần không ngập đất) - L=7mTheo chương V6,496100m
77Lớp bạt ni-lông ngăn cáchTheo chương V1,13100m2
78Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Theo chương V0,452100m3
79Cung cấp đất sét đấp vòng vâyTheo chương V45,2m3
80Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm)Theo chương V16,24100m
81Cung cấp dầm DUL L=12mTheo chương V10dầm
82Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (300x150x39mm)Theo chương V20cái
83Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, cát vàng, XM PCB 40, vữa bê tông mác 350Theo chương V36,576m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,4604tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V4,0113tấn
86Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuTheo chương V1,8829100m2
87Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo chương V0,908m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2393tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo chương V12,388m2
90Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo chương V1,4947tấn
91Bu lông neo M22 x 640mmTheo chương V72bộ
92Lắp dựng lan can sắtTheo chương V51,12m2
93Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo chương V0,096100m
94Cung cấp lưới chắn rác gang 350*150*20 mmTheo chương V8bộ
95Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵnTheo chương V12m
96Vữa Sikagrout 214-11Theo chương V0,776m3
97Nút cao suTheo chương V96cái
98Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chương V0,0083tấn
99Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chương V0,044tấn
100Vận chuyển dầm đến công trình và thực hiện lắp đặt vào vị tríTheo chương V1Trọn gói
C PHẦN CẦU TẠM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V27,2794m3
2Nhổ cọc mố cầu cũ ( hệ số nhân công, máy thi công điều chỉnh 0,7)Theo chương V0,4100m
3Nhổ cọc trụ cầu cũ ( hệ số nhân công, máy thi công điều chỉnh 0,7)Theo chương V1,4100m
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,3717100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,0426100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0354100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0277100m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo chương V0,0259100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,258710m3
10Cung cấp đất cấp IIITheo chương V8,0754m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnTheo chương V2,2100m
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,22m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V0,22100m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chương V0,0271tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chương V0,024tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,36m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V0,0276100m2
18Gia công dầm dọc (I300)Theo chương V2,0552tấn
19Gia công thép hình dầm ngang (I100) và bản mặt cầuTheo chương V1,434tấn
20Gia công bản mặt cầu bằng thép tấmTheo chương V3,768tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chương V0,461tấn
22Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo chương V7,2572tấn
23Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầuTheo chương V7,2572tấn
24Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp ITheo chương V0,8100m
25Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo chương V0,8100m cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu BTCT cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính: Cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực, đường đầu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng.32
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình cầu BTCT dầm đúc sẵn dự ứng lực cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,3 tỷ đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 1,2 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy khoan cọc nhồi Đường kính lỗ khoan 1 m, chiều sâu khoan 55 m (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Cần cẩu 25T Sức nâng ≥ 25 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
5 Cần cẩu 16T Sức nâng ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy lu tĩnh Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Máy lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Máy san hoặc máy ủi Công suất ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
9 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
10 Máy trộn bê tông, vữa Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
13 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
14 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
16 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn thời hạn1
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có giấy kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->