Gói thầu: Gói thầu số 08 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472595-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 08 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220239137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ ( Chương trình tổng thế phát triển bền vững KT- XH)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:14:00 đến ngày 2022-05-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,412,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng có thi công công trình đường giao thông. Trường hợp trong hợp đồng thi công thực hiện tổ hợp các loại công trình khác nhau trong đó có thực hiện công trình, hạng mục công trình tương tự như gói thầu này thì chỉ xem xét đánh giá đối với phần công trình, hạng mục công trình tương tự đó)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình …
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư hạ tầng; Kỹ sư đô thị.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện; kỹ sư cơ điện; Kỹ sư điện – điện từ.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 9
2-Ô tô vận tại thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 kW (hoặc 110VC)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu tự hành bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15HP
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Xác định tuyến, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường nối QL18 đến trung tâm thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ ( Chương trình tổng thế phát triển bền vững KT- XH)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Miền Bắc – Địa chỉ: Tổ 5, khu 1, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Quảng Ninh – Địa chỉ: Đường Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (a) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (b) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (c) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (d) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,5100m3
2Đào nền đường đá C4 N4 bằng máy đào CSL 1,6m3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,44100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,34100m3
4Đào rãnh bằng máy đất cấp 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26100m3
5Đắp đất nền đường, K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,28100m3
6Đắp đất nền đường, K=0,98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,81100m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m3
8Xáo xới đường cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5100m3
9Lu lèn lại K98Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5100m3
10Phá dỡ đường Bê tôngXM cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215,64m3
11Đào xúc đường cũ phá dỡ lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16100m3
12Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi cự ly 11,7kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16100m3
13San đất bãi thải bằng máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3 cự ly 11,7kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,54100m3
15San đất bãi thải bằng máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,54100m3
16Vận chuyển đất đắp nội bộ tuyến, đất cấp 3, cư ly 6,5kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139,6100m3
B Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa
1Rải thảm Bê tôngNC 12.5, h=5 cm (Bổ sung phụ gia ABS)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật849,43100m2
2Thảm lớp dưới Bê tôngNR25 dày 7cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật849,43100m2
3Lưới kỹ thuật cốt sợi thủy tinh loại cường độ loại 100kN/mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật837,41100m2
4Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, 0,3lít/m2 (trên Bê tôngNR)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật849,43100m2
5Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, 0,5lít/m2 (trên mặt đường Bê tôngXM)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật805,6100m2
6Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, 0,8lít/m2 (trên Cấp phối đá dăm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,83100m2
7Móng Cấp phối đá dăm L1 lớp trên; h = 18cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,55100m3
8Móng Cấp phối đá dăm L1 lớp dưới; h = 18cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,89100m3
9Rải giấy dầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,36100m2
10Bê tông móng đá 2x4 M250 h = 22cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật447,85m3
11Ván khuôn thép, Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,21100m2
12Bù vênh Bê tôngNR 25 Htb =1,96cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật792,3100m2
13Xẻ khe coTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,12100m
14Xử lý khe giãn đường cũ (VS chèn cacbonco)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.259m
15Cacsbonco chèn kheTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,15m3
16Thảm cacsbonco Atphats dày 2cm (Mặt đường 329)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật255,96100m2
17Bù vênh cacsbonco Atphats dày 0.8cm (Mặt đường 329)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5100m2
18Rải thảm Bê tôngNC 12.5, h=5 cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,42100m2
19Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1, 0,5 lít/m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,42100m2
20Rải thảm Bê tôngNC 12.5, h=7 cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,79100m2
21Tưới thấm bám bằng CSS-1, lượng 0,8 lít/m2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,79100m2
22Móng Cấp phối đá dăm L1 lớp trên; h = 18cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,22100m3
23Thảm cacsbonco Atphats dày 3cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,97100m2
C Hạng mục: An toàn giao thông
1Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195,35m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.218,12m2
3Lắp đặt cột và biển báo đơn PQ tam giác cạnh 70 cm; cột D89 H=3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3vị trí
4Lắp đặt cột và biển báo 2 PQ tam giác cạnh 70 cm; cột D89 H=3.7mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
5Lắp đặt cột và biển báo 2 PQ tam giác cạnh 70 cm; 01 biển chữ nhật KT 0.7x0.3m; cột D89 H=4.1mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
6Lắp đặt cột và BBPQ chữ nhật cạnh 0.6; cột D89 H=3,3mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Thi công cọc tiêu Bê tôngCTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
D Hạng mục: Vỉa hè - viên vỉa - rãnh tam giác - hố trồng cây - đảo giao thông
1Lát gạch Terazzo KT 40*40*4cm XM75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.779,48m2
2Bê tông lót móng, đá 1x2 M100; h = 5cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191,65m3
3Xây gạch vữa XM75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,59m3
4Bê tông viên vỉa đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,94m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn viên vỉaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10100m2
6Đắp đá mạt K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
7Lắp đặt viên vỉa thẳngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.143,2m
8Lắp đặt viên vỉa congTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140,8m
9Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,1m3
10Đắp đá mạt bằng máy đầm cóc, K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m3
11Đào móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93100m3
12Đào xúc đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,89m3
13Trồng cây Sấu H=3m; D=10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngàyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97cây
15Vận chuyển đất đổ đi, đất C3; Cự ly vận chuyển L= 11,7kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93100m3
16Vận chuyển đất C3; L= 4km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93100m3
17Vận chuyển đất C3; L= 6,7km tiếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93100m3
18San đất bãi thải bằng máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93100m3
19Xây gạch M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,74m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6 M100; h = 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,77m3
21Bê tông viên vỉa đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,89m3
22Ván khuôn thép, Ván khuôn viên vỉaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82100m2
23Bê tông lót móng, đá 4x6 M100; h = 10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57m3
24Lắp đặt viên vỉa thẳngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,8m
25Lắp đặt viên vỉa congTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
26Trồng cỏ lá tre lòng đảoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2100m2
27Tưới nước, bảo dưỡng thảm cỏ sau trồng 1 thángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2100m2
28Đào xúc đất màu trồng cỏTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,11m3
29Sơn phản quang bó vỉa 2 lớp trắng đỏTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,4m2
E Hạng mục: Rãnh thoát nước dọc
1Cắt khe đường Bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
2Phá đường Bê tông cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,18m3
3Xúc khối phá dỡ lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
4Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi, cự ly 11,7 kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
5San đất bãi thải bằng máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
6Đào móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m3
7Lấp đất móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất C3; Cự ly 11,7kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
9San đất bãi thải bằng máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
10Lát gạch Terrazzo KT 40*40*3.5cm.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,88m2
11Đệm đá mạtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26100m3
12Bê tông móng đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,49m3
13Ván khuôn thép, Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,99100m2
14Xây gạch vữa XMM75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật395,2m3
15Trát vữa dày 1.5cm. M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.764,2m2
16Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,55m3
17Ván khuôn thép, Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,64100m2
18Cốt thép mũ mố DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
19Bê tông tấm bản đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,88m3
20Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,28100m2
21Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,04tấn
22Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
23Cẩu lắp bản đậyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật993Cấu kiện
24Gia công thép bản 5mm mạ kẽm gia cố bản đậy và mũ mốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,29tấn
25Lắp dựng thép bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,29tấn
26Bê tông thân rãnh đúc sẵn đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,81m3
27Ván khuôn thép, Ván khuôn thân rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4100m2
28Cốt thép thân rãnh DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,47tấn
29Cẩu lắp thân rãnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63Cấu kiện
30Bê tông bản đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,54m3
31Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57100m2
32Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
33Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,18tấn
34Cẩu lắp bản đậyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126Cấu kiện
35Mối nối vữa M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
36Cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
37Rải nilonTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,87100m2
38Bê tông móng đá 2x4 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,68m3
F Hạng mục: Hố thu nước trực tiếp vào rãnh
1Đào móng hốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76100m3
2Lấp đất bằng đầm cócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
3Đệm đá mạt K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
4Bê tông móng đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,45m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
6Bê tông thân hố đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,55m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn thân hốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,23100m2
8Bê tông bản đậy đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,33m3
9Ván khuôn thép, Ván khuôn bản đậyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m2
10Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
11Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
12Cẩu lắp bản đậyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44Cấu kiện
13Lắp đặt tấm chắn rác 1000x300mm 250KNTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44Cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVận chuyển D315Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
15Vận chuyển đất đổ đi; Cự ly 11,7kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
16San đất bãi thải bằng máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m3
G Hạng mục: Rãnh biên bê tông xi măng đúc sẵn
1Bê tông tấm bản đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,97m3
2Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,29100m2
3Lắp đặt tấm bảnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.407,69Cấu kiện
4Bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,98m3
5Lót vữa dày 2cm M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật718,91m2
6Phá đường Bê tông cũTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,95m3
7Xúc khối phá dỡ lên xeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
8Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi, cự lý L=11,7kmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
9San đất bãi thải bằng máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
H Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công
1Gia công thép làm rào chắn 2 đầu TCTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4879tấn
2Lắp đặt rào chắnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4879tấn
3Đèn báo hiệuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4BB 227W; 203B; 203CTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8biển
5BB 441Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
6Ống nhựa PVận chuyển D80.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,224100m
7Bê tông đổ lõi ống đá 1x2 M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4688m3
8Bê tông đế cột đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,326m3
9Lắp đế cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102Cấu kiện
10Sơn trắng đỏTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5406m2
11Dây băng cảnh báoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220md
12Đèn báo hiệuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30đèn
13Cờ vẫyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cờ
14Áo phản quangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2áo
15Nhân công 2/7Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300công
I Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 50ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
2Cột thép đa giác cao 17m kèm lọng đa giác bắt đèn phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
3Cột thép đa giác cao 14m kèm lọng bán nguyệt bắt đèn phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
4Cột thép bát giác cao 7m, dày 3mm, D78Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cột
5Cột Bê tôngLT NPC.I-8,5-190-3,5kNTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật179cột
6Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m lắp trên cột thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cần
7Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m lắp trên cột Bê tôngLTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật179cần
8Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 100WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200bộ
9Đèn pha LED 300WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Đèn pha LED 200WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Cáp Cu/XLPE/PVận chuyển/DSTA/PVận chuyển-0,6/1kV-3x16+1x10mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.015m
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.644m
13Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.742m
14Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.169m
15Dây lên đèn Cu/XLPE/PVận chuyển 3x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.130m
16Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.015m
17Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201bộ
18Bộ tiếp địa trung tính R6C cột thép, tủ ĐKTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
19Bộ tiếp địa trung tính R6C cột Bê tôngLTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19bộ
20Đánh số cột thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cột
21Đánh số cột Bê tôngLTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật179cột
22Đầu cốt đồng 3xM16+1xM10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
23Đầu cốt đồng nhôm 4xAM50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
24Đầu cốt đồng nhôm 4xAM35Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
25Đầu cốt đồng nhôm 4xAM16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
26Luồn cáp cửa cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46đầu
27Ghíp đấu nối GN2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật370cái
28Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
29Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74cái
30Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 4x16-50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132cái
31Ốp cột F20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224cái
32Đai thép + khóa đaiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật370bộ
33Giá đỡ cáp lên cột Bê tôngLTTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
34Hộp công tơ H3F và cáp nguồn công tơ ba phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
35Móng cột thép bát giác 7mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17móng
36Móng cột Bê tông LT 8,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật179móng
37Móng cột thép đa giác 17mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
38Móng cột thép đa giác 14mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
39Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900m
40Ống thép tráng kẽm DN80-3,2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169m
41Hào cáp ngầm chiếu sáng đi dưới nền đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật295m
42Hào cáp ngầm chiếu sáng đi dưới vỉa hèTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật270m
43Hào cáp ngầm chiếu sáng qua đườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169m
J Hạng mục: Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
5Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - kỹ thuật sốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27Vị trí
7Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201Vị trí
K Hạng mục: Chi phí khác
1Phí bảo vệ môi trườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
2Phí vệ sinh môi trườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
3Phí cấp quyền khai thác KS đất, đáTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14.036m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng có thi công công trình đường giao thông. Trường hợp trong hợp đồng thi công thực hiện tổ hợp các loại công trình khác nhau trong đó có thực hiện công trình, hạng mục công trình tương tự như gói thầu này thì chỉ xem xét đánh giá đối với phần công trình, hạng mục công trình tương tự đó)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình …73
2 Kỹ thuật thi công đường giao thông 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
3 Kỹ thuật thi công hạ tầng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư hạ tầng; Kỹ sư đô thị.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư điện; kỹ sư cơ điện; Kỹ sư điện – điện từ.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
5 Kỹ thuật trắc đạc 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
6 Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
7 Kỹ thuật an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn9
2 Ô tô vận tại thùng Tải trọng ≥ 2,5 tấn2
3 Máy xúc đào đất Công suất ≥70 kW3
4 Máy lu bánh thép Công suất ≥10T3
5 Máy lu bánh hơi Công suất ≥16T3
6 Máy lu rung Công suất ≥25T1
7 Máy ủi Công suất ≥80 kW (hoặc 110VC)1
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥100 kW3
9 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV2
10 Cần cẩu tự hành bánh hơi Tải trọng ≥ 6 tấn1
11 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
13 Máy nén khí Công suất ≥ 15HP1
14 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP1
15 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
16 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)2
17 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Xác định tuyến, định vị công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->