Gói thầu: Gói thầu số 11XL+TB: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472068-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 11XL+TB: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210759293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:13:00 đến ngày 2022-05-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,722,273,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 6,178 tỷ VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.534 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giáo dục thuộc công trình Dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2. Ít nhất 01 Hợp đồng có các hạng mục:, xây dựng mới, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…)- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 6,178 tỷ VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.534 tỷ VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giáo dục thuộc Công trình Dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2, có giá trị Hợp đồng ≥ 6,178 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Công trình giáo dục, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2, có giá trị Hợp đồng ≥ 6,178 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Công trình giáo dục, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2, có giá trị Hợp đồng ≥ 6.178 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Công trình giáo dục, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2, có giá trị Hợp đồng ≥ 6,178 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên,Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 500
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11XL+TB: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Trường tiểu học Lạc Long Quân, phường 7; Hạng mục: Tháo dỡ, xây mới 13 phòng học và chức năng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần đầu tư Hạ Tầng Mới, Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đông Nam Phú và Công ty TNHH điện công nghiệp ISI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng công trình xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ7,029100m3
2Đào móng gối đỡ, rộng Chương V, Bản vẽ0,894m3
3Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ21,587m3
4Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,578100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K=0,90Chương V, Bản vẽ5,726100m3
6Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ25,748m3
7Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ12,802m3
8Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, Bản vẽ54,602m3
9Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ1,17m3
10Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ111,12m3
11Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 hChương V, Bản vẽ2,712m3
12Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ11,304m3
13Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ14,31m3
14Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ14,31m3
15Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ1,887m3
16Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ20,939m3
17Bê tông dầm tầng 2 cos +3.600 đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ37,031m3
18Bê tông dầm tầng 3 cos +7.200 đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ27,557m3
19Bê tông dầm tầng mái cos +10.800 đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ37,414m3
20Bê tông sàn tầng 2 cos +3.600 đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ51,55m3
21Bê tông sàn tầng 3 cos +7.200 đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ40,847m3
22Bê tông sàn mái cos +10.800 đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ48,411m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ6,246m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ9,631m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ10,182m3
26Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ11,074m3
27SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,277tấn
28SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ4,285tấn
29SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương V, Bản vẽ2,986tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ0,485tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ1,061tấn
32SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ0,341tấn
33SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ3,102tấn
34SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm hChương V, Bản vẽ2,304tấn
35SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm hChương V, Bản vẽ2,589tấn
36SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,478tấn
37SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương V, Bản vẽ0,829tấn
38SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương V, Bản vẽ1,637tấn
39SXLD cốt thép giằng móng đường kính Chương V, Bản vẽ2,426tấn
40SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương V, Bản vẽ3,864tấn
41SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương V, Bản vẽ8,856tấn
42SXLD cốt thép dầm, đường kính > 18mm, cao Chương V, Bản vẽ2,462tấn
43SXLD cốt thép dầm, đường kính > 18mm, cao Chương V, Bản vẽ1,676tấn
44SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, Bản vẽ0,374tấn
45SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, Bản vẽ1,229tấn
46SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, Bản vẽ0,356tấn
47SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, Bản vẽ0,793tấn
48SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, Bản vẽ11,204tấn
49SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, Bản vẽ0,181tấn
50SXLD cốt thép cầu thang đk Chương V, Bản vẽ0,157tấn
51SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, Bản vẽ0,907tấn
52SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương V, Bản vẽ0,854tấn
53SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ2,372100m2
54SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,251100m2
55SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ1,564100m2
56SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ2,327100m2
57SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ2,316100m2
58SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,319100m2
59Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng móngChương V, Bản vẽ2,144100m2
60SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ3,527100m2
61SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ2,911100m2
62SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ4,27100m2
63SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ5,155100m2
64SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ4,085100m2
65SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ5,379100m2
66SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V, Bản vẽ0,986100m2
67SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V, Bản vẽ1,675100m2
68SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V, Bản vẽ1,779100m2
69Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang thường, cao Chương V, Bản vẽ0,998100m2
70Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, Bản vẽ27,161m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương V, Bản vẽ9,337m3
72Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ5,602m3
73Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ8,858m3
74Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ12,036m3
75Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ7,655m3
76Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ7,215m3
77Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ7,215m3
78Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ73,75m3
79Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ76,74m3
80Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ77,052m3
81Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Chương V, Bản vẽ204m2
82Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600, khung xương Vĩnh TườngChương V, Bản vẽ92,34m2
83Gia công lan can thép tráng kẽm người khuyết tậtChương V, Bản vẽ0,085tấn
84Lắp dựng lan can cầu thangChương V, Bản vẽ45,956m2
85SXLD tay vịn cầu thang gỗ gỗ nhóm 3Chương V, Bản vẽ0,259m3
86Gia công lan can hành langChương V, Bản vẽ0,357tấn
87Lắp dựng lan can người khuyết tậtChương V, Bản vẽ17,28m2
88Lắp dựng lan can hành langChương V, Bản vẽ26,3m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmChương V, Bản vẽ195,894m2
90Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmChương V, Bản vẽ191,82m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5mmChương V, Bản vẽ25,08m2
92Lắp dựng vách ngăn khung nhôm khu vệ sinhChương V, Bản vẽ9m2
93Lắp dựng cửa khung sắt lên máiChương V, Bản vẽ1,28m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, Bản vẽ254,821m2
95Sản xuất, lắp dựng bậc thang lên máiChương V, Bản vẽ10cái
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ336,602m2
97Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 100x50x5x2,5mmChương V, Bản vẽ2,827tấn
98Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmChương V, Bản vẽ6,412100m2
99Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ510,77m2
100Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, Bản vẽ624m2
101Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Chương V, Bản vẽ1.819,692m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ508,52m2
103Trát xà dầm vữa M75Chương V, Bản vẽ1.464,24m2
104Trát trần vữa M75Chương V, Bản vẽ1.461,9m2
105Trát chân móng vữa M75Chương V, Bản vẽ72,6m2
106Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, Bản vẽ545,306m
107ốp tường vệ sinh gạch 30x60cmChương V, Bản vẽ291,6m2
108Quét BestLatex R114 chống thấm mái cầu thang 2, sê nô, khu vệ sinhChương V, Bản vẽ227,29m2
109Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ620,77m2
110Láng ô văng dày 1cm M75Chương V, Bản vẽ36m2
111Lát nền, sàn gạch 30x30 chống trượt vữa M75Chương V, Bản vẽ125,64m2
112ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cmChương V, Bản vẽ85,789m2
113Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75Chương V, Bản vẽ1.428,647m2
114Lát gạch chống nóng 20x20x7,5cm, chống nóng máiChương V, Bản vẽ29,64m2
115Lát đá granít tự nhiên tam cấpChương V, Bản vẽ75,498m2
116Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V, Bản vẽ110,34m2
117ốp đá tự nhiên chân móngChương V, Bản vẽ72,6m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ5.254,352m2
119Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ1.542,77m2
120Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ1,475100m
121Lắp đặt côn nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ13cái
122Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ26cái
123Lắp đặt ống nhựa đk 49mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,078100m
124Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, Bản vẽ13,606100m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng có chao phản quang và cần đèn (loại chuyên dụng cho lớp học)Chương V, Bản vẽ12bộ
2Lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đôi 1,2m - 2 bóng có chao phản quang và cần đèn (loại chuyên dụng cho lớp học)Chương V, Bản vẽ48bộ
3Lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóngChương V, Bản vẽ72bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Chương V, Bản vẽ56bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, Bản vẽ116cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 03 chấuChương V, Bản vẽ20cái
7Lắp đặt cầu chì 5AChương V, Bản vẽ51cái
8Lắp đặt quạt trần + phụ kiệnChương V, Bản vẽ60cái
9Lắp đặt máy bơm nước 2HPChương V, Bản vẽ1cái
10Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica âm tường 200x115x60mmChương V, Bản vẽ3tủ
11Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, Bản vẽ14cái
12Lắp đặt aptomat 1P-30AChương V, Bản vẽ3cái
13Lắp đặt aptomat 1P-85AChương V, Bản vẽ1cái
14Lắp đặt aptomat 3P-65AChương V, Bản vẽ1cái
15Lắp đặt hộp automat + mặt nạChương V, Bản vẽ17hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120 + mặt nạChương V, Bản vẽ13hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 + mặt nạChương V, Bản vẽ38hộp
18Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗChương V, Bản vẽ16hộp
19Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗChương V, Bản vẽ53hộp
20Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 25mm dưới mương đấtChương V, Bản vẽ13,9m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Chương V, Bản vẽ153m
22Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V, Bản vẽ289m
23Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Chương V, Bản vẽ324m
24Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ560m
25Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V, Bản vẽ3.466m
26Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, Bản vẽ1.909m
27Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V, Bản vẽ108m
28Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmChương V, Bản vẽ30m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,985100m
30Lắp đặt xà thép loại 2 sứChương V, Bản vẽ1bộ
31Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ24,648m3
32Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo thiết kếChương V, Bản vẽ24,56m3
33Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mChương V, Bản vẽ2cọc
34Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương tiếp địaChương V, Bản vẽ102,7md
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,162100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ1,103100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,57100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ21cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ84cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 49-27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ24cái
43Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3cái
44Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ9cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ51cái
46Lắp đặt co ren trong nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ24cái
47Lắp đặt van nhựa đk 49mmChương V, Bản vẽ3cái
48Lắp đặt van nhựa đk 27mmChương V, Bản vẽ1cái
49Lắp đặt vòi xả bằng đồng fi 21Chương V, Bản vẽ12bộ
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3Chương V, Bản vẽ1bể
51Lắp đặt van phao tự độngChương V, Bản vẽ1bộ
52Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ4,618m3
53Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo thiết kếChương V, Bản vẽ3,807m3
54Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương cấp nước lên bồnChương V, Bản vẽ13md
55Bê tông lót móng đá 4x6 M50Chương V, Bản vẽ0,144m3
56Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ0,484m3
57Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ1,44m2
58SX Bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ0,064m3
59SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,003tấn
60SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V, Bản vẽ0,003100m2
61Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, Bản vẽ1cái
62Khoang giếng cấp nước lên bồn ống vách PVC D60 sâu 20mChương V, Bản vẽ1giếng
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,159100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,137100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,605100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ1,842100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,472100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ2cái
69Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ21cái
70Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ9cái
71Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ33cái
72Lắp đặt Chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3cái
73Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ9cái
74Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ10cái
75Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ17cái
76Lắp đặt khâu rút nhựa đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ11cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3cái
79Lắp đặt Lavabo + vòiChương V, Bản vẽ24bộ
80Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V, Bản vẽ24bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nam treo + van xả loại tay gạtChương V, Bản vẽ12bộ
82Lắp đặt phễu thu Inox D200Chương V, Bản vẽ21cái
83Lắp đặt cầu chắn rác D120Chương V, Bản vẽ11cái
84Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V, Bản vẽ21,543m3
85Bê tông lót móng đá 4x6 M50Chương V, Bản vẽ0,308m3
86Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ3,077m2
87SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy tự hoạiChương V, Bản vẽ0,942100m2
88SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,04tấn
89Bê tông ống buy tự hoại, đá 1x2, mác 200Chương V, Bản vẽ4,71m3
90Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, Bản vẽ0,643m3
91Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, Bản vẽ4cái
92Quét nước ximăng 2 nướcChương V, Bản vẽ43,96m2
93Làm tầng lọc đá dăm, gạchChương V, Bản vẽ0,012100m3
94Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ2,16m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếChương V, Bản vẽ2,16m3
96Lắp đặt kim thu sét ONAY OLP- 80 Thổ Nhỉ Kỳ BK bảo vệ 64mChương V, Bản vẽ1cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà loại dây đồng M 50mm2Chương V, Bản vẽ49,6m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương loại dây đồng M 50mm2Chương V, Bản vẽ28,4m
99Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mmChương V, Bản vẽ0,46100m
100Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16Chương V, Bản vẽ2cọc
101Gia công cột đỡ kim thu sétChương V, Bản vẽ0,012tấn
102Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétChương V, Bản vẽ0,012bộ
103Lắp đặt co nhựa đk 27mmChương V, Bản vẽ4cái
104LD hệ giằng trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơChương V, Bản vẽ3bộ
105Cung cấp hóa chất giảm điện trở GemChương V, Bản vẽ40kg
106Khoang giếng tiếp địa ống vách PVC D60 sâu 12mChương V, Bản vẽ2giếng
107Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồngChương V, Bản vẽ1tủ
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ0,613100m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương V, Bản vẽ2,244m3
3Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ4,092m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dàiChương V, Bản vẽ0,039100m2
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,363tấn
6Bê tông tường dày Chương V, Bản vẽ4,272m3
7Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,561100m2
8SXLD cốt thép tường đường kính Chương V, Bản vẽ0,612tấn
9SXLD cốt thép tường đường kính Chương V, Bản vẽ0,077tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ1,158m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ0,11100m2
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,024tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ0,135tấn
14Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ1,224m3
15Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bểChương V, Bản vẽ0,122100m2
16Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V, Bản vẽ0,148m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V, Bản vẽ0,011100m2
18SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,006tấn
19Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V, Bản vẽ1cái
20Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V, Bản vẽ45,604m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ9,668m2
22Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ14,604m2
23Quét dung dịch chống thấm BestSeal AC400 thành bể nướcChương V, Bản vẽ41,056m2
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,256100m3
25Lắp băng cản nướcChương V, Bản vẽ17m
26Lắp bậc thang thăm bể D18Chương V, Bản vẽ6cái
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ8,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ8,268m3
3Bê tông nền đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ2,07m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mmChương V, Bản vẽ0,5100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mmChương V, Bản vẽ0,1100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmChương V, Bản vẽ0,05100m
7Cung cấp và lắp đặt tủ PCCC kích thước 400x600x220Chương V, Bản vẽ6cái
8Cung cấp và lắp đặt vòi PCCC DN50 + đầu nối áp lựcChương V, Bản vẽ6cái
9Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50Chương V, Bản vẽ6cái
10Cung cấp và lắp đặt van chữa cháy đk 50mmChương V, Bản vẽ6cái
11Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hỏa D76mm 2 ngãChương V, Bản vẽ1cái
12Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15HPChương V, Bản vẽ11 máy
13Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ 15HPChương V, Bản vẽ11 máy
14Cung cấp, Lắp đặt van khóa 02 chiều D76mmChương V, Bản vẽ2cái
15Cung cấp Lắp đặt van khóa 01 chiều D76mmChương V, Bản vẽ2cái
16Cung cấp Lắp đặt chữ Y lọc STK D100mmChương V, Bản vẽ2cái
17Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V, Bản vẽ2cái
18Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V, Bản vẽ2cái
19Cung cấp Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76mmChương V, Bản vẽ3cái
20Cung cấp Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/60mmChương V, Bản vẽ1cái
21Cung cấp Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 60/50mmChương V, Bản vẽ6cái
22Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmChương V, Bản vẽ0,04100m
23Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC 4kgChương V, Bản vẽ6bình
24Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí C02 3kgChương V, Bản vẽ6bình
25Cung cấp lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháyChương V, Bản vẽ6kệ
26Cung cấp và lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCChương V, Bản vẽ6bộ
27Cung cấp lắp đặt tủ bảo vệ máy chữa cháy KT 1,9x1,0x0,7mChương V, Bản vẽ1cái
28Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương PCCC, cấp nước bểChương V, Bản vẽ34,5md
29Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,3100m
30Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,186100m
31Cung cấp Lắp đặt cút nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3cái
32Cung cấp Lắp đặt cút nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ3cái
33Cung cấp Lắp đặt van nhựa đk 27mmChương V, Bản vẽ1cái
34Cung cấp Lắp đặt van nhựa đk 60mmChương V, Bản vẽ1cái
35Cung cấp Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 loopChương V, Bản vẽ1cái
36Cung cấp Lắp đặt đầu báo khóiChương V, Bản vẽ10bộ
37Cung cấp Lắp chuông báo cháy + nút ấn báo cháyChương V, Bản vẽ5bộ
38Cung cấp Lắp đặt đèn chỉ dẫn ExitChương V, Bản vẽ5cái
39Cung cấp Lắp đặt dây Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,0mm2Chương V, Bản vẽ250m
40Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ0,205100m
41Cung cấp Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, Bản vẽ229,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 6,178 tỷ VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.534 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giáo dục thuộc công trình Dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2. Ít nhất 01 Hợp đồng có các hạng mục:, xây dựng mới, bể nước ngầm và hệ thống PCCC, chống sét…)- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 6,178 tỷ VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.534 tỷ VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giáo dục thuộc Công trình Dân dụng cấp III trở lên, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2, có giá trị Hợp đồng ≥ 6,178 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Công trình giáo dục, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2, có giá trị Hợp đồng ≥ 6,178 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Công trình giáo dục, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2, có giá trị Hợp đồng ≥ 6.178 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần điện.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Công trình giáo dục, số tầng ≥ 03, diện tích sàn ≥ 1.650 m2, có giá trị Hợp đồng ≥ 6,178 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu chứng minh quy mô công trình đã đảm nhận vai trò CBKT phần nước.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên,Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Vận thăng ≥ 0,8T Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
6 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
9 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác500
10 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1000
11 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
12 Máy ủi Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
13 Máy lu Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->