Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu Kết, xã Lai Đồng đi khu Liệm, xã Kiệt Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476538-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu Kết, xã Lai Đồng đi khu Liệm, xã Kiệt Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220472267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:08:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,660,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu tương đương khác như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu tương đương khác như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu tương đương khác như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu 6 – 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu 8 – 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa thủy lực gắn trên máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu Kết, xã Lai Đồng đi khu Liệm, xã Kiệt Sơn
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu Kết, xã Lai Đồng đi khu Liệm, xã Kiệt Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn, địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại 02103.615.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trí Đức. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn, địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại 02103.615.026


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn, địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại 02103.615.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn, địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại 02103.615.026
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT104,9926100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT63,992100m3
3Đào khuôn đường, đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,598100m3
4Đào rãnh thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,211m3
5Đào rãnh bằng máyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9087100m3
6Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,7858100m3
7Vét bùn, đất C1Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,6626100m3
8Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,6976100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,799100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,6626100m3
11San đất bãi thải bằng máyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,4616100m3
12Đào khai thác đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71,9441100m3
13Vận chuyển đất khai thác về đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71,9441100m3
14Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT56,4491100m2
15Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,0025100m3
16Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,0025100m3
17Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,0025100m3
18San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,0025100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,8178100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT509,04m3
3Cắt khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4910m
4Cắt khe đường dãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,4510m
5Nhựa chèn khe co dãnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT333,9kg
6Vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.545,18m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4817100m2
C NÚT GIAO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,225100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m3
3Vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT150m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1168100m2
D LỀ GIA CỐ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4793100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT63,91m3
3Vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT319,56m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,368100m2
E GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông gia cố mái tauy+chân khay M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT189,59m3
2Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6100m2
3Ống nước đk 4cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,2m
F GIA CỐ RÃNH
1Cát đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,51m3
2Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT85,59m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,8818100m2
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,861m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4434100m3
3Đắp trả móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9558100m3
4Đắp bù sỏi suốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2297100m3
5Bê tông đầu cống, tường cánh M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,22m3
6Bê tông thân cống M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41,19m3
7Bê tông móng đầu +chân khay M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT103,13m3
8Bê tông gia cố sân TL HL M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,93m3
9Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66,52m3
10Bê tông bảo vệ bản M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,12m3
11Thép bảo vệ bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1104tấn
12Bê tông ốp mái M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,71m3
13Ống nước đk 4cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,28m3
15Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,9118100m2
16Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT49,77m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,1663tấn
18Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,1379100m2
19Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT211 đoạn ống
20Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT501 đoạn ống
21Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT131 đoạn ống
22Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT390,4904m2
23Nối cống D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19mối nối
24Nối cống D50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12mối nối
25Nối cống D150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48mối nối
26Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,63m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8369tấn
28Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,21100m2
29Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61cấu kiện
30Bê tông mối nối bản M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2m3
31Thép làm mối nốiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,65kg
32Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,62m3
33Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0271tấn
34Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,108100m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột hộ lan, cọc tiêu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,08571m3
2Bê tông móng cột M150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,192m3
3Bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,864m3
4Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1325100m2
5Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,488m2
6Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36cái
7Tôn hộ lan (bước 2m)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT87m
8Lắp đặt tôn hộ lanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT87m
I DI CHUYỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Di chuyển đường ống nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1toàn bộ
2Di chuyển đường điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu tương đương khác như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu tương đương khác như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu tương đương khác như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 3 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy rải hoặc máy san Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Lu 6 – 8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Lu 8 – 10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Lu rung ≥ 15 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 500 lít Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đào ≥ 1,25 m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Búa thủy lực gắn trên máy đào Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy thủy bình Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->