Gói thầu: Gói thầu số 01: Trích đo địa chính thửa đất và cắm mốc ranh giới phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với trung tâm xã Vạn Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476837-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trích đo địa chính thửa đất và cắm mốc ranh giới phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với trung tâm xã Vạn Yên
Số hiệu KHLCNT 20220476761
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:39:00 đến ngày 2022-05-09 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 892,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 267.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Thạc sỹ trắc địa hoặc đo đạc bản đồ trở lên có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm 02 công trình tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa hoặc đo đạc bản đồ- Có tài liệu chứng minh đã làm tham gia 02 công trình tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê khai danh sách công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Trích đo địa chính thửa đất và cắm mốc ranh giới phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với trung tâm xã Vạn Yên
Trích đo địa chính thửa đất và cắm mốc ranh giới phục vụ GPMB: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với trung tâm xã Vạn Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn giải phóng mặt bằng dự án: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 31 cũ kết nối khu vực Cảng hàng không với trung tâm xã Vạn Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn.Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập đề cương thiết kế kỹ thuật – dự toán Trích đo địa chính thửa đất và cắm mốc ranh giới phục vụ công tác GPMB: Công ty CP Đo đạc địa bản đồ và kiến trúc quy hoạch Việt Nam - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vân Đồn


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn.Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao có công chứng một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp còn hiệu lực. - Bản cam kết của nhà thầu về việc không bị cấm tham gia đấu thầu ở Việt Nam; * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính 2021, 2019, 2020
E-CDNT 15.2
các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác kèm theo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn.Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn.Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long, số 6/4 phố Hải Lộc, phường Hông Hải – TP hạ Long – tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn.Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Diện tích thửa đất từ 100-300m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Đoàn Kết (PCKV 0,2) thửa 4
2 Diện tích thửa đất >300-500m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Đoàn Kết (PCKV 0,2) thửa 2
3 Diện tích thửa đất >500-1000m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Đoàn Kết (PCKV 0,2) thửa 11
4 Diện tích thửa đất >1000-3000m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Đoàn Kết (PCKV 0,2) thửa 23
5 Diện tích thửa đất >3000-10000m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Đoàn Kết (PCKV 0,2) thửa 13
6 Diện tích thửa đất >1ha-10ha: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Đoàn Kết (PCKV 0,2) thửa 34
7 Diện tích thửa đất >10 ha-50ha: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Đoàn Kết (PCKV 0,2) thửa 3
8 Diện tích thửa đất Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Vạn Yên (PCKV 0,4) thửa 12
9 Diện tích thửa đất từ 100-300m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Vạn Yên (PCKV 0,4) thửa 16
10 Diện tích thửa đất >300-500m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Vạn Yên (PCKV 0,4) thửa 6
11 Diện tích thửa đất >500-1000m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Vạn Yên (PCKV 0,4) thửa 18
12 Diện tích thửa đất >1000-3000m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Vạn Yên (PCKV 0,4) thửa 45
13 Diện tích thửa đất >3000-10000m2: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Vạn Yên (PCKV 0,4) thửa 43
14 Diện tích thửa đất >1ha-10ha: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Vạn Yên (PCKV 0,4) thửa 17
15 Diện tích thửa đất >10 ha-50ha: Mô tả theo chương V: Trích đo địa chính thửa đất tại xã Vạn Yên (PCKV 0,4) thửa 1
16 Khu vực xã Đoàn Kết (PCKV 0,2) Mô tả theo chương V: Cắm mốc ranh giới GPMB bằng bê tông, địa hình cấp III mốc 164
17 Khu vực xã Vạn Yên (PCKV 0,4) Mô tả theo chương V: Cắm mốc ranh giới GPMB bằng bê tông, địa hình cấp III mốc 406
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 267.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 267.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 - Là Thạc sỹ trắc địa hoặc đo đạc bản đồ trở lên có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm 02 công trình tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Là kỹ sư trắc địa hoặc đo đạc bản đồ- Có tài liệu chứng minh đã làm tham gia 02 công trình tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu53
3 Công nhân 5 Có bảng kê khai danh sách công nhân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->