Gói thầu: Mua vật tư nông nghiệp thực hiện các hoạt động khuyến nông năm 2022 của Trung tâm Khuyến nông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Kon tum |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nông nghiệp thực hiện các hoạt động khuyến nông năm 2022 của Trung tâm Khuyến nông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp Nông nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:45:00 đến ngày 2022-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,183,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Kiểm tra tình hình sinh trưởng và phát triển của cây giống, con giống sau khi gieo trồng, thả giống. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Gieo ươm cây giống, kiểm tra sinh trưởng và phát triển của cây giống, con giống. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Trung cấp: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp; Kỹ sư hoặc Trung cấp Thủy sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Kon tum |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư nông nghiệp thực hiện các hoạt động khuyến nông năm 2022 của Trung tâm Khuyến nông. Mua vật tư nông nghiệp thực hiện các hoạt động khuyến nông năm 2022 của Trung tâm Khuyến nông. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp Nông nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Hợp đồng nghiệm thu, thanh lý cây giống, phân bón, con giống thủy sản, thức ăn thủy sản tương tự gói thầu này; bản cam kết thực hiện hợp đồng, cam kết vốn kinh doanh; hồ sơ công nhân kỹ thuật. * Cây giống - Đối với cơ sở sản xuất: + Quyết định công nhận lưu hành của cấp có thẩm quyền hoặc đã tự công bố lưu hành giống cây trồng (hoặc được ủy quyền của tổ chức, cá nhân có giống cây trồng được cấp có thẩm quyền Quyết định công nhận lưu hành). + Có hoặc thuê địa điểm, cơ sở hạ tầng, trang thiết bị liên quan. + Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng đối với cây, vườn cây cung cấp vật liệu phục vụ nhân giống vô tính, hạt lai đa dòng đối với cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm. + Công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp quy theo quy định - Đối với tổ chức, cá nhân buôn bán giống cây trồng: + Có địa điểm giao dịch hợp pháp + Thông tin về hợp đồng mua bán lô giống; + Đối với giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm phải có thêm thông tin về nguồn vật liệu nhân giống đã sử dụng, tiêu chuẩn công bố áp dụng. + Đối với giống sâm dây: Bảng kê thu mua củ giống hoặc hạt giống sâm dây (cây bản địa) của các hộ dân sản xuất trên địa bàn các huyện KonPlong, Tu Mơ Rông, ĐăkGlei của tỉnh KonTum, được UBND xã xác nhận. * Con giống thủy sản - Bảng kê thu mua con giống cá niên của các hộ dân sản xuất hoặc đánh bắt ngoài tự nhiên được Chính quyền địa phương xác nhận. * Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn thủy sản - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.- Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. * Thức ăn thủy sản: + Thông tin sản phẩm thức ăn thủy sản đã được gửi đến Bộ Nông nghiệp & PTNT. (Bản phô tô) + Bản công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.- Hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn thủy sản theo quy định; (Bản phô tô) * Đối với hạt giống: đạt tiêu chuẩn chất lượng theo QCVN 01-54 : 2011/TTBNNPTNT. Cung cấp phiếu kết quả thử nghiệm hạt giống do tổ chức, đơn vị cơ quan có thẩm quyền ban hành. (Bản phô tô). //////.Tất cả các tài liệu nộp phải được phô to công chứng trong thời gian 6 tháng, (hoặc bản gốc) |
| E-CDNT 10.2(c) | ******Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hồ sơ về nguồn gốc cây giống, phân bón, thức ăn thủy sản có liên quan; hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến việc sẵn sàng có đủ, đúng chủng loại cây giống, phân bón, thức ăn thủy sản để cung ứng cho gói thầu này. * Cây giống - Đối với cơ sở sản xuất: + Có giống cây trồng hoặc được ủy quyền của tổ chức, cá nhân có giống cây trồng được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc đã tự công bố lưu hành giống cây trồng; + Có hoặc thuê địa điểm, cơ sở hạ tầng, trang thiết bị theo tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp sản xuất giống cây trồng; trường hợp không có tiêu chuẩn quốc gia thì áp dụng tiêu chuẩn cơ sở. + Cây, vườn cây cung cấp vật liệu phục vụ nhân giống vô tính, hạt lai đa dòng đối với cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm phải được cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng. + Công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp quy theo quy định - Đối với tổ chức, cá nhân buôn bán giống cây trồng: + Có địa điểm giao dịch hợp pháp + Thông tin về hợp đồng mua bán lô giống; hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống; nhãn phù hợp quy định + Đối với giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm phải có thêm thông tin về nguồn vật liệu nhân giống đã sử dụng, tiêu chuẩn công bố áp dụng, số lượng cây, thời gian giao nhận cây + Đối với giống sâm dây: Bảng kê thu mua củ giống sâm dây (cây bản địa) của các hộ dân sản xuất trên địa bàn các huyện KonPlong, Tu Mơ Rông, ĐăkGlei của tỉnh KonTum, được UBND xã xác nhận. * Con giống thủy sản: Bảng kê thu mua con giống cá niên của các hộ dân sản xuất hoặc đánh bắt ngoài tự nhiên được Chính quyền địa phương xác nhận. * Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật,thức ăn thủy sản. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật - Thức ăn thủy sản: + Thông tin sản phẩm thức ăn thủy sản đã được gửi đến Bộ Nông nghiệp & PTNT. + Bản công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định. - Hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn thủy sản theo quy định; * Hạt giống - Hạt tiêu chuẩn chất lượng theo QCVN 01-54 : 2011/TTBNNPTNT. Cung cấp phiếu kết quả thử nghiệm hạt giống do tổ chức, đơn vị cơ quan có thẩm quyền ban hành |
| E-CDNT 12.2 | -Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu tại mẫu số 1A - Giá chào thầu bao gồm tất cả các loại chi phí như vận chuyển, bốc xếp, thuế, phí (nếu có) đến tận đầu rẫy các nhóm hộ triển khai chương trình khuyến nông năm 2022 trên địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon tum. Bên cung ứng chịu trách nhiệm thuê phương tiện vận chuyển. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Cây giống, phân bón, con giống, thức ăn thủy sản được sử dụng đúng quy trình kỹ thuật ngay sau khi giao nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn phù hợp với hàng hóa của gói thầu; Hợp đồng nghiệm thu thanh lý các loại vật tư nông nghiệp tương tự gói thầu này; cam kết thực hiện hợp đồng, năng lực tài chính, tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, địa chỉ số 37 Trần Hưng Đạo, Thành phố KonTum tỉnh KonTum;
Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, địa chỉ số 37 Trần Hưng Đạo, Thành phố KonTum tỉnh KonTum , Điện thoại 02602.241246, mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ +Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số 37 Trần Hưng Đạo- Thành phố KonTum- tỉnh 2241246; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đặng Văn Tuấn Địa chỉ: Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số điện thoạ: 0913442140, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số 37 Trần Hưng Đạo- Thành phố KonTum- tỉnh KonTum Điện thoại: 0260 2241246; 0905466689 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến nông tỉnh KonTum, số 37 Trần Hưng Đạo- Thành phố KonTum- tỉnh KonTum Điện thoại: 0260 2241246; 0905466689 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa ST24, ST25 | ST24,25 | 840 | Kg | - Giống đúng chủng loại, không nhiễm bệnh, đạt tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống ; (Theo quy chuẩn QCVN 01-54: 2011/BNNPTNT) | - Giao hàng tại UBND xã ĐakLa – huyện ĐakHà. |
| 2 | Giống Hồng Đảng Sâm (Sâm dây) | SD | 175.000 | Củ | - Yêu cầu cây giống trồng từ củ: Chất lượng củ còn nguyên vẹn, không xây sát, không có dấu hiệu bệnh; kích cỡ củ từ 0,5 cm trở lên. | Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ:+ Huyện Đakglei: Xã Mường Hoong 43.750 củ, Xã Ngok Linh 43.750 củ; + Huyện Tu mơ rông: Xã Tê Xăng 43.750 củ , xã Ngok Lây 43.750 củ. |
| 3 | Cây giống Mít Thái | MT | 4.200 | Cây | - Cây phải đúng giống, có nguồn gốc rõ ràng. Cây sinh trưởng phát triển tốt. Cây 1 gốc, chiều cao cây đạt từ 35 - 40 cm (đo từ mặt bầu), cây thẳng, vững chắc, đường kính gốc ≥ 0,8 cm, vết ghép liền và tiếp hợp tốt.- Cây giống có sự đồng đều, có bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ tơ và phân bố đều. Thân thẳng, vững chắc, các lá ngọn trưởng thành, xanh tốt, không bị sâu bệnh.- Cây được huấn luyện ngoài trời từ 10 - 15 ngày trước khi đem trồng. Chất lượng cây giống đảm bảo theo tiêu chuẩn xuất vườn của nhà sản xuất. | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại:+ Huyện ĐakGlei :Thị Trấn Đak Glei 1.050 cây; + Huyện Sa Thầy:Xã Yaxier 840 cây, Yaly 1.050 cây .+ Huyện Ngọc Hồi: Xã ĐakAng 1.260 cây |
| 4 | Cây giống Chuối tiêu hồng (nuôi cấy mô) | C | 4.410 | Cây | - Cây giống nuôi cấy mô trong bầu đất khi xuất vườn phải có độ lớn đồng đều, thân giả to khoẻ cao từ 25-30 cm, đường kính thân 10-15 mm, có 5-7 lá thật. | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại:+ Thị Trấn ĐakHà – huyện Đak Hà 4.410 cây |
| 5 | Giống Lúa năng suất cao: Hương châu 6, RVT | L | 600 | Kg | - Giống đúng chủng loại, không nhiễm bệnh, đạt tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống.(Theo quy chuẩn QCVN 01-54: 2011/BNNPTNT). | Giao hàng tại: Xã Đak Uy – huyện Đak hà. |
| 6 | Phân Urê. | URE | 5.130 | Kg | Theo QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón:- Có hàm lượng Nitơ 46,3% N, Hàm lượng Biuret 1,0%, Độ ẩm 0,4%.- Phân có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định.- Quy cách đóng gói của sản phẩm gồm 2 lớp, bao PE bên trong, bao PP bên ngoài , trọng lượng 50kg/1 bao. | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại:+Huyện ĐakGlei :Thị Trấn Đak Glei 375 kg; +Huyện Sa Thầy: Xã Yaxier 300 kg, Yaly 375 kg;+Huyện Ngọc Hồi: Xã Đak Ang 450 kg;+Huyện Đak hà :Xã Đakla 1.750 kg, Xã Đakuy 1.250 kg; Thị trấn Đak hà 630 kg . |
| 7 | Phân lân nung chảy. | LNC | 11.965 | Kg | Theo QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón.- Thành phần: P2O5: 15-17%, CaO: 28-34%, MgO: 16-20%, SiO2: 25-30%, độ ẩm | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại:+Huyện ĐakGlei :Thị Trấn Đak Glei 1.000 kg; +Huyện Sa Thầy: Xã Yaxier 800 kg, Yaly 1.000 kg;+Huyện Ngọc Hồi: Xã Đak Ang 1200 kg;+Huyện Đak hà :Xã Đakla 3.850 kg, Xã Đakuy 2.750 kg; Thị trấn Đak Hà 1.365 kg; |
| 8 | Phân Kali Clorua | KL | 3.630 | Kg | Theo QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón:- Hàm lượng: K2O 61% min, độ ẩm 1% max.- Phân có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định.- Quy cách đóng gói: 50kg/ bao. | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại:+Huyện ĐakGlei :Thị Trấn Đak Glei 300 kg; +Huyện Sa Thầy: Xã Yaxier 240 kg, Yaly 300 kg;+Huyện Ngọc Hồi: Xã ĐakAng 360 kg;+Huyện Đak hà :Xã Đakla 1.050 kg, Xã Đakuy 750 kg; Thị trấn Đak Hà 630 kg; |
| 9 | Vôi bột | VB | 11.365 | Kg | Theo QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón.- Vôi dùng trong sản xuất nông nghiệp, cung cấp canxi cho cây trồng, đạt chuẩn theo quy định, giúp cây trồng tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của nắng nóng, mặn và phèn.- Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định.- Xuất xứ: Việt Nam | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại:+Huyện ĐakGlei :Thị Trấn Đak Glei 1.00 kg; +Huyện Sa Thầy: Xã Yaxier 800 kg, Yaly 1.000 kg;+Huyện Ngọc Hồi: Xã Đak Ang 1.200 kg;+Huyện Đak hà :Xã Đakla 3.500 kg, Xã Đakuy 2.500 kg; Thị Trấn Đak Hà 1.365 kg; |
| 10 | Thuốc trừ cỏ tiền nẩy mầm. | TRC | 24 | Lít | Theo Thông tư 19/2021/BNNPTNT ngày 28/12/2021 về Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng và cấm sử dụng tại Việt nam.- Thành phần: 300g/L Pretilachlor 100g/L Fenclorim; - Dạng thuốc: Dạng lỏng- Quy cách: 50ml, 100ml, 250ml, 500ml | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại:+Huyện Đak hà :Xã Đakla 14 kg, Xã Đakuy 10 kg; |
| 11 | Phân hữu cơ sinh học. | HCSH | 6.000 | Kg | Theo QCVN 01-189:2019/BNNPTNT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón.- Hữu cơ: 22%, Nts: 2.5%, Axit Humic: 2.5%, Độ ẩm: 25%- Nấm Tricoderma, Vi khuẩn Pseudomonas, hợp chất Humat, Enzymes, CoEnzyms, than bùn đã qua xử lý.- Các vi lượng khác: Sắt (Fe), Bo (B), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), Coban (Co), Molyden (Mo). | Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ triển khai tại:+ Huyện Đakglei: Xã Mường Hoong 1.500 kg, Xã Ngok Linh 1.500 kg; +Huyện Tu mơ rông: Xã Tê Xăng 1.500 kg , xã Ngok Lây 1.500 kg. |
| 12 | Thuốc trừ kiến, mối. | TRMK | 42 | Kg | Theo Thông tư 19/2021/BNNPTNT ngày 28/12/2021 về Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng và cấm sử dụng tại Việt Nam.- Thành phần: Carbosulfan 5% w/w. Phụ gia và chất mang 100% w/w | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại:+ Huyện ĐakGlei :Thị Trấn Đak Glei 10 kg; + Huyện Sa Thầy:Xã Yaxier 8 kg, Yaly 10 kg + Huyện Ngọc Hồi: Xã Đak Ang 12 kg.+Thị trấn Đak Hà 2 kg; |
| 13 | Cá Niên giống. | CN | 6.000 | Con | - Giống cá niên có kích cỡ đồng đều, không bị xây xát, giống khoẻ mạnh, bơi thành đàn và ngược dòng nước. - Kích cỡ : 1- 2 gram/con. | - Giao hàng : Xã Đak Tăng – huyện Konplong. |
| 14 | Thức ăn hỗn hợp cho cá | TAC | 504 | Kg | - Thức ăn công nghiệp viên nổi có mùi vị đặc trưng của các nguyên liệu phối chế, không bị ẩm mốc, được đóng gói trong bao PP, PE khô sạch, không bị rách; độ đạm 30%, còn hạn sử dụng trên 2 tháng.- Có chất lượng đảm bảo theo Quy chuẩn Việt Nam số 01-190:2020/BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | - Giao hàng tại: Xã Đak Tăng – huyện Konplong. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Kiểm tra tình hình sinh trưởng và phát triển của cây giống, con giống sau khi gieo trồng, thả giống. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gieo ươm cây giống, kiểm tra sinh trưởng và phát triển của cây giống, con giống. | 2 | Kỹ sư hoặc Trung cấp: Nông nghiệp hoặc lâm nghiệp; Kỹ sư hoặc Trung cấp Thủy sản. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi