Gói thầu: Mua thuốc, bông băng, vật tư y tế năm 2022 của Sư đoàn 371

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476361-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371
Tên gói thầu Mua thuốc, bông băng, vật tư y tế năm 2022 của Sư đoàn 371
Số hiệu KHLCNT 20220476332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:37:00 đến ngày 2022-05-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,856,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm (không ít hơn 05 sản phẩm).- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lí điều hành (quản lý chuyên môn của doanh nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân viên kĩ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 371
E-CDNT 1.2 Mua thuốc, bông băng, vật tư y tế năm 2022 của Sư đoàn 371
Mua thuốc, bông băng, vật tư y tế năm 2022 của Sư đoàn 371
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, Thôn Dược thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Sư đoàn 371, Thôn Dược thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN , địa chỉ: Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Sư đoàn 371 , địa chỉ: Thôn Dược Thượng, xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, Thôn Dược thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Sư đoàn 371, Thôn Dược thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi kinh doanh là sản xuất hoặc bán buôn thuốc. Các thông tin chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm kinh doanh của nhà thầu Các thông tin và tài liệu chứng minh về phân nhóm kỹ thuật của thuốc theo quy định tại thông tư số 15/2019/TT-BYT, tiêu chuẩn chất lượng của thuốc nếu nhà thầu chào thầu các thuốc tương đương Bảng dữ liệu liệt kê các thông tin chứng minh tính hợp lệ của thuốc theo quy định tại mục 3 chương V yêu cầu kỹ thuật. - Về yêu cầu bảo mật thông tin: Nhà thầu phải có cam kết bảo mật thông tin với đặc thù gói thầu trong quân đội. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 31/12/2021). + Báo cáo thuế 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu, thông tin chứng minh về tính hợp lệ của thuốc dự thầu: Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do cục quản lý dược cấp và các thông tin khác có liên quan; Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin quy định tại mục III, chương V yêu cầu kỹ thuật. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được cục quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục quản lý Dược ( Địa chỉ http://WWW.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cubng cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất( đối với thuốc sản xuất tại Việt nam) hoặc nhập khẩu( đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưa hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất, nhập, tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào bán ra tương ứng. Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đòng thầu , nahf thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho theere hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào bán ra tương ứng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của tất cả các loại thuốc theo yêu cầu của chủ đầu tư. Giá của thuốc đã bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của thuốc: Tối thiểu 12 tháng. Đối với thuốc có hạn sử dụng là 24 tháng và tối thiểu ½ hạn sử dụng so với hạn sử dụng ghi trên nhãn đối với thuốc có hạn dùng trên 24 tháng. Hạn sử dụng tính từ thời điểm đóng thầu so với thời gian ghi trên nhãn. Nhà thầu ghi rõ hạ sử dụng của thuốc chào thầu theo biểu mẫu tại mục 3 chương V- Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược; trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b. Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh( GSP-thực hành tốt bảo quản thuốc; GMP thực hành tốt sản xuất thuốc. Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. c. Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thhuoocs cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc d. Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo chất lượng hàng hóa Cam kết thu hồi thuốc khi chất lượng thuốc không đảm bảo trong quá trình lưu hành mà không do lỗi của bên mời thầu hoặc có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. - Cam kết thực hiện đúng tiến độ giao hàng - Cam kết cung ứng thuốc theo đúng giá trúng thầu Các tài liệu ( trừ các bản cam kết) do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sãn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 371, Thôn Dược thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Sư đoàn 371, Thôn Dược thượng, Xã Tiên Dược, Huyên· Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Thiên Thau, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân y thuộc Phòng Hậu cần, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội . SĐT 069.871.167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội . ĐT: 069.871.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đình Đạt, Ban Tài chính Sư đoàn 371
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cefalexin 500mgCephalexin 500mg30.000ViênViên nén. Hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống. Nhóm KT 4
2Vitamin C 500mgVTM C 500mg10.000ViênViên nén . Hàm lượng 500mg. Đường dùng: Uống. Nhóm KT 4
3Piracetam 400mgPiracetam 400 mg5.000ViênViên nén. Hàm lượng 400mg. Đường dùng Uống. Nhóm KT 4
4Mutecium 10mgDomperidon 10 mg10.000ViênViên nén . Hàm lượng 10 mg. Đường dùng: uống; Nhóm KT: 4
5Gentamicin 80mg/2mlGentamicin 80mg/28.000ỐngỐng. Hàm lượng 80mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Nhóm KT: 4
6Penicilin 1 MUIPenicilin1 1.000.00030.000ViênViên nén. Hàm lượng 1.000.000 UIĐường dùng: Tiêm. Nhóm KT 4
7Medrol 16mgMethylpresnisolon 16 mg2.100ViênViên nén. Hàm lượng 16 mg Đường dùng: Uống; Nhóm KT 1
8Lincomycin 500mgLincomycin 500mg40.000ViênViên nén Hàm lượng 500mg. Đường dùng: Uống. Nhóm KT 4
9Amoxicillin 500mgAmoxicillin 500 mg10.000ViênViên nén. Hàm lượng 500mg. Đường dùng uống. Nhóm KT 4.
10Penicilin 400.000UIPenicilin 400.000 UI40.000ViênViên nén. Hàm lượng 400.000 UI.Nhóm KT 4.
11Tetracyclin 250mgTetracyclin 250 mg10.000ViênTetraxyclin 250 mg. Đường dùng: Uống. Nhóm KT 4
12Cimetidin 300mgCimetidin 300 mg2.000ViênCimetidin 300mg. Đường dùng: Uống. Nhóm KT 4
13Nước oxy già 3%Nước oxy già 3%1.000LọNhóm KT 4Bôi ngoài da
14Cotrimoxazol 480Sulfamethoxazol, Trimethoprim 480mg15.000ViênViên nén. Đường dùng: uống.
15Xanh methylenMethylen blue1.000lọLọ. Nhóm KT 4. Đường dùng: Bôi ngoài da
16Enalapril 5mgEnalapril 5 mg6.000ViênViên nén .Nhóm KT 2. Đường dùng: Uống
17Scanax 500mgCiprofloxacin 500mg5.000ViênViên nén. Nhóm KT 2. Đường dùng Uống
18Povidon iod 10% 20mlPovidon iod 10%1.000LọViên nén. Nhóm KT 4Đường dung: Bôi ngoài da
19Povidon iod 10% 90mlPovidon iod 10%200LọLọ. Nhóm KT 4Đường dùng: Bôi ngoài da
20Betadin 10% 30mlPovidon iod 10%200LọLọ .Nhóm KT 1.Sát trùng diệt vi khuẩn vi rusĐường dùng: Bôi ngoài da
21Depo Medrol 40mgMethylprednisolon 40 mg200LọLọ . Nhóm KT 1.
22Transamin 500mgAcid Tranexamic 500mg3.000ViênViên nén . Nhóm KT 2. Đường dùng Uống
23Stadovas 5mgAmlordipin 5mg6.000ViênViên nén .Nhóm KT 2.Đường dùng: Uống
24Enalapril 10mgEnalapril 10 mg3.000ViênViên nén. Nhóm 2. Đường dùng: Uống
25Cotrimoxazol 800/160mgSulfamethoxazol, Trimethoprim 800/160mg5.000ViênViên nén Nhóm KT 2. Đường dùng Uống
26Cồn ASA 20mlAspirin, Salicylat natri, Alcohol500LọLọ . Nhóm KT 4. Đường dùng: bôi ngoài da
27Cồn BSI 20mlBenzoic acid, Salicylic acid, Iod300LọLọ . Nhóm KT 4.Đường dùng: bôi ngoài da
28Hồ nướcKẽm oxyd, Talc500LọLọ Hồ nước .Nhóm KT 4Đường dùng: Bôi ngoài da
29Glucose 5% 500mlGlucose 5%100ChaiChai. Nhóm KT 4. Đường dùng: Truyền tĩnh mạch
30Natriclorid 0,9% 500mlNatriclorid 0,9%100ChaiChai . Nhóm KT 4. và các nguyên nhân khác
31Lactated Ringer'sRinger lactat100ChaiChai . Nhóm KT 4,Đường dùng: Tiêm, truyền
32Vitamin B2 2mgVitamin B2 2mg1.800ViênViên nén. Nhóm KT 4, Đường dùng: Uống
33Vitamin PP 50 mgVitamin PP 50mg1.800ViênViên nén . Nhóm KT 4, Đường dùng: Uống
34Natri clorid 0,9% 10mlNatri clorid 0,9%300LọLọ .Nhóm KT 4. Đường dùng:Nhỏ mắt
35Naphazolin 0,05%Naphazolin 0,05 %200LọLọ Nhóm KT 4. Đường dùng: Nhỏ mũi
36Otrivin 0,05%Xylometazoline 0,05%200LọLọ Nhóm KT 1. Đường dùng: Nhỏ mũi
37Otrivin 0,1%Xylometazoline0,1%200LọLọ .Nhóm KT 1. Đường dùng: Nhỏ mũi
38Nootropyl 800mgPiracetam 800mg4.500ViênViên nén. Nhóm KT 1,
39Glucopha 500mgMetformin 500mg8.000ViênĐường dùng: Uống.
40Nexium 40mgEsomeprazol40mg700ViênViên nén. Nhóm KT 1. Đường dùng uống
41Micardis plussTelmisartan, Hydrochlorothiazid2.100ViênViên nén Nhóm KT 1Đường dùng: Uống
42Zinnat 500mgCefuroxim 500mg6.700ViênViên nén . Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
43Zinnat 250mgCefuroxim 250mg1.000ViênViên nén . Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
44Augmentin 625mgAmoxicilin 625 mg A.clavulanic7.000ViênViên nén . Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
45Augmentin 1gAmoxicilin 1g A.clavulanic6.000ViênViên nén. Nhóm KT 1. Đường dùng uống
46Paracetamol 500mgParacetamol 500mg500ViênViên nén . Nhóm KT 4. Đường dùng Uống
47Colchicine 1mgColchicin200ViênViên nén. Nhóm KT 4. Đường dùng: Uống
48AlphachymotrypsinAlphachymotrypsin 4,2mg5.000ViênViên nén . Nhóm KT 4, Đường dùng: Uống
49Amitriptyline 25mgAmitriptylin HCL100ViênViên nén Nhóm KT 2Đường dùng: Uống
50OresolGlucose khan, Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid200GóiGói Nhóm KT 4. Đường dùng: Uống
51Rotundin 30 mgRotundin 30mg1.000ViênViên nén Nhóm KT 4. Đường dùng: Uống
52Diamicron MR 30mgGliclazid 30 mg3.000ViênViên nén Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
53Lipitor 10mgAtorvastatin 10mg900ViênViên nén . Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống. Điều trị: Hạ Lypit máu
54Lomax 20mgOmeprazol 20mg6.000ViênViên nén .Nhóm KT 2. Đường dùng: Uống
55Ciprobay 500mgCiprofloxacin 500mg600ViênViên nén Nhóm KT 1Đường dùng: Uống
56Cavinton 5mgVinpocetin 5mg2.000ViênViên nén . Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
57Carduran 2mgDoxazosin 2mg800ViênViên nén . Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
58Pulmicort 500mcg/2mlBudesonide 500mg2.100ốngỐng. Nhóm 1. Đường dùng: Uống
59Coversyl 5mgPerindopril 5mg5.100ViênViên nén Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
60Imodium 2mgLoperamid 2mg6.000ViênViên nén. Nhóm KT 2. Đường dùng Uống
61Amlor 5mgAmlordipin 5mg2.100ViênViên nén Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
62Celebrex 200mgCelecoxib 200mg900ViênViên nén Nhóm 1. Đường dùng: Uống
63Mobic 15mg/1,5mlMeloxicam 15mg/1,5500ỐngViên nén . Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
64Efferalgan 500mgParacetamol 500mg3.200ViênViên . Nhóm 1. Đường dùng: Uống
65AlaxanParacetamol , Ibuprofen5.000ViênViên nén. Nhóm KT 4
66Homtamin ginsengNhân sâm, bạch quả, vitamin, khoáng chất42.000ViênViên nang mềm. Nhóm KT 4. Đường dùng: Uống
67Lyrica 75mgPregabalin 75mg1.960ViênViên nén Nhóm 1. Đường dùng: Uống
68Forxiga 10mgDapagliflozin 10mg3.000ViênViên nén Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
69Diovan 80mgValsartan80mg2.520ViênViên nén Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
70Singulair 4mgMontelukast 4mg700ViênViên nén . Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
71Neurotin 300mgGabapentin 300mg6.000ViênViên nén Nhóm KT 1. Đường dùng: Uống
72Cerebrolysin 10mlCerebrolysin 10 ml500ỐngỐng. Nhóm KT 1Đường dùng: Tiêm, truyền
73BoganicActiso, rau đắng đất, bìm bìm500viênActiso, rau đắng đất, bìm bìm . Nhóm KT 2. Đường dùng: Uống
74Hoạt huyết thông mạch KHHồng hoa; Hà thủ ô đỏ; Bạch thược; Đương quy; Xuyên khung; Ích mẫu; Thục địa100ỐngHồng hoa; Hà thủ ô đỏ; Bạch thược; Đương quy; Xuyên khung; Ích mẫu; Thục địa. Nhóm KT 2Đường dùng: Uống
75Skin cool100TubTub. Đường dùng: dùng ngoài
76Dây truyền600BộDây truyền dịch
77Bơm tiêm 5ml1.000CáiBơm tiêm nhựa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm (không ít hơn 05 sản phẩm).- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lí điều hành (quản lý chuyên môn của doanh nghiệp 1 01 người- Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm44
2 Nhân viên kĩ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->