Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:26:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 801,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2027675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.291.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.683.874.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư sửa chữa ô tô Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 35/HĐGV ngày 29/3/2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu (cả bản gốc và bản dịch). - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. b) Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng;
+ Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | CH3COCH3 | 33 | lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 2 | Bạc ắc nhíp | 1010335.0 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 3 | Bạc biên | 406.100.104 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 4 | Bạc biên bơm hơi | BB-131 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 5 | Bạc cam | 131-1000102-BR5 | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 6 | Bạc trục | 406.100.102 | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 7 | Bạc trục pa lăng xê | 130-1000102-BR2 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 8 | Bản lề cánh cửa | 100x200x1.5 | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 9 | Bản lề cửa đặc chủng | 00-37-11-00 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 10 | Bảng đấu dây | 10mm | 1 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 11 | Bánh đà | 1.0105698E9 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 12 | Bát bắt lọc xăng | FM009-1012005 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 13 | Bát da bầu phanh | 164-3519050 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 14 | Băng keo điện | Nano 20Y | 5 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 15 | Bầu phanh | Ø18 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 16 | Bi Motor máy phát | 6313RZ | 2 | Vòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 17 | Bích bắt lốp dự phòng | 127A-10-15-00 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 18 | Biến áp | 400V-230V 50VA | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 19 | Biến áp | 3 pha 115VAC-208VAC(400Hz)/28VDC-500A | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 20 | Biến dòng | TA-W8 200÷400/2 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 21 | Biến dòng | 250/5A IME TAI230 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 22 | Biến dòng đo dòng AC vào ra | YAL-1 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 23 | Biến tần | ABB 75Kw, 125HP | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 24 | Bình điện | 12V 150AH | 2 | Bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 25 | Bình xịt rỉ | RP7 | 9 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 26 | Bọc vành tay lái | VL104TRC100 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 27 | Bộ dẫn động cần ga | 4331-3802038-01 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 28 | Bộ đệm toàn máy | 131-1000010 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 29 | Bộ điều chỉnh điện áp | EA16-400Hz | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 30 | Bộ giảm áp | 679200A | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 31 | Bộ giảm áp | 683200.0 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 32 | Bộ ruột bơm tay lái | 131-3407200-A | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 33 | Bộ ruột ống nhún | 131-2905006 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 34 | Bột ma tít | MOROLAC | 36 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 35 | Bu gi | CH 307 B0 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 36 | Bu lông | M8x40 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 37 | Bu lông | M6x30 | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 38 | Bu lông bắt trục đứng | M12 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 39 | Bu lông bịt đường nước | M10x8 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 40 | Bu lông hãm ắc nhíp | M32-20 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 41 | Bulong bát da | M8x10 | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 42 | Bulông | M22 x 60 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 43 | Bulông | M27 x 60 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 44 | Bulông | M12 x 60 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 45 | Bulông bắt bình điện | M10x25 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 46 | Bulông bắt hộp số | M10 | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 47 | Bulông bắt mâm cầu | M16x50 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 48 | Bulông trục các đăng | M14x38 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 49 | Bulông cốt máy | M12x25 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 50 | Bulông máy + long đền | M12x60 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 51 | Bulông máy + long đền | M12x30 | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 52 | Các đèn báo | D22 380V; D22 220V | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 53 | Cách nhiệt | dày 2mm | 6 | M2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 54 | Cảm biến báo nhớt | MM352 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 55 | Cao su chân hộp số phụ | DHSP-131 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 56 | Cao su chân két nước | DKN-131 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 57 | Cao su chân máy | CM-131 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 58 | Cao su che bụi đầu rô tuyn | 5301-3505084 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 59 | Cao su che bụi giằng cầu | DGC-131 | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 60 | Cao su đỡ nhíp | 5301-3501055 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 61 | Cao su lót sàn xe | dày 2mm | 4 | M2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 62 | Cao su lót thùng xăng | 3mm | 1 | M2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 63 | Cao su non | TBO | 73 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 64 | Cao su ống nhún | 131-2905006-15 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 65 | Cáp điện | 3x35+1x16 | 16 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 66 | Cáp điện đơn (1 lõi) | S10 | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 67 | Cáp điện đơn (1 lõi) | S25 | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 68 | Cáp điện đơn (1 lõi) | S70 | 20 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 69 | Cáp điện đơn (1 lõi) | S90 | 20 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 70 | Cát xoáy | ABRO | 5 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 71 | Căn dọc trục | 131-1007033 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 72 | Cần xin đường + rơ le | P105A | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 73 | Cầu chì | 32A-400V-10x38 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 74 | Cầu chì | 125A - 690V - 22x58 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 75 | Cầu chì | 900A | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 76 | Cầu chì bảo vệ | Fuse-30 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 77 | Cầu nối domino | 8P-24V | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 78 | CB nguồn điều khiển | Toshiba 15A | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 79 | Cọc đấu dây | 208v, 28v, 115v | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 80 | Còi điện | 24V-410Hz | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 81 | Còi hơi | C40B-6ATM | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 82 | Com pa quay kính | 3552051.0 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 83 | Cồn công nghiệp | 96.0 | 23 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 84 | Công tắc đèn | П44 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 85 | Công tắc đèn chiếu sáng | BK2-A2 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 86 | Công tắc mỏ quạ kiểm tra các chế độ V, A, Hz | 3P4W | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 87 | Công tắc pha cốt | ФAP П 53-Б | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 88 | Công tắc tơ | Siemens 3RT-2015-1AP10 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 89 | Cục đạp còi hơi | BK 40A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 90 | Cục đạp cốt pha | П44A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 91 | Chắn bùn | 500x700 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 92 | Chất hút ẩm | silikagen | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 93 | Chế hòa khí | K88A | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 94 | Chì hàn | oyaide SS-47 | 1,5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 95 | Chì hàn loại dây | 0.8mm | 2 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 96 | Chổi đánh gỉ | Bằng máy | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 97 | Chổi đánh rỉ | Ф150 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 98 | Chổi gạt mưa | 130-5205010-AK1 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 99 | Chổi quét sơn | Loại nhỏ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 100 | Chổi than máy phát | 7.402370812E9 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 101 | Chống cửa | 5301-3001010-01 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 102 | Chốt chẻ | Ø3,Ø4, Ø5 | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 103 | Chuông báo | YSMB2-22A | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 104 | Chụp gió két nước | 131-1307033 / 40-K | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 105 | Dầu bóng | OP-8000 | 19 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 106 | Dầu trợ lực lái | MC-30 | 10 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 107 | Dây bảo hiểm | INOX-304-0,8 | 2 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 108 | Dây cao áp | P44 | 18 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 109 | Dây cáp bình | 02-16-006 | 8 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 110 | Dây cu roa | C64 (2); B45(1) | 6 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 111 | Dây điện đơn | CV 2.5 | 160 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 112 | Dây động lực AC | 25x4mm | 18 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 113 | Dây động lực DC (in-out) | 150mm | 36 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 114 | Dây động lực DC (in-out) | 25mm | 44 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 115 | Dây kéo gió | Ø2 | 2 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 116 | Dây ruột gà | Ф35 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 117 | Dây rút | L100 | 2 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 118 | Dây rút nhựa các loại | Theo mẫu | 250 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 119 | Dây tín hiệu điều khiển | CV 6x0.3 | 5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 120 | Dẻ lau | 34 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 121 | Diot | 300A | 6 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 122 | Domino | 20A | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 123 | Domino | 3 pha 200A | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 124 | Dung môi pha sơn | TOLUEN | 50 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 125 | Đá mài tay | Ф100 | 10 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 126 | Đai rút nhựa | 100mm | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 127 | Đai xiết các loại | Ø20,40,60,70 | 68 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 128 | Đầu cos lớn | SC-120 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 129 | Đầu cọc bình | 11-3703210-10 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 130 | Đầu con quay | 4169.0 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 131 | Đầu cos trung cấp, máng | L30*20 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 132 | Đầu cốt dây điện | Ø3; Ø5 | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 133 | Đầu nối trung gian bình khí | TG-BB400 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 134 | Đầu nối van bình với bình khí | đồng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 135 | Đầu rô tuyn giằng cầu | 131-2201025A | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 136 | Đầu rôtuyn chuyển hướng | 131-2201025 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 137 | Đầu số | 0…9 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 138 | Đèn báo pha nguồn AC, báo nguồn DC | AD 16-22DS | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 139 | Đèn chiếu sáng | 12V | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 140 | Đèn chiếu sáng bảng | ПЛ - 64P2 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 141 | Đèn hông | UP101-3726010-G1 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 142 | Đèn khoang đặc chủng | PD 308A | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 143 | Đèn mui | ПФ-130.3716 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 144 | Đèn pha | ФГ122- Г | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 145 | Đèn pha soi | ФG 140-37 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 146 | Đèn táp lô | 82B | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 147 | Đèn trần | PK 201-A | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 148 | Đèn xin đường + phanh + lùi | ФP132 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 149 | Đèn xin đường trước | 6946-72 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 150 | Đệm + ôrin làm kín ống lót xilanh | 131-1000108 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 151 | Đệm amiăng | 1 ly | 4 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 152 | Đệm chế hòa khí | K-135-1107980-11 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 153 | Đệm đồng | dày 1mm | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 154 | Đệm đồng van bảng | Ф10-1.5 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 155 | Đệm lọc khí | 5301-1109010 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 156 | Đệm nhựa | KBO.7515.022 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 157 | Đi ốt chỉnh lưu cầu ba pha | 380V IXYS MDD-172-6N1 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 158 | Đĩa ly hợp | 130-1601130 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 159 | Điện trở | 100W | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 160 | Đồng hồ am pe | 12V-8A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 161 | Đồng hồ báo áp suất | МТПСД - 100 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 162 | Đồng hồ báo nhớt | УK 201 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 163 | Đồng hồ đa năng | NEMO-72 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 164 | Đồng hồ hiển thị Ampere DC – Autonic | MT4W-AA-41 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 165 | Đồng hồ hiểu thị Tần số - Autonic | MT4W-AV-41 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 166 | Đồng hồ nước + cảm biến | УK 200 +TM101 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 167 | Đồng hồ nhiên liệu + cảm biến | УB 200 + BM217-A | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 168 | Đồng hồ tốc độ + dây | CP 210A | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 169 | Đường ống nhóm | Ф8 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 170 | Ghít xu páp | 131-1007010 | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 171 | Gỗ thông đóng sàn | dày 40mm | 6 | M3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 172 | Gương chiếu hậu | 131V-8201052 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 173 | Giá cầu chì thủy tinh | 125A 690V 3x22x58 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 174 | Giấy bìa | 5 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 175 | Giấy nhám | 180.0 | 92 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 176 | Hóa chất | CCL4 | 16 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 177 | Hóa chất làm mát | COOLANT | 3 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 178 | Hoá chất tẩy két nước | FLUSH | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 179 | Joăng cánh cửa xe + đặc chủng | 131-5206050 | 120 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 180 | Joăng kính cửa | 131-5603018-A | 32 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 181 | Keo dán con chó | Y-66 | 5 | Ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 182 | Keo dán đệm | KV01 | 3 | Ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 183 | Keo dán sắt | EPOXY FIX | 4 | Ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 184 | Két nước | 131-1301010 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 185 | Kính cửa | dày 5mm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 186 | Kính lấy gió | Dày 5 mm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 187 | Khí | Axêtylen | 2 | Bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 188 | Khóa cánh cửa | H200 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 189 | Khóa cửa đặc chủng | 131-6105013 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 190 | Khóa chuyển thùng xăng | PP8 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 191 | Khóa điện | 12,3704-04 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 192 | Khoá hơi gạt mưa | KP30 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 193 | Khóa kính lấy gió | 4331-5603024 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 194 | Khóa mát | BK 318B | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 195 | Khởi động | CT-130 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 196 | Khởi động từ | MC-150A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 197 | Khởi động từ | MC-50A | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 198 | Khớp các đăng | 130-2200023-B2 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 199 | Khuyết đầu dây | Ф4, 5, 6 | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 200 | Khuyết đầu dây | Ф12x90 | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 201 | Khuyết đồng | 12x150 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 202 | Lò xo ga | Ø3 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 203 | Lò xo kéo phanh tay | 150V-3501035 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 204 | Lò xo má phanh | 131-3502035 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 205 | Lõi lọc khí | 5301-1109010 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 206 | Lõi lọc xăng sơ cấp | 130-1117010 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 207 | Lõi lọc xăng thứ cấp | 5301-1109010 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 208 | Lốp + xăm, van kim | 1200-20 | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 209 | Má phanh chân | 5301-3502092 | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 210 | Má phanh tay | 5301-3501090 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 211 | Ma tít | MOROLAC | 3 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 212 | Mạc chỉ dẫn táp lô | MTL-131 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 213 | Mạch bảo vệ mất pha | Theo mẫu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 214 | Màng da bơm xăng | B-010 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 215 | Móc ca bô | 131-8406010 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 216 | Móc lốp dự phòng | 131-10-32-0301Г | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 217 | Mô tơ gạt mưa | 668-52 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 218 | Mỡ bò đầu trục | SINOPEC | 12 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 219 | Mỡ bơm đầu rô ti, vú mỡ … | 4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 220 | Nắp chia điện | 416B3 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 221 | Nắp chụp dây cao áp | 130-3706371 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 222 | Nắp đổ nhớt | 240-3707200 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 223 | Nệm | dày 50mm | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 224 | Núm dừng khẩn cấp | Y090 LAY37-11ZSD 11 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 225 | Núm xiết cọc nối | Ф8 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 226 | Nút ấn KĐ máy phát, đóng tải, xóa sự cố | IISNPBL3-T22A | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 227 | Nút dừng khẩn cấp | LAY38-11ZS+STOP | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 228 | Nhớt (HSC,cầu) | HD-90 | 56 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 229 | Nhớt máy | SAE-30 | 44 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 230 | Nhựa thông | 1 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 231 | Ổ khóa cửa ca bin | 131-6106100 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 232 | Ô xy | O2 | 1 | Bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 233 | Ốc đồng | Ф10x5 | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 234 | Ống cao su | Ø8 | 1,5 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 235 | Ống cao su | Ø10 | 2 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 236 | Ống cao su | Ø16 | 3 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 237 | Ống cao su | Ø25 | 1 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 238 | Ống cao su báo nhớt lên đồng hồ | Ø10 | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 239 | Ống cao su dẫn nước | Ø45 | 2 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 240 | Ống cao su dẫn nước | Ø54 | 2 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 241 | Ống cao su dẫn nước | Ø30x250 | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 242 | Ống cao su đến bầu phanh | EN-853 | 8 | Ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 243 | Ống dẫn khí | Thép trắng Ф8 | 4 | Ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 244 | Ống dầu đi (cong) | Ø12 | 2 | Ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 245 | Ống đồng | Ø8 | 12 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 246 | Ống đồng | Ø6 | 6 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 247 | Ống đồng | Ø10 | 6 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 248 | Ống đồng xiết cọc | Ф12 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 249 | Ống gen | SP906CM | 5 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 250 | Ống ghen | Ø54 | 40 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 251 | Ống giảm thanh | 131-1201010 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 252 | Ôrin + đệm lọc nhớt li tâm | 131-1100000 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 253 | Piston Cốt 0 | 131-1004015-A3 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 254 | Puly cuốn cáp giá lốp dự phòng | Ø150 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 255 | Phíp cách điện | Dày 7 mm | 1 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 256 | Phíp cách điện | 10 ly | 1 | M2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 257 | Phớt + Orin bơm trợ lực lái | 131-3405015 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 258 | Phớt + Orin hộp tay lái | HX-12 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 259 | Phớt + ôrin bơm nước | 62x93 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 260 | Phớt bánh xe | 114x145x14 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 261 | Phớt bơm hơi | 131-3403115-A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 262 | Phớt cao su chắn nhớt trục khuỷu | 131-1005183 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 263 | Phớt cầu | 62x93-16 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 264 | Phớt pa lăng xê | 240-1002305 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 265 | Phớt ty hộp số phụ | 120-2402052 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 266 | Quang nhíp | 131-2912408 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 267 | Quạt làm mát | P500W | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 268 | Que hàn điện | N42-VD | 1 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 269 | Rắc co | Ø8 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 270 | Rắc co | Ø6 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 271 | Rắc co | Ø10 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 272 | Relay điều khiển | MY4N | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 273 | Rơ le | 24V Omron MY41N | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 274 | Rơ le thời gian | Lovato TMP | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 275 | SENSOR bảo vệ pha | XJ3-G | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 276 | SENSOR bảo vệ pha | XJ3-G1 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 277 | Silicon | A300 | 4 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 278 | Simili | dày 1mm | 8 | M2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 279 | Sơ mi bơm hơi | 131-3407209-01 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 280 | Sơ mi đuôi cá | 305.0 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 281 | Sơn cách điện | AC-100 | 4 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 282 | Sơn chính xe | Cu30.M8 | 24 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 283 | Sơn chống gỉ | EXPO | 12 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 284 | Sơn đen | Jotun | 27 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 285 | Sơn lót | Jotun | 16 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 286 | Sơn xanh | Jotun | 16 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 287 | Sơn nhũ | EXPO | 8 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 288 | Sơn vàng | GLASSO | 7 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 289 | Sơn xám | GLASSO | 16 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 290 | swich chuyển mạch | LW26-20 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 291 | Tán đầu trục | M46 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 292 | Tản nhiệt | F2E-120S-24 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 293 | Tay mở cửa trong | 160-6105180 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 294 | Tay quay kính | 160-6104100 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 295 | Tắc kê bánh | M20x1.5x78 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 296 | Tấm che nắng | 360x400x10 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 297 | Tiếp điểm rơ le khởi động | 1313702.0 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 298 | Tiết chế | PP132 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 299 | TK | 200.0 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 300 | Tôn | 1,2 ly | 20 | M2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 301 | Tụ lọc | 37,6 µF - 2,5 KVAR-460V | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 302 | Thanh đồng | 5x40 | 2 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 303 | Thanh gá | 30x30 | 7 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 304 | Thanh sun | 1000A-50mv | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 305 | Thép | Ø10 | 10 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 306 | Thép | V3 | 12 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 307 | Thép ống | Ø90 | 2 | M | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 308 | Thiếc hàn | 0.8mm | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 309 | Trục các đăng cầu giữa | 51-2201010A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 310 | Van 1 chiều | 642400.0 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 311 | Van an toàn | 308387-P | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 312 | Van an toàn | 438.0 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 313 | Van an toàn khí nén | 350kG/cm2 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 314 | Van bình khí | AB-350 | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 315 | Van bình khí | BB-400 | 3 | Cụm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 316 | Van giảm áp | 679200A | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 317 | Van giảm áp | UA611-150-25 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 318 | Van giảm áp | UA611-150-50 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 319 | Van giảm áp | UA611-150-80 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 320 | Van hút nén bơm hơi | 131-3003065 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 321 | Van khí | 642400.0 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 322 | Van một chiều bơm xăng | 63Б-21-40-10 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 323 | Van phân phối | 625300M | 2 | Cụm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 324 | Van xả áp suất hệ thống | ВВ-400 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 325 | Van xả nước | 63-11-02-00 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 326 | Van xả nước | PS-7 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 327 | Vít cấy + đai ốc | A1-M10 x 60 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 328 | Vít cấy + đai ốc | A1-M12 x 40 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 329 | Vít răng nhuyễn | Ф8x60 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 330 | Vít răng nhuyễn | Ф10x60 | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 331 | Vít răng nhuyễn | Ф8x30 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 332 | Vỏ bơm nước | 31BP03-052 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 333 | Volume điều khiển vô cấp | 50k | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 334 | Vòng bi bánh loại lớn | 7516.0 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 335 | Vòng bi bánh loại nhỏ | 7215.0 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 336 | Vòng bi bơm hơi | 205.0 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 337 | Vòng bi bơm nước | 703, 803 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 338 | Vòng bi đầu trục cơ | 6205.0 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 339 | Vòng bi đũa HSC | 305.0 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 340 | Vòng bi ly hợp | 68811C23 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 341 | Vòng bi máy phát | 302.0 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 342 | Vòng bi trục đứng | 308.0 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 343 | Vòng bi trục sơ cấp HSC | 310.0 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 344 | Vòng găng | 131-1000101-R1 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 345 | Vòng găng bơm hơi | 305661-P | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 346 | Vú mỡ | Ø8 | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 347 | Xà bông | OMO | 22 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | |
| 348 | Xi lanh cốt 0 | 131-1004015-52 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2027675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 561.291.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.683.874.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi