Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:33:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,216,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.825123E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.651.724.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Đường giao thông liên thôn 2, 3, 4 xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đức Thắng - chủ tịch UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn; Điện thoại 0918862268; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tham khảo chương V | 124,2356 | 100m2 |
| 2 | Di dời cột điện hạ thế 0.4KV | Tham khảo chương V | 10 | cột |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp II | Tham khảo chương V | 37,9286 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy, đất cấp II | Tham khảo chương V | 7,2064 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo chương V | 51,7395 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Tham khảo chương V | 9,8305 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo chương V | 0,6641 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Tham khảo chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo chương V | 46,5355 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Tham khảo chương V | 8,8417 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo chương V | 96,2594 | m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Tham khảo chương V | 18,2893 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Tham khảo chương V | 1,6141 | 100m3 |
| 12 | Đắp bù rãnh | Tham khảo chương V | 431,0113 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 62,0466 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Tham khảo chương V | 11,7889 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 960,7477 | m |
| 2 | Mặt đường BTXM mác 250, đá 1x2, dày 20cm | Tham khảo chương V | 1.070,4971 | m3 |
| 3 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 49,718 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 3,7616 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn | Tham khảo chương V | 82,7127 | m |
| 6 | Thi công khe co | Tham khảo chương V | 744,4146 | m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 7,4228 | 100m3 |
| D | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Mặt đường BTXM mác 250, đá 1x2, dày 20cm | Tham khảo chương V | 189,2 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 9,46 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15 cm | Tham khảo chương V | 1,419 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 89,632 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 4,4816 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh CPĐD loại 2 dày trung bình 8cm | Tham khảo chương V | 0,3585 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 0,5122 | 100m2 |
| F | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | BTXM mác 200 gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Tham khảo chương V | 1,56 | 100m2 |
| G | BỒN CÂY ĐA CỔ THỤ | |||
| 1 | Gạch xây bồn cây VXM M75 | Tham khảo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Vữa XM đệm móng M100 dày 2cm | Tham khảo chương V | 3,44 | m2 |
| 3 | BTXM lót móng M150 dày 10cm | Tham khảo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Tham khảo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| H | Rãnh BxH =0,6x0,6m chiều cao cố định | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M200 | Tham khảo chương V | 311,481 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Tham khảo chương V | 26,9028 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Tham khảo chương V | 104,94 | m3 |
| 4 | BTXM M200 tấm đan | Tham khảo chương V | 116,6761 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Tham khảo chương V | 9.582,4721 | kg |
| 6 | Cốt thép D > 10mm | Tham khảo chương V | 5.099,855 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 8,3093 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Tham khảo chương V | 954 | cái |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC BxH=0.5x0.5M | |||
| 1 | Gạch xây không nung VXM M75 dày 22cm | Tham khảo chương V | 198,8874 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75# dày 1,5cm | Tham khảo chương V | 1.637,8475 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Tham khảo chương V | 53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 dày 20cm | Tham khảo chương V | 106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Tham khảo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng M200 đúc sẵn | Tham khảo chương V | 2,14 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Tham khảo chương V | 164,78 | kg |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Tham khảo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Tham khảo chương V | 107 | cái |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 | Tham khảo chương V | 6,846 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Tham khảo chương V | 0,8431 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D | Tham khảo chương V | 416,08 | kg |
| 4 | Cốt thép thân rãnh 10| Tham khảo chương V | 256,76 | kg | |
| 5 | Đá dăm đệm | Tham khảo chương V | 1,232 | m3 |
| 6 | Vữa XM M50 đệm móng dày 2cm | Tham khảo chương V | 15,4 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Tham khảo chương V | 0,132 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện nắp rãnh | Tham khảo chương V | 14 | cái |
| 9 | Bê tông hố thu M200 | Tham khảo chương V | 4,838 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố thu | Tham khảo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Đệm CPĐD loại II dày 10cm | Tham khảo chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng nắp hố thu M200 | Tham khảo chương V | 0,4992 | m3 |
| 13 | Thép tấm nắp D= | Tham khảo chương V | 46,116 | kg |
| 14 | Thép tấm nắp D>10 | Tham khảo chương V | 23,438 | kg |
| 15 | Thép góc L100x100x80mm | Tham khảo chương V | 187,134 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan KT(140x50x15)cm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| K | Gia cố hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 11,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tham khảo chương V | 24,27 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Tham khảo chương V | 26,47 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Tham khảo chương V | 3,55 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo chương V | 7,0616 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy , đất cấp III | Tham khảo chương V | 1,3417 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Tham khảo chương V | 0,4722 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Tham khảo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tới bãi thải cự ly ≤1km | Tham khảo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tới bãi thải cự ly 4 km tiếp theo | Tham khảo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| L | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Tham khảo chương V | 7,5857 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tổng cự ly 2,0km) | Tham khảo chương V | 7,5857 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Tham khảo chương V | 1,6141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km(tổng cự ly 2,0 km) | Tham khảo chương V | 1,6141 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III ( Tổng cự ly 2,0 km) | Tham khảo chương V | 25,8959 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 25,8959 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.825123E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.651.724.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 4 | 4 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 3 |
| 5 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi