Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:11:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,956,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=5.600.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tỉnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô xi tec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp Hạ tầng khu dân cư Xạ Biêu giai đoạn I và giai đoạn II, thị trấn Phong Điền 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn phong Điền
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: 0234 3553571
Số fax: 0234 3553571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Ngọc Thảo-Chủ tịch UBND Thị trấn Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng khu dân cư Xạ Biêu giai đoạn 1 và giai đoạn 2, thị trấn Phong Điền, địa chỉ: Ủy ban nhân dân Thị trấn Phong Điền. Điện thoại: 02343 3553571; Fax: 02343 3553571 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.314,1 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.754 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.660,92 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.328,977 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.186,68 | 1 m3 |
| 4 | Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,18 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.832,23 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,73 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,74 | 1 m2 |
| 9 | Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.144,56 | 1 m2 |
| C | *\3- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.181,47 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,34 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.181,47 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,58 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,47 | 1 m3 |
| D | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| E | *\5- Hố thu HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952,55 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,61 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,01 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.954,19 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,23 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | Tấn |
| 8 | Gia công k/cấu thép giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,556 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng k/cấu thép giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,556 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,61 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 1 tấn |
| 14 | Gia công k/cấu thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng k/cấu thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | 1 c/kiện |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | 1 m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Cái |
| F | *\6- Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.788,46 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống tròn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.433,73 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,28 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,14 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.466,99 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại tải trọng băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.117 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738 | 1mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại tải trọng băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | 1 m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | 1mối nối |
| G | *\7- Cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,209 | 1 m2 |
| H | *\8- Phần cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,5 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE d75mm dày 5.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC d160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt côn giảm HDPE d=110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ba chạc HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE d75mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE 90độ, d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa d75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.462,5 | m |
| 16 | Lắp bích thép cho ống d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cặp bíc |
| 17 | Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt BU thép d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Mốc sứ định vị ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,5 | 1 m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199 | 1 m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,5 | 1 m |
| I | *\9-Hố chôn ống cấp nước hố van HVN,HTV, HV cứu hỏa | |||
| J | +) Hố đào ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,39 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,159 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,491 | 1 m3 |
| K | +)Hố van tín hiệu HVT: | |||
| 1 | Đào hộc van , kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,287 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 1 m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông hộc van đúc sẵn sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | 1 m3 |
| L | +)Hố van cứu hỏa, Hố HVT D110: | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng hố van HV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng hố Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng hố G1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | Tấn |
| 8 | Lắp nắp hố ga thép Khung âm vuông kt 1000x1000mm , nắp tròn D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1 m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước Đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1 m3 |
| M | *\10- Đường dây 0,4kV: | |||
| 1 | Đào móng cột BTLT, MG-H1: bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,39 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,483 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,054 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,602 | 1 m3 |
| 5 | SXLD cốt thép fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống buy bằng máy Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | CK |
| 7 | Đào móng cột BTLT, MGD-H2: bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,739 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,592 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 1 m3 |
| 11 | SXLD cốt thép fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống buy bằng máy Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | CK |
| 13 | Dựng cột bê tông 8,4A Bằng cần cẩu kết hợp thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cột |
| 14 | Dựng cột bê tông 8,4C Bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 15 | Đào Tiếp địa hỗn hợp, RC6-6: bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 m3 |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 6m bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng fi34 xuống đất cấp III xuống đất - Đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | 1 Kg |
| 19 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,5 | Kg |
| 20 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x25)mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | km/dây |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | km/dây |
| 24 | Đai thép buộc + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Bộ |
| 25 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 26 | Khóa néo; KN-4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Khóa đỡ thẳng KĐT 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 28 | Khóa néo; KN-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 29 | Khóa đỡ thẳng KĐ 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Kẹp răng 2 bulon; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 31 | Hộp chia dây; HCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 32 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=5.600.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tỉnh bánh hơi | Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12tấn, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 9 | Ô tô xi tec (phun nước) | Tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1.5KW | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 15 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2 KW | 1 |
| 16 | Máy trắc đạt | Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi