Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477009-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220476909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:11:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,956,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=5.600.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tỉnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Hạ tầng khu dân cư Xạ Biêu giai đoạn I và giai đoạn II, thị trấn Phong Điền
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền , địa chỉ: 25 Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn phong Điền - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền , địa chỉ: 25 Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn phong Điền - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn phong Điền - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Ngọc Thảo-Chủ tịch UBND Thị trấn Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng khu dân cư Xạ Biêu giai đoạn 1 và giai đoạn 2, thị trấn Phong Điền, địa chỉ: Ủy ban nhân dân Thị trấn Phong Điền. Điện thoại: 02343 3553571; Fax: 02343 3553571
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đào san đất bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.314,11 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.7541 m3
B *\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V5.660,921 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.328,9771 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3.186,681 m3
4Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V142,181 m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,681 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.832,231 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V606,731 m3
8Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V594,741 m2
9Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.144,561 m2
C *\3- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.181,471 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V496,341 Tấn
3Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.181,471 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V559,581 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V699,471 m3
D *\4- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cái
E *\5- Hố thu HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V952,551 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,611 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,741 m3
4Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,011 m3
5Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.954,191 m2
6Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,231 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,786Tấn
8Gia công k/cấu thép giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5561 tấn
9Lắp dựng k/cấu thép giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5561 tấn
10Ván khuôn BT giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V247,611 m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,141 m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5251 tấn
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4611 tấn
14Gia công k/cấu thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,431 tấn
15Lắp dựng k/cấu thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,431 tấn
16Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3191 c/kiện
17LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1251 m
18Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250Cái
F *\6- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.788,461 m3
2Tháo dỡ cống tròn hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.433,731 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,281 m3
5Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,141 m3
6Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.466,991 m2
7Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại tải trọng băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,51 m
8Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại tải trọng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V2.1171 m
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7381mối nối
10Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại tải trọng băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V461 m
11Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại tải trọng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V5921 m
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2251mối nối
G *\7- Cửa xả :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,391 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,071 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 m3
4Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,481 m3
5Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,121 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,071 m3
7Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2091 m2
H *\8- Phần cấp nước
1LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V255,51 m
2Lđặt ống nhựa HDPE d75mm dày 5.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.1991 m
3LĐ ống nhựa PVC d160mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 m
4Lắp đặt côn giảm HDPE d=110/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE d75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Lắp đặt tê HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Lắp đặt ba chạc HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
8Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9Lắp đặt lơi nhựa HDPE d75mm 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
10Lắp đặt cút HDPE 90độ, d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
11Lắp đặt van khóa d75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
12Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
13Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
14Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
15Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V1.462,5m
16Lắp bích thép cho ống d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cặp bíc
17Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
18Lắp đặt BU thép d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
19Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
20Mốc sứ định vị ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V33Cái
21Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V255,51 m
22Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.1991 m
23Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V255,51 m
I *\9-Hố chôn ống cấp nước hố van HVN,HTV, HV cứu hỏa
J +) Hố đào ống nhựa HDPE
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V559,391 m3
2Đắp cát công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,1591 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,4911 m3
K +)Hố van tín hiệu HVT:
1Đào hộc van , kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2871 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081 m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông hộc van đúc sẵn sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9441 m3
L +)Hố van cứu hỏa, Hố HVT D110:
1Đào móng hố van bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,21 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981 m3
3Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,331 m3
4Ván khuôn kim loại móng hố van HVMô tả kỹ thuật theo Chương V42,81 m2
5Bê tông xà, dầm, giằng hố Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81 m3
6Ván khuôn giằng hố G1Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084Tấn
8Lắp nắp hố ga thép Khung âm vuông kt 1000x1000mm , nắp tròn D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
9Trát tường trong hố, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,61 m2
10Quét nước xi măng 2 nước Đáy hốMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61 m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,841 m3
M *\10- Đường dây 0,4kV:
1Đào móng cột BTLT, MG-H1: bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,391 m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V153,4831 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0541 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6021 m3
5SXLD cốt thép fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
6Lắp đặt ống buy bằng máy PckMô tả kỹ thuật theo Chương V13CK
7Đào móng cột BTLT, MGD-H2: bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7391 m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,5921 m2
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,871 m3
10Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,151 m3
11SXLD cốt thép fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
12Lắp đặt ống buy bằng máy PckMô tả kỹ thuật theo Chương V5CK
13Dựng cột bê tông 8,4A Bằng cần cẩu kết hợp thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cột
14Dựng cột bê tông 8,4C Bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cột
15Đào Tiếp địa hỗn hợp, RC6-6: bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 m3
17Đóng cọc tiếp địa dài 6m bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng fi34 xuống đất cấp III xuống đất - Đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,21 Kg
19Thép tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V411,5Kg
20Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
21Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(2x25)mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027km/dây
22Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534km/dây
23Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275km/dây
24Đai thép buộc + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V82Bộ
25Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
26Khóa néo; KN-4x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
27Khóa đỡ thẳng KĐT 4x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
28Khóa néo; KN-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
29Khóa đỡ thẳng KĐ 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
30Kẹp răng 2 bulon;Mô tả kỹ thuật theo Chương V92Cái
31Hộp chia dây; HCDMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
32Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
33Thí nghiệm tiếp đất cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng đường bằng cấp phối đá dăm.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=5.600.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tỉnh bánh hơi Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12tấn, kiểm định còn hiệu lực4
9 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
11 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW1
16 Máy trắc đạt Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->