Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476913-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220377634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:14:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,588,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần điện:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công phần điện (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc điện (hoặc tương đương);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện (hoặc tương đương, có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)..- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≤ 18m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo cách điện Mêgômmét
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ampe kim
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Terromet
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hệ thống chiếu sáng ĐH.26, đoạn từ ĐH.23 đến ĐT.377 và hệ thống đèn tín hiệu giao thông nút giao ĐH.24 và ĐH.26
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và kiểm định xây dựng Hà Nội, địa chỉ: Số nhà 160, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; + Thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định HSMT: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang; Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Giang; Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐH.26
B MÓNG CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN BÊ TÔNG (M2)
1Cắt nền bê tông dày 12cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,008m3
3Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,3311m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,207100m2
5Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6Bộ
6Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,558m3
7Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE d85/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,084100m
8Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,773m3
9Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,96m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,066100m3
C MÓNG CỘT ĐÈN DƯỚI NỀN ĐẤT (M1)
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V176,2561m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,917100m2
3Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V102Bộ
4Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V78,336m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,428100m
6Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V97,92m3
7Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,32m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,783100m3
D MÓNG TỦ ĐIỆN ĐKCS
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0241m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,038100m2
3Khung móng M16x200x200x525Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Bộ
4Bê tông móng tủ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,576m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,036100m
6Đắp đất chèn móng tủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,448m3
7Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,18m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,006100m3
E RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI NỀN BÊ TÔNG
1Cắt nền bê tông dày 12cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,136m3
3Đào đất rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,2731m3
4Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,485m3
5Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,212100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,344100m2
7Bê tông hoàn trả mặt nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,136m3
8Mốc báo hiệu cáp (mật độ 20m/mốc)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9Cái
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,522100m3
F RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI HÈ NỀN ĐẤT
1Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.405,61m3
2Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V786,258m3
3Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,772100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,028100m2
5Mốc báo hiệu cáp (mật độ 20m/mốc)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V176Cái
6Bê tông gắn mốc báo cáp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,96m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,284100m3
G RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cắt nền bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,439m3
3Phá dỡ kết cấu đá nền đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,869m3
4Đào đất rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2231m3
5Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5m3
6Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,026100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,036100m2
8Cung cấp, lắp đặt ống thép d100x4 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,18100m
9Cung cấp, xếp gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm mật độ 9viên/mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1621000v
10Thi công móng cấp phối đá (tận dụng lại đá cũ đào lên)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,029100m3
11Bê tông hoàn trả mặt đường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,439m3
12Mốc báo hiệu cáp (mật độ 3 mốc/ 1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6Cái
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,07100m3
H RÃNH CHÔN CÁP ĐI DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG NHỰA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,856m3
3Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,2681m3
4Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5m3
5Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,026100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,036100m2
7Cung cấp, lắp đặt ống thép d100 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,18100m
8Cung cấp, xếp gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm mật độ 9viên/mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1621000v
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,029100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,015100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,126100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại CA19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,126100m2
13Mốc báo hiệu cáp (mật độ 3 mốc/ 1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3Cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,095100m3
I LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HDPE d85/65 CHÔN NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,12100m
J LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HDPE d85/65 QUA CẦU
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,52100m
2Colie ốp ốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V104cái
3Bulong sắt nở : M12x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V208cái
K CỘT THÉP TRÒN CÔN CAO 8m CẦN CAO 2m VƯƠN 1,5m
1Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m D78-4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1081 cột
2Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1081 bộ
L ĐÈN CHIẾU SÁNG LED 150W
1Lắp đèn chiếu sáng Led 150W (tương đương đèn SLI-SL19-150w.DIM)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V108bộ
M BẢNG ĐIỆN 10A
1Lắp bảng điện 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V108bộ
N TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 tủ
2Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 bộ
3Đấu nối cấp nguồn điện cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Điểm
O LUỒN DÂY LÊN ĐÈN: Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2
1Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,88100m
P LUỒN DÂY CHỐNG SÉT : Cu/PVC 1x2,5mm2
1Luồn dây chống sét Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,88100m
Q LẮP CÁP Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2
1Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8100m
R LẮP CÁP Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2
1Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,43100m
S LẮP DÂY TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN M10mm2
1Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,43100m
T LÀM ĐẦU CÁP TIẾT DIỆN 25mm2
1Làm đầu cáp khô tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4đầu
U LÀM ĐẦU CÁP TIẾT DIỆN 16mm2
1Làm đầu cáp khô tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V216đầu
V LUỒN CÁP CỬA CỘT
1Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V220đầu
W TIẾP ĐỊA AN TOÀN CỘT ĐÈN
1Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1081 bộ
X LÀM TIẾP ĐỊA AN TOÀN TỦ ĐIỆN
1Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51 bộ
Y LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM
1Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm nối lên bảng điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,5m
2Bulong đồng M10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13Cái
3Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26Cái
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V131 bộ
Z ĐÁNH SỐ CỘT
1Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,810 cột
AA HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG
1Khung treo biển báo kích thước : 160cm x 210cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Biển báo phản quang hình chữ nhật KT: 40cm x210cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4Đèn cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Cọc tre sơn trắng đỏ 1,2mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70cọc
6Dây nhựa PVC phản quangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V205m
7Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Cái
8Nhân công đảm bảo an toàn giao thông bậc 3 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140Công
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐH.24 VÀ ĐH.26
AC MÓNG CỘT ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6,2m
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,4961m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,358100m2
3Khung móng M24x1375x8Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4Bộ
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,544m3
5Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột HDPE d85/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
6Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,952m3
7Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,125100m3
AD MÓNG CỘT ĐÈN TÍN HIỆU CAO 4,4m
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5921m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,09100m2
3Khung móng M16x200x200x525Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4Bộ
4Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,568m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,028100m
6Đắp đất chèn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,024m3
7Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,36m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,016100m3
AE MÓNG TỦ ĐIỆN ĐKCS
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5121m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,019100m2
3Khung móng M16x200x200x525Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Bộ
4Bê tông móng tủ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,288m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,018100m
6Đắp đất chèn móng tủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,224m3
7Trát chân móng cột, vữa XM M75, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,09m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,003100m3
AF RÃNH CHÔN 1 ỐNG LUỒN CÁP ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT
1Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,921m3
2Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,737m3
3Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,123100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,15100m2
5Mốc báo hiệu cáp (mật độ 1mốc/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11Cái
6Bê tông gắn mốc báo cáp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,248m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,176100m3
AG RÃNH CHÔN 2 ỐNG LUỒN CÁP ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT
1Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,961m3
2Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,295m3
3Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,015100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,018100m2
5Mốc báo hiệu cáp (mật độ 1mốc/đoạn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4Cái
6Bê tông gắn mốc báo cáp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,09m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025100m3
AH RÃNH CHÔN 1 ỐNG CÁP ĐI DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG NHỰA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,713m3
3Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,391m3
4Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,75m3
5Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,022100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03100m2
7Cung cấp, lắp đặt ống thép d100 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,15100m
8Cung cấp, xếp gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm mật độ 9viên/mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1351000v
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,024100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,013100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,105100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại CA19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,105100m2
13Mốc báo hiệu cáp (mật độ 3mốc/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6Cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,079100m3
AI RÃNH CHÔN 2 ỐNG CÁP ĐI DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG NHỰA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,333m3
3Đào rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5841m3
4Đắp cát đệm phủ rãnh cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,855m3
5Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,01100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,014100m2
7Cung cấp, lắp đặt ống thép d100 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m
8Cung cấp, xếp gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm mật độ 9viên/mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0631000v
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,011100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,006100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại CA19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,049100m2
13Mốc báo hiệu cáp (mật độ 3mốc/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3Cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,039100m3
AJ LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HDPE d85/65 CHÔN NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE d85/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,308100m
AK HỐ GA XÂY GẠCH LẮP TẤM ĐAN BÊ TÔNG
1Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,4891m3
2Ván khuôn bó miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,095100m2
3Gia công cấu kiện thép L70x70x7 khung miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,188tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép L70x70x7, miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,188tấn
5Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,48m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,697m3
7Bê tông bó miệng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,587m3
8Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,008m2
9Đắp đất chèn xung quang hố gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,452m3
10Gia công cấu kiện thép L70x70x7 khung tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,266tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép L70x70x7, miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,266tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,031tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,42m3
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12tấm
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤ 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m3
AL CỘT ĐÈN TÍN HIỆU CAO 4,4m
1Cung cấp, lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 4,4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cột
2Cung cấp, lắp bảng điện cột tín hiệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bảng
AM CỘT ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6,2m VƯƠN 4m
1Cung cấp, lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,2m, vươn 4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cột
2Cung cấp, lắp bảng điện cột tín hiệuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bảng
AN ĐÈN TÍN HIỆU CHÍNH 3 MÀU 3xD300
1Cung cấp, lắp đèn tín hiệu chính ba màu 3xD300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
AO ĐÈN TÍN HIỆU CHO NGƯỜI ĐI BỘ 1xD300
1Cung cấp, lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
AP ĐÈN MŨI TÊN XANH 1xD300
1Cung cấp, lắp đèn mũi tên xanh 1xD300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
AQ ĐÈN TÍN HIỆU THỜI GIAN ĐẾM LÙI 3 SỐ 1xD400
1Cung cấp, lắp đèn tín hiệu thời gian đếm lùi 3 số 1xD400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
AR ĐÈN TÍN HIỆU THỜI GIAN ĐẾM LÙI 3 SỐ 1xD300
1Cung cấp, lắp đèn tín hiệu thời gian đếm lùi 3 số 1xD300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
AS TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (ĐKTHGT)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2Cung cấp, lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 bộ
AT DÂY LÊN ĐÈN Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2
1Cung cấp, luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,264100m
AU CÁP ĐIỀU KHIỂN 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2
1Cung cấp, lắp luồn cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,218100m
AV CÁP Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2
1Cung cấp, lắp luồn cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,51100m
AW DÂY TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN ĐỒNG TRẦN M10mm2
1Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,885100m
AX LÀM ĐẦU CÁP TÍN HIỆU
1Làm đầu cáp tín hiệu M12x1,5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16đầu
AY LÀM ĐẦU CÁP ĐIỆN TIẾT DIỆN 6mm2
1Làm đầu cáp điện tiết diện 6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2đầu
AZ LUỒN CÁP NGẦM CỬA CỘT
1Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18đầu
BA TIẾP ĐỊA AN TOÀN CỘT ĐÈN
1Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
BB LÀM TIẾP ĐỊA AN TOÀN TỦ ĐIỆN
1Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
2Cài đặt lập trình chạy thử điều khiển đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2lần
BC LẮP CỘT BIỂN BÁO NGUY HIỂM
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
BD SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,4m2
BE SƠN GỒ GIẢM TỐC
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng) đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của cấp có thẩm quyền (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (Nộp kèm Bằng, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần điện: 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công phần điện (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
4 Cán bộ phụ trách thanh, Quyết toán: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc điện (hoặc tương đương);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách Thanh, quyết toán (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện (hoặc tương đương, có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)..- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 1 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động (Nộp kèm Bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh bản sao công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn2
2 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu sức nâng ≥ 3 tấn2
3 Xe nâng chiều cao nâng ≤ 18m2
4 Đồng hồ vạn năng Không yêu cầu1
5 Máy đo cách điện Mêgômmét Không yêu cầu1
6 Ampe kim Không yêu cầu1
7 Terromet Không yêu cầu1
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,50 kW1
9 Đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
10 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
11 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
12 Búa căn khí nén công suất 3m3/ph1
13 Máy cắt bê tông Không yêu cầu2
14 Máy nén khí 360m3/h1
15 Máy hàn Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->