Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476431-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220476420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:14:00 đến ngày 2022-05-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥9T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cống kênh Máng Chợ (trên bờ kênh 28)
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Cao Khoa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP B=2M: Mặt bằng công trường
1San ủi mặt bằng công trườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m3
2Bơm cát khu lán trạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3100m3
3Láng vữa M75 dày 3cm khu lán trạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m2
4Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25ca
B Đê quây phía sông
1Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm đứng trên sà lan , L=6m, đóng ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,78100m
2Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng không ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,78100m
3Cừ tràm Ø8÷10, L = 4.5m thanh ngangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08100m
4Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng xiên, đóng ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
5Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng xiên, đóng không ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
6Thép neo ø8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2417tấn
7Vải bạt chống thấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7100m2
8Bơm cátTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,04100m3
9Đào phá đê quây bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,04100m3
10Vận chuyển kl đào phá đê quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,04100m3
11Nhổ cừ bạch đàn L=6m trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,78100m
12Nhổ cừ bạch đàn L=6m trên sà lan, đóng xiênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
13Tháo dỡ cừ tràm L=4,5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08100m
C Đê quây phía đồng
1Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm đứng trên sà lan , L=6m, đóng ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,22100m
2Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng không ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,22100m
3Cừ tràm Ø8÷10, L = 4.5m thanh ngangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,81100m
4Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng xiên, đóng ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m
5Đóng cừ bạch đàn ĐK gốc Ø>=15cm , L=6m đứng trên sà lan, đóng xiên, đóng không ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m
6Thép neo ø8Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1386tấn
7Vải bạt chống thấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,17100m2
8Bơm cátTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,17100m3
9Đào phá đê quây bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,17100m3
10Vận chuyển kl đào phá đê quây bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,17100m3
11Nhổ cừ bạch đàn L=6m trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,22100m
12Nhổ cừ bạch đàn L=6m trên sà lan, đóng xiênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m
13Tháo dỡ cừ tràm L=4,5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,81100m
D Đào hố móng
1Đào móng bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5776100m3
2Lắp đặt ống uPVC D315mm dẫn dòngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,22100m
E Cống
1Đóng cừ tràm Ø8÷10, L = 4.5m, đóng ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,435100m
2BT lót M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9m3
3Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,638m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,222m3
5Bê tông nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,853m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3894100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,163100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3107100m2
9Separol quét ván khuônTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt247,37m2
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0428tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4862tấn
F Tường cánh
1Đóng cừ tràm Ø8÷10, L = 4.5m, đóng ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,41100m
2BT lót M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,866m3
3Bê tông bản đáy tường phía sông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,712m3
4Bê tông bản đáy tường phía đồng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,832m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,483m3
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5328m3
7Bê tông gối giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,92m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,217100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1522100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1766100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn gối giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1408100m2
12Separol quét ván khuônTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,22m2
13Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6398tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9439tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0645tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6436tấn
17Lắp dựng cốt thép gối giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0998tấn
18Lắp dựng cốt thép gối giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0763tấn
G Dàn van: Cột dàn van
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,692m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2256100m2
3Separol quét ván khuônTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,56m2
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0402tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1589tấn
H Dàn van: Dầm sàn công tác
1Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7452m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0709100m2
3Separol quét ván khuônTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,092m2
4Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0218tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0675tấn
I Dàn van: Sàn công tác
1Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4422m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sànTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0295100m2
3Separol quét ván khuônTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,948m2
4Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0354tấn
5Ống nhựa uPVC D125mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0015100m
J Dàn van: Bậc thang
1Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép d=16mm không gỉTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0215tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép d=16mm không gỉTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0215tấn
3Quét sikadur 731Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,612m2
K Dàn van: Lan can dàn van
1Gia công lan can dàn vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0783tấn
2Thép ống mạ kẽm các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0662tấn
3Thép tấm mạ kẽm các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0122tấn
4Bu lông M14x200 + đai ốc + đệmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40bộ
5Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0783tấn
L Hoàn thiện phần cống
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2745100m3
2Mua đất đắpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.194,7346m3
3Vữa lót M100 dày 5cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt122,016m2
4Bê tông viên lục lăng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,668m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bê tông lục lăngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7046100m2
6Lắp đặt viên lục lăngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt772cái
M Bậc thang lên xuống phía sông
1Bê tông dầm bậc thang M200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6012m3
2Bê tông sàn bậc thang M200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2888m3
3Ván khuôn dầm bậc thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0601100m2
4Ván khuôn sàn bậc thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0074100m2
5Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0321tấn
6Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0372tấn
7Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28m3
8Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5m2
N Bậc thang lên xuống phía đồng
1Bê tông dầm bậc thang M200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,708m3
2Bê tông sàn bậc thang M200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36m3
3Ván khuôn dầm bậc thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0708100m2
4Ván khuôn sàn bậc thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0088100m2
5Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0379tấn
6Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0435tấn
7Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,396m3
8Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,25m2
O Hoàn thiện đường dẫn
1Đá dăm 0-4 dày L2 15cm, k=0.95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1053100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,431m3
3Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0504tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0737100m2
7Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
8Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,61m3
9BT M150 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,775m3
10Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,4m2
P Hoàn thiện kênh dẫn phía sông
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan - Cấp đất ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3918100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,278100m3
3Mua đất đắpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt248,7855m3
4Trải vải địa kỹ thuật TS60 dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5318100m2
5Thả thảm đá loại (3x2x0,3)m dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76thảm
Q Hoàn thiện mặt bằng
1Dầm BT M300 đá 1x2 chặn chânTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5388m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chặn chânTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3539100m2
3Bê tông nền M200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,138m3
R Hoàn thiện kênh dẫn phía đồng
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4076100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,003100m3
3Trải vải địa kỹ thuật TS60 trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,771100m2
4Thả thảm đá loại (3x2x0,3)m trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13thảm
S Hoàn thiện mặt bằng
1Dầm BT M300 đá 1x2 chặn chânTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7252m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chặn chânTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2725100m2
3Bê tông nền M200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,906m3
T Cửa van: Cánh cửa
1Sản xuất cửa van thép không gỉTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0103tấn
2Thép tấm dày 6mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1463tấn
3Thép tấm dày 8mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7872tấn
4Thép tấm dày 10mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0729tấn
5Thép tấm dày 40mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0027tấn
6Trục ø35 - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0011tấn
7Gioăng cao su chữ PTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16m
8Gioăng cao su là dày 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,35m
9Bu lông M14x350 + đai + đệm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91bộ
10Lắp đặt cửa van không gỉTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,01031 tấn
U Cửa van: Khe cửa
1Gia công khe cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,82411tấn
2Thép tấm dày 8mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7216tấn
3Thép tấm dày 5mm - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0031tấn
4Thép hình L50x50x5 - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0086tấn
5Thép hình I200x125x6x9 - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0633tấn
6Thép râu ø8 - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0276tấn
7Lắp đặt khe cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,82411tấn
V Cửa van: Khe phai
1Gia công khe cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,61671tấn
2Thép tấm dày 8mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5551tấn
3Thép tấm dày 5mm - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0031tấn
4Thép hình L50x50x5 - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0055tấn
5Thép hình I175x75x5x7 - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,035tấn
6Thép râu ø8 - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0179tấn
7Lắp đặt khe cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,61671tấn
8Bốc lên và vận chuyển cửa van và thiết bị 1km đầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,45111tấn
9Vận chuyển tiếp 123 km cửa van và thiết bịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,45111tấn
10Bốc xuống cửa van và thiết bịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,45111tấn
11Gia công thanh ren D65mm, L=7000mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1851tấn
12Máy đóng mở VĐ5Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110CV hoặc tương đương1
2 Máy đào Công suất ≥0,5m31
3 Máy đầm ≥9T hoặc tương đương1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->