Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476928-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220476829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, phần còn lại ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:10:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,790,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đã thực hiện thi công cầu bản BTCT nhịp ≥ 9m và đường dẫn hai đầu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công cầu bản BTCT nhịp ≥ 9m (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình thi công cầu bản BTCT nhịp ≥ 9m (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi - công suất: ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cống hộp 3 cửa trên tuyến đường ĐH8.DX
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, phần còn lại ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên; - Địa chỉ: Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; - Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật:Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Đại Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên; - Địa chỉ: Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; - Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợt văn bản hướng dẫn Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên; - Địa chỉ: Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; - Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Xuân Cảnh, Chủ tịch UBND huyện Duy Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Cầu bản
B * Kết cấu thượng bộ
1Bê tông bản mặt cầu (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 30MPA (M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,681 m3
2Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
3Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875Tấn
4Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843Tấn
5Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D28Mô tả kỹ thuật theo chương V5,442Tấn
6Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9051 m3
7Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
8Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
9Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094Tấn
10Bê tông bản dẫn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m3
11Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100 m2
13Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100 m3
15SX, LD cốt thép tấm bê tông đầu cầu Đường kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061 tấn
16SX, LD cốt thép tấm bê tông đầu cầu Đường kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371 tấn
17SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5381 tấn
18SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8521 tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531 tấn
C * Kết cấu hạ bộ
1Bê tông xà mũ mố (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 (25MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5661 m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
D Xà mũ mố cầu
1Bê tông thân mố (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 (25MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,61 m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,424100m2
E Thân mố
1Bê tông tường cánh (bttp) vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0211 m3
2Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m2
3Bê tông bệ mố (BTTP) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 (25MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,41 m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
F Bệ mố
1Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,941 m3
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V161,9721 m2
3Gia công c.thép cầu Đ/kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27Tấn
4Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674Tấn
5Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2,677Tấn
6Gia công c.thép bệ mố Đ/kính cốt thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,409Tấn
7Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736Tấn
8Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258Tấn
9Lắp đặt ống thép D50/54, chèn SikaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
10Lắp đặt ống thép D50/54, chèn bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
11Bê tông thanh chống Vữa bê tông đá 1x2 M250 (20MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9841 m3
12Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
13Gia công cốt thép thanh chống Đ/kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701Tấn
14Gia công cốt thép thanh chống Đ/kính cốt thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126Tấn
15Gia cố lòng cầu Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6321 m3
16Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5331 m3
17Ván khuôn gia cố lòng cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
18Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,927100m2
19Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3161 m3
20Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1911 m3
21Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1031 m3
22Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,681 m3
23Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
24Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5521 m3
25Đào móng chân khay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100 m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076100 m3
27Mua đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V138,613m3
G * Thi công cầu
1Đào móng mố bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,369100 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,117100 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V337,18m3
4Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139100 m3
H *\2- Đường công vụ
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào móng cầu và đào đường công vụ để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,941100 m3
4Mua đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V374,612m3
5Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V14Đốt
7Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V121mối nối
8Thi công móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
9Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,391 m2
10Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
11Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m3
13Đào hoàn trả bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,346100 m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55100 m3
15Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,55100 m3
16Đào móng biển tên đường, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4321 m3
17Bê tông móng cột biển tên đường Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4031 m3
18Ván khuôn móng biển tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
19Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721 m3
20Lắp đặt cột và biển tên cầu 439 kt(1350x675)mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
21Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,925m3
22Phá dỡ kết cấu mố đá hộc xây bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
23Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,069100 m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,069100 m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,069100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đã thực hiện thi công cầu bản BTCT nhịp ≥ 9m và đường dẫn hai đầu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công cầu bản BTCT nhịp ≥ 9m (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình thi công cầu bản BTCT nhịp ≥ 9m (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥250l Sử sụng tốt2
3 Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 16T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 9 T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Máy ủi - công suất: ≥110 CV có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->