Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476896-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220476819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 10:10:00 đến ngày 2022-05-19 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,356,025,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0006E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc;+ Có trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công phòng cháy chữa cháy 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi….- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Trường trung học cơ sở Sơn Đà
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,966m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,05100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,487m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100,779m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,779m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V53,805m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V53,805m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V53,805m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V53,805m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,598100m3
13Cắt khe co giãn 4mx4mChương V59,77510m
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V179,325m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,968100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V20,685m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,18m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,809100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,378100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,378100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,378100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V31,561m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,057100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,714100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V70,686m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V4,685m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V334,247m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,925100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V19,403m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,576tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V3831 cấu kiện
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,158100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,955m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,8m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,056100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,12100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,12100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,12100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,591m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,029100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,153100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,965m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,129100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,204100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,231tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,35tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,86m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,927m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,056100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,187m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,815m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,155100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,127tấn
55Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V801 lỗ khoan
56Râu thép chờChương V80cái
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,763m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,131tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,18m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,409100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,532tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,67m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,062100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,009tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,245m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,894m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,273m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,068m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,967m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,203m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V37,703m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,638m2
76Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Chương V15,396m
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,189m2
78Lắp ống thoát nước mái D34 L= 150mmChương V6cái
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V115,146m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,706m2
81Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V12,847m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem chống nóng 400x400, vữa XM mác 75Chương V14,105m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 40x80mmChương V2,971m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,038m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,071m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,87m2
87Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,28m2
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,88m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,16m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,118tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,6m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,6m2
93Gia công cửa inoxChương V0,314tấn
94Lắp dựng cửa InoxChương V16,8m2
95Tay nắm cửaChương V3cái
96Bản lề cối xoayChương V9cái
97Chốt thép D22Chương V2cái
98Bản lề thườngChương V6cái
99Bu lông M16x200Chương V16cái
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,662m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,252m2
102Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 40x80mmChương V2,2m2
103Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial cao 250 "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ SƠN ĐÀ"Chương V1trọn bộ
104Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
105Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
106Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
107Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
108Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
109Bộ đèn Tuýp Led bán nguyệt CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLICChương V1bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
111Móc treo quạt trầnChương V1cái
112Công tắc đơn loại 1 cực 220V/16AChương V1cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16AChương V3cái
114Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V10m
115Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V80m
116Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V60m
117Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V40m
118Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V80m
119Tủ rack 10U (cao x rộng x sâu:590x550x500) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
120Gía đỡ tủ Rack 10UChương V1m
121Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V20m
122Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V20m
123Hạt mạng RJ-45Chương V6hạt
124Hộp nối dây PVC 80x40Chương V1cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,039100m3
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,431m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,016100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,016100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,016100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,047100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,713m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,722m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
138Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,063100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,16m3
142Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,04m2
143Khơi chỉ lõmChương V11,2m
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,04m2
145Gia công cửa inoxChương V0,164tấn
146Tấm bịt Inox dày 1mmChương V2,4m2
147Lắp dựng cửa inoxChương V10,5m2
148Bản lề cối xoayChương V4cái
149Chốt Inox D18Chương V1cái
150Khóa cổngChương V1bộ
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,247100m3
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V13,853m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,715100m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,671100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,671100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,671100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,266m3
158Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,56100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,633m3
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,222tấn
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V25,357m3
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V35,676m3
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,66m3
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,218m3
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,538m3
166Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V713,812m2
167Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,642m2
168Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V86,48m
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V813,454m2
170Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,601tấn
171Lắp dựng tường rào sắtChương V52,259m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,185m2
173Nắp chụp Inox304Chương V44cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x350Chương V1hộp
2Dây AL/XLPE/PVC 4x120mm2Chương V185m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V33m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V143m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V210m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V165m
7Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V115m
8Aptomat MCCB 3P-250A-42KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-125A-30KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V2cái
11Aptomat MCB 3C-60A-18KAChương V3cái
12Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
13Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
14Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
15Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5AChương V3bộ
16Ampe kế 0-300AChương V3cái
17Vôn kế 0-500VChương V1cái
18Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
19Đèn báo phaChương V3cái
20Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
21Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
22Sứ báo cápChương V17cái
23Ống HDPE D65/50Chương V0,33100m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V3,53100m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V1,65100m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,15100m
27Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
28Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V1cái
29Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V4cái
30Dây CU/PVC/PVC 3x2.5mm2Chương V30m
31Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V3bộ
32Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V3cần đèn
33Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V170m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
35Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,2100m
36Đai giữ ống nhựaChương V35cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,8m3
39Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
40Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
41Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
42Que hànChương V1kg
43Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,867100m3
45Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V9,632m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,341100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,621100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,332100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,121100m3
50Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
51Đầu bấm dây mạngChương V16cái
52SWITCH 8 cổngChương V1bộ
53Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
54Cáp mạng máy tính cat6eChương V250m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V220m
56Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,3100m
57Cáp mạng máy tính cat6eChương V370m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V310m
59Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,45100m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,328100m3
61Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V3,645m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,122100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,243100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,121100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,121100m3
66Gạch không nungChương V1.080viên
67Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=42m, chạy bằng điệnChương V3cái
68Rọ hút bằng nhựa D32Chương V3cái
69Cút nhựa PPR D32Chương V16cái
70Tê nhựa PPR D32Chương V6cái
71Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V4cái
72Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V3cái
73Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V6cái
74Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V6cái
75Ống nhựa PPR D32Chương V1,55100m
76Măng sông nhựa PPR D32Chương V40cái
77Ống HDPE D50Chương V1,35100m
78Cút nhựa HDPE D50Chương V5cái
79Van phao D50Chương V2cái
80Nút bịt HDPE D50Chương V2cái
81Măng sông HDPE D50Chương V35cái
82Tê nhựa HDPE D50Chương V1cái
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V130,804m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V15,876100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,622tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V14,207tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,318tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,194tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,194tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V318mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V21,167100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V1cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,55100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,107m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V3,107m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,107m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,107m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,424100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V10,319m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,512m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,207100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,375100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,375100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,375100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,376m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,31100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,488100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V128,15m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,506100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,572100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,738tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,695tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V10,1tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V50,122m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,121100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,347m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,063100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,069100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,069100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,069100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,891m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,038100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,778m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,778m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
52Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 6m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,544m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,512100m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V59,875m3
56Trải bạt nilon chống mất nướcChương V593,289m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V8,028100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V58,5m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,073tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,103tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,556tấn
62Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V3.6481 lỗ khoan
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V17,37100m2
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V142,291m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,624tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V12,839tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V16,492tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V339,225m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V24,706100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V38,796tấn
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,435100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V19,556m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,892tấn
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,587100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,771m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,205tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,618tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,97m3
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V208,104m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V187,164m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V208,104m2
82Gia công lan can inoxChương V0,479tấn
83Long đen inoxChương V156cái
84Thép đặc liên kết tườngChương V650cái
85Lắp dựng lan can inoxChương V58,104m2
86Gia công thang sắtChương V0,028tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,918100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V19,751m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,326tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,084tấn
91Gia công xà gồ thépChương V1,724tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V1,724tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V238,092m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,773100m2
95Tôn úp nócChương V89,17m
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,01m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,047100m2
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,398m3
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V49,864m2
100Lát nền gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Chương V7,92m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,119m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V452,192m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,607m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V56,523m3
105Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V1.040,88m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.861,74m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.712,49m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.543,06m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.280,61m2
110Thi công trần nhựa tấm thảChương V106,418m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V83,574m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V443,408m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V461,514m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V233,222m2
115Đắp vữa chữ nổi trang trí trên mái (TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN, HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI, TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ SƠN ĐÀ)Chương V1bộ
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V424,24m
117Gia công thép hộpChương V1,052tấn
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,052tấn
119Lam chắn nắngChương V76,257m2
120Sơn tĩnh điệnChương V1.052kg
121Vít nở liên kết thép vào tườngChương V378cái
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.323,25m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7.212,78m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V83,574m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V83,574m2
126Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,781m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,391m3
128Sơn chống thấm Sika 1 lớpChương V159,969m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V80,971m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V3,848m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V18,262m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,61m3
133Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75Chương V84,351m2
134Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V2.143,14m2
135Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V306,696m2
136Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V105,602m2
137Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V8bộ
138Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V105,48m2
139Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V105,48m2
140Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V11,456m2
141Gia công lan can inoxChương V1,921tấn
142Lắp dựng lan can inoxChương V211,942m2
143Nắp chụp inoxChương V92cái
144Cửa sắt thăm mái chống cháyChương V2,081m2
145Cửa tôn thăm máiChương V2,16m2
146Bản lềChương V8cái
147Khóa cửaChương V2bộ
148Chốt cửaChương V2bộ
149Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V164,64m2
150Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V24,84m2
151Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V140,4m2
152Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V112,6m2
153Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
154Vách kính chống cháyChương V34,56m2
155Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V451,041m2
156Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V34,56m2
157Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,793tấn
158Lắp dựng hoa sắt cửaChương V253m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V174,439m2
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V27100m2
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,789tấn
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V131,5910m2
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,768100m2
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V38,581tấn
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V26,5210m2
166Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V4,5281000v
167Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V38,581tấn
D NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V18m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCB 3C-75A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V4cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
18Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
21Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
22Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
23Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
24Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
25Bảng điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V4hộp
26Bảng điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V19hộp
27Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V5cái
28Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V18cái
29Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V3cái
30Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V26cái
31Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V28cái
32Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V38bộ
33Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V182bộ
34Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V38bộ
35Bộ đèn tuýp Led 36WChương V12bộ
36Đèn vệ sinh 12WChương V24bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V105cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V8cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V96cái
40Móc treo quạt trầnChương V96cái
41Thép D14 treo quạt trầnChương V115,2kg
42Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V20cái
43Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
44Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
45Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V20cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V19cái
47Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V30m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V30m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V30m
50Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V260m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V260m
52Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V650m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V650m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V910m
55Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V180m
56Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V270m
57Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V225m
58Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.500m
59Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.250m
60Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.250m
61Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
62Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V8.200m
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V4.200m
64Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
65Aptomat MCCB 3C-125A-30KAChương V1cái
66Aptomat MCCB 3C-50A-10KAChương V4cái
67Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
68Aptomat MCCB 3C-50A-10KAChương V1cái
69Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
70Aptomat MCCB 3C-50A-10KAChương V1cái
71Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
72Aptomat MCCB 3C-50A-10KAChương V1cái
73Bảng điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
74Bảng điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V18hộp
75Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
76Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V4cái
77Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V14cái
78Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V44cái
79Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V30m
80Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V30m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V30m
82Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V55m
83Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V55m
84Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V600m
85Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V600m
86Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V55m
87Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V600m
88Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.600m
89Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V800m
90Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V800m
91Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,324100m3
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,36100m3
94Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V9cái
95Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V9cái
96Quả cầu sứChương V9cái
97Dây dẫn trên mái D10Chương V270m
98Ống nhựa PVC D25Chương V12m
99Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V90m
100Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
101Kẹp kiểm tra điện trởChương V4cái
102Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V20bộ
103SWITCH 16 cổngChương V2bộ
104Patch panel 16 portChương V2bộ
105Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
106Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
107Cáp mạng máy tính cat6eChương V600m
108Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V600m
109Đầu bấm dây mạngChương V44cái
110Cáp tín hiệu UTP cat6Chương V450m
111Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V450m
112Hạt mạng RJ-45Chương V36hạt
113Hộp nối dây PVC 80x40Chương V16cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
115Lắp đặt chậu xí bệtChương V20bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V20cái
117Dây cấp nước xí bệtChương V20bộ
118Móc giấyChương V20cái
119Chậu tiểu namChương V12bộ
120Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
121Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
122Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V12bộ
123Lắp đặt gương soiChương V12cái
124Xi phông lavaboChương V21bộ
125Vòi rửa 1 vòiChương V21bộ
126Dây cấp nước lavaboChương V21bộ
127Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V8cái
128Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
129Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,04100m
130Van phao điệnChương V2cái
131Ống PPR D32Chương V0,48100m
132Cút nhựa PPR D32Chương V8cái
133Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
134Nối thẳng PPR D32Chương V12cái
135Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
136Ống PPR D50Chương V0,32100m
137Cút nhựa PPR D50Chương V6cái
138Van khóa nhựa PPR D50Chương V2cái
139Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
140Nối thẳng PPR D50Chương V6cái
141Tê thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
142Ống PPR D50Chương V0,04100m
143Ống PPR D40Chương V0,08100m
144Ống PPR D32Chương V0,04100m
145Ống PPR D25Chương V0,32100m
146Ống PPR D20Chương V0,38100m
147Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V1cái
148Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
149Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
150Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V32cái
151Cút nhựa PPR D50Chương V2cái
152Cút nhựa PPR D25Chương V24cái
153Cút nhựa PPR D20Chương V44cái
154Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
155Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
156Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
157Van khóa nhựa PPR D25Chương V4cái
158Nút bịt nhựa PPR D20Chương V44cái
159Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V44cái
160Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20Chương V44cái
161Ống PVC D110Chương V0,48100m
162Ống PVC D90Chương V0,14100m
163Ống PVC D75Chương V0,42100m
164Ống PVC D60Chương V0,21100m
165Ống PVC D42Chương V0,36100m
166Y nhựa D110Chương V8cái
167Y nhựa D90Chương V8cái
168Y nhựa D60Chương V6cái
169Y thu nhựa D110/60Chương V6cái
170Y thu nhựa D90/60Chương V6cái
171Tê vuông D60Chương V8cái
172Tê thu vuông D110/60Chương V12cái
173Tê thu vuông D75/60Chương V12cái
174Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V32cái
175Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V16cái
176Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V18cái
177Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V14cái
178Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V24cái
179Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
180Cút nhựa 90 độ D42Chương V36cái
181Y cong nhựa D110Chương V20cái
182Y cong nhựa D75Chương V12cái
183Y cong thu nhựa D110/75Chương V4cái
184Y cong thu nhựa D90/75Chương V8cái
185Y cong thu nhựa D75/42Chương V28cái
186Côn thu D110/75Chương V1cái
187Côn thu D90/75Chương V1cái
188Thông tắc D110Chương V12cái
189Thông tắc D75Chương V12cái
190Nối nhựa ren trong D110Chương V8cái
191Nối nhựa ren trong D75Chương V8cái
192Nối nhựa ren trong D42Chương V16cái
193Nút bịt PVC D110Chương V16cái
194Nút bịt PVC D75Chương V16cái
195Nút bịt PVC D42Chương V24cái
196Măng sông D110Chương V8cái
197Măng sông D90Chương V2cái
198Măng sông D75Chương V10cái
199Măng sông D60Chương V13cái
200Măng sông D42Chương V12cái
201Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V170cái
202Đai ôm ống thép không gỉChương V45cái
203Rọ chắn rác inox D120Chương V16cái
204Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V16cái
205Cút nhựa D90Chương V16cái
206Cút chếch D90Chương V48cái
207Ống PVC D90Chương V3,15100m
208Măng sông D90Chương V79cái
209Cô lê sắtChương V115cái
E NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V53,548m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V6,3100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,918tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,833tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,126tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,665tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,665tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V126mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V8,399100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V1cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,11100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,307m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,013100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,013100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,013100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,53100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V17,005m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,963100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,737100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,737100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,737100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,155m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,127100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,185100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V45,598m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V2,082m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,116100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,334100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,022tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,077tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,319tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V19,279m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,722100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V20,21m3
35Trải bạt nilon chống mất nướcChương V202,1m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,776100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,241m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,619tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,148tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,777tấn
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V6361 lỗ khoan
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,693100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V23,642m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,12tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,516tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,781tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V62,654m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,834100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,458tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,878100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,402m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,306tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,464tấn
54Gia công xà gồ thépChương V0,678tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V0,678tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,635m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,28100m2
58Tôn úp nócChương V41,96m
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,678tấn
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,406100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,405m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,025100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,43m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,04100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,094tấn
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,754m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V15,638m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,486m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,486m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V70,496m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,674m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,989m3
77Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V166,6m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V389,516m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V391,072m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V243,578m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V497,77m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V107,2m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V91,008m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,2m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V46,2m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V81,08m
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V480,528m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.288,82m2
89Quét chống thấm sika 1 lớpChương V95,389m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V64,572m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,961m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,883m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,179m3
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V14,07m2
95Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V429,536m2
96Lát đá hèm cửa, vữa XM mác 75Chương V2,464m2
97Gia công lan can inoxChương V0,49tấn
98Lắp dựng lan can InoxChương V66,027m2
99Nắp chụp InoxChương V42cái
100Gia công khung thép lam chớpChương V0,157tấn
101Lam chắn nắng, lắp dựngChương V11,084m2
102Vít nở liên kết thép vào tườngChương V62,05Cái
103Lắp dựng lam chớpChương V0,157tấn
104Sơn tĩnh điệnChương V157kg
105Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V24,64m2
106Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V36m2
107Cửa sổ cánh trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V21,2m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V60,64m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,085tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V57,2m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,2m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,148100m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,426tấn
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,835tấn
115Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V0,835tấn
F NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
15Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
18Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
19Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V2hộp
20Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
22Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V2cái
23Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V3cái
24Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V14cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V10cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V6bộ
27Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V42bộ
28Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V8bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V45cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V20cái
31Móc treo quạt trầnChương V20cái
32Thép D14 treo quạt trầnChương V24kg
33Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
34Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
35Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
37Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V10m
38Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
40Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V27m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x10EMM2Chương V27m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V27m
43Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V27m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x10EMM2Chương V27m
45Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V25m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x6EMM2Chương V25m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
48Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V120m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V60m
50Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V325m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V385m
53Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V20m
54Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.600m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V810m
56Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,133100m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,7m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,14100m3
59Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
60Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
61Quả cầu sứChương V3cái
62Dây dẫn trên mái D10Chương V60m
63Ống nhựa PVC D25Chương V6m
64Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V35m
65Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
66Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
67Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V28bộ
68SWITCH 16 cổngChương V2bộ
69Patch panel 16 portChương V2bộ
70SWITCH 8 cổngChương V1bộ
71Patch panel 8 portChương V1bộ
72Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
73Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
74Cáp mạng máy tính cat6eChương V420m
75Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V280m
76Đầu bấm dây mạngChương V60cái
77Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V90m
78Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V90m
79Hạt mạng RJ-45Chương V10hạt
80Hộp nối dây PVC 80x40Chương V4cái
81Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
82Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
83Cút nhựa D90Chương V6cái
84Cút chếch D90Chương V18cái
85Ống PVC D90Chương V0,65100m
86Măng sông D90Chương V17cái
87Cô lê sắtChương V22cái
G NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V52,057m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,716tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,659tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,118tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V6,376100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,556tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,556tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V118mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V8,286100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V1Cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,2100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,232m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,012100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,012100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,012100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,763100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,894m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,551m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,04m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,079m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,243100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,676100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,676100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,676100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,592m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,146100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,33100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V56,777m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,826100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,501100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,158tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,895tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,787tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V37,845m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,715m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,897m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,039100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V23,354m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,354m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,102m2
48Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
49Quét nước xi măng 2 nướcChương V27,456m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,498100m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V54,58m3
52Trải bạt nilon chống mất nướcChương V545,8m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,468100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V18,825m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,832tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,217tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,545tấn
58Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V6461 lỗ khoan
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
61Bu lông M22x500Chương V80cái
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,359100m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,248m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,175tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,749tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V31,926m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,18100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,561tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,079100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,332m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,231tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,604tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V5,624100m2
74Tôn úp diềmChương V96,3m
75Gia công xà gồ thépChương V4,971tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V4,971tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V8,015tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V8,015tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V672,576m2
80Bu lông M12Chương V672cái
81Bu lông M16Chương V112cái
82Bu lông M22Chương V80cái
83Bu lông M20Chương V136cái
84Gia công xà gồ thépChương V0,577tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V0,577tấn
86Gia công hệ khung dànChương V1,996tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V145,245m2
88Bu lông D22Chương V42cái
89Bu lông D20Chương V14cái
90Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V173,417m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,701m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,132100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,205m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,292100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,422tấn
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,965m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,433m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,337100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V4,382m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,601tấn
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,708m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V71,795m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,429m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,902m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,902m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,361m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,017100m2
109Mua đât tôn nềnChương V4,291m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,026m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,601m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,15m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,15m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,379m3
116Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Chương V13,787m2
117Gia công lan can inoxChương V0,12tấn
118Lắp dựng lan can inoxChương V17,226m2
119Nắp chụp inoxChương V18cái
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V144,127m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V21,965m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,917m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V667,377m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V663,19m2
125Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V235,226m2
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V121,139m2
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V186,248m2
128Trát trần, vữa XM mác 75Chương V318m2
129Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V222,07m
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V788,876m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.402,66m2
132Chữ trên biển " NHÀ TẬP ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mmChương V1trọn gói
133Phù điêu bằng mica dày 20 màu xanh dươngChương V12cái
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmChương V82,11m2
135Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V98,64m2
136Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V26,364m2
137Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V418,546m2
138Đánh nhẵn bề mặt bê tôngChương V418,546m2
139Sơn chống thấm Sika top seal 109 1 lớpChương V141,196m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V247,04m2
141Ngâm nước xi măng sê nôChương V1công
142Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V6bộ
143Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,178m2
144Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V26,394m2
145Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V26,394m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,319m3
147Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,02100m2
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,018m3
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,855m2
150Đất bồn hoaChương V5,676m3
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,855m2
152Gia công hệ khung dànChương V0,414tấn
153Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,414tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,892m2
155Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)Chương V105,726m2
156Thi công trần bằng tấm nhựaChương V26,364m2
157SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V28,392m2
158SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,48m2
159SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
160SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
161SX cửa sổ cánh hất A, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,88m2
162SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmChương V45,76m2
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V62,352m2
164Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V45,76m2
165Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,361tấn
166Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,56m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,56m2
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,041tấn
169Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,664100m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V34,071tấn
171Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,537100m2
172Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,634100m2
173Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V10,901100m2
H NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt thanh tiếp đất 40x4mmChương V9m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Aptomat MCCB 2C-50A-10KAChương V1cái
9Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V5cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V7cái
11Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
12Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
13Đèn LED ốp trần hành lang 18WChương V2bộ
14Đèn LED khu vệ sinh 12WChương V8bộ
15Bộ đèn Led 120/36WChương V7bộ
16Đèn Led 150W chiếu sáng sân tậpChương V28bộ
17Ty treo đèn + phụ kiệnChương V21bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
19Móc treo quạt trầnChương V4cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sân tập 290WChương V5cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V21cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300X300Chương V2cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400X400Chương V4cái
24Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
25Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
26Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.550m
27Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V250m
28Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V500m
29Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V900m
30Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,168100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,168100m3
32Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V12cái
33Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V12cái
34Quả cầu sứChương V12cái
35Dây dẫn trên mái D10Chương V160m
36Ống nhựa PVC D25Chương V6m
37Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V42m
38Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
39Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
41Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
43Dây cấp nước xí bệtChương V5bộ
44Móc giấyChương V5cái
45Chậu tiểu namChương V3bộ
46Bộ xả tiểu namChương V3bộ
47Xi phông thoát tiểu namChương V3bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V4bộ
49Lắp đặt gương soi 2,18mx0,9mChương V4cái
50Xi phông lavaboChương V4bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
52Dây cấp nước lavaboChương V4bộ
53Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V2cái
54Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
55Ống PPR D32Chương V0,02100m
56Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
57Van phao điệnChương V1cái
58Ống PPR D20Chương V0,1100m
59Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
60Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
61Tê nhựa PPR D20Chương V1cái
62Măng sông PPR D20Chương V5cái
63Ống PPR D32Chương V0,1100m
64Ống PPR D25Chương V0,2100m
65Ống PPR D20Chương V0,15100m
66Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
67Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
68Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
69Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
70Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
71Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
72Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
73Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
74Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
75Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
76Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
77Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
78Nút bịt nhựa PPR D20Chương V12cái
79Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V12cái
80Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V12cái
81Măng sông PPR D32Chương V3cái
82Măng sông PPR D25Chương V5cái
83Măng sông PPR D20Chương V5cái
84Ống PVC D110Chương V0,2100m
85Ống PVC D75Chương V0,21100m
86Ống PVC D60Chương V0,15100m
87Ống PVC D42Chương V0,1100m
88Y nhựa D110Chương V10cái
89Y nhựa D75Chương V2cái
90Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
91Y thu nhựa D75/42Chương V4cái
92Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V10cái
93Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V8cái
94Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V14cái
95Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
96Cút nhựa 90 độ D42Chương V21cái
97Nối nhựa ren trong D42Chương V7cái
98Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
99Nối nhựa ren trong D75Chương V2cái
100Măng sông D110Chương V6cái
101Măng sông D75Chương V5cái
102Măng sông D60Chương V3cái
103Măng sông D42Chương V3cái
104Thông tắc D110Chương V2cái
105Thông tắc D75Chương V2cái
106Xi phông nhựa D75Chương V2cái
107Đai ôm ống thép không gỉChương V8cái
108Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
109Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
110Cút nhựa D90Chương V8cái
111Cút chếch D90Chương V24cái
112Ống PVC D90Chương V1,2100m
113Ống PVC D60Chương V0,3100m
114Măng sông D90Chương V20cái
115Cô lê sắtChương V40cái
I NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà (nhân công bậc 3/7)Chương V10công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh (nhân công bậc 3/7)Chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V117,96m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V69,178m2
5Phá dỡ hoa sắt cửaChương V7,335m2
6Phá dỡ lan canChương V5,948m2
7Phá lớp lớp mài granito cầu thangChương V41,906m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V15,821m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V6,579m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V53,278m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V274,298m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V73,272m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V29,299m3
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V259,536m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V276,349m2
16Phá lớp vữa trát cộtChương V34,062m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V74,217m2
18Phá lớp vữa trát má cửaChương V94,9m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V644,086m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V805,174m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtChương V131,894m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V375,676m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V738,896m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V453,368m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V453,368m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V453,368m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,45m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,003100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,042100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,042100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,042100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,225m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,057100m2
34Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V0,461m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V1,485m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V5,847m3
37Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V18,12m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,121m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V24,728m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,915m3
41Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V14,2381m2
42Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,239100kg
43Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V0,722100kg
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V41,497m2
45Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V33,342m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V12,678m3
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V501 lỗ khoan
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V0,506m3
50Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V283,659m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V343,997m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V37,608m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V110,85m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V25,6m2
55Trát trần, vữa XM M75Chương V58,441m2
56Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V927,7451m2
57Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V2.628,141m2
58Sơn chống thấm sika 1 lớpChương V191,5691m2
59Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V98,515m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V576,238m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300Chương V57,037m2
62Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V171,684m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,942m2
64Khung đỡ bàn đáChương V10cái
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,414m2
66Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V49,939m2
67Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V49,939m2
68Gia công khung thép lam chớpChương V0,099tấn
69Lắp dựng khung kết cấu lam chớpChương V0,099tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V99kg
71Lam chắn nắng nhôm hợp kimChương V5,04m2
72Vít nở liên kết thép vào tườngChương V128cái
73Gia công lan can sắtChương V0,085tấn
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,7511m2
75Lắp dựng lan can sắtChương V10,518m2
76Nắp chụpChương V10cái
77Thép râu chờ liên kếtChương V40m
78Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V40,755m2
79Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
80Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V40,32m2
81Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,2m2
82Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,851m2
83Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V44,768m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V95,566m2
85Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V44,768m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,184tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V9m2
88Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,251m2
89Râu thép chờ D10Chương V8cái
90Sản xuất cửa chống cháyChương V3,36m2
91Lắp dựng cửa chống cháyChương V3,36m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,249100m2
J NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4mmChương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCB 3C-60A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3C-50A-18KAChương V2cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-50A-18KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 14 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
18Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V2hộp
19Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V2hộp
20Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V2hộp
21Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
22Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V4cái
23Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V2cái
24Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V24cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V8cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V14bộ
27Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V36bộ
28Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18WChương V12bộ
29Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V12bộ
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V38cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
32Móc treo quạt trầnChương V32cái
33Thép D14 treo quạt trầnChương V38,4kg
34Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
35Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
36Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
37Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V4cái
39Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V8m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V8m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V8m
42Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Chương V15m
43Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V70m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V70m
45Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V50m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V65m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V15m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V120m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.350m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V675m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V675m
52Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V25m
53Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.500m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.200m
55Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
58Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
59Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
60Quả cầu sứChương V6cái
61Dây dẫn trên mái D10Chương V170m
62Ống nhựa PVC D25Chương V9m
63Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
64Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
65Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
66Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V8bộ
67SWITCH 8 cổngChương V1bộ
68Patch panel 8 portChương V1bộ
69Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
70Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
71Cáp mạng máy tính cat6eChương V270m
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V270m
73Đầu bấm dây mạngChương V20cái
74Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V220m
75Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V220m
76Hạt mạng RJ-45Chương V20hạt
77Hộp nối dây PVC 80x40Chương V8cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
79Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
81Dây cấp nước xí bệtChương V10bộ
82Móc giấyChương V10cái
83Chậu tiểu namChương V6bộ
84Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V6bộ
85Xi phông thoát tiểuChương V6bộ
86Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V6bộ
87Lắp đặt gương soi 1200x800x5mmChương V2bộ
88Lắp đặt gương soi 1980x800x5mmChương V2bộ
89Xi phông lavaboChương V6bộ
90Vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
91Dây cấp nước lavaboChương V6bộ
92Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V8cái
93Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
94Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,03100m
95Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
96Van phao điệnChương V1cái
97Ống PPR D32Chương V0,1100m
98Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
99Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
100Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
101Măng sông PPR D32Chương V5cái
102Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
103Ống PPR D25 PN10Chương V0,26100m
104Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
105Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
106Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
107Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
108Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
109Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
110Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
111Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
112Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
113Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V2cái
114Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
115Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
116Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
117Nút bịt nhựa PPR D20Chương V20cái
118Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V20cái
119Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V20cái
120Măng sông PPR D32Chương V4cái
121Măng sông PPR D25Chương V6cái
122Măng sông PPR D20Chương V6cái
123Ống PVC D110Chương V0,28100m
124Ống PVC D90Chương V0,08100m
125Ống PVC D75Chương V0,22100m
126Ống PVC D60Chương V0,12100m
127Ống PVC D42Chương V0,18100m
128Y nhựa D110Chương V4cái
129Y nhựa D90Chương V4cái
130Y nhựa D60Chương V3cái
131Y thu nhựa D110/60Chương V3cái
132Y thu nhựa D90/60Chương V3cái
133Tê D60Chương V4cái
134Tê D110/60Chương V6cái
135Tê D75/60Chương V6cái
136Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V16cái
137Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
138Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
139Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V7cái
140Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V12cái
141Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
142Cút nhựa 90 độ D42Chương V18cái
143Y cong D110Chương V10cái
144Y cong D75Chương V6cái
145Y cong D110/75Chương V2cái
146Y cong D90/75Chương V4cái
147Y cong D75/42Chương V14cái
148Côn thu D110/75Chương V1cái
149Côn thu D90/75Chương V1cái
150Thông tắc D110Chương V4cái
151Thông tắc D75Chương V2cái
152Nối nhựa ren trong D42Chương V8cái
153Nối nhựa ren trong D110Chương V4cái
154Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
155Nút bịt D110Chương V8cái
156Nút bịt D75Chương V8cái
157Nút bịt D42Chương V12cái
158Măng sông D110Chương V4cái
159Măng sông D90Chương V2cái
160Măng sông D75Chương V5cái
161Măng sông D60Chương V6cái
162Măng sông D42Chương V6cái
163Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V88cái
164Đai ôm ống thép không gỉChương V27cái
165Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
166Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
167Cút nhựa D90Chương V10cái
168Cút chếch D90Chương V30cái
169Ống PVC D90Chương V1,2100m
170Măng sông D90Chương V20cái
171Cô lê sắtChương V40cái
K NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V8,354m2
2Tháo dỡ xà gồ (nhân công bậc 3/7)Chương V2công
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà (nhân công bậc 3/7)Chương V10công
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh (nhân công bậc 3/7)Chương V5công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V133,2m2
6Phá dỡ hoa sắt cửaChương V19,44m2
7Phá dỡ lan canChương V9,684m2
8Phá lớp lớp mài granito cầu thangChương V26,115m2
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V16,41m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V6,452m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V13,25m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V644,211m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V120,78m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V45,285m3
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V268,242m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V202,824m2
17Phá lớp vữa trát cộtChương V11,654m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V72,381m2
19Phá lớp vữa trát má cửaChương V107,218m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V527,28m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V443,759m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtChương V64,536m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V254,201m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V563,286m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V88,426m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V88,426m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V88,426m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,84m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,061100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,077100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,077100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,077100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,609m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,058100m2
35Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V2,765m3
36Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V3,605m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,058100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,644m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,297m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,017100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,126100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,126100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,126100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,612m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,091100m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,323100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V9,226m3
49Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V7,976m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,391m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V10,965m3
52Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V4,429m2
53Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,4291m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V61,476m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V1,452m3
56Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V20,1561m2
57Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,198100kg
58Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V0,625100kg
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V24,928m2
60Gia công lan can inoxChương V0,095tấn
61Long đen inoxChương V5cái
62Thép đặc liên kết tườngChương V6cái
63Bu lông nở M12Chương V30cái
64Lắp dựng lan can inoxChương V10,851m2
65Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V2,925m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V3,351m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V35,446m3
68Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V711 lỗ khoan
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V1,84m3
71Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V271,036m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V480,114m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V30,218m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V112,525m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V31,124m2
76Trát trần, vữa XM M75Chương V46,957m2
77Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V798,3161m2
78Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V2.026,721m2
79Sơn chống thấm sika 1 lớpChương V210,8711m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V136,422m2
81Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V663,269m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300Chương V39,127m2
83Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V130,848m2
84Thi công trần bằng tấm nhựaChương V45,3381m2
85Khung đỡ bàn đáChương V8cái
86Lát đá mặt bệChương V4,827m2
87Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V46,427m2
88Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V46,427m2
89Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V35,42m2
90Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V10,782m2
91Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V49,95m2
92Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,16m2
93Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,09m2
94Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V37,512m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V99,242m2
96Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V37,512m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,704tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V78,03m2
99Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,0181m2
100Râu thép chờ D10Chương V324cái
101Cửa sắt thăm mái chống cháyChương V1,04m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,932100m2
L NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt thanh tiếp đất bằng thép dẹt 40x4mmChương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCB 3C-60A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-50A-18KAChương V2cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-50A-18KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V2hộp
18Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V9hộp
19Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
20Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V9cái
22Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V1cái
23Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V25cái
24Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V10cái
25Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V13bộ
26Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18W, ánh sáng trắngChương V45bộ
27Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V12bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V43cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
30Móc treo quạt trầnChương V30cái
31Thép D14 treo quạt trầnChương V38,4kg
32Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
33Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
34Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
35Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V4cái
37Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V8m
38Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V8m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V8m
40Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V15m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V15m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V15m
43Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V190m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V190m
45Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V30m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V30m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V220m
48Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.200m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V600m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V50m
52Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.750m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V915m
54Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
57Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
58Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
59Quả cầu sứChương V4cái
60Dây dẫn trên mái D10Chương V190m
61Ống nhựa PVC D25Chương V9m
62Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
63Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
64Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
65Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V11bộ
66SWITCH 16 cổngChương V1bộ
67Patch panel 16 portChương V1bộ
68Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
69Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
70Cáp mạng máy tính cat6eChương V260m
71Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V260m
72Đầu bấm dây mạngChương V24cái
73Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V160m
74Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V160m
75Hạt mạng RJ-45Chương V20hạt
76Hộp nối dây PVC 80x40Chương V8cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
78Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
80Dây cấp nước xí bệtChương V10bộ
81Móc giấyChương V10cái
82Chậu tiểu namChương V4bộ
83Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V4bộ
84Xi phông thoát tiểuChương V4bộ
85Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V4bộ
86Lắp đặt gương soi kt 1332x800x5Chương V4cái
87Xi phông lavaboChương V5bộ
88Vòi rửa 1 vòiChương V5bộ
89Dây cấp nước lavaboChương V5bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
91Lắp đặt ống che xi phôngChương V1bộ
92Lắp đặt gương soiChương V1cái
93Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V8cái
94Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
95Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,03100m
96Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
97Van phao điệnChương V1cái
98Ống PPR D32Chương V0,28100m
99Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
100Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
101Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
102Măng sông PPR D32Chương V5cái
103Ống PPR D32 PN10Chương V0,28100m
104Ống PPR D25 PN10Chương V0,26100m
105Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
106Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
107Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
108Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
109Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
110Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
111Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
112Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
113Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
114Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V2cái
115Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
116Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
117Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
118Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
119Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
120Nút bịt nhựa PPR D20Chương V18cái
121Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V18cái
122Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V18cái
123Măng sông PPR D32Chương V4cái
124Măng sông PPR D25Chương V6cái
125Măng sông PPR D20Chương V6cái
126Ống PVC D110Chương V0,28100m
127Ống PVC D90Chương V0,08100m
128Ống PVC D75Chương V0,22100m
129Ống PVC D60Chương V0,12100m
130Ống PVC D42Chương V0,18100m
131Y nhựa D110Chương V4cái
132Y nhựa D90Chương V4cái
133Y nhựa D60Chương V3cái
134Y thu nhựa D110/60Chương V3cái
135Y thu nhựa D90/60Chương V3cái
136Tê D60Chương V4cái
137Tê D110/60Chương V6cái
138Tê D75/60Chương V6cái
139Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V16cái
140Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
141Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
142Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V7cái
143Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V12cái
144Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
145Cút nhựa 90 độ D42Chương V18cái
146Y cong D110Chương V10cái
147Y cong D75Chương V6cái
148Y cong D110/75Chương V2cái
149Y cong D90/75Chương V4cái
150Y cong D75/42Chương V14cái
151Côn thu D110/75Chương V1cái
152Côn thu D90/75Chương V1cái
153Thông tắc D110Chương V4cái
154Thông tắc D75Chương V2cái
155Nối nhựa ren trong D42Chương V8cái
156Nối nhựa ren trong D110Chương V4cái
157Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
158Nút bịt D110Chương V4cái
159Nút bịt D75Chương V4cái
160Nút bịt D42Chương V6cái
161Măng sông D110Chương V4cái
162Măng sông D90Chương V2cái
163Măng sông D75Chương V5cái
164Măng sông D60Chương V6cái
165Măng sông D42Chương V6cái
166Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V44cái
167Đai ôm ống thép không gỉChương V27cái
168Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
169Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
170Cút nhựa D90Chương V8cái
171Cút chếch D90Chương V24cái
172Ống PVC D90Chương V0,96100m
173Măng sông D90Chương V16cái
174Cô lê sắtChương V36cái
M NHÀ ĐỂ XE SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,43m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,44m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,02100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,02100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,49m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,041tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,041tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,028100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,16100m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V6,741m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V9,63m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,11tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,11tấn
16Bu lông M16x500Chương V40cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,359tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,359tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,171tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,171tấn
21Gia công xà gồ thépChương V0,412tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,412tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,967m2
24Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V1,076100m2
25Máng tôn thu nướcChương V16,2m
26Rọ chắn rác inox D80Chương V3cái
27Lắp đặt phễu thuChương V3cái
28Ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
29Cút nhựa PVC D76Chương V6cái
30Chếch nhựa PVC D76Chương V6cái
31Cô lê sắtChương V10cái
N TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,486100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V49,849m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,308100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,676100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,676100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V3,676100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V10,863m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,518tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,98100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,895100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V42,534m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,574m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V6,722tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,829tấn
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V239,576m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V239,576m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V89,252m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V239,576m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V273,134m2
23Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
24Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V284,838m3
25Gia công thang sắtChương V0,017tấn
26Nắp tôn dày 0,8lyChương V0,64m2
27Bản lềChương V2cái
28Khóa cửaChương V1bộ
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,628m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,037100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,037100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,037100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,126m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,03100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,192m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,808m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,091m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,773m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,792m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,098100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,44m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,275100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,235tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,12m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,02100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,011tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,756m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,725m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,604m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,406m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,264m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,8m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V27,5m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,406m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,564m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V35,36m
63Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớpChương V7,938m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V33,36m2
65Cửa sắt bịt tônChương V2,88m2
66Cửa chớpChương V2,88m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,76m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,048tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,88m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,88m2
71Khóa cửa điChương V1Bộ
72Bản lềChương V18cái
73Móc sắt cửa sổChương V2cái
74Rọ chắn rácChương V2cái
75Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
76Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
77Cô lê sắtChương V10cái
78Cút nối nhựa D90Chương V2cái
79Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
80Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32AChương V1cái
81Thanh dẫn điện MT-50x4Chương V0,2m
82Tủ bằng tôn 200x300x120Chương V1hộp
83Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16AChương V1cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V1bộ
86Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V8m
87Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V5m
88Ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D21Chương V13m
89Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
90Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V18m
O BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,288100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,516m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,097100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,206100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,206100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,206100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,07m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,098100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,079100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,003tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,797m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V22,018m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V28,746m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V56,672m2
P PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V143,792m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V0,861100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V89,229m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V89,229m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V89,229m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V119,438m2
9Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V16,2m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V0,763100m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V77,002m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V77,002m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V77,002m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V31,219m2
16Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V1công
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,83m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V0,231100m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V23,427m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V23,427m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V23,427m3
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V5bộ
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V10,22m2
25Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V2công
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V8,4m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V0,13100m3
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V24,086m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V24,086m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V24,086m3
31Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V319,171m2
32Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V7Công
33Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V0,319100m3
34Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V2,398tấn
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V32,349m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V32,349m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V32,349m3
Q XÂY LẮP: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quangChương V10,910 đầu
3Lắp đặt đèn báo phòngChương V51bộ
4Vỏ hộp tổ hợp chuông – đèn – nút ấn báo cháyChương V22hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V4,45 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V4,45 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V4,45 đèn
8Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhChương V11bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC: 2x0,75mm2Chương V1.179m
10Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12x1,0mm2Chương V3,23100m
11Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 16x1,0mm2Chương V0,44100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/50mmChương V3,67100m
13Ống nhựa luồn dây D20Chương V2.404m
14Măng sông ống ghen D20Chương V801cái
15Kẹp đỡ ống ghen D=20mmChương V1.849cái
16Cút ống ghen D20Chương V601cái
17Tê ống ghen D20Chương V218cái
18Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mmChương V11hộp
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,5m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng Chương V0,675100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,373100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,213100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,537100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,537100m3
25Vật tư phụ: Keo, băng tan, ...Chương V1
26Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ...Chương V1
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V21 máy
28Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Ống dày 3,6 ly)Chương V0,12100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống dày 3,2 ly)Chương V3,57100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly)Chương V2,93100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2,0 ly)Chương V0,12100m
33Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmChương V2cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmChương V2cái
35Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường (mặt nạ, quần áo bảo hộ, thiết bị phá dỡ)Chương V1hộp
36Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 600x800x200mmChương V2hộp
37Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1200x600x200mm (âm tường)Chương V18hộp
38Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Chương V18bình
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V102bình
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar, dài 20mChương V4cuộn
41Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20mChương V18cuộn
42Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V8cái
43Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V36cái
44Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V4cái
45Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V18cái
46Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmChương V18cái
47Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmChương V1cái
48Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V3cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Chương V2cái
50Lắp đặt rọ hút D125mmChương V2cái
51Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V4cái
52Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmChương V3cái
53Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V1cái
54Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmChương V2cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V2cái
56Y lọc rác D125mmChương V2cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmChương V2cái
58Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van D100mmChương V4cái
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V3cái
60Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D25mmChương V5cái
61Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D15mmChương V2cái
62Lắp đặt côn thu thép hàn D125/80mmChương V2cái
63Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mmChương V2cái
64Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50/D25mmChương V3cái
65Lắp đặt măng sông thép D50mmChương V48cái
66Lắp đặt măng sông D25mmChương V2cái
67Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmChương V2cái
68Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mmChương V20cái
69Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V32cái
70Lắp đặt cút thép ren D25mmChương V7cái
71Lắp đặt tê thu thép hàn D100/50Chương V2cái
72Lắp đặt tê thép hàn D100Chương V9cái
73Lắp đặt tê ren D50Chương V18cái
74Lắp đặt tê thép ren D25Chương V7cái
75Lắp đặt kép thép D50Chương V18cái
76Lắp đặt kép thép D25Chương V3cái
77Ubol + Ecu D100Chương V4cái
78Ubol + Ecu D65Chương V6cái
79Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (D100)Chương V14cái
80Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D125Chương V7cặp bích
81Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D100Chương V30cặp bích
82Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D50Chương V6cặp bích
83Bích đặc + bu lông D100Chương V2cái
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC: 3x25+1x16mm2Chương V10m
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
86Thùng mồi nước 300LChương V1bình
87Bộ nội quy tiêu lệnhChương V22bộ
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V163,751m2
89Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V3,05100m
90Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,69100m
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,592m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,92m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,92m2
94Cắt khe sân bê tôngChương V6910m
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V31m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V66m3
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng Chương V1,54100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1100m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,63100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V31m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,436100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,436100m3
103Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V181 lỗ khoan
104Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V73m2
105Lát gạch sân, gạch terazzo 400x400Chương V242m2
106Vật tư phụ: Keo, băng tan, ...Chương V1
107Lắp đặt đèn thoát hiểm - ExitChương V3,65 đèn
108Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng led 2x3WChương V95 đèn
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2Chương V850m
110Ống nhựa luồn dây D20Chương V850m
111Măng sông ống ghen D20Chương V283cái
112Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V654cái
113Cút ống ghen D20Chương V213cái
114Tê ống ghen D20Chương V76cái
115Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mmChương V11hộp
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V11cái
R THIẾT BỊ: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V1cái
2Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =60m.c.nChương V1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =60m.c.nChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0006E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Cán bộ Phòng cháy chữa cháy 1 + Có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc;+ Có trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công phòng cháy chữa cháy 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
6 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi….- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
9 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m32
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
5 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
7 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
15 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->