Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:10:00 đến ngày 2022-05-19 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,356,025,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0006E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc;+ Có trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công phòng cháy chữa cháy 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi….- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC Trường trung học cơ sở Sơn Đà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,966 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,487 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,779 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,779 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 53,805 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 53,805 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 53,805 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 53,805 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn 4mx4m | Chương V | 59,775 | 10m |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 179,325 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,968 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,685 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,18 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,809 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,378 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,378 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,378 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 31,561 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,686 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,685 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 334,247 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,403 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,576 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 383 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,955 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,591 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,965 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,231 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,35 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,86 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,927 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,187 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,815 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,127 | tấn |
| 55 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Râu thép chờ | Chương V | 80 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,763 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,131 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,18 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,532 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,67 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,009 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,245 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,894 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,273 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,068 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,967 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,203 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,703 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,638 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,396 | m |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,189 | m2 |
| 78 | Lắp ống thoát nước mái D34 L= 150mm | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,146 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,706 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,847 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem chống nóng 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,105 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 40x80mm | Chương V | 2,971 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,038 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,071 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,87 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,28 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,88 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,16 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,118 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,6 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,6 | m2 |
| 93 | Gia công cửa inox | Chương V | 0,314 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V | 16,8 | m2 |
| 95 | Tay nắm cửa | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Bản lề cối xoay | Chương V | 9 | cái |
| 97 | Chốt thép D22 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Bản lề thường | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Bu lông M16x200 | Chương V | 16 | cái |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,662 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,252 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 40x80mm | Chương V | 2,2 | m2 |
| 103 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial cao 250 "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ SƠN ĐÀ" | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 104 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Bộ đèn Tuýp Led bán nguyệt CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Công tắc đơn loại 1 cực 220V/16A | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 115 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 116 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 117 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 118 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 80 | m |
| 119 | Tủ rack 10U (cao x rộng x sâu:590x550x500) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Gía đỡ tủ Rack 10U | Chương V | 1 | m |
| 121 | Cáp tín hiệu UTP cat6e | Chương V | 20 | m |
| 122 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 20 | m |
| 123 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V | 6 | hạt |
| 124 | Hộp nối dây PVC 80x40 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,431 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,713 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,722 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,348 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,16 | m3 |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,04 | m2 |
| 143 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 11,2 | m |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,04 | m2 |
| 145 | Gia công cửa inox | Chương V | 0,164 | tấn |
| 146 | Tấm bịt Inox dày 1mm | Chương V | 2,4 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa inox | Chương V | 10,5 | m2 |
| 148 | Bản lề cối xoay | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Chốt Inox D18 | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,247 | 100m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 13,853 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,715 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,266 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,633 | m3 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,222 | tấn |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,357 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 35,676 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,66 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,218 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 16,538 | m3 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 713,812 | m2 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,642 | m2 |
| 168 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,48 | m |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 813,454 | m2 |
| 170 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,601 | tấn |
| 171 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 52,259 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,185 | m2 |
| 173 | Nắp chụp Inox304 | Chương V | 44 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x350 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Dây AL/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chương V | 185 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 33 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 143 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 210 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V | 165 | m |
| 7 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Chương V | 115 | m |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-250A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-60A-18KA | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Ampe kế 0-300A | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Sứ báo cáp | Chương V | 17 | cái |
| 23 | Ống HDPE D65/50 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 3,53 | 100m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 1,65 | 100m |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 27 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 3 | cần đèn |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 170 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 35 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,8 | m3 |
| 39 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 42 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 43 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 9,632 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 50 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 16 | cái |
| 52 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 250 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 220 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 370 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 310 | m |
| 59 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 61 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 3,645 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 66 | Gạch không nung | Chương V | 1.080 | viên |
| 67 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=42m, chạy bằng điện | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1,55 | 100m |
| 76 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 40 | cái |
| 77 | Ống HDPE D50 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 78 | Cút nhựa HDPE D50 | Chương V | 5 | cái |
| 79 | Van phao D50 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Nút bịt HDPE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Măng sông HDPE D50 | Chương V | 35 | cái |
| 82 | Tê nhựa HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 130,804 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 15,876 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,622 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 14,207 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,318 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,194 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,194 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 318 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 21,167 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,55 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,107 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,107 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,107 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,107 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,424 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 10,319 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,512 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,376 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 128,15 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,506 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,572 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,738 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,695 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 10,1 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 50,122 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,347 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,715 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,891 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,604 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,035 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,978 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,778 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,778 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,766 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 6m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,544 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,512 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 59,875 | m3 |
| 56 | Trải bạt nilon chống mất nước | Chương V | 593,289 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 8,028 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 58,5 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,073 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,103 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,556 | tấn |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 3.648 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 17,37 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 142,291 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,624 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 12,839 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 16,492 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 339,225 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 24,706 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 38,796 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,435 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,556 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,892 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,771 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,205 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,618 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,97 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,104 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 187,164 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 208,104 | m2 |
| 82 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,479 | tấn |
| 83 | Long đen inox | Chương V | 156 | cái |
| 84 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 650 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 58,104 | m2 |
| 86 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,918 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,751 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,326 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,084 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,724 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,724 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 238,092 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,773 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Chương V | 89,17 | m |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,01 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,398 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,864 | m2 |
| 100 | Lát nền gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,92 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,119 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 452,192 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,607 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 56,523 | m3 |
| 105 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 1.040,88 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.861,74 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.712,49 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.543,06 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.280,61 | m2 |
| 110 | Thi công trần nhựa tấm thả | Chương V | 106,418 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 83,574 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 443,408 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 461,514 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 233,222 | m2 |
| 115 | Đắp vữa chữ nổi trang trí trên mái (TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN, HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI, TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ SƠN ĐÀ) | Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 424,24 | m |
| 117 | Gia công thép hộp | Chương V | 1,052 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,052 | tấn |
| 119 | Lam chắn nắng | Chương V | 76,257 | m2 |
| 120 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 1.052 | kg |
| 121 | Vít nở liên kết thép vào tường | Chương V | 378 | cái |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.323,25 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7.212,78 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 83,574 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,574 | m2 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,781 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,391 | m3 |
| 128 | Sơn chống thấm Sika 1 lớp | Chương V | 159,969 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,971 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,848 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 18,262 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,61 | m3 |
| 133 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,351 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.143,14 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 306,696 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,602 | m2 |
| 137 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 8 | bộ |
| 138 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 105,48 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 105,48 | m2 |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,456 | m2 |
| 141 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,921 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 211,942 | m2 |
| 143 | Nắp chụp inox | Chương V | 92 | cái |
| 144 | Cửa sắt thăm mái chống cháy | Chương V | 2,081 | m2 |
| 145 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 2,16 | m2 |
| 146 | Bản lề | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 164,64 | m2 |
| 150 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,84 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 140,4 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 112,6 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 154 | Vách kính chống cháy | Chương V | 34,56 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 451,041 | m2 |
| 156 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 34,56 | m2 |
| 157 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,793 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 253 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 174,439 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 27 | 100m2 |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,789 | tấn |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 131,59 | 10m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,768 | 100m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 38,581 | tấn |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 26,52 | 10m2 |
| 166 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 4,528 | 1000v |
| 167 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 38,581 | tấn |
| D | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 18 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bảng điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Bảng điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 19 | hộp |
| 27 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 18 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 26 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 28 | cái |
| 32 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 38 | bộ |
| 33 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 182 | bộ |
| 34 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 38 | bộ |
| 35 | Bộ đèn tuýp Led 36W | Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 105 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 96 | cái |
| 40 | Móc treo quạt trần | Chương V | 96 | cái |
| 41 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 115,2 | kg |
| 42 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 20 | cái |
| 43 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 19 | cái |
| 47 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 260 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 260 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 650 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 650 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 910 | m |
| 55 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 225 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.500 | m |
| 59 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.250 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.250 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 8.200 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 4.200 | m |
| 64 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCCB 3C-50A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Aptomat MCCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat MCCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Aptomat MCCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Bảng điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Bảng điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 18 | hộp |
| 75 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 14 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 44 | cái |
| 79 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 30 | m |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 55 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 55 | m |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 600 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 600 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 55 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 600 | m |
| 88 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 90 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 800 | m |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 94 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 9 | cái |
| 96 | Quả cầu sứ | Chương V | 9 | cái |
| 97 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 270 | m |
| 98 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 90 | m |
| 100 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 101 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 20 | bộ |
| 103 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Patch panel 16 port | Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 2 | hộp |
| 106 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 2 | m |
| 107 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 600 | m |
| 108 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 600 | m |
| 109 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 44 | cái |
| 110 | Cáp tín hiệu UTP cat6 | Chương V | 450 | m |
| 111 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 450 | m |
| 112 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V | 36 | hạt |
| 113 | Hộp nối dây PVC 80x40 | Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 117 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 20 | bộ |
| 118 | Móc giấy | Chương V | 20 | cái |
| 119 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 120 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 121 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Xi phông lavabo | Chương V | 21 | bộ |
| 125 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 21 | bộ |
| 126 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 21 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 130 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 132 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 133 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 137 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Nối thẳng PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 143 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 144 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 145 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 146 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 147 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 32 | cái |
| 151 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 153 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 44 | cái |
| 154 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 44 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 44 | cái |
| 160 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Chương V | 44 | cái |
| 161 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 162 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 163 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 164 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 165 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 166 | Y nhựa D110 | Chương V | 8 | cái |
| 167 | Y nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 168 | Y nhựa D60 | Chương V | 6 | cái |
| 169 | Y thu nhựa D110/60 | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Y thu nhựa D90/60 | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Tê vuông D60 | Chương V | 8 | cái |
| 172 | Tê thu vuông D110/60 | Chương V | 12 | cái |
| 173 | Tê thu vuông D75/60 | Chương V | 12 | cái |
| 174 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 32 | cái |
| 175 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 16 | cái |
| 176 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 18 | cái |
| 177 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 14 | cái |
| 178 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 24 | cái |
| 179 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 36 | cái |
| 181 | Y cong nhựa D110 | Chương V | 20 | cái |
| 182 | Y cong nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 183 | Y cong thu nhựa D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 184 | Y cong thu nhựa D90/75 | Chương V | 8 | cái |
| 185 | Y cong thu nhựa D75/42 | Chương V | 28 | cái |
| 186 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 187 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Thông tắc D110 | Chương V | 12 | cái |
| 189 | Thông tắc D75 | Chương V | 12 | cái |
| 190 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 8 | cái |
| 191 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 8 | cái |
| 192 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 16 | cái |
| 193 | Nút bịt PVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 194 | Nút bịt PVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| 195 | Nút bịt PVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 196 | Măng sông D110 | Chương V | 8 | cái |
| 197 | Măng sông D90 | Chương V | 2 | cái |
| 198 | Măng sông D75 | Chương V | 10 | cái |
| 199 | Măng sông D60 | Chương V | 13 | cái |
| 200 | Măng sông D42 | Chương V | 12 | cái |
| 201 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 170 | cái |
| 202 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 45 | cái |
| 203 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 205 | Cút nhựa D90 | Chương V | 16 | cái |
| 206 | Cút chếch D90 | Chương V | 48 | cái |
| 207 | Ống PVC D90 | Chương V | 3,15 | 100m |
| 208 | Măng sông D90 | Chương V | 79 | cái |
| 209 | Cô lê sắt | Chương V | 115 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 53,548 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,3 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,918 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,833 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,126 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,665 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,665 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 126 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 8,399 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,11 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,307 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,53 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 17,005 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,963 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,155 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 45,598 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 2,082 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,334 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,077 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,319 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,279 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,722 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,21 | m3 |
| 35 | Trải bạt nilon chống mất nước | Chương V | 202,1 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,776 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 12,241 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,619 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,148 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,777 | tấn |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 636 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,693 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,642 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,12 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,516 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,781 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 62,654 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,834 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,458 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,878 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,402 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,306 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,464 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,678 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,678 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,635 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,28 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Chương V | 41,96 | m |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,678 | tấn |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,406 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,405 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,43 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,754 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,638 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,486 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,486 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 70,496 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,674 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,989 | m3 |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 166,6 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 389,516 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 391,072 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,578 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 497,77 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,2 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,008 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,2 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,2 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,08 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 480,528 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.288,82 | m2 |
| 89 | Quét chống thấm sika 1 lớp | Chương V | 95,389 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,572 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,961 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,883 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,179 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,07 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 429,536 | m2 |
| 96 | Lát đá hèm cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,464 | m2 |
| 97 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,49 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 66,027 | m2 |
| 99 | Nắp chụp Inox | Chương V | 42 | cái |
| 100 | Gia công khung thép lam chớp | Chương V | 0,157 | tấn |
| 101 | Lam chắn nắng, lắp dựng | Chương V | 11,084 | m2 |
| 102 | Vít nở liên kết thép vào tường | Chương V | 62,05 | Cái |
| 103 | Lắp dựng lam chớp | Chương V | 0,157 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 157 | kg |
| 105 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,64 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 36 | m2 |
| 107 | Cửa sổ cánh trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,2 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 60,64 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,085 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 57,2 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,2 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,148 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,426 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,835 | tấn |
| 115 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 0,835 | tấn |
| F | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 42 | bộ |
| 28 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 31 | Móc treo quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 32 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 24 | kg |
| 33 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 10 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 27 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10EMM2 | Chương V | 27 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 27 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 27 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10EMM2 | Chương V | 27 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6EMM2 | Chương V | 25 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 25 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 325 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 385 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 810 | m |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 60 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 35 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 66 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 28 | bộ |
| 68 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Patch panel 16 port | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 2 | hộp |
| 73 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 2 | m |
| 74 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 420 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 280 | m |
| 76 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 60 | cái |
| 77 | Cáp tín hiệu UTP cat6e | Chương V | 90 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 90 | m |
| 79 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V | 10 | hạt |
| 80 | Hộp nối dây PVC 80x40 | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Cút nhựa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Cút chếch D90 | Chương V | 18 | cái |
| 85 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 86 | Măng sông D90 | Chương V | 17 | cái |
| 87 | Cô lê sắt | Chương V | 22 | cái |
| G | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,057 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,716 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,659 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,118 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,376 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,556 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,556 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 118 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 8,286 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,232 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,894 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,551 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,04 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,079 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,592 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 56,777 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,501 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,158 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,895 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,787 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 37,845 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,715 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,897 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,604 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,035 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,978 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,354 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,354 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,102 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 27,456 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,498 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 54,58 | m3 |
| 52 | Trải bạt nilon chống mất nước | Chương V | 545,8 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,468 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 18,825 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,832 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,217 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,545 | tấn |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 646 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,33 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,33 | tấn |
| 61 | Bu lông M22x500 | Chương V | 80 | cái |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,359 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,248 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,175 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,749 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,926 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,18 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,561 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,079 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,332 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,231 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,604 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Chương V | 5,624 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp diềm | Chương V | 96,3 | m |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,971 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,971 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 8,015 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 8,015 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 672,576 | m2 |
| 80 | Bu lông M12 | Chương V | 672 | cái |
| 81 | Bu lông M16 | Chương V | 112 | cái |
| 82 | Bu lông M22 | Chương V | 80 | cái |
| 83 | Bu lông M20 | Chương V | 136 | cái |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,577 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,577 | tấn |
| 86 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,996 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,245 | m2 |
| 88 | Bu lông D22 | Chương V | 42 | cái |
| 89 | Bu lông D20 | Chương V | 14 | cái |
| 90 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 173,417 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,701 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,205 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,422 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,965 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,433 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,382 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,601 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,708 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,795 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,429 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,902 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,902 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,361 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 109 | Mua đât tôn nền | Chương V | 4,291 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,026 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,601 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,15 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,15 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,379 | m3 |
| 116 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,787 | m2 |
| 117 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,12 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 17,226 | m2 |
| 119 | Nắp chụp inox | Chương V | 18 | cái |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 144,127 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 21,965 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,917 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 667,377 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 663,19 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 235,226 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,139 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 186,248 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 318 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 222,07 | m |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 788,876 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.402,66 | m2 |
| 132 | Chữ trên biển " NHÀ TẬP ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mm | Chương V | 1 | trọn gói |
| 133 | Phù điêu bằng mica dày 20 màu xanh dương | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Chương V | 82,11 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 98,64 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 26,364 | m2 |
| 137 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 418,546 | m2 |
| 138 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Chương V | 418,546 | m2 |
| 139 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 1 lớp | Chương V | 141,196 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 247,04 | m2 |
| 141 | Ngâm nước xi măng sê nô | Chương V | 1 | công |
| 142 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,178 | m2 |
| 144 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Chương V | 26,394 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Chương V | 26,394 | m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,319 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,018 | m3 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,855 | m2 |
| 150 | Đất bồn hoa | Chương V | 5,676 | m3 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,855 | m2 |
| 152 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,414 | tấn |
| 153 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,414 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,892 | m2 |
| 155 | Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện) | Chương V | 105,726 | m2 |
| 156 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 26,364 | m2 |
| 157 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 28,392 | m2 |
| 158 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,48 | m2 |
| 159 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 160 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 161 | SX cửa sổ cánh hất A, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,88 | m2 |
| 162 | SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V | 45,76 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 62,352 | m2 |
| 164 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 45,76 | m2 |
| 165 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,361 | tấn |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,56 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,56 | m2 |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,041 | tấn |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,664 | 100m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 34,071 | tấn |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,537 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,634 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 10,901 | 100m2 |
| H | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt thanh tiếp đất 40x4mm | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đèn LED ốp trần hành lang 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đèn LED khu vệ sinh 12W | Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Đèn Led 150W chiếu sáng sân tập | Chương V | 28 | bộ |
| 17 | Ty treo đèn + phụ kiện | Chương V | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sân tập 290W | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300X300 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400X400 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.550 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 900 | m |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Quả cầu sứ | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 160 | m |
| 36 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 42 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 39 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Móc giấy | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi 2,18mx0,9m | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Xi phông lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 12 | cái |
| 81 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 86 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Y nhựa D110 | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Y nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 10 | cái |
| 93 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 14 | cái |
| 95 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 21 | cái |
| 97 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 7 | cái |
| 98 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Măng sông D110 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 102 | Măng sông D60 | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Măng sông D42 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 111 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 112 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 113 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Măng sông D90 | Chương V | 20 | cái |
| 115 | Cô lê sắt | Chương V | 40 | cái |
| I | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà (nhân công bậc 3/7) | Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh (nhân công bậc 3/7) | Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 117,96 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 69,178 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 7,335 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can | Chương V | 5,948 | m2 |
| 7 | Phá lớp lớp mài granito cầu thang | Chương V | 41,906 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 15,82 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 6,579 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 53,278 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 274,298 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 73,272 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 29,299 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 259,536 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 276,349 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 34,062 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 74,217 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 94,9 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 644,086 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 805,174 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Chương V | 131,894 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 375,676 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 738,896 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 453,368 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 453,368 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 453,368 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,45 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,225 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 0,461 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 1,485 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,847 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 18,12 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,12 | 1m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,728 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,915 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 14,238 | 1m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,239 | 100kg |
| 43 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,722 | 100kg |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,497 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 33,342 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 12,678 | m3 |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 50 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,506 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 283,659 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 343,997 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 37,608 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 110,85 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 25,6 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 58,441 | m2 |
| 56 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 927,745 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.628,14 | 1m2 |
| 58 | Sơn chống thấm sika 1 lớp | Chương V | 191,569 | 1m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 98,515 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 576,238 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 | Chương V | 57,037 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 171,684 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,942 | m2 |
| 64 | Khung đỡ bàn đá | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,414 | m2 |
| 66 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 49,939 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 49,939 | m2 |
| 68 | Gia công khung thép lam chớp | Chương V | 0,099 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung kết cấu lam chớp | Chương V | 0,099 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 99 | kg |
| 71 | Lam chắn nắng nhôm hợp kim | Chương V | 5,04 | m2 |
| 72 | Vít nở liên kết thép vào tường | Chương V | 128 | cái |
| 73 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,085 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,751 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 10,518 | m2 |
| 76 | Nắp chụp | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Thép râu chờ liên kết | Chương V | 40 | m |
| 78 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 40,755 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 40,32 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 25,2 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,851 | m2 |
| 83 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 44,768 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 95,566 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 44,768 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,184 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 9 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,25 | 1m2 |
| 89 | Râu thép chờ D10 | Chương V | 8 | cái |
| 90 | Sản xuất cửa chống cháy | Chương V | 3,36 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa chống cháy | Chương V | 3,36 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,249 | 100m2 |
| J | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4mm | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 14 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 14 | bộ |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 36 | bộ |
| 28 | Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18W | Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 32 | Móc treo quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 33 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 38,4 | kg |
| 34 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 8 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 70 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 70 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 65 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 15 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 120 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.350 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 675 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 675 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.500 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.200 | m |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 58 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 170 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 65 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 8 | bộ |
| 67 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 71 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 270 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 270 | m |
| 73 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 20 | cái |
| 74 | Cáp tín hiệu UTP cat6e | Chương V | 220 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 220 | m |
| 76 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V | 20 | hạt |
| 77 | Hộp nối dây PVC 80x40 | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 81 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 82 | Móc giấy | Chương V | 10 | cái |
| 83 | Chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi 1200x800x5mm | Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi 1980x800x5mm | Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Xi phông lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 90 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 102 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 103 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 104 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 20 | cái |
| 119 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 20 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 124 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 126 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 127 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 128 | Y nhựa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Y nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Y nhựa D60 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Y thu nhựa D110/60 | Chương V | 3 | cái |
| 132 | Y thu nhựa D90/60 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Tê D60 | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Tê D110/60 | Chương V | 6 | cái |
| 135 | Tê D75/60 | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 16 | cái |
| 137 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 9 | cái |
| 139 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 7 | cái |
| 140 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 12 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 18 | cái |
| 143 | Y cong D110 | Chương V | 10 | cái |
| 144 | Y cong D75 | Chương V | 6 | cái |
| 145 | Y cong D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Y cong D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Y cong D75/42 | Chương V | 14 | cái |
| 148 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Nút bịt D110 | Chương V | 8 | cái |
| 156 | Nút bịt D75 | Chương V | 8 | cái |
| 157 | Nút bịt D42 | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Măng sông D110 | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Măng sông D90 | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 161 | Măng sông D60 | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Măng sông D42 | Chương V | 6 | cái |
| 163 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 88 | cái |
| 164 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 27 | cái |
| 165 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 167 | Cút nhựa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 168 | Cút chếch D90 | Chương V | 30 | cái |
| 169 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 170 | Măng sông D90 | Chương V | 20 | cái |
| 171 | Cô lê sắt | Chương V | 40 | cái |
| K | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 8,354 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ (nhân công bậc 3/7) | Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà (nhân công bậc 3/7) | Chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh (nhân công bậc 3/7) | Chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 133,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 19,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can | Chương V | 9,684 | m2 |
| 8 | Phá lớp lớp mài granito cầu thang | Chương V | 26,115 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 16,4 | 1m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 6,452 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 13,25 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 644,211 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 120,78 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 45,285 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 268,242 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 202,824 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 11,654 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 72,381 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 107,218 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 527,28 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 443,759 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Chương V | 64,536 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 254,201 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 563,286 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 88,426 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 88,426 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 88,426 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,84 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,609 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,765 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 3,605 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,644 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,297 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,612 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,226 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 7,976 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,391 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,965 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 4,429 | m2 |
| 53 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,429 | 1m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,476 | m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 1,452 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 20,156 | 1m2 |
| 57 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,198 | 100kg |
| 58 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,625 | 100kg |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,928 | m2 |
| 60 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,095 | tấn |
| 61 | Long đen inox | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Bu lông nở M12 | Chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 10,851 | m2 |
| 65 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 2,925 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 3,351 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 35,446 | m3 |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 71 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 1,84 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 271,036 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 480,114 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,218 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 112,525 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 31,124 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 46,957 | m2 |
| 77 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 798,316 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.026,72 | 1m2 |
| 79 | Sơn chống thấm sika 1 lớp | Chương V | 210,871 | 1m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 136,422 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 663,269 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 | Chương V | 39,127 | m2 |
| 83 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 130,848 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 45,338 | 1m2 |
| 85 | Khung đỡ bàn đá | Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lát đá mặt bệ | Chương V | 4,827 | m2 |
| 87 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 46,427 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 46,427 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 35,42 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,782 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 49,95 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 20,16 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,09 | m2 |
| 94 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 37,512 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 99,242 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 37,512 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,704 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 78,03 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,018 | 1m2 |
| 100 | Râu thép chờ D10 | Chương V | 324 | cái |
| 101 | Cửa sắt thăm mái chống cháy | Chương V | 1,04 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,932 | 100m2 |
| L | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt thanh tiếp đất bằng thép dẹt 40x4mm | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-50A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 9 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 9 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 25 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 13 | bộ |
| 26 | Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18W, ánh sáng trắng | Chương V | 45 | bộ |
| 27 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 30 | Móc treo quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 31 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 38,4 | kg |
| 32 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 8 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 15 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 15 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 190 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 190 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 30 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 220 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 600 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.750 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 915 | m |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 57 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 190 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 64 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 11 | bộ |
| 66 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 70 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 260 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 260 | m |
| 72 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 24 | cái |
| 73 | Cáp tín hiệu UTP cat6e | Chương V | 160 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 160 | m |
| 75 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V | 20 | hạt |
| 76 | Hộp nối dây PVC 80x40 | Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 80 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 81 | Móc giấy | Chương V | 10 | cái |
| 82 | Chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi kt 1332x800x5 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Xi phông lavabo | Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 89 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống che xi phông | Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 96 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 99 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 104 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 105 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 18 | cái |
| 122 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 18 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 127 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 129 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 131 | Y nhựa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Y nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Y nhựa D60 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Y thu nhựa D110/60 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Y thu nhựa D90/60 | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Tê D60 | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Tê D110/60 | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Tê D75/60 | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 16 | cái |
| 140 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 9 | cái |
| 142 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 7 | cái |
| 143 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 12 | cái |
| 144 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 145 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 18 | cái |
| 146 | Y cong D110 | Chương V | 10 | cái |
| 147 | Y cong D75 | Chương V | 6 | cái |
| 148 | Y cong D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Y cong D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Y cong D75/42 | Chương V | 14 | cái |
| 151 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Thông tắc D75 | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 8 | cái |
| 156 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Nút bịt D110 | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Nút bịt D75 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Nút bịt D42 | Chương V | 6 | cái |
| 161 | Măng sông D110 | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Măng sông D90 | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 164 | Măng sông D60 | Chương V | 6 | cái |
| 165 | Măng sông D42 | Chương V | 6 | cái |
| 166 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 44 | cái |
| 167 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 27 | cái |
| 168 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 170 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 171 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 172 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 173 | Măng sông D90 | Chương V | 16 | cái |
| 174 | Cô lê sắt | Chương V | 36 | cái |
| M | NHÀ ĐỂ XE SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,741 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,63 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Bu lông M16x500 | Chương V | 40 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,359 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,359 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,171 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,171 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,412 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,412 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,967 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 1,076 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Chương V | 16,2 | m |
| 26 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Chếch nhựa PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| N | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 49,849 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,676 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,676 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 3,676 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,518 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,98 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,895 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 42,534 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,574 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,258 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 6,722 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,829 | tấn |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 239,576 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 239,576 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,252 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 239,576 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 273,134 | m2 |
| 23 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 58,12 | m |
| 24 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 284,838 | m3 |
| 25 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,017 | tấn |
| 26 | Nắp tôn dày 0,8ly | Chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,628 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,126 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,192 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,808 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,091 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,792 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,44 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,235 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,011 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,756 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,725 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,604 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,406 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,264 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,5 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,406 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,564 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,36 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm sika 1 lớp | Chương V | 7,938 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,36 | m2 |
| 65 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 2,88 | m2 |
| 66 | Cửa chớp | Chương V | 2,88 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,76 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,048 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,88 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 71 | Khóa cửa đi | Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Bản lề | Chương V | 18 | cái |
| 73 | Móc sắt cửa sổ | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Chương V | 0,2 | m |
| 82 | Tủ bằng tôn 200x300x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 87 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 88 | Ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D21 | Chương V | 13 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 90 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 18 | m |
| O | BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,516 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,124 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,081 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,932 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,025 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,003 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,224 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,797 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,728 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 22,018 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,746 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 56,672 | m2 |
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 143,792 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 21,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 0,861 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 89,229 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 89,229 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 89,229 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 119,438 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 16,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 77,002 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 77,002 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 77,002 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 31,219 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 1 | công |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,83 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 23,427 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 23,427 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 23,427 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 10,22 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 2 | công |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,4 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 24,086 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 24,086 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 24,086 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 319,171 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 7 | Công |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,398 | tấn |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 32,349 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 32,349 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 32,349 | m3 |
| Q | XÂY LẮP: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quang | Chương V | 10,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 51 | bộ |
| 4 | Vỏ hộp tổ hợp chuông – đèn – nút ấn báo cháy | Chương V | 22 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 4,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 4,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC: 2x0,75mm2 | Chương V | 1.179 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12x1,0mm2 | Chương V | 3,23 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 16x1,0mm2 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/50mm | Chương V | 3,67 | 100m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 2.404 | m |
| 14 | Măng sông ống ghen D20 | Chương V | 801 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống ghen D=20mm | Chương V | 1.849 | cái |
| 16 | Cút ống ghen D20 | Chương V | 601 | cái |
| 17 | Tê ống ghen D20 | Chương V | 218 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mm | Chương V | 11 | hộp |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,5 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng | Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,537 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,537 | 100m3 |
| 25 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Chương V | 1 | lô |
| 26 | Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ... | Chương V | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Ống dày 3,6 ly) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống dày 3,2 ly) | Chương V | 3,57 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly) | Chương V | 2,93 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2,0 ly) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường (mặt nạ, quần áo bảo hộ, thiết bị phá dỡ) | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 600x800x200mm | Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1200x600x200mm (âm tường) | Chương V | 18 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 18 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 102 | bình |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V | 4 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V | 18 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Y lọc rác D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D15mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu thép hàn D125/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50/D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông thép D50mm | Chương V | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép ren D25mm | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê ren D50 | Chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Ubol + Ecu D100 | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Ubol + Ecu D65 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (D100) | Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D125 | Chương V | 7 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D100 | Chương V | 30 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D50 | Chương V | 6 | cặp bích |
| 83 | Bích đặc + bu lông D100 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC: 3x25+1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 86 | Thùng mồi nước 300L | Chương V | 1 | bình |
| 87 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V | 22 | bộ |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 163,751 | m2 |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 3,05 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,69 | 100m |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,592 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,92 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,92 | m2 |
| 94 | Cắt khe sân bê tông | Chương V | 69 | 10m |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 31 | m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 66 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng | Chương V | 1,54 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,436 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,436 | 100m3 |
| 103 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 73 | m2 |
| 105 | Lát gạch sân, gạch terazzo 400x400 | Chương V | 242 | m2 |
| 106 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Chương V | 1 | lô |
| 107 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng led 2x3W | Chương V | 9 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Chương V | 850 | m |
| 110 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 850 | m |
| 111 | Măng sông ống ghen D20 | Chương V | 283 | cái |
| 112 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V | 654 | cái |
| 113 | Cút ống ghen D20 | Chương V | 213 | cái |
| 114 | Tê ống ghen D20 | Chương V | 76 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mm | Chương V | 11 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 11 | cái |
| R | THIẾT BỊ: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0006E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc;+ Có trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công phòng cháy chữa cháy 01 công trình hoặc hạng mục PCCC công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi….- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi